Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Làm việc với các đối tượng

Làm việc với các đối tượng

Tải bản đầy đủ - 0trang

việc với các đối tượng ?

HS: Tham khảo SGK và trình bày

GV: gọi HS khác nhận xét

HS: Nhận xét các cách của bạn vừa trình bày.

GV: Nhận xét



việc với các đối tượng:

 Chế độ thiết kế (Design View) dùng để tạo

mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu

hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng

biểu mẫu, báo cáo.

Để chọn chế độ thiết kế, nháy nút Design

View

.



Hình 5. Biểu mẫu ở chế độ thiết kế



Hình 6. Biểu mẫu ở chế độ trang dữ liệu

GV: Cho biết các cách để tạo mới một đối tượng

trong Access?

HS: Tham khảo SGK và trình bày

GV: gọi HS khác nhận xét

HS: Nhận xét cách của bạn vừa trình bày.

GV: Nhận xét và kết luận.



Hình 7. Cửa sổ CSDL ứng với đối tượng làm việc

hiện thời là các bảng



 Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)

dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho

phép xem, xoá hoặc thay đổi các dữ liệu

đã có.

Để chọn chế độ trang dữ liệu, nháy

nút Datasheet View .

Có thể chuyển đổi qua lại giữa chế độ

thiết kế và chế độ trang dữ liệu bằng cách

nháy nút

hay nút

hoặc chọn các mục

tương ứng trong bảng chọn View.



b) Tạo đối tượng mới

Trong Access, mỗi đối tượng có thể

được tạo bằng nhiều cách khác nhau:

 Dùng các mẫu dựng sẵn (wizard-thuật sĩ);

 Người dùng tự thiết kế;

 Kết hợp cả hai cách trên.

Thuật sĩ (wizard)

Thuật sĩ là chương trình hướng

dẫn từng bước giúp tạo được các

đối tượng của CSDL từ các mẫu

dựng sẵn một cách nhanh chóng.

Chú ý

Người ta thường sử dụng cách thứ

ba, dùng các mẫu dựng sẵn, sau đó

chỉnh sửa lại bằng cách tự thiết kế.

Ví dụ, để tạo bảng, nháy đúp chuột lên

một trong ba tuỳ chọn ở ngăn phải của cửa

sổ CSDL:

Create table in Design view (tạo

bảng ở chế độ tự thiết kế)

Create table by using wizard (tạo

bảng bằng cách dùng thuật sĩ)



Create table by entering data (tạo

bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay)

c) Mở đối tượng

Trong cửa sổ của loại đối tượng tương

ứng, nháy đúp lên tên một đối tượng để mở

nó.

Ví dụ, nháy đúp lên tên bảng HOC_SINH

để mở bảng này.

4. Củng cố:

Củng cố lại hệ thống kiến thức đã học.

Về nhà làm các bài tập trong SGK –SBT.

Chuẩn bị trước bài cấu trúc bảng.





Ngày soạn: 22/09/2019

Tiết PPCT: 10,11

§4. CẤU TRÚC BẢNG

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Kiến thức:

- Biết các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng :

+ Cột ( thuộc tính ) : tên , miền giá trị.

+ Dòng ( bản ghi ): bộ các gía trị thuộc tính.

+ Khố.

- Biết tạo và sửa chữa cấu trúc bảng.

2. Kĩ năng:

- Thực hiện được khởi động và ra khỏi access

- Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng,nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật, dữ liệu.

- Thực hiện việc khai báo khoá.

- Thực hiện được việc liên kết giữa hai bảng.

3. Thái độ:

Học sinh ham thích mơn học để có hiểu biết kĩ năng sử dụng Access.

4. phát triển năng lực học sinh:

- Thực hiện được các thao tác cơ bản trên đối tượng table.

II. CHUẨN BỊ

1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK Tin 12, SGV Tin 12, giấy khổ Ao.

2. Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III. PHƯƠNG PHÁP

Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề

Tiết 10

IV. NỘI DUNG

1. Ổn định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: ACCESS là gì? Hãy kể các chức năng chính của ACCESS.

Câu hỏi 2: Liệt kê các loại đối tượng cơ bản trong ACCESS

Câu hỏi 3: Có những chế độ nào với các đối tượng.

3. Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA Gv & Hs

NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu các khái niệm cơ bản:

GV: Dẫn dắt học sinh vào bài mới: Dữ liệu 1. Các khái niện cơ bản:

lưu trữ trong Access dưới dạng các bảng - Trường (field) Mỗi trường là một cột của

gồm có các cột và các hàng. Bảng là thành bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần

phần cơ sở tạo nên CSDL.

quản lí.

GV: Lấy ví dụ minh hoạ:

- Bản ghi (record): Mỗi bản ghi là một hàng

bao gồm dự liệu về các thuộc tính của chủ

thể được quản lí.



GV: Yêu cầu học sinh quan sát và nhận xét

bảng có những đối tượng nào?

HS: Phát biểu ý kiến

Hoạt động 2: Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Access

GV: Nhận xét và gợi ý: Trong bảng có các - Kiểu dữ liệu (Data Type) Là kiểu dữ liệu

trường, bản ghi, kiểu dữ liệu:

lưu trong một trường. Mỗi trường có một

kiểu dữ liệu,

Kiểu dữ liệu

lưu trữ

Tex

kí tự

Number

hoặc 8 byte

Date/Time



Mơ tả



Kích thước



Dữ liệu kiểu văn bản gồn các

0 - 255 kí tư

Dữ liệu kiểu số

1,2,3,4



Dữ liệu kiểu ngày giờ

8 byte

Currency

Dữ liệu kiểu tiền tệ

8 byte

Autonumber Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự

động cho bản ghi mới và thường có bước

tăng là 1

4 hoặc 16 byte

Yes/no

Dữ liệu kiểu boolean (lơgic)

1 bit

Memo

Dữ liệu kiểu văn bản

0-65536 kí tự

4. Củng cố:

Cấu trúc của bảng

Làm bài 1, 2, 3 SGK trang 39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Làm việc với các đối tượng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×