Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
■Mức phi kiểm định hệ thống lầu lái (tr.210ì

■Mức phi kiểm định hệ thống lầu lái (tr.210ì

Tải bản đầy đủ - 0trang

D. Phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới



e.

Phí giám định trạng thái kỹ t h u ậ t tà u biển trong

các trường hợp: điều tra tai nạn, sự cô* h àn g h ả i theo yêu

cầu của cơ quan bảo hiểm, người thuê tàu, người m ua tàu,

các cd q u an có th ẩm qun của nhà nưốc;

g. Phí th ấm định trạ n g thái kỹ t h u ậ t tà u biển.



52



Mức phí kiểm định phẩn thân tàu và trang

thiết bị được quy dịnh như thế nào?



Điểm 1 Mục I P h ần c Chương II Biểu mức thu phí

ban h à n h kẽm theo Quyết đ ịn h số^ 184/2003/QĐ-BTC quy

định mức p h í kiểm định phần thân tàu và trang thiết bị

n h ư sau:

a. P h í kiểm tra hàng năm

S ố đơn vị phí tiêu chuẩn được xác định theo cơng thức:

ĐVPtc = A X B X C

Trong đó:

A = SỐ đơn vỊ phí căn cứ theo tổng du ng tích của tàu

được nêu trong Bảng l.la ;

B = Hệ sô" căn cứ theo tuổi tà u được nêu trong Bảng

l.lb;

c = Hệ sô' căn cứ theo kiểu tà u dUợc n ê u trong Bảng

l.lc.



197



Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4)

Bảng l.la :

Sơ dơn vị phi A



Tồng d ung tich, GT



n

1



Đến 50



130



2



Trẽn 50 dến 100



130+(GT-50)x3,0



3



Trên 100 đén 300



280+{GT-100)x1,80



4



Trên 300đ én600



640+(GT-300)x1,0



5



Trên 6 0 0 dém.OOQ



940+(GT-600)x0.40



6



Trên 1.000 đén 2.000



I.100+(GT-I.000)x0,20



7



Trôn 2.000 đén 4.000



1,30Ũ+(GT-2.ŨOO)x O,19



8



Trên 4,000 đến 8.000



1.680+(GT-4.000)x0.16



9



Trên 8.000 đến 12.000



2.320+(GT-8.0O0}xO,1O



10



Trên 12,000



2.720+(GT-I2.00ũ)x0,007



Bảng l.lb:

n



Hệ SỐB



T uổi tàu (nảm)



1



OénS



1,00



2



T rê n S đ é n 10



1.10



3



Trên lO đ ẽ n 15



1,25



4



Trén 15 đến 20



1,50



5



T ré n 2 0 đ é n 2 5



6



Trên 25



198



.



1.75

2,00



D. Phí kiểm định an ỉồn kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới

Búng l.lc:

TT



K iêu tàu



Hệ SỐC



1



Táu không lự hầnh



0,85



2



Táu chỏ háng tổng hơp



1,00



3



Táu chở hầng rởi, tàu chờ quáng, !ẳu chở gỗ, lau chỏ



1,10



XI mãng, lau chờ dá VỊI, táu ctià ơ tơ, láu chỏ

Container



4



Tảu kèo, láu hoa tiêu, táu cỏng tác. tàư cồng (rình,



1.20



tau tuán tra. (ẳu vò hợp kim ntiòm, tau vò phi kím toại

5



Tảu chờ dấu, táu chỏ hàng hỏn hợp quảng/ dắu, tàu



1,40



chở hang nguy hiểm, táu ch ờ nhựa dường

6



Tau chạy bâng buốm hoặc buóm/động cơ, tầu nghiẻn



1,50



cứu biển, lảu dịch vụ dẳu khí. táu cao tổc, cẩn cẩu

ndi, ụ nổi, táu cố ỉử hai thân trỏ lèn, lâu khách

7



Táu chờ xơ hóa chấl. tau ch ở xố khỉ hóa lỏng



2,0Q



b. P hi kiêm tra trung gian

Sơ đơn vị phí tiêu chn kiếm tra trung gian được

tính bÀng sơ” đơn vị phí tiêu chuán kiểm tr a hàng nảm

nhân với hệ số 1,35.



c. Phi kiếm tra định kỳ

Sò đơn vị phí tiêu ch u ẩn kiểm tra định kỳ được tính

bằng sơ dơn vị phi tiêu ch u ẩn kiếm tra hàng năm nhân với

hè sơ” 1,50.

199



Tim hiểu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4)

Nếu đợt kiểm tra định kỳ kết hợp với kiểm trn tâng

cưòng để chứng nhận trẻ hóa thốn tàu thì số đơn vị phí

tiêu chuấn của đợt kiểm tra này được tính bằng sơ’ đOn vị

phí tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ n h â n với hệ số 1,20.



c ^

Mức phi kiểm dịnti phẩn hệ thống máy tàu

w o ■ được quy định như thế náo?

Theo quy định tại điểm 2 Mục I Phần c Chương II

Biểu mức th u phí ban hành kèm theo Quyết địiih s ơ

184/2003/QĐ-BTC, thì mức p h i kiêm định phần hệ thơng

máy tàu được quy định như sau:

a. Phí kiêm tra hàng năm

SỐ đơn vị phí tiêu chuẩn được xác định theo công

thức sau:

ĐVP-rc = A x B x C x D

Trong đó:

A = Sơ' đơn vị phí căn cứ theo tổng công s u ấ t (sửc

ngựa) của các m áy chính và các máv phụ được nêu trong

Bảng 2.la;

B = Hệ sô' căn cử theo tuổi tàu được nêu trong Baiig

l.lb:



c = Hệ sô căn cứ theo sơ lượng máy chính được nêu

trong Bảng 2.1b;

200



D. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

D = Hệ sơ’ căn cứ theo sơ' lượng đưòng trục chân vịt

được nêu trong Báng 2.1c.

Bảng 2. la:

TT



S ố đơn v ị p h í A



Tống cơ n g su ấ ỉ m áy ch ín h vả

c á c m áy phụ, Ne (sCfti ngựa)



1



Đén 50



44



2



Trẽn 50 đến 90



44+(Ne-50)xO,65



3



Trèn 90 đến 2Ơ0



70+(Ne-90)xO,60



4



Trén 200 dén 400



136+(Ne-200)x0.55



5



Trẽn 400 đến 600



246+(Ne-400)x0,52



6



Trén 600 đén 1,000



350+(Ne-600)xO,50



7



Trén 1.000 đến 2,000



55O+(Ne-1.000)x0,28



8



Trên 2,000 đến 5,000



830+(Ne-2,000)x0,13



9



Trẻn 5.000 đến 8,000



1,22Ũ+{Ne-5,000}xO,11



10



Trên 8.000



1.550+(Ne-8.00Ũ)xO,10



Bảng 2,lb:

TT



H ệ SỐC



SỐ lượng m áy chính



1



1



1,00



2



2



1,10



3



3



1,20



201



rim hiểu pháp luật vể phí vã lệ phí (Tập 4)

4



Từ 4 trờ lên



1,30



B ả n g 2 .1 c :



n



S ố lư ợ n g duử n g trụ c ch ân vịt



Hệ SỐD



1



1



1,00



2



2



1,10



3



3



1.15



4



Từ 4 trờ lẻn



1.20



b. P hí kiểm tra trung gian

Sơ" đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra trung gian được

tính bàng sơ' đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra hàng năm

nhân với hệ sô 1,35.



c. Phi kiểm tra định kỳ



máy tàu.



Tàu không á p dụng kiểm tra liên tục hệ thống



Sơ' đơn vỊ p h í tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ được tính

bằng sơ^ đơn vị p h í tiêu chuẩn kiểm tra hàng năm n h á n vói

hệ sò' 1,50.

• Tàu áp dụng kiểm tr a liên tục hệ thốhg máy tàu.

SỐ" đơn vỊ p h í tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ được tính

b ằ n g SỐ’ đớn vị p h í tiê u c h u ẩ n kiểm t r a h à n g n ảm n h â n với

202



D. Phí kiểm dịnh an ỉồn kỹ thuật và chát luựng xe cơ giới

h ệ số 1.20.



c



yl



kiểm định phẩn trang thiết bị diện

■ dưỢc quy định như thế nào?



Theo quy định tại điểm 3 Mục I P h ầ n c Chương II

Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Q uyết định số

184/20D3/QĐ-BTC, thì mức p h i kiếm đ ịn h p hầ n trang thiết

bị điện đưỢc quy định n h ư sau:

a. P h i kiểm tra h à n g n ă m



Bảng 3.1:

n



T ồng công su ất định m ức của



S ố d ơ n v ị p h i tiê u chưẩn Đ V P tc



c á c m áy phát điện, p (KVA)

1



Oến 50



50



2



Trên 50đến100



50+(p-50)x0,9



3



Trên 100 đén 250



95+(P.100)x0,7



4



Trèn 250 đén 500



200+(p-250)x0,5



5



Trôn 500 đến 1.000



325+{P-500)x0,38



6



Trèn 1.000 đến 2.000



515+(p-1.000)x0,35



7



Trèn 2.000 dến 4.000



065*(P-2,OOO)xO,28



8



Trén 4.000



1,425+(p-4.000)x0,22



203



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

■Mức phi kiểm định hệ thống lầu lái (tr.210ì

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×