Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
85 câu - Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

85 câu - Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 19: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch

brom?

A. Axit propanoic.

B. Axit 2-metylpropanoic.

C. Axit metacrylic.

D. Axit acrylic.

Câu 20: Fomalin là dung dịch bão hòa của chất nào sau đây?

A. HCHO.

B. CH3COOH.

C. HCOOH.

D. CH3OH.

Đáp án

1-D



2-B



3-D



4-A



5-D



6-B



7-D



8-D



9-B



10-C



11-B



12-C



13-C



14-A



15-D



16-D



17-D



18-D



19-C



20-A



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án D

Tính oxi hóa thể hiện khi có số oxi hóa giảm

A,B.C sai do số oxi hóa của C tang

D đúng

Câu 4: Đáp án A

Fomalin là dung dịch HCHO có nồng độ 37-40%

Câu 5: Đáp án D

NaCl là muối trung tính nên ko thể phản ứng với axit hay bazo

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C

xtH 2 SO 4 d

CH 2  CH  COOH  C2 H 5OH 

CH 2  CHCOOC2 H 5  H 2O



Câu 11: Đáp án B

Câu 12: Đáp án C

Câu 13: Đáp án C

Câu 14: Đáp án A

Câu 15: Đáp án D

0



Ni ,t

 CH3CH2OH

CH3CHO + H2 

Câu 16: Đáp án D



Ghi nhớ: tất cả các axit hữu cơ đều mạnh hơn axit H2CO3 nên đẩy được anion CO32- ra khoir

dung dịch muối.

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

Câu 17: Đáp án D

Câu 18: Đáp án D



Trang

Trang626

2



Câu 19: Đáp án C

Axit propanoic: CH3CH2COOH

Axit 2-metylpropanoic: CH3CH(CH3)COOH

Axit metacrylic: CH2=C(CH3)-COOH

Axit acrylic: CH2=CH-COOH

Câu 20: Đáp án A



Trang

Trang627

3



Mức độ thông hiểu

Câu 1: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau : m gam X + NaHCO3 → x mol CO2 ; m

gam X + O2 → x mol CO2. Công thức cấu tạo của X là :

A. CH3COOH

B. CH3CH2COOH

C. CH3C6H3(COOH)2 D. HOOC-COOH

Câu 2: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có phản ứng

tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 thu được CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X là :

A. 1,91

B. 1,61

C. 1,47

D. 1,57

Câu 3: Chất nào sau đây có nhiệt độ sơi thấp nhất?

A. Đimetyl xeton

B. Axit etanoic

C. Phenol

D. Propan-1-ol

Câu 4: Axit HCOOH không tác dụng được với?

A. Dung dịch KOH

B. Dung dịch Na2CO3

C. Dung dịch NaCl

D. Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 5: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là

A. C8H12O8.

B. C4H6O4.

C. C6H9O6.

D. C2H3O2.

Câu 6: Chohợp chất hữu cơ T (CxH8O2). Để T là andehit no, hai chức, mạch hở thì x nhận giá trị

nào sau đây?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 7: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không tham gia phản ứng với

A. H2/xt.

B. dung dịch Br2.

C. NaNO3.

D. Na2CO3.

Câu 8: Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng

A. CaCO3

B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

C. Dung dịch NH3.

D. AgNO3 trong dung dịch NH3.

Câu 9: cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic

(1) Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70 0C trong vài phút

(4) Cho 1ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Thứ tự tiến hành đúng là

A. (4), (2), (3), (1)

B. (1), (4), (2), (3)

C. (4), (2), (1), (3)

D. (1), (2), (3), (4)

Câu 10: Số đồng phân của axit cacboxylic có cơng thức C4H8O2 là

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 11: Lấy 6,0 gam andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được m

gam Ag. Giá trị của m là

A. 21,6 gam

B. 86,4 gam

C. 129,6 gam

D. 43,2 gam

Câu 12: Chất nào sau vừa phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2 vừa làm mất màu dung

dịch Brom?

A. Axit benzoic.

B. Axit butiric

C. Axit acylic

D. Axit axetic

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol anđehit X cần 1 mol O2 và thu được 1 mol H2O. CTTT của X

là:

A. CH3CH=O.

B. O=CH-CH=O.

C. HCHO

D. HC=C-CH=O

Câu 14: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là

A. dung dịch NaNO3. B. kim loại Na.

D. dung dịch NaCl.

C. quỳ tím.

Câu 15: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric, ….gây ra vị chua cho quả sấu xanh.

Trong q trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm

vị chua của quả sấu:

A. Muối ăn.

B. Nước vôi trong.

C. Phèn chua.

D. Giấm ăn.



Trang

Trang628

1



Câu 16: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn. Công thức của axit axetic



A. CH3-CHO.

B. HCOOH.

C. CH3-COOH.

D. C2H5OH.

Câu 17: Trung hòa 6,0 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung

dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là

A. CH2=CH-COOH. B. C2H5COOH.

C. CH3COOH.

D. HCOOH.

Câu 18: Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là :

A. CH3COOH ; HCOOH ; C2H5OH ; CH3CHO

B. CH3CHO ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3COOH

C. CH3COOH ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3CHO

D. HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO

Câu 19: Cho các axit sau : C2H4O2 (X) ; C2H2O4 (Y) ; C3H4O2 (Z) ; C3H6O2 (G). Tính axit biến đổi

như sau :

A. G
B. X
C. Y
D. X
Câu 20: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có

thể điều chế trưc tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Đáp án

1-D



2-B



3-A



4-C



5-B



6-D



7-C



8-D



9-C



10-C



11-B



12-C



13-C



14-C



15-B



16-C



17-C



18-B



19-A



20-A



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

nCO2 = nCOOH (Phản ứng với NaHCO3)

nCO2 = nC(X) (phản ứng cháy)

=> nCOOH = nC(X) => X là (COOH)2 hoặc HCOOH

Câu 2: Đáp án B

X, Y đều có phản ứng tráng bạc và NaHCO3

=> X : HCOOH ; Y : OHC-COOH

=> dY/X = 1,61

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án B

CTTQ của axit no là CnH2n + 2 – 2kO2k

A có dạng (C2H3O2)n

=> 3n = 2.2n + 2 – 2n

=> n = 2

=> C4H6O4

Câu 6: Đáp án D

Phương pháp giải : đặt cơng thức hóa học chung của T

Đồng nhất công thức mới đặt và công thức đề bài để tìm x

Lời giải:



Trang

Trang629

2



T là andehit no, hai chức, mạch hở nên T có dạng CnH2n(CHO)2

Đồng nhất T ta có n + 2 = x và 8= 2n+ 2 suy ra x = 8:2 +1=5

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án D

HCOOH có phản ứng tráng bạc còn CH3COOH thì khơng có.

Câu 9: Đáp án C

Các bước tiến hành phản ứng tráng bạc bằng anđehitfomic là:

(4) Cho 1ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết

(1) Nhỏ tiếp 3- 5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700C trong vài phút

Câu 10: Đáp án C

C4H8O2 có 2 đồng phân:

CH3-CH2-CH2-COOH ; CH3-CH(CH3)-CH2-COOH

Câu 11: Đáp án B

nHCHO = 6 : 30 = 0,2 (mol) => nAg = 4nHCHO = 4.0,2 = 0,8 (mol)

=> mAg = 0,8.108 = 86,4 (g)

Câu 12: Đáp án C

Phản ứng được với dd KHCO3 → CO2 => là axit mạnh hơn H2CO3

Làm mất màu dd Br2 => có liên kết khơng no ở mạch cacbon

=> chỉ có axit acrylic

CH2=CH-COOH + KHCO3 → CH2=CH-COOK + CO2 + H2O

CH2=CH-COOH + Br2 → CH2Br- CHBr - COOH

Câu 13: Đáp án C

Gọi CTPT của anđêhit X là: CxHyOz

1 mol anđêhit X + 1 mol O2 → 1 mol H2O

2nH 2O 2.1

 y 



2

nX

1

Vậy CTPT X: CxH2Oz

TH1: Cho z =1 => CTPT X: CxH2O

Bảo toàn nguyên tố O: nO (TRONG X) + 2nO = nH2O + 2nCO2

=> nCO2 = (1 + 2. 1 – 1)/2 = 1

nCO2 1

 x 

 1

nX

1

=> CTCT X: HCHO => có Đáp án C phù hợp

TH2: Cho z = 2 => CTPT X: CxH2O2: 1 mol

Bảo toàn nguyên tố O: nCO2 = (2nO (TRONG X) + 2nO - nH2O )/2 = ( 2.1 + 2.1 – 1)/2 = 1,5 (mol)

nCO2 1,5

 x 



 1,5

nX

1

=> Loại



Trang

Trang630

3



Đáp án C

Chú ý:

Khi làm nếu TH1 thỏa mãn thì ta chọn ngay đáp án, bỏ qua TH2 để không mất thời gian

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án B

Các axit oxalic, axit tactric có vị chua => ta dùng Nước vôi trongdo nước vôi trong có mơi

trường bazo (OH-) kết hợp với H+ của axit => dẫn đến giảm được vị chua

OH- + H+ → H2O

Câu 16: Đáp án C

Giấm ăn là dung dịch axit axetic (CH3-COOH) có nồng độ từ 2- 5%

Câu 17: Đáp án C

Gọi CTPT của axit là: CnH2nO2

nNaOH = 0,1 (mol)

nCnH2nO2 = nNaOH = 0, 1(mol) => M = 6,0 : 0,1 = 60

=> 14n + 32 = 60

=> n = 2

Vậy CTCT của axit là CH3COOH

Câu 18: Đáp án B

Các chất có liên kết hidro liên phân tử sẽ có nhiệt độ sơi cao hơn các chất khơng có liên kết

hidro. Axit có nhiệt độ sơi cao hơn ancol.

Câu 19: Đáp án A

C3H6O2 có tính axit yếu nhất vì có mạch cacbon dài nhất và là axit no . Tiếp theo là C2H4O2

Sau đó đến C3H4O2 (Z) và cuối cùng là C2H2O4 (Y) vì có 2 nhóm chức

Câu 20: Đáp án A

Các chất có thể điều chế CH3COOH trực tiếp bằng 1 phản ứng là: CH3CH2OH, CH3OH,

CH3CHO, C6H12O6, C4H10

Lưu ý: C2H5Cl không điều chế trực tiếp axit axetic bằng 1 phản ứng nhưng nếu thay thế tác

nhân là CH3CCl3, CH3CN thì được.



Trang

Trang631

4



Mức độ vận dụng

Câu 1: Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm

andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng được m

gam Ag. Giá trị của m là?

A. 51,48 gam

B. 17,28 gam

C. 34,56 gam

D. 51,84 gam

Câu 2: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol ( H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt

trạng thái cân bằng được m gam este ( hiệu suất phản ứng este hóa đạt 75%). Giá trị của m là?

A. 8,8 gam

B. 6,6 gam

C. 13,2 gam

D. 9,9 gam

Câu 3: Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

8,2 gam muối. Công thức phân tử của X là?

A. C2H4O2

B. C3H6O2

C. C3H4O2

D. CH2O2

Câu 4: Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit

focmic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là

A. CH3CH2COOH.

B. CH3COOH.

C. CH3(CH2)2COOH. D. CH3(CH2)3COOH

Câu 5: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag.

Hai anđehit trong X là

A. HCHO và C2H5CHO.

B. HCHO và CH3CHO.

C. C2H3CHO và C3H5CHO.

D. CH3CHO và C2H5CHO.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic no 2 lần thu được 1,2 mol CO2. Cơng

thức phân tử của axit đó là:

A. C6H14O4.

B. C6H12O4.

C. C6H10O4.

D. C6H8O4.

Câu 7: Khi cho 5,8 gam một anđehit đơn chức tác dụng với oxi có Cu xúc tác thu được 7,4 gam

axit tương ứng. Hiệu suất phản ứng bằng 100%. Công thức phân tử của anđehit là?

A. C4H8O.

B. C3H6O.

C. CH2O.

D. C2H4O.

Câu 8: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40

ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hồn tồn m gam X thì thu được 15,232 lít khí

CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 0,015.

B. 0,010.

C. 0,020.

D. 0,005.

Câu 9: Cho 21,6g axit đơn chức mạch hở tác dụng với 400 ml dung dịch KOH 1M cô cạn dung

dịch sai phản ứng thu được 37,52g hỗn hợp rắn khan. Tên của axit là :

A. Axit acrylic

B. Axit propionic

C. Axit axetic

D. Axit fomic

Câu 10: Cho 2,53g hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được thêm 0,72g nước và m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị

của m là

A. 3,41.

B. 3,25.

C. 1,81.

D. 3,45.

Câu 11: Cho 5,5g một andehit đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dug dịch AgNO3/NH3 dư thu

được 27g Ag. Tên gọi của X là :

A. andehit fomic

B. andehit oxalic

C. andehit axetic

D. andehit propionic

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 36,5g axit cacboxylic X cần vừa đủ V lit O2 thu được H2O và 33,6

lit CO2. Mặt khác khi trung hòa hồn tồn 18,25g X cần vừa đủ 200 ml dung dịch chứa NaOH

0,5M và KOH 0,75M. Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là :

A. 21,0

B. 11,2

C. 36,4

D. 16,8

Câu 13: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồn đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có ngun tử cacbon

ít hơn có trong X là

A. 4,6 gam.

B. 7,4 gam.

C. 6,0 gam.

D. 3,0 gam.

Câu 14: Hỗn hợp X gồm hai axit no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và một axit không no, hai chức

( tất cả đều có mạch hở). Cho 14,0 gam tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch

Trang

Trang632

1



sau phản ứng thu được m gam muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 17,25 gam

K2CO3. Giá trị của m là

A. 23,5 gam

B. 23,75 gam

C. 19,5 gam

D. 28,0 gam

Câu 15: Cho 6,0 gam axit axetic tác dụng với 150 ml KOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X

thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là

A. 14,4.

B. 12,6.

C. 10,2.

D. 12,0.

Câu 16: Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được

14,7 gam muối. Công thức của X là

A. C2H5COOH

B. C3H7COOH

C. CH3COOH

D. HCOOH

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá

trị của m là

A. 30,24 gam.

B. 15,12 gam.

C. 25,92 gam.

D. 21,6 gam.

Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng với vừa đủ dung

dịch 30 ml NaOH 1M. Giá trị của m là :

A. 24,6

B. 18,0

C. 2,04

D. 1,80

Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X tao ra số mol

nước đúng bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác khi cho 0,25 mol hỗn hợp X phản ứng hoàn

toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A. 27 gam

B. 81 gam

C. 108 gam

D. 54 gam

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở ( là đồng

đẳng kế tiếp của nhau) , thu được 2,88 gam H2O. Khi cho m gam hỗn hợp X trên phản ứng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Khối lượng của anđehit có

khối lượng phân tử lớn hơn có trong m gam X là:

A. 1,16 gam

B. 1,76 gam

C. 2,32 gam

D. 0,88 gam

Câu 21: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit

axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn

với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 0,5M. Giá trị của V là:

A. 1,44

B. 0,72

C. 0,96

D. 0,24

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được hơi nước, Na2CO3

và 0,15 mol CO2. Công thức của muối ban đầu là

D. (COONa)2

A. C2H3COONa

B. CH3COONa

C. C2H5COONa

Câu 23: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được

10,8 gam Ag. Nồng độ % của dung dịch fomalin là

A. 38,1%

B. 71,6%.

C. 37,5%.

D. 38,9%

Câu 24: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là

A. HCHO.

B. C3H7CHO.

C. C2H5CHO.

D. CH3CHO.

Câu 25: Từ chất X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

o



H 2 O ,t

X  2 NaOH 

 2Y  Z  H 2O



Y  HCl  T  NaCl

Z  2 Br2  H 2O  CO2  4 HBr

H 2O

T  Br2 

 CO2  2 HBr



Công thức phân tử của X là

A. C3H4O4.

B. C8H8O2.



C. C4H6O4.



D. C4H4O4.



Đáp án

1-D



2-B



3-A



4-C



5-B



6-C



7-B



8-A



9-C



10-A

Trang

Trang633

2



11-C



12-C



13-C



14-A



15-B



21-A



22-B



23-A



24-D



25-A



16-C



17-C



18-D



19-C



20-C



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Phương pháp : Bảo toàn khối lượng

Hướng dẫn giải:

HCHO + 0,5O2 → HCOOH

a

→ a

nHCHO dư = b

nHCHO ban đầu = a + b = 0,2

mX = 46a + 30b = 8,56

=> a = 0,16 và b = 0,04

=> nAg = 2a + 4b = 0,48

=> mAg =51,84

Câu 2: Đáp án B

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

0,1

0,15

0,1

0,1

0,1

=> mCH3COOC2H5 = 0,1 . 75% . 88 = 6,6 gam

Câu 3: Đáp án A

n axit = (m muối – m axit) : 22 = (8,2 - 6) : 22 = 0,1mol

=> M axit = 60

Câu 4: Đáp án C

đặt công thức của axit là RCOOH thì

RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O

0,1 mol ← 0,1 mol

Khối lượng mol của axit là 8,8 : 0,1 = 88

Axit là C3H7COOH

Câu 5: Đáp án B

nAg = 0,3 mol > 2nAndehit = 0,2 mol

=> Trong hỗn hợp X phải có HCHO

=> andehit còn lại kế tiếp nhau là CH3CHO

Đáp án B

Chú ý:

(*) Chú ý : Với bài toán cho hỗn hợp andehit tạo Ag với tỉ lệ mol nAg : nAndehit > 2

=> Phải nghĩ đến trong hỗn hợp đầu có HCHO hặc andehit đa chức.

Câu 6: Đáp án C

CTTQ : CnH2n-2O4 (có 2 pi của gốc COOH)

Bảo toàn C : n.nC(Axit) = nCO2 => n = 6

Câu 7: Đáp án B

RCHO + [O] → RCOOH

Trang

Trang634

3



x



x (mol)

=> maxit - mandehit = (R + 45).x – (R + 29).x = 7,4 – 5,8

=> x = 0,1 mol

=> Mandehit = 58g => R = 29g => C2H5CHO

Câu 8: Đáp án A

Ta thấy axit panmitic và stearic đều có 1 pi, còn axit linoleic có 3 pi

=> nCO2 – nH2O = (3 – 1)nlinoleic => nlinoleic = 0,015 mol

Câu 9: Đáp án C

Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn khan => KOH dư

RCOOH + KOH → RCOOK + H2O

Bảo toàn khối lượng: maxit + mKOH = mrắn + mH2O

=> nH2O = 0,36 mol

=> Maxit = 60 (CH3COOH)

Câu 10: Đáp án A

TQ : R – H + NaOH → R – Na + H2O

Mol

0,04

0,04



Bảo toàn khối lượng : mX + mNaOH = mH2O + mmuối

=> mmuối = 3,41g

Câu 11: Đáp án C

Nếu X là HCHO => nAg = 4nHCHO = 4.5,5/30 > nAg bài cho => Loại

=> X có dạng RCHO tạ ra 2 Ag => nRCHO = 2nAg = 0,125 mol => R + 29 = 5,5/0,125 = 44

=> R = 15 (CH3) => CH3CHO (andehit axetic)

Câu 12: Đáp án C

Số mol gốc COOH trong 18,25g X = nOH = 0,25 mol

=> Số mol COOH trong 36,5g X = 0,25.36,5/18,25 = 0,5 mol

=> Số mol O trong oxit = 0,5.2 = 1 mol

Đặt số mol O2 pứ = x ; nH2O = y => 36,5 + 32x = 18y + 1,5.44 (1)

Bảo toàn nguyên tố O : 1 + 2x = y + 3(2)

Từ (1,2) => x = 1,625 mol ; y = 1,25 mol

=> V = 1,625.22,4 = 36,4 lit

Câu 13: Đáp án C

CTTQ: Cn H 2 n O2 : x (mol)

mtăng = mNa – mH

17,8 – 13,4 = 22x

=> x = 0,2 (mol)

 n  2,5

13, 4

M

 67  14n  32

0, 2

=> CTPT: C2H4O2 và C3H6O2

n  2,5 => n C2H4O2= n C3H6O2 = 0,1 (mol)

=> m C2H4O2 = 0,1.60 = 6 gam

Câu 14: Đáp án A

nK2CO3 



17, 25

 0,125(mol )

138

Trang

Trang635

4



Bảo toàn nguyên tố K:

nKOH  2.nK2CO3  2.0,125  0, 25(mol ).

 nH 2O  0, 25(mol )



Bảo toàn khối lượng: 14  0, 25.56  m  0, 25.18  m  23,5( g ).

Câu 15: Đáp án B

nCH3COOH=0,1 mol; nKOH=0,15 mol =>CH3COOH pư hết

BTKL: m=mCH3COOH+mKOH-mH2O=6+0,15.56-0,1.18=12,6 gam.

Câu 16: Đáp án C

RCOOH + KOH → RCOOK + H2O

x mol



x mol

tăng 38x gam

9 gam

→ 14,7 gam

tăng 5,7 gam

=> 38x = 5,7 => x = 0,15 (mol) => MX = 9: 0,15 = 60 => R = 15

=> CT X: CH3COOH

Câu 17: Đáp án C

HCHO → 4Ag

HCOOH → 2Ag

nAg=4nHCHO+2nHCOOH=4.0,05+2.0,02=0,24 mol

=>mAg=25,92 gam

Câu 18: Đáp án D

X gồm CH3COOH và HCOOCH3 có M = 60

TQ : RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

Mol 0,03 <- 0,03

=> mX = 1,8g

Câu 19: Đáp án C

Gọi CTPT của hai anđehit no, mạch hở X là: Cx H y Oz

Coi đốt cháy 1 mol X

Cx H y Oz  nH 2O  1 mol

 y 



2nH 2O

2

nX



Vậy 2 CTPT của hai anđehit no, mạch hở là HCHO và CHO-OHC

0,25 mol X + AgNO3 → 4Ag

nAg = 4nX = 4. 0,25 = 1 (mol) => mAg = 108 (g)

Câu 20: Đáp án C

TH1: X có HCHO a mol, nên anđehit còn lại là CH3CHO b mol.

BTNT cho H nên n(H2O)=a+2b=0,16(1)

Sơ đồ phản ứng tráng bạc :

AgNO3 / NH 3

HCHO 

4 Ag



a



4a



AgNO3 / NH 3

CH 3CHO 

2 Ag



b



2b



n(Ag)=4a+2b= 0,12(2) TH này khơng TM vì nghiệm âm

Trang

Trang636

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

85 câu - Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×