Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 1

40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 8: Tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp có kết tủa là:

A. 4

B. 6

C. 5

D. 3

Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kết tủa:

A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

B. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

C. Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 10: Phát biểu khơng đúng là:

A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

B. Phèn chua được dùng để làm trong nước.

C. Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời.

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

Câu 11: Câu 72: Trong các thí nghiệm sau

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3

(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:

A. 5

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 12:: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:

(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng dung dịch

Ba(OH)2 thu được kết quả sau

Chất



Dung dịch



X



Kết tủa trắng



Y



Khí mùi khai



Z



Khơng hiện tượng



T



Kết tủa trắng, khí mùi khai



Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. X là dung dịch NaNO3.

C. T là dung dịch (NH4)2CO3.

Câu 13: Cho thí nghiệm mơ tả hình vẽ



B. Y là dung dịch NaHCO3.

D. Z là dung dịch NH4NO3.



Trang

Trang659

2



Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất. X, Y trong thí nghiệm trên lần lượt là hai chất nào

sau đây?

A. CaSO3, SO2.

B. NH4Cl, NH3

C. CH3COONa, CH4 D. KMnO4, O2

Câu 14: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất

trong dãy tác dụng được với tất cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 15: Hình vẽ bên mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X. Khí Y là



A. HCl.

B. Cl2

C. O2

D. NH3

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy ra phản ứng?

A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

B. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.

C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl.

D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2.

(b) NaOH và AlCl3;

(c) NaHCO3 và HCl;

(d) NH4NO3 và KOH;

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2;

(g) AgNO3 và Fe(NO3)2;

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau ra phản ứng là

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam

giác bằng cách đẩy khơng khí như hình vẽ bên. Khí X là

A. H2.

B. C2H2.

C. NH3.

D. Cl2.

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.



Trang

Trang660

3



Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 20: Hòa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho

dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Số chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch X là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng khơng thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 22: Hợp chất nào sau đây chứa 18,18% hiđro về khối lượng?

A. HCl.

B. H2O.

C. NaNO3.

D. KCl.

Câu 23: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?

A. Nhiệt phân AgNO3.

B. Đốt Ag2S trong khơng khí.

C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

D. Cho NaCl vào dung dịch AgNO3.

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu đưuọc 2 muối là

A. 4

B. 6

C. 3

D. 5

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí



Trang

Trang661

4



(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng khơng thu được chất khí)

Số thí nghiệm sau phản ứng trong dung dịch thu được có chứa 2 muối là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 28: Hòa tan hồn tồn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được dung dịch X. Cho dãy

gồm các chất: Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, NaOH, Cl2, K2SO4, AgNO3. Số chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch X là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 29: Cho các chất: Al; AlCl3; Zn(OH)3; NH4HCO3; NaHS; Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng

với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

A. 5

B. 6

C. 3

D. 4

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO,Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch

Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:

A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C. Fe(OH)2, và Cu(OH)2

D. Fe(OH)3

Câu 31: Khi cho các chất Al, FeS dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH4)2CO3

phản ứng với nhau từng đơi một thì số chất khí có thể thu được là:

A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 32: Có các phát biểu sau:

(1) Kim loại Cu khử đợc ion Fe2+ trong dung dịch.

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương, làm phấn viết bảng,..

(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit.

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.

(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng.

Số phát biểu đúng là:

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 33: Cho các chất: AgNO3; Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HNO3, NH4NO3, và

Fe(NO3)2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín khơng có khơng

khí, rồi cho nước vào bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

A. 4

B. 6

C. 5

D. 7

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2

(3 Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

(4) cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho SO2 dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl



Trang

Trang662

5



Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

A. 5

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 35: Có các nhận xét sau:

1: Khí NH3 làm xanh q tím tẩm ướt.

2: Phân đạm là phân bón chứa Nitơ.

3: Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag.

4: Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (r) trên ngọn lửa đèn cồn.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 36: Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2, và CuCl2 đến khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X. Đem toàn bộ X nung trong khơng khí đến khối

lượng khơng đổi thu được hỗn hợp rắn Y. Chât rắn Y gồm

A. Fe2O3, Cu

B. Fe2O3, CuO, ZnO C. FeO, CuO, ZnO

D. FeO, CuO

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

o



o



t

 HCl

Z

t

Fe( NO3 ) 2 

 X 

 Y 

 T 

X



Cho các chất: NaCl, KOH, AgNO3, Cu(OH)2. Có bao nhiêu chất có thể là Z trong sơ đồ trên?

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhóm IIA và các nhóm B chỉ chứa các nguyên tố kim loại.

(b) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(c) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng nặn tượng, đúc khn và bó bột khi gãy xương.

(d) Nếu thay ion K+ trong phèn chua bằng Na+, Ba2+ hoặc NH4+ ta được phèn nhôm.

(e) Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(f) Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri đicromat.

Số phát biểu đúng là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư.

(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3.

(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ.

(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl.

Số thí nghiệm tạo thành chất khí là:

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl dư

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư

(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Đáp án

1-A



2-B



3-A



4-D



5-D



6-A



7-C



8-C



9-D



10-C



11-B



12-C



13-D



14-D



15-C



16-D



17-B



18-D



19-C



20-D



21-A



22-D



23-D



24-D



25-A



26-A



27-B



28-D



29-A



30-C



Trang

Trang663

6



31-D



32-C



33-C



34-B



35-D



36-D



37-B



38-B



39-A



40-D



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

(1): CaCO3

(2): Ag

(3): Al(OH)3

(4): Al(OH)3

(5): AgCl

(6): Ca3(PO4)2 và Mg3(PO4)2

Câu 2: Đáp án B

BaO + H2O → Ba(OH)2

Al2O3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2O

Dd X: Ba(AlO2)2 có thể cả Ba(OH)2

2CO2 + Ba(OH)2→ Ba(HCO3)2

2CO2 + Ba(AlO2)2 + H2O → Ba(HCO3)2 + Al(OH)3↓

Câu 3: Đáp án A

Ta có 2NaCl (X1) + 2H2O → 2NaOH (X2) + H2 + Cl2(X3)

NaOH + Ba(HCO3)2 (X4) → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO(X5) + H2O

Ba(HCO3)2 +2 KHSO4(X6) → BaSO4 + K2SO4 + 2H2O + 2CO2

Câu 4: Đáp án D

Các cặp chất xảy ra ở điều kiện thường là: (2); (3), (5), (6), (7), (8)

Câu 5: Đáp án D

Các thí nghiệm cho ra chất khí là: (1), (2), (5)

Câu 6: Đáp án A

Các chất thỏa mãn: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3

Câu 7: Đáp án C

b, c,d,e, g

a: Cu yếu hơn Fe nên không thể đẩy Fe ra được, Fe2(SO4)3 dư nên đồng phải hết

b: AgNO3 dư nên sẽ đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối vừa tạo tủa AgCl

Câu 8: Đáp án C

(a) CaCO3

(b) I2

(c) Al(OH)3

(e) Cu(OH)2

(g) AgCl

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án C

Câu 11: Đáp án B



Trang

Trang664

7



(1) H2SO4 + Ba(HCO3)2 → 2H2O + 2CO2 + BaSO4

(2) 2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2↑

(3) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + 2NaHSO3 → 2H2O + Na2SO3 + BaSO3

(4) Mg + 2NaHSO4 → Na2SO4 + MgSO4 + H2

(5) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + 2H2O + Na2CO3

(6) Na + H2O → NaOH+ 1/2H2

NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2

Các thí nghiệm thỏa mãn (1), (2), (3), (6)

Câu 12: Đáp án C

PTHH khi cho 4 chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:

( NH 4 ) 2 CO3 (T )  Ba (OH ) 2  BaCO3   NH 3   H 2 O

2 NaHCO3 ( X )  Ba (OH ) 2  BaCO3   Na2 CO3  2 H 2 O

2 NH 4 NO3 (Y )  Ba (OH ) 2  Ba ( NO3 ) 2  2 NH 3  2 H 2 O



NaNO3 không phản ứng với dung dịch Ba(OH)2. Z là NaNO3.

Câu 13: Đáp án D

t0

2 KMnO4 

 K 2 MnO4  MnO2  O2 



Câu 14: Đáp án D

Các chất tác dụng được với cả dd NaOH và HCl là: Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3,

Zn(OH)2

=> Có 4 chất

Câu 15: Đáp án C

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án B

Các cặp xảy ra phản ứng là: (a), (b), (c), (d), (e), (g) => có 6 cặp

Chú ý: Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag↓

Câu 18: Đáp án D

Khí X nặng hơn khơng khí và phản ứng với dung dịch kiềm → X là Clo

Câu 19: Đáp án C

Những phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e).

Câu 20: Đáp án D

Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O.

Những chấtphản ứng với dung dịch X là: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3.

Đáp án D

Chú ý:

NO3- trong mơi trường H+ có tính oxi hóa như HNO3

Câu 21: Đáp án A

(a) AlO2-+ H++ H2O→Al(OH)3

Al(OH)3+ 3H+→ Al3++ 3H2O

2 muối: NaCl, AlCl3



Trang

Trang665

8



(b) Không tạo muối

(c) Ba(HCO3)2

(d) FeSO4, Fe2(SO4)3

(e) 2KHSO4+2NaHCO3 →K2SO4+Na2SO4+2H2O+2CO2

(g) Mg(NO3)2, NH4NO3

Câu 22: Đáp án D

Thử đáp án:

CH3CHO: % H= (4: 44).100% = 9.09%

C2H5OH: %H = (6: 46).100% = 13,04%

CH3COOH: % H = (4:60).100% = 6,67%

C3H8: % H = (8:44).100% = 18,18%

Câu 23: Đáp án D

1

t0

AgNO3 

 Ag  NO2  O2

2

A.

0



t

 2 Ag  SO2

B. Ag 2 S  O2 

C. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

D. NaCl + AgNO3→ NaNO3 + AgCl↓

Câu 24: Đáp án D



Các thí nghiệm thu được kết tủa là (2)(3)(4)(5)(6)

(1) 2CO2+Ca(OH)2→Ca(HCO3)2

(2) 3NH3+3H2O+AlCl3→Al(OH)3↓+3NH4Cl

(3) CO2+H2O+NaAlO2→Al(OH)3↓+NaHCO3

(4) 3AgNO3+FeCl3→Fe(NO3)3+3AgCl↓

(5) 2HCl+K2SiO3→KCl+H2SiO3↓

(6) (NH2)2CO+2H2O→(NH4)2CO3; (NH4)2CO3+Ca(OH)2→CaCO3↓+2NH3+2H2O

Đáp án D

Chú ý:

Ag+ không tác dụng với Fe3+, tuy nhiên cần chú ý

Ag+ + Cl- → AgCl↓

Câu 25: Đáp án A

(a) Cl2+2NaOH → NaCl+NaClO+H2O

(b) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O

CO2+NaOH → NaHCO3

(c) 2KMnO4+16HCl → 2KCl + 2MnCl2+5Cl2+8H2O

(d) Fe2O3+6HCl → 2FeCl3+3H2O

2

4

Cu+FeCl3 → CuCl2 + FeCl2

1

4

=> 3 muối: FeCl3 dư, FeCl2, CuCl2

(e) CuO+2HNO3 → Cu(NO3)2+H2O

(f) 2KHS+2NaOH → Na2S+K2S+2H2O

Câu 26: Đáp án A



Trang

Trang666

9



Các thí nghiệm thu được kim loại là: (c) (e) (h)

Câu 27: Đáp án B

(a) 4NaOH + AlCl3 -> 3NaCl + NaAlO2 + 2H2O

(b) Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O

(c) CO2 + Ca(OH)2 -> Ca(HCO3)2

(d) Cu + Fe2(SO4)3 -> CuSO4 + 2FeSO4 (Fe2(SO4)3 dư)

(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 -> K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(g) 8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Các ý đúng: (a), (e), (g)

Câu 28: Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Fe3O4 + H+ -> (Fe2+, Fe3+, H+)

Các chất phản ứng với dung dịch trên là: Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, NaOH, Cl2, AgNO3.

Câu 29: Đáp án A

Các chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng với HCl là Al, Zn(OH)2, NH4HCO3, NaHS,

Fe(NO3)2

Câu 30: Đáp án C

Phần không tan Z là Cu nên dung dịch Y sẽ gồm: Fe2+, Cu2+, Zn2+

Khi cho NaOH dư vào dung dịch Y sau phản ứng thu được kết tủa là Fe(OH)2 và Cu(OH)2 [vì

Zn(OH)2 bị hòa tan bởi NaOH]

Câu 31: Đáp án D

Al+HCl -> H2

Al+NaOH -> H2

Al+(NH4)2CO3 -> không phản ứng

FeS+HCl -> H2S

FeS+NaOH -> không phản ứng

FeS+(NH4)2CO3 -> không phản ứng

HCl+NaOH -> khơng có khí

HCl+(NH4)2CO3 -> CO2

NaOH+(NH4)2CO3 -> NH3

Vậy có thể thu được 4 chất khí: H2, H2S, CO2, NH3

Câu 32: Đáp án C

(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch => Sai

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,... =>

Đúng

(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành hai axit => Sai, chỉ tạo axit H2SO4

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl => Đúng

(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng => Đúng, CuSO4 khan

có màu trắng, CuSO4 dạng ngậm nước có màu xanh

Câu 33: Đáp án C



Trang

Trang 667

10



o



t

AgNO3 

 Ag  NO2  0,5O2



4 NO2  O2  2 H 2 O  4 HNO3



1.



3 Ag  4 HNO3  3 AgNO3  NO  2 H 2 O

o



t

2Cu ( NO3 ) 2 

 2CuO  4 NO2  O2



4 NO2  O2  2 H 2 O  4 HNO3



2.



CuO  HNO3  Cu ( NO3 ) 2  H 2 O

o



t

MgCO3 

 MgO  CO2



CO2  H 2 O ⇄ H 2 CO3



3.



MgO  H 2 CO3

o



t

CaCO3 

 CaO  CO2



CaO  H 2 O  Ca (OH ) 2



4



. CO2  Ca (OH ) 2  CaCO3  H 2 O

o



t

Ba ( HCO3 ) 2 

 BaO  2CO2  H 2 O



BaO  H 2 O  Ba (OH ) 2



5.



2CO2  Ba (OH ) 2  Ba ( HCO3 ) 2

o



t

NH 4 HCO3 

 NH 3  H 2 O  CO2



6.



NH 3  CO2  H 2 O  NH 4 HCO3



7.



t

NH 4 NO3 

 N2O  2H 2O



o



o



t

2 Fe( NO3 ) 2 

 Fe2 O3  4 NO2  0,5O2



4 NO2  O2  2 H 2 O  4 HNO3

Fe2 O3  6 HNO3  2 Fe( NO3 )3  3H 2 O

8.

Vậy có 5 chất là: AgNO3, Cu(NO3)2, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3

Câu 34: Đáp án B



Các trường hợp xuất hiện kết tủa: (1), (2), (3), (7)

(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Na2CO3 + CaCO3 ↓ + 2H2O

(2) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑

(3) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓+ BaCO3 ↓ + 2H2O

(7) NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl

Câu 35: Đáp án D

Các nhận xét đúng là: 1, 2

3. sai vì CuO có Cu2+ là số oxi hóa cao nhất rồi, nên khơng thể oxi hóa lên được nữa.

1

t0

KNO3 

 KNO2  O2

2

4. sai vì

=> Có 2 nhận xét đúng

Câu 36: Đáp án D

Ghi nhớ: Zn(OH)2 là hiđro xit lưỡng tính nên tan trong dd kiềm dư

 Fe(OH ) 2

 Fe O

NaOH du  FeCl2 , ZnCl2 , CuCl2 





 2 3

CuO

Cu (OH ) 2



Trang

Trang 668

11



Câu 37: Đáp án B

X là Fe2O3, Y là FeCl3. Xét các chất có KOH, AgNO3 thỏa mãn.

Câu 38: Đáp án B

(a) Đ

(b) Đ

(c) Đ

(d) S. Thay K+ bằng Li+, Na+ hay NH4+ mới thu được phèn nhôm.

(e) S. Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Al

(f) S. Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri cromat.

Câu 39: Đáp án A

 2NaCl + CO2 + H2O

Gồm: (2) 2HCl + Na2CO3 

 NaCl + NH3 + H2O

(3) NH3Cl + NaOH 

 NaCl + CO2 + H2O

(4) NaHCO3 + HCl 

Câu 40: Đáp án D



Các thí nghiệm (a), (d)



Trang

Trang 669

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×