Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c.Phi kiểm tra định kỳ

c.Phi kiểm tra định kỳ

Tải bản đầy đủ - 0trang

D. Phí kiểm dịnh an ỉồn kỹ thuật và chát luựng xe cơ giới

h ệ số 1.20.



c



yl



kiểm định phẩn trang thiết bị diện

■ dưỢc quy định như thế nào?



Theo quy định tại điểm 3 Mục I P h ầ n c Chương II

Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Q uyết định số

184/20D3/QĐ-BTC, thì mức p h i kiếm đ ịn h p hầ n trang thiết

bị điện đưỢc quy định n h ư sau:

a. P h i kiểm tra h à n g n ă m



Bảng 3.1:

n



T ồng công su ất định m ức của



S ố d ơ n v ị p h i tiê u chưẩn Đ V P tc



c á c m áy phát điện, p (KVA)

1



Oến 50



50



2



Trên 50đến100



50+(p-50)x0,9



3



Trên 100 đén 250



95+(P.100)x0,7



4



Trèn 250 đén 500



200+(p-250)x0,5



5



Trôn 500 đến 1.000



325+{P-500)x0,38



6



Trèn 1.000 đến 2.000



515+(p-1.000)x0,35



7



Trèn 2.000 dến 4.000



065*(P-2,OOO)xO,28



8



Trén 4.000



1,425+(p-4.000)x0,22



203



Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4)

Việc tính chuyển giữa thứ nguyên kW và kVA theo

công thức sau;

1,00 kW = 1.25 kVA

b. P h í kiểm tra trung gian

Sơ* đdn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra tru n g gian được

tính bàng sơ' đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm t r a hàng năm

nhân với hệ sô' 1,35.

c. P hi kiểm tra định kỳ

Số đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ được tính

bàng sơ" đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tra h àng năm n h â n vói

hệ sơ” 1,50.



c c

%J w



Kiẽm định trên đà và gia hạn kíém

■ định trên dà dược quy định như thê' nào?



Tại điểm 4 Mục 1 P h ầ n c Chương II Biểu mức thu

phí ban hành kèm theo Quyết định sơ’ 184/2003/QĐ-BTC.

thì mức p h í kiểm định trên đà và gia hạn kiêm định trên

đà được quy đ ịn h n h ư sau:

a. SỐ đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tr a trên đà được

tính bàng s ố đon vị phí tiêu chuẩn kiểm t r a hàn g năm

th á n tàu và tr a n g thiết bị.

b. Sơ' đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tra gia hạn kiểm tra

trên đà được tín h bằng sơ' đơn vỊ phí tiêu ch u ẩn kiểm tra

204



D. Phí kièm định an tồn kỹ thuật và chấỉ IƯẠig xe cơ giới

hàng nảm t h â n tà u và trang thiết bị n hân với hệ sô' 0,7.



kiểm định nồi hơi vầ gia hạn kiểm

w w ■ định nối hơi dược quy định như thè nào?

Tại điểm 5 Mục 1 Phần c Chương II Biểu mức thu

phí ban hành kèm theo Quyết định sơ” 184/2003/QĐ-BTC

quy định mức p h i kiêm định nồi hơi ưà gia hạn kiểm định

nổi hơi n h ư sau:

a. SỐ đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tr a nồi hơi dưỢc nêu

trong Bảng õ. 1.

Bảng 1.5:

B ế m ặt truyén

n



S ố d ơ n v ị phí tiêu ch u ẩ n Đ V P tc



nhiệt c ủ a nổi

h 9 i, S ( m ’ )

Kiểm tra



Thử ấp ực



Kiểm tra

bèn ngoái



bén trong

1



Đến 20



150



150



110



2



Trên 20 đến 50



215



215



160



3



Trén SOđén 100



270



270



200



4



Trèn100dến200



315



315



230



5



Trèn 200



315+(S-



315+(S'



230+(S-200)x0,1



200)x0,3



200)x0,3



6. Số đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tra gia h ạ n kiểm tra

205



Tim hiểu pháp luật vé phí vã lệ phí (Tập 4)

bên trong nồi hơi được tính băng sơ” đơn vị phí tiêu chuắn

kiểm tra bẽn trong nồi hơi nhân với hệ sơ 0,7.

M ứ c p h í k iế m đ ịn h b in h c h ịu á p lự c v à g ia

w



■ ■ h ạ n kiể m đ ịn h b in h c h ịu á p lự c đ ư ợ c q u y

đ ịn h n h ư th ế n à o ?



Tại điếm 6 Mục 1 Phần c Chương II Biểu mứr thu

phi ban h à n h kèm theo Quyết dịnh sô 184/2003/QĐ-BTC

quy định mức p h i kiểm định bính chịu áp lực và gia hạn

kiểm định bình chịu áp lực n h ư sau:

a.

Sơ đơn vị phí tiêu chuấn kiểm tra bình chịu áp lực

được nêu trong Bảng 6.1.

Bảng 6.1:

Thẻ'tích binh

TT



s é đớn vị phí tiéu chuẩn OVP,c



chịu áp tực, V

(m*)



Kiểm tra

bén írong



Kiểm tra

Thử áp lực



bén ngoai



1



Đến 0,05



75



75



50



2



Trén 0.05 dến 0.1



100



100



75



3



Trẻn 0,1



100+(V-0,1)x200



100+(V0,1)x200



75 *(V-0,1)x100



6. SỐ đơn vỊ phí tiêu chuán kiểm tra gia h ạn kiểm tra

206



0. Phi kiêm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

hên trong/ th ứ áp lực bình chịu áp lực được tính băng số

(lơn vị phi tiêu chuan kiếm tra bên trong/thứ áp lực bình

chịu áp lực n h â n với hệ sơ’0.7,



58



M ứ c p h i k iê m đ ịn h t r ụ c c h â n v ịt v ã g ia h ạ n

k iê m đ ịn h trụ c c h â n v ịt đ ư ợ c q u y d ịn h n h ư

thẻ' n à o ?



Điểm 7 Mục I Phần c Chương II Biểu mức thu phí

ban hành kẽm theo Quyết định sơ' 184/2003/QĐ-BTC, thì

mừc p h i kiếm định trục chân vịt I 'à gia hạn kiếm định trục

chán vịt được quv định n h ư sau:

0.



Sò đơn vị phí tiêu chuấn kiểm tra trụ c chân vịt

dưực nêu trong Báng 7.1,

B à n g 7.1:



n



Đ ường k ín h trục ch ân vịt, D



s ó dơn vỊ p h í tíéu ch u ấ n Đ V P tc



(mm)

1



Đến 100



350



2



Trên 100 đẽn 200



350 + (D-IOO)xO.S



3



Trén 200 đẽn 600



430 ♦(D-200)x0.5



4



Trẽn 600



630 + (0-600)x0,3



h. Sơ’ đơn vị phí tiêu chuẩn kiếm tr a gia h ạ n kiểm tra

trục chân vịt được tính bằng sơ^ đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm

207



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c.Phi kiểm tra định kỳ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×