Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
§4. CẤU TRÚC BẢNG

§4. CẤU TRÚC BẢNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

GV: Yêu cầu học sinh quan sát và nhận xét

bảng có những đối tượng nào?

HS: Phát biểu ý kiến

Hoạt động 2: Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Access

GV: Nhận xét và gợi ý: Trong bảng có các - Kiểu dữ liệu (Data Type) Là kiểu dữ liệu

trường, bản ghi, kiểu dữ liệu:

lưu trong một trường. Mỗi trường có một

kiểu dữ liệu,

Kiểu dữ liệu

lưu trữ

Tex

kí tự

Number

hoặc 8 byte

Date/Time



Mơ tả



Kích thước



Dữ liệu kiểu văn bản gồn các

0 - 255 kí tư

Dữ liệu kiểu số

1,2,3,4



Dữ liệu kiểu ngày giờ

8 byte

Currency

Dữ liệu kiểu tiền tệ

8 byte

Autonumber Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự

động cho bản ghi mới và thường có bước

tăng là 1

4 hoặc 16 byte

Yes/no

Dữ liệu kiểu boolean (lôgic)

1 bit

Memo

Dữ liệu kiểu văn bản

0-65536 kí tự

4. Củng cố:

Cấu trúc của bảng

Làm bài 1, 2, 3 SGK trang 39



Tiết 11

IV. NỘI DUNG

1. Ổn định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Tạo bảng

GV: Dẫn dắt: Muốn có bảng dữ liệu trước hết 2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:

cần khai báo cấu trúc bảng, sau đó nhập dự liệu a) Tạo cấu trúc bảng:

vào bảng:

Cách 1: Nháy đúp vào Create table in

GV: Để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết Design view.

kế ta cần phải thực hiện mấy bước?

Cách 2: Nháy đúp lệnh new trên màn hình.

HS: Đứng tại chỗ phát biểu.

Cách 3: Chọn Insert/table rồi nháy đúp

GV: Nhận xét kết luận.

Design view

Để tạo cấu trúc bảng ta cần làm 2 cách:

+ Các tính chất của trường:

- Một số tính chất thường dùng.

* Field (kích thước tường).

* Format (định dạng).

* Caption: Cho phép thay tên trường

bàng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi

hiển thị.

* Dfault Value (gia trị ngầm định)

- Thay đổi tính chất của một trường

GV: Các tính chất của trường được dùng để quy Nháy chuột vào dòng định nghĩa trường. Các

tính chất của trường tương ứng sẽ xuất hiện

định cách thức dữ liệu được lưu trữ.

trong phần

Gv: Tại sao phải chỉ định khố chính?

Field Properties

+ Chỉ định khố chính

Gv: Một CSDL trong Access có thiết kế tốt là

CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phảI là Chọn trường làm khố chính

duy nhất, nghĩa là khơng có hai hàng dữ liệu

Nháy nút

Hoặc chọn lệnh Edit chọn

giống hệt nhau.

Primary key trong bảng chọn Edit

Access hiển thị ký hiệu chiếc chìa khố ở

bên trái trường được chọn để cho biết trường

đó được chỉ định làm khố chính.



Nếu trong bảng khơng có trường nào được tạo

khóa chính, Access xuất hiện thơng báo

Nhằm lưu ý, bảng chưa có khóa chính, bạn có

muốn tạo khóa chính khơng? Nên đồng ý bằng

cách chọn Yes, Access sẽ tạo mới trường có tên

ID có kiểu d/liệu AutoNumber chứa các giá trị

+ Lưu cấu trúc của bảng.

số không trùng nhau.



1. Chọn File chọn Save hoặc nháy chọn nút

lệnh

2. Gõ tên bảng vào ô Table Name trong

hộp thoại Save As

Gv: Bước cuối phải thực hiện khi thiết kế một 3. Nháy nút OK hoặc ấn phím Enter

bảng mới là đặt tên và lưu cấu trúc.

Để lưu cấu trúc ta thực hiện:

Trong cửa sổ thiết kế, kích vào nút close của

cửa sổ này (x), xuất hiện chọn Yes để đồng ý

lưu.



Nhập vào tên Table (qui tắc đặt tên bảng giống

như qui tắc đặt tên trường) chọn OK.



Hoạt động 2: Sửa cấu trúc bảng

2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:

b) Thay đổ cấu trúc của bảng

- Thay đổi thứ tự các trường

Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy

chuột và giữ. Xuất hiện hỡnh nằm ngang

trờn trường đó chọn.

Rời chuột đến vị trớ mới, thả chuột



-Thêm trường

Trỏ chuột vào trường đó chọn.

Kớch phớm phải chuột chọn Insert Rows.

- Xố trường

- Chọn trường muốn xúa

- Kích phải chuột/Delete Rows

- Thay đổi khố chính

- Chọn trường muốn hủy khóa chính.



-Kích vào biểu tượng

.

c, Xóa , sủa, cấu trúc bảng

Xóa bảng:

- Trong cửa sổ CSDL, kích phải chuột vào

bảng muốn xóa, chọn lệnh Delete/ chọn Yes

để khẳng

định muốn xóa.

Đổi tên bảng:

- Kích phải chuột vào bảng muốn đổi tên

- Chọn lệnh Rename.

- Nhập vào tên mới và Enter

4. Củng cố:

Cấu trúc của bảng

Làm bài 3, 4, 5, SGK trang 39





Ngày soạn: 29/09/2019

Tiết PPCT: 12,13

Bài thực tập và thực hành 2

TẠO CẤU TRÚC BẢNG

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access; tạo CSDL mới

- Có các kỹ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính

- Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng.

* Phát triển năng lực học sinh:

- Biết xây dựng cấu trúc bảng, chọn kiểu dữ liệu, trường làm khóa chính cho phù hợp với bài

toán thực tế.

II. CHUẨN BỊ

1. Gv. SGK, giáo án, phòng máy thực hành, phiếu học tập

2. Hs. SGK, vở ghi

III. PHƯƠNG PHÁP

Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp.

Tiết 12

IV. NỘI DUNG BÀI GIẢNG

1. Ổn định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

3. Nội dung:

Bài 1: Khởi động Access, tạo CSDL với tên QuanLi_HS. Trong CSDL này tạo bảng HOC_SINH

có cấu trúc được mô tả như sau:



GV: Hướng dẫn học

* Khởi động Access:



Tên trường

MaSo

HoDem

Ten

GT

DoanVien

NgSinh

DiaChi

To

Toan

Van



Mô tả

Mã học sinh

Họ và đệm

Tên

Giới tinh

Là ĐV hay khơng

Ngày sinh

Địa chỉ

Tổ

ĐTB mơn Tốn

ĐTB mơn Văn



Kiểu dữ liệu

AutoNumber

Text

Text

Text

Yes/No

Date/Time

Text

Number

Number

Number



C1: Kích đúp biểu tượng trên nền màn hình Destop.

C2: Kích Start -> Programs -> Microsoft Access.



* Tạo CSDL QuanLi_HS:

B1: Chọn lệnh File -> New…, xuất hịên khung File New bên phải màn hình.



sinh thực hành:



B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database



B3: Trong hộp thoại File New Database, chọn vị trí lưu tệp và nhập tên cho CSDL: QuanLi_HS.

Sau đó nhấn Create để xác nhận tạo tệp.



* Tạo cấu trúc bảng HOC_SINH:

- Trong của sổ CSDL QuanLi_HS nhấn chọn Tables.

- Nháy đúp Create Table in Design View.



-



Sau đó cấu trúc bảng xuất hiện ta nhập tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả dữ liệu vào.



- Lưu lại với tên bảng HOC_SINH.

HS: Làm theo hướng dẫn của GV.

Bài 2:

- Chỉ định khố chính.

- Chỉ định trường MaSo là khố chính.

GV: Hướng dẫn:

- Đưa trỏ chuột lên trường MaSo, sau đó nhấn chọn biểu tượng chìa khố trên thanh công cụ

thiết kế bảng.

- Hoặc chọn Edit  Primary Key.



HS: Làm theo hướng dẫn của GV.

4. Củng cố:

- Cấu trúc của bảng

- Làm bài 1, 2, 3, 4, 5, SGK trang 39

Tiết 13

IV. NỘI DUNG BÀI GIẢNG

1. Ổn định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

3. Nội dung:

Bài 3:

- Chuyển trường DoanVien xuống dưới trường NgSinh và trên trường DiaChi.

- Thêm các trường sau:

Tên trường

Mơ tả

Li

ĐTB mơn Lí

Hoa

ĐTB mơn Hố

Tin

ĐTB mơn Tin

- Di chuyển các trường điểm để có thứ tự là: Toan, Li, Hoa, Van, Tin.

- Lưu lại bảng và thoát khỏi Access. ỵ

GV: Hướng dẫn:

- Chuyển trường DoanVien xuống dưới trường NgSinh và trên trường DiaChi: Ta nhấn trỏ chuột

vào bên trái trường DoanVien sau đó giữ chuột di chuyển xuống bên dưới trường NgSinh và trên

trường DiaChi rồi thả chuột ra.



- Thêm các trường:

+ Chọn Insert  Rows hoặc nháy nút lệnh Insert Row.

+ Gõ tên trường, mô tả dữ liệu.



-



-



Di chuyển các trường:



Lưu lại bảng: Nhấn Save, sau đó thốt khỏi Access bằng cách kích nút Close trên màn hình

làm việc.

HS: Thực hành theo GV.

4. Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại các cách tạo và chỉnh sửa cấu trúc bảng.

- Về nhà đọc trước bài: Các thao tác cơ bản trên bảng SGK/42.





Ngày soạn: 06/10/2019

Tiết PPCT: 14

§5. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG

I. MỤC ĐÍCH, U CẦU

1. Kiến thức: Học sinh biết được các lệnh và thao tác cơ sở: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp dữ liệu,

tìm kiếm và lọc dữ liệu, định dạng và in dữ liệu;

2. Kĩ năng - Biết mở bảng ở chế độ trang dữ liệu;

- Biết cập nhật dữ liệu vào các bảng;

- Biết sử dụng các nút lệnh để sắp xếp;

- Biết sử dụng các nút lệnh để lọc để lọc dữ liệu thỏa điều kiện nào đó;

- Biết sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế đơn giản;

3. Thái độ

- Tự giác, tích cực và chủ động tự tìm hiểu, khám phá, đặc biệt là khả năng làm việc theo

nhóm, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.

- Rèn luyện học sinh lòng ham thích mơn học.

4. Phát triển năng lực học sinh:

- Vận dụng các thao tác trong bảng vào giải quyết các bài toán quản lý thực tế

II. CHUẨN BỊ

1. Gv: Phòng máy vi tính, máy chiếu Projector để hướng dẫn.

2. Hs: Sách giáo khoa, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà.

III. PHƯƠNG PHÁP

Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề

IV. NỘI DUNG BÀI GIẢNG

1. Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Cách tạo bảng, tạo khóa của bảng.

Câu 2:. Khóa là gì? Tại sao phải tạo khóa?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Cập nhật dữ liệu

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG

1. Cập nhật dữ liệu

a. Thêm bản ghi:

- GV: Cập nhật dữ liệu là làm gì?

- Lệnh Insert – New Record

HS: trả lời, đề nghị HS khác bổ sung

- hay nhấn nút

trên thanh công cụ hay

- Gv: Cụ thể trong Access cập nhật dữ liệu nút dưới bảng.

là làm gì?

-Gõ dữ liệu

HS: trả lởi, hs khác bổ sung

b. Thay đổi:

GV: chốt lại

- Nháy chuột vào bản ghi cần thay đổi.

- Dùng các phím Back Space, Delete để

xóa.

? GV: trường là gì?

- Gõ nội dung mới.

Hs: trả lời

c. Xóa bản ghi:

- Chọn một ơ của bản ghi.

- Chọn Edit – Delete record hay nút

GV: Em hiểu bản ghi như thế nào?

Hay chọn vào ô đầu tiên của bản ghi, nhấn

HS: trả lời

phím Delete.



- GV: tại sao phải khai báo kiểu dữ liệu Có sự xác nhận trước khi xóa: Chọn yes.

trước (cấu trúc được tạo trước).

- Xóa nhiều bản ghi cũng tương tự nhưng

HS: trả lời, em khác bổ sung

phải chọn nhiều bản ghi: nhấn ô đầu tiên kéo

để chọn, hay giữ Shift.

- Lưu ý: khi đang nhập hay điều chỉnh thì ở

ơ đầu hiện cấy bút (chưa lưu), chuyển đi nơi

khác thì hiện (đã lưu).



GV: Nêu chức năng các nút sau:

(Dùng đèn chiếu hoặc tranh)

HS: trả lời



d. Di chuyển trong bảng

Di chuyển bằng phím:

- Tab: di chuyển về sau

- Shift_tab: di chuyển về trước

- Home/End: về đầu và cuối một bản ghi

- Ctrl_Home: về đầu

- Ctrl_End: về cuối.



Hoạt động 2: Sắp xếp và lọc

GV: tại sao phải sắp xếp. Cho ví dụ về sắp xếp.

2. Sắp xếp và lọc

HS: trả lời

a. Sắp xếp:

GV: Người phương tây tên được đặt ở đâu.

- Chọn cột cần làm khóa để sắp

xếp;

HS trả lời: ở trước

- Chọn:

GV: Vậy việc sắp xếp như thế nào.

HS: chỉ cần chọn cột họ tên là sắp xếp được.

: sắp xếp tăng dần (Sort

GV: Minh họa (bằng đèn chiếu) sắp xếp có cả họ tên Ascending)

tiếng Việt. Chỉ ra những vị trí sai. Nêu câu hỏi tại sao.

: sắp xếp giảm dần (Sort

HS: vì sắp xếp theo chữ cái đầu tiên, như vậy là sắp Descending)

theo họ.

- Lưu lại

GV: Muốn sắp xếp tên tiếng Việt ta phải làm như thế

nào?

HS trả lời, học sinh khác bổ sung.

GV: chốt lại Phải tách họ, tên riêng.

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu mục b lọc và nêu câu

hỏi: Em hiểu như thế nào về khái niệm lọc?

HS: trả lời Gọi HS khác nhận xét, bổ sung.

GV: Có các hình thức lọc nào?

HS: trả lời.

GV: Mở bảng DSHS ở chế độ Data Sheet View. Chỉ

cho HS các nút lệnh lọc trên thanh công cụ.



GV: Đưa con trỏ vào 1 ô và bấm chuột vào nút

(lọc) .Em hiểu như thế nào về lọc theo ô dữ liệu đang b. Lọc

chọn?

Lịch là cho phép trích ra những bản

GV: Thực hiện việc lọc theo mẫu. Và yêu cầu HS gi thỏa điều kiện nào đó. Ta có thể

nhận xét về hình thức lặp này.

lọc hay dùng mẫu hỏi để thực hiện

GV: Sự khác nhau của 2 cách lọc trên?

việc này. Có 3 nút lệnh lọc sau:

Đưa ra tình huống 1: Tìm những học sinh có địa chỉ

: Lọc theo ơ dữ liệu đang chọn

"Hà Nội"

(nơi con trỏ đứng

GV: Yêu cầu HS trình bày cách thực hiện và cho HS

: Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện

thực hiện trên máy.

dưới dạng mẫu

Tình huống 2: Tìm những HS có địa chỉ "Quảng

: Lọc / Hủy lọc

Ngãi" và sinh năm 1991.

Gọi 1 HS trình bày và thực hiện trên máy.

GV: Khi nào thì thực hiện việc lọc, khi nào thì thực

hiện việc lọc theo mẫu?

Hoạt động 3: Tìm kiếm đơn giản

GV: Ta có thể tìm những bản ghi, chi tiết của 3.Tìm kiếm đơn giản

bản ghi thỏa một số điều kiện nào đó. Chức Tìm kiếm - Find

năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương - Định vị con trỏ ở bản ghi đầu tiên.

tự chức năng này của Word.

Chọn lệnh Edit – Find (Ctrl_F).

- Nháy nút Find. Gõ nội dung cần tìm

vào hộp Find What.

- Nhấn nút Find Next để tìm.

Thay thế - Replace

Trong trường hợp muốn thay thế ta chọn

thẻ Replace, Gõ nội dung cần thay thế

vào hộp Replace with. Chọn:

- Replace: thay thế tuần tự từng mẫu tin.

- Replace All: thay th tt c.



Hot ng 4: In d liu

Định dạng Font chữ:

4. In dữ liệu:

a) Định dạng bảng dữ liệu:

Chọn phông cho DL:

Format/Font.

- Đặt độ rộng cột và chiều cao

hàng: bằng cách kéo thả chuột

hoặc chọn qua các lệnh

Format/Column Width ... và

Format/Row Height ...

- Cách thiết đặt trang giấy in:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

§4. CẤU TRÚC BẢNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×