Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
55 câu Mức độ nhận biết

55 câu Mức độ nhận biết

Tải bản đầy đủ - 0trang

(6) Cho Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 12: Cho dãy các chất: Ag, Fe2O3, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với

dung dịch H2SO4 loãng là:

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 13: Cho các chất: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với NaOH ở

nhiệt độ thường là:

A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi:



A. Nặng hơn khơng khí

B. Nhẹ hơn nước

C. Nhẹ hơn khơng khí

D. Rất ít tan trong nước

Câu 15: Chất không bị nhiệt phân hủy là:

A. KHCO3

B. Na2CO3

C. Cu(NO3)2

D. KMnO4

Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây khơng hòa tan được Cu(OH)2

A. NH3

B. HNO3

C. HCl

D. NaCl

Câu 17: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với NaOH khơng tạo được chất khí?

A. Mg

B. Si

C. Na

D. K

Câu 18: Chất nào sau đây không tan được vào dung dịch KOH?

A. BaCO3

B. Al(OH)3

C. Si

D. K2CO3

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có khí thốt ra?

A. Cho miếng Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

B. Cho Si vào dung dịch NaOH

C. Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

D. Cho bột Cr vào dung dịch NaOH loãng

Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A. Ba  2 H 2 O  Ba (OH ) 2  H 2

B. 2 Al  2 NaOH  2 H 2 O  2 NaAlO2  3H 2

C. Cu  H 2 SO4  CuSO4  H 2

D. Mg  2 AgNO3  Mg ( NO3 ) 2  2 Ag

Câu 21: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch Br2 nhưng không tác

dụng được với dung dịch NaHCO3. Chất X là chất nào trong số những chất sau đây:

A. metyl axetat

B. axit acrylic

C. anilin

D. phenol

Câu 22: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy

xuất hiện kết tủa màu xanh.Chất X là

A. Cl2.

B. I2.

C. Br2.

D. HI.

Câu 23: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?



Trang

Trang649

2



A. KHCO3.

B. KOH.

C. NaNO3.

D. Na2SO4.

Câu 24: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al(NO3)3.

B. NaHCO3.

C. Al.

D. MgCl2.

Câu 25: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3?

A. Zn, Mg.

B. Cu, Mg.

C. Ag, Ba.

D. Cu, Fe.

Câu 26: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, ta dùng dung dịch.

A. HCl.

B. NaOH.

C. KNO3.

D. BaCl2.

Câu 27: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A. AlCl3.

B. ZnSO4.

C. NaHCO3.

D. CaCO3.

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chỗ

của nước như hình vẽ bên. Khí X là



A. CO2

B. HCl

C. NH3

D. N2

Câu 29: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có

khí thốt ra?

A. Ca(OH)2

B. NaOH

C. H2SO4

D. HCl

Câu 30: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ



Oxit X không thể là:

A. Al2O3

B. FeO

C. CuO

D. PbO

Câu 31: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

A. Na2CO3

B. Al2O3

C. BaCO3

D. AlCl3

Câu 32: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

A. H2

B. CO2

C. N2

D. O2

Câu 33: Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

A. O2.

B. N2.

C. CO2.

D. HCl.

Câu 34: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat thì thấy

A. xuất hiện kết tủa xanh.

B. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

C. xuất hiện kết tủa trắng

D. xuất hiện kết tủa vàng.

Câu 35: Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây khơng có hiện tượng hóa học xảy

ra?

A. Dung dịch Na2CrO4.

B. Dung dịch AlCl3.

C. Dung dịch NaAlO2.

D. Dung dịch NaHCO3.

Câu 36: Chất nào sau đây chỉ phản ứng với dung dịch HCl, không phản ứng với dung dịch

NaOH?



Trang

Trang650

3



A. AlCl3.

B. NaHCO3.

C. CaCO3.

D. Al(OH)3.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 38: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh

A. NaNO3

B. NaOH

C. HNO3

D. HCl

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo muối K2CrO4

B. Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính

C. Trong mơi trường kiềm anion CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 thành anion CrO42D. Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng nóng kim loại Cr bị khư thành Cr2+

Câu 40: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

A. Al(NO3)3

B. NaHCO3

C. Al

D. MgCl2

Câu 41: Hợp chất có tính lưỡng tính là

A. Ba(OH)2.

B. Cr(OH)3.

C. NaOH.

D. Cr(OH)2.

Câu 42: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu

trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

A. CrCl3.

B. FeCl2.

C. MgCl2.

D. FeCl3.

Câu 43: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

A. CuO.

B. ZnSO4.

C. Al(OH)3.

D. Na2CO3.

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của một số

chất theo hình vẽ:



Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

A. CO2 và Cl2.

B. HCl và NH3.

C. SO2 và N2.

D. O2 và CH4.

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ

dưới đây:



Trang

Trang651

4



Khí X là

A. CH4.

B. NH3.

C. CO2.

D. H2.

Câu 46: Hợp chất KCl được sử dụng làm phân bón hóa học nào sau đây?

A. Phân vi lượng.

B. Phân kali.

C. Phân đạm.

D. Phân lân.

Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

A. CrO3.

B. AlCl3.

C. NaHCO3.

D. CO.

Câu 48: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

khơng khí như hình vẽ dưới đây



Khí X là

A. êtilen

B. nito đioxit

C. hidro

D. metan

Câu 49: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh

có vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng đầu ống thủy tinh vào chậu thủy tinh chứa nước có pha

phenolphtalein. Một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng (hình

vẽ minh họa ở bên). Khí X là



A. NH3.

B. SO2.

C. HCl.

D. Cl2.

Câu 50: Trong các chất HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy các chất đều

tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

B. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2

C. HNO3, NaCl, K2SO4

D. HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Câu 51: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Mg(OH)2.

B. Fe(OH)3.

C. KOH.

D. Zn(OH)2.

Câu 52: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?



Trang

Trang652

5



A. 2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3H2.

B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

C.

t

 Al2O3 + 3Cu.

CaCO3 + CO2 + H2O to→→toCa(HCO3)2.

D. 2Al + 3CuO 

Câu 53: Cho từ từ đến dư dung dịch chứa chất X vào dung dịch CuCl2, thu được kết tủa xanh.

Chất X là

A. Fe.

B. KOH.

C. HNO3.

D. NH3.

Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh tính chất và khả năng tan tốt trong nước

của một chất khí theo hình vẽ bên:



Bạn sẽ chọn thí nghiệm trên để áp dụng với chất khí nào sau đây?

A. O2.

B. CO2.

C. NH3.

D. N2.

Câu 55: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A. Zn(OH)2 và Cr(OH)3.

B. NaOH và Al(OH)3.

C. Zn(OH)2 và Fe(OH)3.

D. Cr(OH)2 và Al(OH)3.

Đáp án

1-D



2-C



3-B



4-D



5-B



6-D



7-D



8-B



9-D



10-C



11-B



12-A



13-C



14-D



15-B



16-D



17-A



18-A



19-B



20-C



21-D



22-B



23-D



24-B



25-A



26-D



27-C



28-D



29-C



30-A



31-B



32-B



33-D



34-A



35-C



36-C



37-A



38-B



39-D



40-B



41-B



42-B



43-C



44-B



45-C



46-B



47-D



48-B



49-A



50-D



51-D



52-A



53-B



54-C



55-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT



Câu 1: Đáp án D

Sửa: NH4NO3 → N2O + H2O

Câu 2: Đáp án C

FeO; Fe2O3 và CrO đều là oxit bazơ. CrO tính chất hóa học tương tự FeO

CrO3 là oxit axit

Câu 3: Đáp án B

Các phản ứng: a, b, c, f

Câu 4: Đáp án D

Phản ứng A xảy ra tạo Fe(OH)2 và NaCl

Phản ứng B xảy ra tạo KCl và H2O

Phản ứng C xảy ra tạo CaSO4, H2O và CO2



Trang

Trang653

6



Phản ứng D không xảy ra

Câu 5: Đáp án B

A. Phản ứng trao đổi

C. Phản ứng hóa hợp nhưng khơng thay đổi số oxi hóa của các chất

D.Phản ứng phân hủy nhưng không thay đổi số oxi hóa của các chất

Câu 6: Đáp án D

AgNO3 nhiệt phân tạo Ag, NO2 và O2

Fe(NO3)2 + AgNO3→ Fe(NO3)3+ Ag

Ag2S + O2→ Ag + SO2

NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3

→ D khơng tạo Ag

Câu 7: Đáp án D

D sai vì phản ứng chỉ tạo ra FeI2

Câu 8: Đáp án B

Không thể xảy ra phản ứng B

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án C

(a) AgNO3 + HCl→ AgCl↓ + HNO3

(c) Thu được chất rắn là Cu

(d) Thu được BaCO3↓

Câu 11: Đáp án B

Các thí nghiệm thu được kim loại là (1), (4), (5), (6).

Câu 12: Đáp án A

Các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: Fe2O3; Na2CO3; Fe(OH)3 => có 3 chất

Câu 13: Đáp án C

Các chất thỏa mãn: CO2, NaHCO3, NH4Cl.

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án D

NH3 tạo phức với Cu(OH)2 nên hòa tan được Cu(OH)2

HNO3 và HCl là axit nên hòa tan được Cu(OH)2

Chỉ có NaCl là khơng hòa tan được

Câu 17: Đáp án A

Mg không tác dụng được với dd NaOH

Si tác dụng được với NaOH theo pt:

Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2↑

K, Na không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với H2O trong dung dịch sinh ra khí H2

K + H2O → KOH + ½ H2↑

Na+ H2O → NaOH + ½ H2↑

Câu 18: Đáp án A



Trang

Trang654

7



A. BaCO3 không tan trong dd KOH

B. Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O

C. Si + 2KOH + H2O → K2SiO3 + 2H2↑

D. K2CO3 là muối tan nên tan được trong dd KOH: sự tan này là tính chất vật lí

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C

Cu là kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa, do vậy sẽ khơng phản ứng được với H2SO4

lỗng

Câu 21: Đáp án D

X không tác dụng được với NaHCO3 => X khơng có nhóm –COOH

X lại phản ứng được với NaOH => X là este/phenol

X phản ứng được với Br2 => X là phenol

Các phản ứng của phenol:

C6H5OH + 3Br2 -> HOC6H2Br3 + 3HBr

C6H5OH + NaOH -> C6H5ONa + H2O

Câu 22: Đáp án B

Câu 23: Đáp án D

Câu 24: Đáp án B

Chú ý:

Tuy Al vừa có thể tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH nhưng không được gọi là lưỡng

tính.

Câu 25: Đáp án A

Cặp chất vừa tác dụng được với HCl và AgNO3 là Zn, Mg

Câu 26: Đáp án D

Dùng dd BaCl2 vì cho vào dd Na2SO4 có kết tủa trắng, còn cho vào dd NaCl thì khơng có hiện

tượng gì.

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ trắng+ 2NaCl

Câu 27: Đáp án C

Câu 28: Đáp án D

Thu khí bằng cách đẩy nước khi khí đó khơng tan hoặc rất ít tan trong nước.

Câu 29: Đáp án C

Câu 30: Đáp án A

H2 chỉ khử được những oxit của kim loại đứng sau Al.

Câu 31: Đáp án B

Câu 32: Đáp án B

Câu 33: Đáp án D

Câu 34: Đáp án A

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4

Hiện tượng: thu được kết tủa xanh

Câu 35: Đáp án C



Trang

Trang655

8



A. Ba(OH)2 + Na2CrO4 → 2KOH + BaCrO4↓ => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

B. 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2

Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

=> hiện tương: xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần

C. khơng có hiện tượng

D. Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

Câu 36: Đáp án C

Câu 37: Đáp án A

(a) HCl + NaAlO2 +H2O → NaCl + Al(OH)3

(a)Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

→ chỉ thu được 1 muối

(b) 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 +H2O → có 1 muối

(c) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 → 1 muối

(d) Fe + Fe2(SO4)3 → 3 FeSO4 → có 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3

(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2 CO2

→ có 2 muối

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng khơng thu được chất khí )

4Mg + 10 HNO3 → 4 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là 3

Câu 38: Đáp án B

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh NaOH

Câu 39: Đáp án D

A đúng

B đúng

C đúng

D sai vì khi phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng nóng kim loại Cr bị oxi hóa thành Cr2+

Câu 40: Đáp án B

Chất có tính lưỡng tính là NaHCO3 vì chất này tác dụng cả với NaOH và HCl

Chọn B

Chú ý:

Sai lầm và chú ý:

Al tác dụng với cả axit và bazo nhưng khơng phải là chất lưỡng tính

Câu 41: Đáp án B

Câu 42: Đáp án B

Câu 43: Đáp án C

Câu 44: Đáp án B

Các khí tan tốt trong nước là HCl và NH3

Câu 45: Đáp án C

Từ hình vẽ ta thấy khí X nặng hơn khơng khí vì thu khí X bằng cách để ngửa bình

=> Trong các đáp án C chỉ có CO2 là khí nặng hơn khơng khí

Câu 46: Đáp án B



Trang

Trang656

9



KCl có chứa ngun tố K => được dùng làm phân kali

Câu 47: Đáp án D

Câu 48: Đáp án B

Khí X thu được bằng cách để ngửa bình nên X nặng hơn khơng khí MX > 29 → X là NO2

Câu 49: Đáp án A

Khí X tan trong nước tạo thành dd làm hồng dd phenol phatalein => dd tạo thành có mơi

trường bazo

=> Khí X là NH3

Câu 50: Đáp án D

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2

Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O+ 2CO2

Câu 51: Đáp án D

Câu 52: Đáp án A

Khi Cr tác dụng với axit khơng có tính oxi hóa thì tạo Cr2+:

Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2

Câu 53: Đáp án B

A. Thu được chất rắn màu đỏ là Cu

B. Thu được kết tủa xanh Cu(OH)2

C. Không phản ứng

D. Ban đầu tạo kết tủa xanh nhưng kết tủa tan do tạo phức với NH3

Câu 54: Đáp án C

O2, CO2 là hai khí ít tan trong nước

N2 khơng tan trong nước

NH3 là khí tan tốt trong nước (1 lít nước ở 200C có thể hòa tan tối đa 800 lít NH3)

Câu 55: Đáp án A



Trang

Trang 657

10



Mức độ thông hiểu – Đề 1

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4.

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

A. 6

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất

rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dd X. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

A. Mg(OH)2

B. Al(OH)3

C. Fe(OH)3

D. BaCO3

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:

dpcmn

 X2 + X3 ↑ + H2 (đpcmn: điện phân có màng ngăn)

(a) X1 + H2O 

(b) X2 + X4 → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + H2O

(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(d) X4 + X6 → BaSO4 ↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O

Các chất X2, X5, X6 theo thứ tự là

A. NaOH, NaClO, KHSO4.

B. KOH, KClO3, H2SO4.

C. NaHCO3, NaClO, KHSO4.

D. NaOH, NaClO, H2SO4.

Câu 4: Cho các cặp chất sau:

(1). Khí Br2 và khí O2.

(5). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

(2). Khí H2S và dung dịch FeCl3.

(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.

(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.

(7). Hg và S.

(4). CuS và dung dịch HCl. (8). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là:

A. 5

B. 7

C. 8

D. 6

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NaHCO3 rắn.

(2). Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(5). Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (6). Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 6: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, K2CO3. Có bao nhiêu chất trong

dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dunh dịch AgNO3 dư.

(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng.

(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO (khơng có khơng khí).

(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là



Trang

Trang658

1



A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 8: Tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp có kết tủa là:

A. 4

B. 6

C. 5

D. 3

Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kết tủa:

A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

B. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

C. Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 10: Phát biểu không đúng là:

A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

B. Phèn chua được dùng để làm trong nước.

C. Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời.

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

Câu 11: Câu 72: Trong các thí nghiệm sau

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3

(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:

A. 5

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 12:: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:

(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng dung dịch

Ba(OH)2 thu được kết quả sau

Chất



Dung dịch



X



Kết tủa trắng



Y



Khí mùi khai



Z



Khơng hiện tượng



T



Kết tủa trắng, khí mùi khai



Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. X là dung dịch NaNO3.

C. T là dung dịch (NH4)2CO3.

Câu 13: Cho thí nghiệm mơ tả hình vẽ



B. Y là dung dịch NaHCO3.

D. Z là dung dịch NH4NO3.



Trang

Trang659

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

55 câu Mức độ nhận biết

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×