Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong IFAS? VD

Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong IFAS? VD

Tải bản đầy đủ - 0trang

Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.

trong , thì các yếu tố được xem là có ảnh hưởng càng lớn đến hoạt động DN thì

có độ quan trọng càng cao

Bước 3: Xếp loại cho từng nhân tố từ 1 (thấp nhất) đến 4 (cao nhất) căn

cứ vào đặc điểm hiện tại của DN đối với nhân tố đó. Việc xếp loại ở bước này

căn cứ vào đặc thù của DN trong ki tầm quan trọng ở bước 2 phải căn cứ vào

ngành hàng

Bước 4: Nhân mức quan trọng của mỗi yếu tố với điểm xếp loại của nó

nằm xác định tầm quan trọng của từng biến số

Bước 5: Xác định tổng số điểm quan trọng của DN bằng cách cộng điểm

quan trọng của từng biến số. Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0

(Kém) và 2.5 là giá trị trung bình

Ví dụ: Ngân hàng ACB

Nhân tố bên trong



Độ



Xếp



Tổng



QT



loại



điểm



Chú giải



QT

Điểm mạnh:

- Sp phong phú và tiện ích cho 0.1



4



0.4



KH

-KPP lớn



Đáp ứng tối đa nhu

cầu của KH



0.05



2



0.1



Có 280 chi nhánh tại

các vùng k.t phát triển

trên toàn quốc



- Đội ngũ quản lý, nhân viên 0.1



3



0.3



chuyên nghiệp, quan hệ KH tốt



Trên 93% trình độ

ĐH, đc cty tổ chức

q.tế IFC hỗ trợ chuyên



- Thủ tục nhanh gọn, thủ tục 0.15



3



0.45



về đào tạo nghiệp vụ



chuẩn hóa theo quy định ISO



Tiết kiệm t.gian cho



9001:2000



KH, đáp ứng nhu cầu



- Vị thế tài chính



Cập nhật tài liệu mới 24/7



0.25



3



15



0.75



vay tối đa



Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.

Đáp ứng tối đa nhu

cầu tín dụng của KH,

đảm bảo khả năng

thanh toán

Các đe dọa:

- Thị phần huy động vốn và cho 0.1



2



0.2



vay nhỏ



vốn: 4,39%, TP cho



-Thị phần chủ yếu tập trung ở 0.2



3



0.6



miền Nam (tp.HCM)

- CN cao



Thị phần huy động

vay: 2,43%

¼ chi nhánh tập trung



0.05



3



0.15



ở m.Nam

Đặc biệt tại sàn gia

đình vàng



Tổng



1.0

14. Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh. VD

 Khái niệm: Năng lực canh tranh là những năng lực mà DN thực hiện



đặc biệt tốt hơn so với các ĐTCT. Đó là những thế mạnh mà các ĐTCT khơng

dễ dàng thích ứng hoặc sao chép

 Phân loại

- Năng lực cạnh tranh phi MKT:

+ Vị thế tài chính

+ Năng lực quản trị và lãnh đạo

+ Nguồn nhân lực

+ Năng lực R&D

+ Năng lực sản xuất tác nghiệp

- Năng lực cạnh tranh MKT

+ Tổ chức MKT

+ hệ thông tin MKT

+ Hoạch định cl Mkt

+ các chương trình mkt hỗn hợp

+ kiểm tra mkt

+ hiệu suất hoạt động mkt

15. Nêu mục đích và các bước xây dựng mơ thức TOWS hoạch định

chiến lược. VD



Cập nhật tài liệu mới 24/7



16



Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.

 Mục đích: thực hiện đánh gía các nhân tố bên trong và bên ngoài ảnh

hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của DN để từ đó xây dựng các chiến

lược thế vị phù hợp

 Các bước

Bước 1: Liệt kê các cơ hội cơ bản của DN

Bước 2: liệt kê các mối nguy cơ, đe dọa cơ bản

Bước 3: Liệt kê các thế mạnh cơ bản của DN

B4: liệt kê các điểm yếu cơ bản của dn

B5: kết hợp cá thế mạnh bên trong với những cơ hội bên ngoài và thiết lập

các chiến lược thế vị SO. Đây là các cl phát huy điểm mạnh bên trong và tận

dụng cơ hội bên ngoài của DN

B6: Kết hợp các diểm yêu bên trong với các cơ hội bên ngoài và thiết lập

cl thế vị WO. Đây là các cl hạn chế điểm yếu bên trong và tận dụng cơ hội bên

ngoài của dn

B7: kết hợp các điểm mạnh bên trong với các thách thức bên ngoài và

thiết lập cl thế vị ST

B8: Kết hợp các điểm yếu bên trong với các thách thức bên ngoài và thiết

lập chiến lược thế vị WT

VD: công ty Biti’s

Các điểm mạnh:



Điểm yếu:



1. Với 25 năm hoạt động 1. Việc kiểm soát hoạt

trên thị trường, cty có động đại lý chưa tốt làm

nhiều kinh nghiệm thâm giảm hiệu quả tiếp thị

nhập thị trường



với NTD



2. Có mạng lưới pp rộng 2. chưa chủ động được

rãi



nguồn NVL



3. Công tác nghiên cứu

phát triển sản phẩm tốt

Cập nhật tài liệu mới 24/7



17



Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.

4. Thương hiệu khẳng

định được vị thế trên tt

5. Tài chính ổn định và

lành mạnh

CL điểm mạnh – cơ hội



Cơ hội



CL điểm yếu – cơ hội



1. Phân khúc tt giày dép -Phát triển thị trường: Xây dựng nhà máy tại

chất lượng cao của TQ S1,S5,O3

chưa được khai thác



TQ: W1, W2, O1



- Thâm nhập thị trường



2. TQ đang thực hiện TQ: S4, O1

chiến lược “Đại phá

miền Tây”

3. VN có chính sách phát

triển kinh tế vùng biên

giới p.Bắc

Thách thức



CL điểm mạnh – thách CL điểm yếu – thách



1. sp bị làm giả và nhái thức



thức



nhiều ở cả thị trường Phát triển sp: S3, T1, T3



Thiết lập cty liên doanh



trong



vơi một số cty sản xuất



nước







nước



ngoài



và phân phối giày dép



2. Nguồn nguyên liệu



của TQ: W1, T1



đang có nguy cơ khan

hiếm và giá tăng cao

3. Sự canh tranh gay gắt

từ các DN sx giày dép

TQ

16. Nêu mục tiêu, điều kiện áp dụng của chiến lược cạnh tranh của

M.Porter? VD

 CL dẫn đạo về chi phí

- Mục tiêu: Kiểm sốt tuyệt đối cấu trúc chi phí nhằm bán sp với giá thấp

- VD: Ford, Dell, Viettel

Cập nhật tài liệu mới 24/7



18



Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.

- Điều kiện: thị phần lớn, tồn tại lâu; năng lực sản xuất và đầu tư lớn;

năng lực quản trị sản xuất và tổ chức kỹ thuật cơng nghệ; chính sách giá linh

hoạt



-



CL khác biệt hóa

Mục tiêu: khác biệt hóa các sp/dv của cty so với các ĐTCT khác

Vd: Mercedes

Điều kiện: năng lực MKT và R&D mạnh; khả năng đổi mới, sáng tạo



và năng động

 Cl tập trung

- Mục tiêu: tập trung phát triển LTCT (giá hoặc khác biệt hóa sản phẩm)

đáp ứng cho một hoặc 1 vài phân đoạn

- Vd: Ferrari

- Điều kiện: lựa chọn 1 loại sản phẩm/ lựa chọn 1 tập khách hàng hoặc 1

vùng địa lý

17. Nêu khái niệm cấu trúc tổ chức DN? Thiết lập mơ hình cấu trúc tổ

chức của 1 DN

- Khái niệm: cấu trúc tổ chức của DN là tập hợp các chức năng và quan

hệ mang tính chính thức xác định các nhiệm vũ mà mỗi một đơn vị của DN phải

hoàn thành, đồng thời cả các phương thức hợp tác giữa các đơn vị này

- Vd: cty Vinamilk: cấu trúc chức năng



18. Nêu nội dung cơ bản của thực thi chiến lược? Nêu sự khác biệt

giữa hoạch định và thực thi chiến lược

Cập nhật tài liệu mới 24/7



19



Độc quyền tại  Photo Sỹ Giang  Hotline: 0986 388 26.







Các vấn đề cơ bản của thực thi chiến lược

Thiết lập các mục tiêu hàng năm

Xây dựng các chính sách

Phân bổ các nguồn lực

Thay đổi cấu trúc tổ chức

Phát triển lãnh đạo chiến lược

Phát huy văn hóa DN

Sự khác biệt



Hoạch định chiến lược

Thực thi chiến lược

-Định vị các lực lượng trước khi hành -Quản lý các lực lượng khi hành động

động



-Chủ yếu là quá trình tác nghiệp



-Chủ yếu là q trình tư duy



-Đòi hỏi những khích lệ và kỹ năng



-Đòi hỏi trực giác và kỹ năng phân lãnh đạo đặc biệt

tích tốt



-Thực thi cl có sự khác nhau rất lớn



-Các khái niệm, cơng cụ của hoạch giữa các quy mơ và loại hình hđ của

định chiến lược tương đối như nhau tổ chức

giữa các tổ chức có quy mơ và loại

hình hoạt động khác nhau

19. Khái niệm chính sách? Trình bày mối quan hệ giữa chiến lược và

chính sách? Nêu tên một số chính sách của 1 DN cụ thể

 Chính sách: được xem như những chỉ dẫn chung nhằm chỉ ra những

giới hạn hoặc ràng buộc về cách thức để đạt được mục tiêu chiến lược

 Mối quan hệ:

20. Nêu khái niệm và nguyên tắc xây dựng mục tiêu ngắn hạn. Vd

 Khái niệm: là những mục tiêu dưới hoặc bằng 1 năm

 Nguyên tắc

- Sự nhất quán logic: đề cập tới khả năng trong việc đóng góp nhằm đạt

tới những mục tiêu dài hạn của tổ chức của các mục tiêu ngắn hạn. Sự cần thiết

của nhất quán logic bao gồm 2 yếu tố: 1.phân chia làm giảm hoặc biến các mục

tiêu dài hạn thành các chỉ số thực hiện ngắn hạn. 2.Đảm bảo rằng những đo

lường ngắn hạn này là nhất quán với mục tiêu dài hạn của tố chức

- Sự hợp lý của tổ chức và sự hợp lý của cá nhân:



Cập nhật tài liệu mới 24/7



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nêu các bước xây dựng mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố môi trường bên trong IFAS? VD

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×