Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
■Mức phi kiểm định giám sát đóng mới phần hệ thông tự động vá điếu khiên từ xa (tr.l79)

■Mức phi kiểm định giám sát đóng mới phần hệ thông tự động vá điếu khiên từ xa (tr.l79)

Tải bản đầy đủ - 0trang

________ Tim hiểu pháp luật vế phỉ và lệ phí (Tập 4}

■Mức p h í kiếm định giám sát đóng mời phẩn hệ

thống lầu lái (tr.181)

■ Mức p h i kiêm định giám sát đóng mới phan

bình chịu áp lực (tr.ỉ82)

• Mức p h í kiếm định giám sát đóng mới phần

m ạn khô theo công ước quốc t ế và quy p hạm quốc

gia liên quan (tr.l83)

• Mừc p h i kiếm định giám sát đóng mới phấn

trang thiết bị an tồn theo cơng ước quốc tế và

quy p h ạ m quốc gia liên quan (tr.l84>

• Mức p h i kiểm định giám sát đóng mới phần

trang thiết bị vô tuyến điện theo công ước quốc té

và quy p h ạ m quốc gia liên quan (tr. Ĩ85)

• Mức p h i kiếm định giám sát đóng mới phấn hệ

thống ngăn ngừa ô nhiễm do dầu theo cõng ước

quốc t ế và quy phạm quốc gia liên quan (tr. 186)

• Mức p h í kiêm định giám sát đóng mới p h á n hệ

thống ngăn ngừa ơ nhiễm do chất lỏng độc chở

xơ theo còng ước quốc t ế và quy p h ạ m quốc gia

liên quan (tr.l89)

• Mửc p h i kiêm định giám sát đóng mới phán hệ

thống ngăn ngừa õ nhiễm nước thái theo công

ước quốc t ế và quy ph ạm quốc gia liên quan

(tr.l89)

172



D.



Phi kiếm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giởi

• Mức p h í kiếm định g iá m sá t đóng mới p h ầ n



thiết bị nâng hàng theo công ước quốc t ế và quv

p h ạ m quổc gia liên quan (tr.l90)

■ Mức p h i kiếm đ ịnh an toàn k ỹ th u ậ t và chát

ỉượng thiết k ế đóng mới tàu biến (tr. Ỉ 9I )



34



Mức phí kiểm định giám sát đóng mòi phần

thân táu vả trang thiết bị được quy định

như thê nào?



Theo quv định tại Chương II Biếu mức th u phí ban

là n h kèm theo Quyết định số 184/2003/QĐ-BTC ngày

04/11/2003 cúa Bộ trướng Bộ Tài chính về việc ban hành

mức thu phí kiếm định an toàn kỷ t h u ậ t và ch ất lượng tàu

lỉiẻn và công trinh biến thuộc phạm vi giám sá t cúa Đăng

dếm Việt Nam thì p h i kiếm định g iá m sá t đóng mới phần

thán tàu uà trang thiết bị được quy đ ịn h n h ư sau:

Công thửc để xác định sơ”đơn vị phí tiêu chuẩn:

Đ V P t^,- = A X B X K



Trong đó:



A = Sơ đơn vị phí cân cử theo tổng đung tích của tàu

ctiíợc nêu trong Báng l.la :

R = Hệ sốcản cử iheo kiểu làu (ỉược nêu trong Báng l.lb;

K = Hệ só được lá’v như sau:

173



Tim hiểu pháp luật vế phí và lệ phí (Tặĩ 4)

K = 1.0 đỐì với tàu mang cấp của Đãng kiếm \'iột N\m.

K = 0.4 đô'i với tàu mang cấp của Đ ãng kiếm r.ưởc

ngồi và còng trìn h biên.

Báng l.la :

S ố dơn v ị phi A



T ồ n g d u n g tích, GT



n

1



Oén 50



1,250



2



Trên 50 đẻn 100



1,250+ (GĨ-50)X 35



3



Trẽn 100 đẽn 300



3 ,0 0 0 + (GT-100)X 30



4



Trẻn 3D O đẽn600



9.000 + (GT-300)X 25



5



Trèn 600 dến 1.000



16.500+ (GT-600)X 22



6



Trèn 1.000 đén 2.000



25.300+ (GT-1.000)X 20



7



Trên 2.000 dén 4.000



4 5 .3 0 0 + (GT-2.000)X 18



6



Trẻn 4,000 đến 8.000



8 l,3 0 0 + (GT-4.000)x 15



9



Trên 8.000 đến 12.000



141.300+ (GT-8,00Ũ)X 12



10



Trên 12.000



189,300+ (GT-12.000)X 8



Báng 1. Ib

n



KiỂỈu ỉà u



Hệ sõ B



1



Tâu không lự hanh



0,85



’ 74



D. Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

2



Tàu chở hầng tổng hợp



1,00



3



Tàu chờ háng rời, tau chở quặng, táu chở gỗ, tầu chở



1,10



xi mảng, táu chở dà vòi, tàu chở ồ tò, táu chỏ

C o n t a in e r



4



Tàu kéo, táu hoa tièu, tàu công tác, tầu còng trinh, táu



1,20



tuắn tra, tâu vò hợp kim nhỗm, làu vò phi kim loại

5



Tàu chở dắu, tâu chở hàng hỗn hợp quặng/ dấu, láu



1,40



chở háng nguy hiểm, tàu chờ nhựa đường

6



Tàu chạy bằng buốm hoặc buốm/ động cơ, táu nghiẻn



1.50



cứu biển, tàu dịch vụ dáu khí, táu cao tốc, cán cẩu

nổi, ụ nổi, tàu có từ hai Ihân trở lẽn, táu khách

7



Tàu chò xố hóa chất, tàu chở xỏ khí hóa lòng



2,00



o c

đóng mổi phẩn hệ

w w ■ thống máy tàu dược quy định như thế nào?

Theo quy định tại điểm 1 Mục I Phần A Chương II Biểu

mức thu phí ban hành kém theo Quyết định sơ”

184/2003/QĐ-BTC. p h i kiểm định g iá m sát đóng mới p h ầ n

hệ thống m áy tàu uà trang thiết bị được quy đ ịn h n h ư sau:

Công thức xác định sơ’ đơn vị phí tiêu chuẩn:

ĐVP tc- = A x B x C x K

Trong đó:



A = Sơ" đơn vị phí căn cứ theo tổng cồng s u ấ t (sức

175



T
ngựa) của các máy chinh và các máy phụ được néu trong

Bàng ì.2aị

B = Hệ sơ căn cứ theo sơ' lượng máv chính được néu

trong Bảng 1.2bj



c



= Hệ sơ” căn cứ theo sơ” lượng đưòng trục chân vịt

được nêu trong Bảng 1.2cị

K = Hệ sô" được lây như sau:

K = 1.0 đôi vỏi tàu mang cấp của Đãng kiếm Việt Nam-,

K = 0,4 đôi với tàu m ang cấp của Đ ãng kiếm nước

ngồi và cơng trình biển.

Bảng 1.2a;

n



T ổng cốn g suất m ảy ch ỉn h và



S ố dơn v ị p h i A



c á c m áy phụ, Ne ( s ú t ngựa^

1



Oến 50



450



2



Trên 50 đến 90



450 + (Ne-50)x 20



3



Trên 9 0 d é n 200



1.250+ (N e-90)x 16



4



Trên 200 đén 400



3 .0 1 0 + (N e-200)x 10



5



Trèn 400 dén 600



5,010 + (Ne-400)x8



6



Trền eo o d én 1.Q00



6,610+ (N e -6 0 0 )x6



7



Trèn 1,000 đến 2-000



9.010 + (Ne-1.000)x5



8



Trên 2.000 đến 5.000



14.010+ (Ne-2,000)x 4



9



Trên 5-000 đén 8.000



26.010 * (Ne-5.000)x 3



176



D. Phí kiểm định an toàn kỹ ỉhuật và chất lượng xe cơ giới

10



Trén 8.000



35010+(Ne-8.000)x2



B â n g 1.2b:

Sổ lượng máy chinh



n



Hệ SÕB



1



1



1,00



2



2



1,10



3



3



1,20



4



Tư 4 trờ lên



1.30



Bàng 1.2c:

n



Hỗ SỐC



Số lượng dưong trục chân vịt



1



1



1,00



2



2



1.10



3



3



1,15



4



Tư 4 ưà lẻn



1,20



o



k iể m d ín h g iá m s á t đ ó n g m ớ i p h ầ n



W



W



b



n ố i h ơ i đ ư ợ c q u y đ ịn h n h ư th ê n à o ?



Theo quy dịnh tại diểm 1 Mục I P h ầ n A Chương II

lìiếu mức th u phí ban hành kèm theo Quyết định số

184/2003/QĐ-BTC. thì p h i kiểm định g iá m sát đỏng mới

phần nồi hơi được quy định n h ư sau:

|'\



12



177



Tim hiểu pháp luật vế phỉ và lệ phí (Tập 4}

Bảng 1.3;

TJ



Bé mặt ừuyén nhiệt



S ố dơn vị phí tiêu chn ĐVP tc



cùa các nói hơi.S(rTO

Đén 20



650



2



Trẻn 20 đến 50



950



3



Trẻn 50 dến 100



1.500



4



Trên 100 dến 200



2.250



5



Trén 200 dén 3Ữ0



2.750



6



Trèn 300



2.750 + {S - 300|X 3



o



^



w



M ức phí kiếm dịn h giám sá t đ ỏ n g m ổi phẩn



■ ■ trang thiết bị d iệ n đ ư ợ c q uy định n h ư th ế n à o ?



Tại điểm 1 Mục I P h ầ n A Chương II Biểu mức thu

phí ban hành kèm theo Quyết định sơ’ 184/2003/QĐ'BTC,

thỉ p h i kiểm định giám sát đóng mới phần trang thiết bị

điện được quy định n h ư sau:

Bảng ỉ . 4;





Tồng có n g suất định m ức của



S ố đơn v ị p h í tièu ch uẩn Đ V P tc



c á c m áy p hát diện, p (kVA)

1



178



Đến 20



320



D. Phí kiểm dịnh an tốn ky thuật và chất lượng xe cơ giới

2



Trên 20 đén 50



320 + (P-20)x31



3



T rènS O đ ẽn 100



1,250 ♦(P-50)x 25



4



Trên 100 dẽn 250



2.500 + {p-100}x 11,5



5



Trẻn 250 đến 500



4,225 + (p -250x 9,5



6



Trên 500 dén 1.000



6.600+ (P-500)x 6,0



7



Trènl.OŨO đến 2.000



9 .6 0 0 + (P-1,000)X 3,2



8



Trẽn 2.000 đẻn 4,000



12.800 ♦(P-2.000)x 2



9



Trẽn 4,000



16,800 M P'4.000)X 1.5



Việc tính chuyên kW và kVA theo công thức sau: 1.00

kW = 1.25 kVA

o



n



M ứ c p h í k iể m đ ịn h g iá m sá t d ó n g m ớ i phần



w



O



■ hệ th ố n g t ự động và điều kh iển từ xa đư ợc

q u y định n h ư thê n ã o ?



Theo quy định tại điếm 1 Mục I Phần A Chương II

Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định sơ

184/2003/QĐ-BTC, mức p h i kiếm định g iá m sát đóng mới

phẩn hệ thơng tự động và điểu khiến từ xa được quy định

n h ư fiau:



Công thức xác định sơ’ đơn vị phí tiêu chn:

ĐVRpc = A



X



B



X



c



179



Tim hiểu pháp luật vể phí và iệ phí (Tập 4)

Trong đó:

A = SỐ^ đơn vị phí cán cứ theo tổng cơng su ấ t máy

chính và câp tự động hóa được nêu trong Bảng 1.5a;

B = Hệ sô' căn cứ theo aố lượng máy chính được nêu

trong Bảng 1.2b;



c



= Hệ sơ căn cứ theo sơ lượng đưòng trục chân vịt

được nêu trong Bảng 1.2c.

Bảng 1.5a:

S ố dơn vị p h i A



T ổn g c ơ n g suất

n

m ảy ch ín h , N e (SN)



MO



MC



1



Đến 500



850



550



2



Trèn 500 đến 1,000



850 + (Ne -500)x



550 + {N e- 5 0 0 )x l,0



1,2

3



Trên



1.000



đến



2.Q00

4



Trên



6



Trên



+ (Ne



-



1,050 + (Ne-I.OOOỊx 0,6



(Ne



-



1.650+ (Ne -2,000)x 0,4



(Ne



-



2,850 + (Ne -5.000)x 0,2



+ (Ne



-



3.850 + (Ne -10,000)x0,12



1,000)x 0,8

2,000



đén



5.000

5



1.450



2.250



+



2,000)x 0,6

5,000



đễn



4.050



+



10.000



5,000)x 0.4



Trên 10.000



6.050



10.000)x 0,2



180



D. Phí kiểm định an tồn kỹ thuật vả chất lượng xe cơ gíđi

o



^



Mức phí kiểm định giám sát đóng mòi phẩn

hệ thông lạnh bào quản hàng được quy

định như thế nào?



Theo quy định tại điểm 1 Mục I Phần A Chương II Biểu

mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định sô‘

184/2003/QĐ-BTC, mức p h i kiếm định g iá m sát đóng mới

phấn hệ thơng lạnh bảo quản hàng được quy đ ịn h n h ư sau:

Bảng 1.6:





T ổng thẻ tích bu6ng lạnh. V (m’ )



S ỉ đơn vj phí tiếu chuẩn



1



OénSO



700



2



TrénSOđẻn 100



756



3



Tfèn1ŨOđến 300



798



4



T rén 300 dến 500



840



5



Trén 500 dén 1.000



874



6



Trén 1.000 đén 3.000



916



7



Trơn 3.000



944



É



D V P tc







Jầ ^

Mức phí kiểm định giám sát đóng mói phán

^ T \ J m hệ thống lẩu lái được quy định như thế nào?

Tại điểm 1 Mục I P h ầ n A Chương II Biểu mức thu

phí b a n hàn h kèm theo Quyết định sô" 184/2003/QĐ-BTC

quy định mức phí kiểm định giám s á t đóng mối p h ầ n hệ

thôVig lầu lái như sau:

181



Tim hiểu pháp iuật vế phi và lệ phi (Tập 4)

Báng 1.7;





SỐ đon vị phl tiẻu chuân ĐVPrc



Tỏng dung tich 6T

BRS



B R S 1.B R S 1A



1



0én500



752



892



2



Trôn 500 dé’n 1.000



787



927



3



Trênl.OOOđén 2.000



857



997



4



Trén 2.000 đến 5.000



903



1.067



5



Trén 5.000 đén 10.000



945



1.120



6



Trén 10,000 d ố i 20,000



1.050



1.242



7



Trèn 20.000



1,050*(GT



-20,000)



0.012



X



1.242+(GT-2Ũ.OOO)x

0.012



A A



Mức phỉ kiểm dịnh giám sát đóng mdỉ phẩn

I ■ bình chịu áp lực được quy định nhưthế nào?



Tại điểm 1 Mục I Phần A Chương II Biêu mức thu

phí ban hành kèm theo Quvết định sô' 184/2003/QĐ-BTC

quy định mức p h i kiểm định giám sát đóng mới p h ầ n binh

chịu áp lực nh ư sau:

Bảng 1.8:

TT

1



182



TẨng thể tíc h c á c binh, V (m’ )

Đén 0,3



s ó dơn vj p h í tiêu ch uẩn D V P tc

310



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

■Mức phi kiểm định giám sát đóng mới phần hệ thông tự động vá điếu khiên từ xa (tr.l79)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×