Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XII.PHÍ GIÁM SÁT SỦA CHỮA, HOÁN CẢI TÀU BIỂN

XII.PHÍ GIÁM SÁT SỦA CHỮA, HOÁN CẢI TÀU BIỂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tim hiểu pháp luật vẽ phí và lệ phí (Tập 4)

3



T rèn 150d ến 350



2.060 M C - 150) X 9



4



Trẽn 350 dén 700



3.860 + ( C - 350) X 7



5



Trẻn 700 đến 1 ,200



6.310 + ( C - 700) X 5



6



Trên 1.200 đến 2,500



8.810+ (C - 1.200) X3



7



Trên 2.500 đẽn 5.000



12.710 + (C -2 .5 0 0 )x 1 ,5



8



Trên 5.000 đến 10.000



16.460 + (C -5 .0 0 0 )x 1 ,2



9



Trén 10.000



22.460 * (C - 10.000) X 1





Đối vối tàu biến treo cò Việt Nam hoặc treo cò nước

ngồi mang cấp Đãng kiểm nước ngồi và cơng trình biên

thuộc phạm vi giám sát của Đảng kiểm Việt Nam.

Bảng 2:

Đơn vi tinh: USD

sn



G iá sừ a chũ^, tioán cải:



c



P h í đảng kiềm



1



Đén 10.000



2



Trẻn 10,000



20.000



200 + ( C - 10.000) x ũ ,014



3



Trên 20.000 đén 50.000



340 + ( C - 2 0 , 0 0 0 ) x 0 . 0 1 2



4



Trẻn 50.000 đến 100.000



7Ũ0 + ( C - 50,000 ) x O, 01



5



Trèn 100.000 đén 200.000



1,200 + { C - 100.000)



6



Trên 200.000 dén 400.000



2.000 + { c • 200.000 ) X 0,006



7



Trên 400,000 dến 800.000



3.200 + ( c • 400.000) X 0,004



230



200

dén



X



0,008



D. Phí kiểm dịnh an tồn kỹ thuậỉ và chất lượng xe cơ giới

8



I Trèn 800.000



4



800 + ( c • 800.000 ) X 0,003



b.

Trong trường hợp sừa c hừa , hoán cái tà u trùng

với các đợt kiểm tra lần đầu. định kỳ. hàng năm, trẽn

dà, r ú t trục chân vịt. bất thưòng thì ngồi phí kiểm định

tính theo quy định đỏ”i với các loại hình kiểm tra này.

phái tính phí kiểm định an tồn kỷ th u ậ t và châ't lượng

sứa chữa, hoán cái.

Theo quv định tại điếm 2 Mục I Thông tư sơ’

109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính hướng

dẫn chè độ thu. nộp và sử dụng lệ phí thấm định đầu tư thì

mức thu lệ phi được xác định theo nguyên tắc sau:

• Đơi với n h ữ n g dự á n đầu tư quy định phải được cơ

quan nhà nước có thấm quyển thâm định, nhưng cđ quan

nhà nước không đù điều kiện thẩm định mà phải thuê

chuyên gia. tư vàn thẩm định thì chi phí thu ê chun gia,

tư vấn thẩm định thực hiện theo quy định của Bộ Xây

dựng. Trong trường hỢp này, cơ quan nhà nước chỉ được

th u lệ phí bàng 50% (năm mươi phần trãm) mức thu lệ phí

tương ửng quy định tại Biểu mức thu ban h à n h kèm theo

Thông tư nàv• Các nhóm cơng trình quy định tại Biểu mức thu lệ



p h i thẩm định đầu tư đư ợc hiếu như sau:

+ Nhóm 1 là các cơng trình khai khống, cd khí, hố

châ'!, luvện kim, vật liệu xây dựng, cơng nghiệp nhẹ, điện



231



Tìm hiếu pháp luật vế phi vã lệ phí (Tập 4)

nảng, các cơng trình chế biến và hoá dầu. kho xăng dầu,

kho chứa chất nổ và vật liệu nổ;

+ Nhóm II là cơng trìn h câp thốt nước, thơng tin

bưu điện, tín hiệu, chiếu sáng, đường dây tái điện, tuyến

ốhg dẫn dầu, các cơng trình kho khác khơng thuộc loại kho

quy định tại nhóm I;

+ Nhóm III là các cơng trình nơng nghiệp, th sản.

lâm nghiệp, thuỷ lợi;

+ Nhóm IV là các cơng trình đường giao thơng (đường

sắt, đưòng bộ), đường lãn, sân đỗ máy bay, đường hạ, cất

cánh, cầu, n ú t giao thông, phao tiêu báo hiệu, hầm giao

thông, bến phà, cảng sông, cảng biển, ga đưòtig sắt và các

cơng trình giao thơng khác;

+ Nhóm V là các cơng trình dán dụng (nhà ở, khách

sạn), vãn hoá, giáo dục, y tế, thể dục thê thao, thương

nghiệp, dịch vụ, văn phòng, trụ sở và các cơng trình cơng

cộng khác.



232



M Ụ C LỤ C





I



Trang

Lời giới thiệu



5



A. PHÌ GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ



ỉ, Phí đường bộ đáu tư bằng vốn ngân sách

nhà nưởc



15



II. Phi đường bộ do nhà nước đầu tư bằng

vốn vay và thu phí hồn vốn



33



III. Phí đưòng bộ đầu tư bằng vốn liên doanh



43



IV. Phí đường bộ đấu tư để kinh doanh



46



B. PHÍ TRONG LĨNH vự c HÀNG HẢI



71



I. Phi hoạt động hàng hải quốc tế



75



II. Phi vận tải nội địa giữa các cảng biển

Viét Nam



233



c. PHÍ SÁT HẠCH ĐỦ ĐIỂU KIỆN CẤP VÀN



BẰNG, CHỨNG CHỈ, GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

D. PHÍ KIỂM ĐỊNH AN TỒN KỸ THUẬT VÀ

CHẤT LƯỢNG XE c ơ GIỚI

. P h í k iể m đ ịn h an to à n k ỹ th u ậ t v à c h ấ t



lượng phương tiện thuỷ nội dịa



111



119

136



I. P h i k iể m đ ịn h a n to à n k ỹ th u ậ t v à c h ã t

ư ợ n g th iế t bị, v ậ t tư th u ộ c p h ạ m vi g iá m s à t



của



Đ âng



154



kiểm Việt Nam



III. P h í k iể m



đ ịn h a n to à n k ỹ th u ậ t, c h ấ t



ỉưđng tàu biển và công trinh biển thuộc

phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam

IV . P h í k iể m đ ịn h a n to à n k ỹ th u ậ t v à c h ấ t



ượng đóng mới và thiết kế tàu biển

V . P h i k iể m đ ịn h a n to à n k ỹ th u ậ t v à c h ấ t



lượng đo và tính dung tích tàu biển



164

171

192



V I. P h í k iể m đ ịn h a n to à n k ỹ th u ậ t v ã c h ấ t



lượng tàu biển đang khai thác và phi kiểm

định phần phân cấp

VII. Phí kiểm định phần theo cống ước quõc



tế và quy phạm quốc gia liên quan

VI I I . P h í k iể m đ ịn h g ia h ạ n k iể m tra đ ịn h k ỳ



234



195



211

225



IX. Phí kiểm định bát thường



225



X . P h í k iể m đ ịn h lầ n đ ầ u tà u b iể n đ a n g k h a i

th á c



226



X I . P h í p h ê d u y ệ t tài liệu h ư ở n g d ẫ n k h a i

th á c a n to à n c ủ a tà u b iển



227



X I I . P h í g iá m s á t s ử a c h ử a , h o á n c à i tà u

b íẽn



229



235



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XII.PHÍ GIÁM SÁT SỦA CHỮA, HOÁN CẢI TÀU BIỂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×