Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
■Mức phi kiếm định phán an toàn kết câu (tr.2ỉ3)

■Mức phi kiếm định phán an toàn kết câu (tr.2ỉ3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4)

• Mức p h i kiếm định ph ần an tồn vơ tuyến điện

(tr.21-6)

• Mửc p h i kiếm định p h ần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do dấu (tr.217)

■Mức p h i kiếm định p hần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do chất lỏng độc chở xô (tr.220)



- Mức phi kiểm định phần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do nước thải (tr.222)

■ Mức p h í kiểm định p hần thiết bị nâng hàng

itr.222)



M ức phí kiểm định phấn mạn khô được quy

định nhưthê nào?

Theo quy định tại điểm 1 Mục II P h ần c Chương II

Biểu mức t h u phí ban h à n h kèm theo Q uyết định số

184/2003/QĐ-BTC, thì mức p h í kiếm định p h ầ n m ạn khô

được quy đ ịn h n h ư sau:

a. P h í kiểm tra hàng năm

Bảng 1.1:

TT

1



212



T ổ n g dung tích, G T

Đến 50



SỐ d ơ n v ị phí tiê u ch u ẩ n Đ VPrc

90



D. Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ gỉớí

2



T rên S O đ ẽn 100



90+ (GT-50)x1,5



3



Trẻn 100 dén 500



165+ (GT-100)x0,3



4



Trôn 500 đến 1.000



285 + (GT-500)x0.06



5



Trẽn 1.000 đén 2,000



315 + (GT-I.ũ00)x0,035



6



Trên 2.000 dến 5.000



350 + (GT-2.0OO)x0,01



7



Trên 5.000 dến 10.000



380 + (GT.5.000)xO,006



8



Trên 10.000



4 1 0 * (G T .1 0 .0 0 0 )x 0 .0 0 3



6. P h í kiểm tra định kỳ

SỐ đdn vị phí tiêu chuẩn kiểm tr a định kỳ đưcỉc tính

bàng sơ* đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tr a h à n g năm nh ân với

hệ số 1,50.



Mức phí kiểm định phẩn an toàn kết câu

dược quy định như thế nào?

Theo quy định tại điểm 2 Mục II P h ầ n c Chương II

Biểu mức th u phí ban hành kèm theo Q uyết định số

184/2003/QĐ-BTC, thì m ức p h í kiểm định p h ầ n an toàn

kết cấu đưỢc quy định n h ư sau:

a.

Nếu đợt kiểm tr a an toàn k ết cấu đưỢc tiến hành

đồng thời với kiểm tra phân câ'p thì khơng tính phí kiểm

tra a n toàn k ết câu;



213



Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4)

b. Nếu đợt kiểm tra a n tồn kết cấu được tiến hành

riêng, khơng trù n g vổi kiểm tra phân câ'p, sô’ đơn vị phí

tiêu chuẩn được tính bằng số đơn vị phí tiêu ch u án kiêm

tr a phân cấp t h â n tà u và tra n g thiết bị. hệ thông máy tàu.

tran g thiết bị điện và hệ thông tự dộng và điều khiển từ xa

của đợt kiêm tra tương ứng;

c. Sơ' đdn vị phí kiêm tra trên đà theo yêu cầu kiểm

tr a an toàn kết câu được tinh bằng sơ’ đơn vỊ phí kiểm tra

trên đà phán cấp.



CtẲ



trang thiết

bị được quy định như thế nào?



Điểm 3 Mục II P h ầ n c Chương II Biểu mức th u phi

ban h à n h kèm theo Quyết định sơ” 184/2003/QĐ-BTC

quy định m ức p h í kiểm đ ịn h p h ẩ n an toàn tra n g th iế t bị

n h ư sau:

a. P h i kiểm tra hàng năm, kiểm tra trung gian

SỐ đơn vỊ phí tiêu chuẩn được xác định theo cơng thức:



ĐVPtc = A X B

Trong đó:

A = Sơ” đđn vỊ phí căn cứ theo tơng dung tích của tàu

được nêu trong B ảng 3. la;

B = Hệ số^ căn cứ theo cơng dụng của tàu được nêu

214



D. Phí kiểm định an toàn kỹ thuậỉ và chất lượng xe cơ giởi

trong Báng 3. Ib.

Bảng 3 .la:

S ố d ơ n v ị p tiỉ A



T ồ n g dung tích (GT)



n

1



Đén 50



60



2



Trên 50 đén 100



8Ũ+(GT-50)X 2,2



3



Trên 100 dén 300



190+{GT-100)x1,3



4



Trên 300 đén 600



450+(GT.iOO)x 0,8



5



Trên 600 đến 1,000



690+{GT-600)x 0,3



6



Trên 1,000 đễn 2.000



810+(GT-1.000)X 0.17



7



Trên 2.000 dẽn 4.000



980*(GT-2,000)X 0.15



8



Trẻn 4.000 đén 8.000



1.280+(GT-4.000)X 0,13



9



Trén 8,000 dén12,000



1.800+(GT.8.000)X 0.08



10



Trên 12.000



2.120+(GT-12.000)X 0,04



Bảng 3.1b;

Hệ



C ôn g d ụ n g cù a táu



TT

1



T ã u c h ở khách



2.0



2



Tảu chờ khí hốâ lòng, tau chờ hóa chẫt



1.8



3



Tau chò dắu, tàu chờ hàng nguy hiêm



1.5



4



C á c loại táu khác



1,0



SỔB



6. Phí kiểm tra chu kỳ. kiểm tra định kỳ

215



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

■Mức phi kiếm định phán an toàn kết câu (tr.2ỉ3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×