Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyễn Thị Hằng (2001), “Đàotạo nghê đáp ứng yêucầu

Nguyễn Thị Hằng (2001), “Đàotạo nghê đáp ứng yêucầu

Tải bản đầy đủ - 0trang

55.



Học viện Tài chính (2002), Kinh tế đầu tư, Nxb Tài chính,

Hà Nội.



56.



Hội đổng Bộ trưởng (12/7/1982), Nghị quyết số 73/HĐBT

về còng tác giáo dục trong những năm trước mắt, Hà Nội.



57.



Nguyễn Đình Hương (1993), Những thuật ngữ thiết yếu về

kinh tế thị trường, Nxb Khoa học xã hội, Hà Nội.



58.



G. A.I-Va-nốp (1982), Kinh tế dạy nghề, Nxb Công nhân

kỹ thuật, Hà Nội.



59.



Lê Doãn Khải (1999), “Phát triển dạy nghề cho thanh niên

nơng thơn nhằm cơng nghiệp hố - hiện đại hố nơng

ng hiệp, nơng thơn”, Lao động và Xã hội, (3), tr.35.



60.



Trán Xuân Kiên (1998), Chiến lược huy động và sử dụng

vốin trong nước cho phát triển nền công nghiệp Việt Nam,

Nx;b Lao động, Hà Nội.



61.



Đặng Bá Lãm (2003), Giáo dục Việt Nam những thập niên

đầu ihếkỷ XXI- Chiến lược phát triển, Nxb Giáo dục, Hà Nội.



62.



Trđn Đức Lương (1997), “Cơng nghiệp hố, hiện đại hố

đấtt nước”, Đề cương bài giảng tập huấn cán bộ cao cấp

ngihiên cứu Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ VIII, tr.35-36.



63.



Lien bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch

và Đầu tư (3/12/2004), Thông tư liên tịch số

20/12004ITTLT/BLĐTBXH-BKH hướng dấn hoạt động đầu

tư nước ngoài trong lĩnh vực dạy nghề, Hà Nội.



64.



Liên bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bơ Tài chính

(23/5/2000), Thông tư liên tịch số 44/2000/TTLT/BTCBGD&ĐT BLĐTBXH về chế độ quản lý tài chính đối với

203



đơn vị ngồi cơng lập hoại dộng trong lĩnh vực giáo dục và

đào tạo, Hà Nội.

65.



Lưu Đình Mạc-chủ nhiệm (1990), Một sơ'kiến nghị về kiểu

cách đầu tư cho các loại hình đào tạo, loại hình trường

theo cơ câu hệ thống giáo dục đại học, THCN và dạy nghề,

Để tài NCKH mã sô 52VN.02-06, Hà Nội.



66.



Nguyễn Hồng Nhung (2001), “Đặc điểm của dòng vốn đầu tư

từ các nước phát triển vào các nước đang phát triển”, Những

vấn đê kinh tế thê giới, 3(71), Hà Nội, tr.9-12.



67. Trương Đình Quý (1995), Nghiên cứu xây dựng biện pháp

đào tạo, đào tạo lạivân hố, nghề nghiệp cho cơng nhân

cơng nghiệp Thành phơ' Hồ Chí Minh, đề tài NCKH, Liên

đồn Lao động TP. Hồ Chí Minh.

68.



Phạm Văn Quyết - chủ biên (1990), Nghiên cứu phương

hướng xây dưng định mức chi tiết chi phí từ cơ sở vật chất

trong đào tạo nghê tính trên đầu học sinh, Đề tài NCKH

mã sơ' 52VN.02-08, Hà Nội.



69.



Quốc hội (29/11/2006), Nghị quyết số 76/2006/QH 11 của

Quốc hội khố XI, kỳ họp thứ 10 thơng qua Luật Dạy nghề,

Hà Nội.



70.



Nguyễn Viết Sự (2005), Giáo dục nghề nghiệp - Những

vấn đề và giải pháp, Nxb Giáo dục, Hà Nội.



71. Thủ tướng Chính phủ (31/3/1998), Quyết định sơ'

70/1998/QĐ-TTg vê thu và sử dụng học phí, Hà Nội.

72. Thủ tướng Chính

phủ (26/3/1998), Quyết định sơ'

67/1998/QĐ-TTg về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý

204



nhà nước về đào tạo nghề từ Bộ Giáo dục và Đào tạo sang

Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Hà Nội.

73.



Thủ tướng Chính phủ (31/3/1998), Quyết định số70IQĐ-TTg

ngày về việc (hu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục

và đào tạo cơng lập, Hà Nội.



74. Thủ tướng Chính

phủ (20/11/1998), Quyết định số

225/QĐ-TTg vê việc ban hành Quỵ ch ế công khai tài chính

đối với NSNN các cấp, các đơn vị dự tốn ngân sách, các

quỹ có đóng góp của nhân dân, Hà Nội.

75.



Thủ tướng Chính

phù (24/3/1999), Quyết định số

50/1999/TỈg về K ế hoạch đào tạo nghê' 1999-2000, Hà Nội.



76. Thủ tướng Chính

phủ (18/4/2005), Quyết định số

8I/2005/QĐ-TTg vê chính sách dạy nghê cho lao động

nông thôn, Hà Nội.

77.



Tổng cụcThống kê (2002), Sô liệu thống kê Dân số và

Kinh tế-xã hội 1975-2001, Nxb Thống kê, Hà Nội.



78. Tổng cục Dạy nghề



( 1999), “Báo cáo cơ sở vật chất và



thiết bị dạy nghề”, Hội nghị cơ sở vật chất và thiết bị dạy

nghê lần thứ nhất, Hà Nội.

79.



Tổng cục Dạy nghề ( 2000), Căn cứ khoa học quy hoạch

hệ thống các trường, trung tâm dạy nghề, Hà Nội.



80.



Tổng cục Dạy nghề (2000), Thực trạng mạng lưới các cơ

sở dạy nghề, Hà Nội.



81.



Tổng cục Dạy nghề (1999), K ế hoạch dạy nghề dài hạn,

Hà Nội.

205



82.



Tổng cục Dạy nghề (1999), Kỷ yếu Hội nghị cơ sở vật chất

và thiết bị dạy nghề lần thứ nhất, Hà Nội.



83.



Tổng cục Dạy nghề (2005), K ế hoạch dạỵ nghê 2006-2010,

Hà Nội



84.



Tổng cục Dạy nghề (2001), Đề án quy hoạch phát triển xã

hội hoá dạy nghề đến năm 2005 và 2010, Hà Nội.



85. Tổng cục Dạy nghề (2004), Xây dựng tiêu chuẩn trường

dạy nghề theo 3 cấp trình độ, Đề tài NCKH mã số

CB.2004-01-BS, Hà Nội.

86. Tổng cục Dạy nghề (2005), Hệ thống dạy nghề của Việt

Nam trong tiến trình hội nhập với các nước khu vực và

trên thế giới, Hà Nội.

87.



Tổng cục Dạy nghề (2006), Tình hình đầu tư NSNN cho dạy

nghê giai đoạn 2000-2005 và kê hoạch 2006-2010, Hà Nội.



88. Tổng cục Dạy nghề (2007), Dự thảo Đề án đổi mới và phát

triển dạy nghề đến năm 2020, Hà Nội.

89. Phạm Đức Thành (2001), “Nâng cao chất lượng nguồn

nhân lực phục vụ cơng nghiệp hố-hiện đại hố”, Lao động

và Xã hội, (4), tr.45-46.

90. Bùi Văn Tiến (2000), “Dạy nghề gắn với nhu cầu xã hội”,

Lao động và Xã hội, (8), tr.38-40.

91. Mạc Văn Tiến - chủ biên (2005), Thông tin thị trường lao

động qua đào tạo nghề, Nxb Lao động - Xã hội, Hà Nôi.

92. Nguyễn Đăng Thanh (1999), “ Quy hoạch - giải pháp quan

trọng để phát triển sự nghiệp dạy nghể”, Lao động và

Xã hội, (4), tr.32-33.

206



93.



Trung ương Đồn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

(1999), Dạy nghề và việc làm kỷ yếu cho các bạn trẻ, Nxb

Thanh niên, Hà Nội.



94.



Thái Duy Tiên (1998), Những vấn đề cơ bản giáo dục hiện

đại, Nxb Giáo dục, Hà Nội.



95.



Lương Anh Trâm - Chủ nhiệm (2000), Một sô' giải pháp

Cơng đồn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo nghê

cho cơng nhân đáp ứng u cầu cơng nghiệp hố, hiện đại

hoá đất nước, Đề tài NCKH mã số 98-97-TLĐ, Tổng Liên

đoàn Lao động Việt Nam, Hà Nội.



96.



Trường Đại học Cơng đồn (2004), Pháp luật về Lao động

và Cơng đồn, Nxb Lao động, Hà Nội.



97.



Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (1995), Kinh tê'học lao

động, Nxb Giáo dục, Hà Nội.



98.



Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (1997), Kinh tế học

công cộng, Nxb Thống kê, Hà Nội.



99.



Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (2000), Lập và quản lý

dự án đầu tư, Nxb Thống kê, Hà Nội.



100. Trường Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật I (1991), Giáo dục học

nghề nghiệp, Nxb Giáo dục, Hà Nội.

101. Phan Mậu Tùng- chủ biên (1994), Cơ sở lý luận của hiệu

quá kinh tế đào tạo lao động kỹ thuật, Đề tài NCKH mã số

V93-10, Hà Nội.

102. Phan Chính Thức (2003), Những giải pháp phát triển đào

tạo nghề góp phần đáp ứng nhu cầu nhân lực cho sự nghiệp

cơng nghiộp hố, hiện đại hố, Luận án Tiến sĩ giáo dục,

trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội.

207



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyễn Thị Hằng (2001), “Đàotạo nghê đáp ứng yêucầu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×