Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CÂU 9. Nội dung, ưu nhược điểm của trường phái tâm lý- xã hội trong QL? Ý nghĩa của trường phái này trong QL hiện đại ? Cho ví dụ thực tiễn?

CÂU 9. Nội dung, ưu nhược điểm của trường phái tâm lý- xã hội trong QL? Ý nghĩa của trường phái này trong QL hiện đại ? Cho ví dụ thực tiễn?

Tải bản đầy đủ - 0trang

như  trường hợp bố  trí cán bộ  nữ,cán bộ  dân tộc thiểu số  có 

chính sách phù hợp)



12



Bản chất, vai trò và phân loại quản lý.



CÂU 10 : Nêu khái niệm về quản lý và cho biết bản chất, vai trò 

của QL?Phân loại QL ?Cho ví dụ về vai trò của QL trong thực 

tiễn?



Trả lời:

+ Khái niệm: Quản lý là sự tác động có ý thức, có định hướng 

bằng quyền lực theo qui trình của chủ  thể  QL vào đối tượng 

quản lý để  phối hợp các nguồn lực nhằm thực hiện mục tiêu 

của tổ chức trong điều kiện mơi trường biến đổi.

+ Bản chất của QL:

­  QL là mloại hình lao động đặc biệt và là LĐ phức tạp bằng  

tri thức

­  QL là hoạt động tất yếu nảy sinh khi có sự tham gia của con  

người vào hoạt động chung vì vậy QL là hoạt động có tính 

phổ qt

­  QL là một hoạt động vừa khoa học vừa có tính nghệ thuật. 

+ Vai trò của QL

­ Vai trò định hướng

­ Vai trò thiết kế

­ Vai trò duy trì và thúc đẩy

­ Vai trò điều chỉnh

­ Vai trò phối hợp.

+ Phân loại QL:

­ Theo cấp QL : có QL cấp cao, QL cấp trung và QL cấp cơ 

sở

­ Theo phạm vi QL: Có QL chức năng, QL tổng hợp

­ Theo mối quan hệ  với  đầu ra của tổ  chức : Có QL theo  

tuyến và QL tham mưu

­ Theo loại hình tổ  chức: Có  QL trong tổ  chức vì lợi nhuận,  

QL trong tổ chức phi lợi nhuận và QL hành chính.

13



+ Lấy ví dụ  vai trò của QL trong tổ  chức của bất kỳ một cơ 

quan hay đơn vị nào để minh chứng.



14



1.3 Đối tượng, nội dung, phương pháp của KHQL



CÂU 11: Đối tượng nghiên cứu, nội dung và phương pháp nghiên 

cứu của khoa học quản lý?



Tră lời:

+ Đối tượng nghiên cứu : Là các quan hệ  quản lý là quan hệ 

giữa con người với con người trong QL, giữa chủ thể QL với  

đối tượng QL.

+ Nội dung của QL

­ Quản lý cơng tác lập và thực hiện kế  hoạch, chiến lược  

( kế hoạch hóa)

­ Quản lý tổ chức 

­ Quản lý cơng tác kiểm tra, giám sát

­ Quản lý sự thay đổi, đổi mới

+ Phương pháp nghiên cứu của KHQL:

­ Phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

­ Phương pháp hệ thống

­ Phương pháp mơ hình hóa

­ Phương pháp thực nghiệm



15



II Các ngun tắc trong QL

CÂU 12: Nêu khái niệm, đặc trưng và vai trò của ngun tắc quản 

lý?



Trả lời:

+ Khái niệm

Ngun tắc QL là những qui tắc chỉ  đạo những tiêu chuẩn, 

hành vi mà các cơ quan QL và các nhà QL phải tn thủ trong  

q trình QL.

+ Dặc trưng:

­ Các ngun tắc QL do con người đặt ra nên mang tính chủ 

quan

­ Vừ mang dấu ấn chủ quan của con người vừa ph ản  ảnh các 

quy luật khách quan

­ Mỗi lĩnh vực QL có những ngun tắc đặc thù.

+ Vai trò: Có 5 vai trò 

­ Định hướng phát triển tổ chức

­ Duy trì sự ổn định của tổ chức

­ Đảm bảo thực thi đúng quyền hạn của chủ thể QL

­ Duy trì kỷ luật kỷ cương đối với đối tượng QL

­ Góp phần xây dựng văn hóa tổ chức và văn hóa QL.

­



16



CÂU 13: Nêu các ngun tắc QL? Tại sao ngun tắc hồn thiện 

khơng ngừng đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong quản lý tổ 

chức hiện nay? Cho ví dụ thực tiễn minh họa?



Trả lời

+ 7 ngun tắc QL là

­ Tn thủ pháp luật và thong lệ xã hội

­ Tập trung , dân chủ

­ Kết hợp hài hòa các lợi ích( Cá nhân, tập thể)

­ Chun mơn hóa

­ Biết mạo hiểm

­ Hồn thiện khơng ngừng

­ Tiết kiệm và hiệu quả

+ Ngun tắc hồn thiện khơng ngừng đóng vai trò đặc biệt 

quan trọng trong QL tổ chức hiện nay vì:

­ Do tác động của tồn cầu hóa, mơi trường hoạt động của  

doanh nghiệp ngày càng mở  rộng, biến  động, cạnh tranh 

ngày càng gay gắt.

­ Do đời sống kinh tế, văn hóa, nhận thức của con người thay  

đổi, các u cầu của khách hang ngày càng khắt khe về sản 

phẩm, dịch vụ

­ Do phát triển khơng ngừng của tri thức nhân loại  ở  nhiều  

lĩnh vực như khoa học cơng nghệ trong sản xuất, cơng nghệ 

thong tin, tổ chức quản lý v..v

+ Cho 1 ví dụ trong thực tiễn để minh họa.



17



CÂU 14: Nêu các ngun tắc QL?Hãy trình bày những hoạt động 

cần phải thực hiện để vận dụng ngun tắc tiết kiệm, hiệu quả 

trong một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm cụ thể?( Nêu 

rõ tên của sản phẩm).



Trả lời:

+ Nêu 7 ngun tắc quản lý

­ Tn thủ pháp luật và thong lệ xã hội

­ Tập trung , dân chủ

­ Kết hợp hài hòa các lợi ích( Cá nhân, tập thể)

­ Chun mơn hóa

­ Biết mạo hiểm

­ Hồn thiện khơng ngừng

­ Tiết kiệm và hiệu quả

+Những hoạt động cần phải thực hiện ( nêu ít nhất 4 hoạt  

động)

­ Áp dụng cơng nghệ  tiên tiến, tăng hiệu quả  sử  dụng máy 

móc, trang thiết bị.

­ Áp dụng và thực hiện định mức kinh tế kỹ thuật hợp lý.

­ Đổi mới cơ chế quản lý và cơ cấu tổ chức hợp lý.

­ Sử sụng tiết kiệm và hiệu quả các nguồn tài ngun.



18



III Chức năng tổ chức trong QL



CÂU 15: Cho biết khái niệm và những đặc trưng cơ bản của tổ 

chức? Cho biết một doanh nghiệp kinh doanh nơng sản hoạt động 

trong mối quan hệ tương tác với các tổ chức nào?



Trả lời:

+ Khái niệm : Tổ chức như là một thực thể,tổ chức là sự liên 

kết của nhiều người theo một cách thức nhất định và có cùng 

mục đích chung.

+ Những đặc trưng cơ bản của tổ chức: Có 6 đặc trưng:

­   Mọi   TC   đều   là   những   đơn   vị   xã   hội   bao   gồm   nhiều  

người( tập thể).

­ Mọi TC đều mang tính mục đích

­ Mọi TC đều hoạt động theo những cách thức nhất định.

­ Mọi TC đều phải thu hút và phân bổ các nguồn lực cần thiết.

­ Mọi TC đều hoạt động trong mối quan hệ tương tác với các 

TC khác( đầu vào, đầu ra)

­ Mọi TC đều cần những người chịu trách nhiệm kiên kết, 

phối hợp­ Những nhà quản lý

+ Một DN kinh doanh nơng sản có quan hệ tương tác với:

­ TC thuộc nhóm đầu vào : TC cung cấp các loại vật tư nơng  

nghiệp.

­ TC thuộc nhóm đầu ra: TC tiêu thụ xuất khẩu nơng sản.

­ TC thuộc nhóm mơi trường pháp lý hoặc xã hội: Tổ  chức  

hiệp hội hay tổ chức nhà nước quản lý ngành Nơng nghiệp 

hay Thương mại.



19



CÂU 16: Trình bày các quan điểm về tổ chức  và hoạt động cơ bản 

của tổ chức? Liên hệ thực tiễn?



Trả lời:

+ Các  quan điểm về tổ chức:

­ Quan điểm về sự ngự trị của máy móc : TC được xem như một  

cỗ  máy ; Con người như  là các chi tiết, bộ  phận có nhiệm vụ 

quyền hạn, tác dụng riêng, rõ rang, mối quan hệ giữa các cá nhân 

đều mang tính chính xác, mỗi vị  trí, hành động đều được chuẩn 

hóa. Mục tiêu của TC phải đồng bộ  và hiệu quả  cao. Phân cơng 

lao động khơng được tùy tiện.

     ­ Quan điểm sự can thiệp của giới tự nhiên: TC được coi là một 

cơ thể sống; TC là một hệ thống tồn tại trong mơi trường rộng lớn 

thực hiện những mục đích khác nhau, TC phải đáp  ứng những nhu 

cầu để tồn tại và phát triển. TC phải có mơi trường sống và TC đa 

dạng như thế giới sinh vật.

­ Quan điểm hướng tới khả năng tự tổ chức: TC được xem như một 

bộ  não: TC là một hệ  xử  lý thong tin và ra quyết định, TC có khả 

năng tự điều chỉnh duy trì khả năng thích nghi và trạng thái ổn định.

­ Quan điểm tạo dựng hiện thực xã hội: TC được nhìn nhận như 

một nền văn hóa: Bản than TC là một hiện tượng văn hóa. Văn hóa 

TC là kết quả kế thừa các giá trị hiện tại và tương lai, các tổ  chức 

tạo nên bản sắc cho mỗi nền văn hóa..

­ Quan điểm lợi ích­ xung đột và quyền lực :TC được coi là một hệ 

thống chính trị

­ Quan điểm về Logic của sự thay đổi: TC được nhìn nhận như một  

dòng chảy và như sự biến hóa.

+ Các hoạt động cơ bản của TC:

­ Xác định những nhiệm vụ thực hiện để đạt mục tiêu chung

­ Nhóm gộp các hoạt động có nhiệm vụ giống nhau thành các bộ 

phận và hình thành cơ cấu TC

­ Phân cơng người phụ trách các bộ phận

­ Giao quyền tương xứng để thực hiện nhiệm vụ

20



­



Thiết kế mơ hình TC và xác lập cơ chế hoạt động của mơ hình.



21



CÂU 17: Nêu các khái niệm về tổ chức ? phân loại tổ chức? Cho ví 

dụ minh họa?



Trả lời: 

+ Các khái niệm về tổ chức:

­ Tổ  chức với tư  cách là một thực thể: Theo cách hiểu thong 

thường TC là một đơn vị  xã hội bao gồm những thành viên 

cùng gia nhập đơn vị  XH đó để  hồn thành mục tiêu chung 

và mục tiêu cá nhân; Theo xã hội học TC là một cấu trúc XH

Theo C. I Barnad thì TC là một hệ  thống những hoạt động 

hay nỗ  lực của nhiều người  được kết hợp với nhau một  

cách có ý thức nhằm hồn thành mục tiêu chung

­ Tổ chức với tư cách là một hoạt động: Tổ chức là một trong  

các chức năng quan trọng của qui trình quản lý. Tổ  chức là 

qui trình thiết kế  bộ  máy, sắp xếp, bố  trí, sử  dụng và phát 

triển các nguồn lực nhằm thực hiện mục tiêu chung.

+ Các cách phân loại tổ chức:

­ Theo chế độ sở  hữu: Có TC do cá nhân nắm giữ và tổ  chức  

cơng.

­ Theo mục tiêu của tổ  chức : Có TC vì lợi nhuận và TC phi  

lợi nhuận

­ Theo sản phẩm của TC: Có TC sản xuất và khai thác sản  

phẩm thơ; TC sản xuất các SP chế  tạo hoặc chế  biến; TC 

cung cấp dịch vụ; TC cung cấp thong tin.

­ Theo tính chất của mối liên hệ: Có TC chính thức( chính 

thống); TC phi chính thức.

+ Lấy các ví dụ thực tế cho các loại tổ chức để minh chứng.



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CÂU 9. Nội dung, ưu nhược điểm của trường phái tâm lý- xã hội trong QL? Ý nghĩa của trường phái này trong QL hiện đại ? Cho ví dụ thực tiễn?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×