Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b.Phi kiểm tra hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm khu vực buồng máy

b.Phi kiểm tra hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm khu vực buồng máy

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tim hiểu pháp luật vế phí và lệ phí (Tập 4}

2



Trên 50 đến 100



50 + (GT-50) X 0,6



3



Trên 100 đến 200



80 + (G T -l0 0 )x 0 ,5



4



Trẻn 200 dén 500



130 + (GT-2OO)xO,3



5



Trén 500 đến 1.000



2 2 0 M G T -5 0 0 ) x0,2



6



Trèn 1,000 đén 5,000



320 + (GT-1.000)x0,1



7



Trèn 5,000 đén 10,000



720 + (GT-5.000) X 0,05



8



Trèn 10.000



9 7 0 + (GT-10.000)X 0,003



• Phí kiểm tra trung gian

Sơ" đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm tra tr u n g gian được

tín h bằng sơ* đơn vỊ phí tiêu chuẩn kiểm t r a hàng năm

n h â n vói hệ sơ' 1,35.

■P h í kiểm tra định kỳ

SỐ đơn vị phi tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ được tính

bằng sơ" đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra hàng n ăm nhân với

hệ số’ 1,50.



^9

Mức phí kiểm dịnh phần hệ thống ngân ngừa

w t m ồ nhiễm do chất lỏng độc chở xô được quy

định như thè' nào?

Tại điểm 6 Mục II P h ầ n c Chương II Biểu mức thu

phí b an h à n h kèm theo Quyết định sơ" 184/2003/QĐ-BTC



220



0. Phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

quy định m ức p h i kiêm định phẩn hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do chất lỏng độc chớ xô n h ư sau:

a. P hi kiếm tra hàng năm



Bảng 6:

n



Tổng d u n g tích cù a tàu. GT



S ố dơn v ị ph( tiéu ch u ẩ n Đ VPrc



1



Đến 300



150



2



Trèn 300 đẽn 500



150+(GT-30O)x0,5



3



Trên 500 đén 1,000



25Ũ+(GT-500)x0,3



4



Trén 1.000 dến 2.000



400+(GT-I.000)x0,08



5



Trẽn 2.000 đẽn 5.000



480*(GT.2,000)xO,01



6



Trên



7



Trẽn 10.000



5.000 dếmo.ooo



510+(GT-5.000)xO,006

54Ũ+(GT-I0.000)x0,004



6. P hi kiếm tra trung gian

Sơ đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm t r a tru n g gian được

tính bàng sơ’ đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra h à n g nảm

nhân với hệ sơ 1,35.

c. P hí kiểm tra định kỳ

Sơ” đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra định kỳ được tính

bằng sơ”đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra hàn g n ả m n h â n vói

hệ sơ 1,50.

221



Tìm hiểu pháp luật vế phi và lệ phi (Tập 4)



68



Mức phí kiểm định phẩn hệ thống ngăn

ngừa ô nhiễm do nước thải được quy dịnh

nhưthé nào?



Tại điểm 7 Mục II Phần c Chương II lỉiéu mức thu

phí ban hành kèm theo Quyết định sô" 184/2003/QĐ-BTC

quy định mửc p h i kiểm định p h ầ n hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do nước th ả i n h ư sau:

Bảng 7:

n



Tổng dun g tíc h cù a tàu, GT



s ó đơn v ị phi tiẻu ch uẩn Đ V P tc



1



Oến 1.000



135



2



Trẽn 1.000 đến 2,000



160



3



Trên 2.000 dến 5,000



250



4



Trén 5,000 dến 10.000



300



5



Trẽn 10.000



400



A

phi kiểm định phẩn thiết bị nâng hàng

w ỉ / ■ đưdc quy dịnh như thế nào?

Tại điểm 8 Mục II P h ầ n c Chường II Biếu mức thu

phí ban h à n h kèm theo Quyết định sỏ 184/2003/QĐ-BTC

quy định mức p h í kiểm định p h ầ n thiết bị ỉỉáng hàng

n h ư sau:

a. Phi kiếm tra thiết bị náng hàng



222



D. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất iưựng xe cơ gicN

Sỏ’dơn vị phí tièu chn được xác định theo còng thức:

ĐVPp,- = A x B x C x n

Trong đó:

A = Số đơn vị phí càii cứ theo tải trọng làm việc an

toàn của thiết bị nâng được nêu trong Bàng 8. la:

B = Hệ sô’ cân cứ theo kiêu làm việc của thiết bị nâng

h<àng được nêu trong Báng 8.1b:



c = Hệ sơ’căn c i í



theo ti cúa



thiết bị nân g



được nêu



trong Báng 8.1c:

n = Số lượng thiẽi bị nâng có cùng tải trọng làm việc

an lỗn.

Báng 8. la:

n



SỐ dơn v ị p h i A



Tài trọng làm việc

an toàn S W L

(tấn)



Tổng kiểm Ira



Kiểm tra hàng nảm/ tổng



4 nãm



kiểm tra hãng nãm



1



Đến 3



150



100



2



Trên 3 dền 5



250



150



3



Trên 5 d é n 10



350



250



4



Trên 10đến 20



450



350



5



Trẻn 20 dến 35



550



450



223



Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phí (Tập 4)

6



Trên 35 đén 50



750



600



7



Trên 5 0 d ế n 100



1.120



700



e



Trén 100 đến 150



1.500



900



9



Trên 150 đến 300



1.700



1.000



10



Trên 300



1.700



+



(SWL-



1,000+ (SW L-300)x 2,0



300) X 2,0



Bảng 8.1b:

TT



Kiểu làm vièc



Hệ s ổ B







của thiết bị nâng hàng

1



Làm việc đơn



1,00



2



Làm việc ghép đòi



1,50



Bảng 8,lc;

n



H ệ SỐC



T u ổ i thiết bị nâng



1



Oến 12 năm



1.0



2



Trên 12 năm đến 24 nãm



1,2



3



Trén 24 nảm



1,5



b. Thừ tải thiết bị nâng hàng

Số" đơn vỊ phí tiêu chuẩn đưỢc nêu trong Bảng 8.2 cho

mỗi thiết bị nâng.



224



D. Phí kiêm dịnh an tồn kỹ thuật vả Chat lượng xe cơ giới

Bàng 8.2;







Tài trọng làm v iệ c an tồn •



SỐ dơn v ị p h í tiêu chuẩn Đ VPtc



S W L (tấn)



(ch o m òí thiết bị nàng)



1



Đẻn 5



100



2



T rê n S d ế n 25



150



3



Trèn 25 dén 50



196



4



Trẽn 50



196*{SW L-50)x2,0



V llí. PHÍ KIỂM Đ ịN H G IA H Ạ N KIỂM t r a ĐỊNH k ỳ

7



kiểm đ ịnh gia hạn kiểm tra đ ịn h kỳ



i



đư ợc quy đ ịnh như th ế n à o ?



Theo quv định tại Mục III Phần c Chương III Biểu

mửc thu phí ban hành kèm theo Quyết định sơ'

184/2003/QĐ-BTC. thì sơ đờn vỊ phí tiêu chn kiếm tra

gia hạn kiểm tra dịnh kỳ được tính bằng sơ đơn vị phí

kiếm tra hàn g năm nhân vói hệ sơ’ 0,8.

IX. PHÍ KIỂM ĐỊNH b ấ t t h ư ờ n g



71

I’ \



I.I* I V



15



M ức phí kiêm đ ịnh bất th ư ờ n g đ ư dc quy

đ ịnh n h ư th ê 'n à o ?



Tại Mục IV Phồn



c



Chương IV Biểu

225



rim hiểu pháp luậỉ vé phí và lệ phí (Tập 4)

mức thu phí ban hành kèm theo Qu>’ét định sơ

184/2003/QĐ-BTC. thì mức p h i kiếm định hát thường dược

quy định n h ư sau:

a. Số đơn vị phí kiểm tra bất thường được tinh bầng

sô đơn vị phi theo sô” lần thực hiện cơng việc kiếm định

(ĐVP,,).



b. Cách tính phi này dược áp dụng cho tấ t cá các loại

kiểm tra bất thường, kiểm tra liên tục máy tàu. kiểm tra

tàu sau hốn cải nếu đợt hốn cải khơng trùng với bất kỳ

đợt kiểm tra chu kỳ nào của tàu.

c. Không phụ thuộc vào số l o ạ i kiêm tra bâ't thường

hoặc sô'hạng mục kiểm tra liên tục máy được thực hiện tại

một lần kiếm tra bất thường, sỏ đơn vị phí cho một lần

kiểm tra bâ”t thường được xác định theo tống sò” giò thực

hiện cơng việc kiểm định.

X. PHÍ KlẩM ĐỊNH



lẩ n đ ầ u tàu



BlấN O A N G KHAI THÁC



M ức phí kiểm đ ịn h lẩn dẩu tàu b iê n đang



ẵ ^



m khaỉ th á c đư ợc q u y d ịn h như th ế n à o ?



Theo quy định tại Mục V Phần c Chương II Biêu mửc

thu phí han hành kèm theo Quyết định số 184/2003/QĐ*

BTC, mức p h í kiểm định lần đầu tàu biến đang khai thác

được quy định n h ư sau:

a. Đơì với tàu đang m ang cấp của Đăng kiểm nước

226



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b.Phi kiểm tra hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm khu vực buồng máy

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×