Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 2

40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. CuO.

B. Al2O3.

C. PbO

D. FeO.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:



Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

A. NO2, Cl2, CO2, SO2. B. NO, CO2, H2, Cl2.

C. N2O, NH3, H2, H2S.

D. N2, CO2, SO2, NH3.

Câu 9: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO nung nóng

(2) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho CrO3 tác dụng với NH3

(4) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10: Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành khí X, nhiệt phân tinh thể KNO3

tạo thành khí Y, cho tinh thể MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc đun nóng tạo thành khí Z.

Các khí X, Y, Z lần lượt là:

A. H2, NO2 và Cl2

B. H2, O2 và Cl2

C. Cl2, O2 và H2S

D. SO2, O2, Cl2

Câu 11: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngồi khơng khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối.

(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.

(5) Khơng thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 13: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với

dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:



Trang

Trang671

2



(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Đốt FeS2 trong không khí

(g) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 15: Cho các phản ứng sau:

(1) FeS + X1 → X2↑ + X3

(2) X2 + CuSO4 → X4 ↓ (đen) + X5

(3) X2 + X6 → X7↓ (vàng) + X8

(4) X3 + X9 → X10

(5) X10 + HI → X3 + X1 + X11

(6) X1 + X12 → X9 + X8 + MnCl2

Các chất X4, X7, X10 và X12 lần lượt là

A. CuO, CdS, FeCl2, MnO2

B. CuS, S, FeCl2, KMnO4

C. CuS, CdS, FeCl3, MnO2

D. CuS, S, FeCl3, MnO2

Câu 16: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch

H2SO4 (lỗng dư), thấy thốt ra khí khơng màu, đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là

A. NaHSO4 và Ba(HCO3)2

B. FeCl2 và AgNO3

C. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

D. Na2CO3 và BaCl2

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

(5) Cu+HNO3 đặc

(6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3

(8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là?

A. 7

B. 5

C. 8

D. 6

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O.

Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh. Phản

ứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử. Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ

đồ trên là

A. 3

B. 1

C. 2

D. 5

Câu 19: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên

(1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch



(1)



(1)



Khí thốt ra



(2)



Khí thốt ra



(4)



Có kết tủa



(5)



(2)



(5)

Có kết tủa

Có kết tủa



Có kết tủa



Có kết tủa

Có kết tủa



Trang

Trang672

3



Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

A. H2SO4, FeCl2, BaCl2.

B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.

C. H2SO4, NaOH, FeCl2.

D. Na2CO3, FeCl2, BaCl2.

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ

chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy khơng

khí như hình vẽ sau:



Các chất X, Y, Z lần lượt là

A. Fe, H2SO4, H2.

B. Cu, H2SO4, SO2.

C. CaCO3, HCl, CO2.

D. NaOH, NH4Cl, NH3.

Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.

(c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.

(d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(e) Đốt Ag2S bằng khí O2.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 23: Cho các chất rắn: MgO, CaCO3, Al2O3 và các dung dịch: HCl, NaOH, NaHCO3. Khi cho

các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một, tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:

A. 6.

B. 7.

C. 5.

D. 8.

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.



Trang

Trang673

4



Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, khơng thấy sủi bọt khí.

B. Cho Zn vào dung

dịch giấm ăn, khơng có khí thốt ra.

C. Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu

xanh.

D. Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:

t

 khí Y

(1) FeS + 2HCl →

(2) 2KClO3 

(3) NH4NO3 + NaOH →

(4) Cu + 2H2SO4 (đặc)

t



(5) 2KMnO4 + 16HCl (đặc) →

(6) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) 

Số phản ứng tạo chất khí khi tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 27: Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl

axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là.

A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân NaCl nóng chảy

b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

e) Cho Ag vào dung dịch HCl

f) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 và HCl

Số thí nghiệm thu được chất khí là:

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 29: Tiến hàng các thí nghiệm sau:

1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 lỗng.

2) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.

3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

4) Cho dung dịch Glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

nước như hình vẽ sau:



Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

o



t

 NH 3 (k )  NaCl  H 2 O

A. NH 4 Cl  NaOH 

o



t

 HCl (k )  NaHSO4

B. H 2 SO4  NaCl 

o



t

 Fe2 ( SO4 )3  3SO2  6 H 2 O

C. 2 Fe  6 H 2 SO4 (dac) 



Trang

Trang674

5



D. Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2 (k )

Câu 31: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.

- X tác dụng với Z có khí bay ra.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.

B. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.

C. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.

D. AlCl3, AgNO3, KHSO4.

Câu 32: Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgSO4, CuSO4, Al2(SO4)3 được kết tủa X. Nung

X được chất rắn Y. Cho CO dư đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn là

A. MgO, Al2O3, Cu. B. MgO, Al2O3, Cu.

C. MgO, CuO.

D. MgO, Cu.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

B. Nhơm bền trong mơi trường khơng khí và nước là do có màng oxi Al2O3 bền bảo vệ.

C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm tăng

dần.

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

nước như hình vẽ bên. Khí X khơng thể là

A. CH4.

B. C2H4.

C. NH3.

D. H2.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl2 dư.

(b) Hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư.

(c) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 dư.

(b) Cho dung dichj NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.

(c) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(e) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al2 (SO4)3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ có màng ngăn xốp.

b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao.

c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2.

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2.



Trang

Trang675

6



(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong khơng khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học.

(c) Ngun tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống

nhau.

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng.

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên:



A. khơng có hiện tượng gì xảy ra.

B. có xuất hiện kết tủa màu đen.

C. có xuất hiện kết tủa màu trắng.

D. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.

Câu 40: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một

thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.



Trang

Trang676

7



Đáp án

1-B



2-D



3-B



4-D



5-A



6-D



7-B



8-A



9-D



10-B



11-A



12-A



13-D



14-C



15-D



16-C



17-C



18-B



19-C



20-B



21-C



22-B



23-B



24-A



25-D



26-C



27-B



28-D



29-D



30-D



31-B



32-D



33-C



34-C



35-A



36-C



37-B



38-B



39-D



40-A



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án D

Xét các trường hợp:

HCl: ăn mòn hóa học

FeCl3: ăn mòn hóa học

AgNO3: ăn mòn hóa học + ăn mòn điện hóa

CuSO4: ăn mòn hóa học + ăn mòn điện hóa

Câu 3: Đáp án B

Các thí nghiệm chắc chắn có khí thốt ra là: 2, 3, 4, 6, 7

2/ Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

3/ H+ + CO32- → HCO3 - + H2O

H+ + HCO3- → CO2 + H2O

4/ K + H2O → KOH + H2↑

6/ NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2

7/ FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Đáp án B

Chú ý:

Mg + HNO3 có thể tạo NH4NO3 nên khơng giải phóng khí

=> Có 5 thí nghiệm chắc chắn thu được khí

Câu 4: Đáp án D

Số chất lưỡng tính trong dãy trên là: Al2O3; NH2C2H4COOH; NaHCO3; Al(OH)3.

Đáp án D

Chú ý:

Al vừa tác dụng với axit và bazo nhưng không được gọi là chất lưỡng tính.

Câu 5: Đáp án A

1) H2

2) Cl2

3) Ag

4) N2

5) Cl2, Cu

Câu 6: Đáp án D

a) 2Al+3Fe2(SO4)3→Al2(SO4)3+6FeSO4

b) Thu được Fe(OH)3

c) 2KHSO4+Ba(HCO3)2→BaSO4↓+K2SO4+2H2O+2CO2

d) Thu được MgCO3 và CaCO3



Trang

Trang677

8



Câu 7: Đáp án B

H2 chỉ khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

=> Khơng thể khử được oxit Al là Al2O3

Câu 8: Đáp án A

Khí C nặng hơn khơng khí => Loại B, C, D

Câu 9: Đáp án D

(1) 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O

(2) Si + 2NaOH + H2O -> Na2SiO3 + 2H2

(3) 2CrO3 + 2NH3 -> Cr2O3 + N2 + 3H2O

(4) NH4Cl + NaNO2 -> NaCl + N2 + 2H2O

Câu 10: Đáp án B

Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2

KNO3 -> KNO2 + ½ O2

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 11: Đáp án A

(1) CO2 ; BaSO4

(2) CO2 ; Al(OH)3

(4) H2 ; Cu(OH)2

Câu 12: Đáp án A

Các phát biểu đúng là: 1, 2, 3, 5

Câu 13: Đáp án D

Các chất phản ứng với NaOH ở t0 thường là: NaHCO3; Al(OH)3; CO2; NH4Cl => có 4 chất

Câu 14: Đáp án C

(a) Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 + 2FeSO4

(b) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

t

 Cu + H2O

(c) H2 + CuO 

(d) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

(e) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

dpmn

 2NaOH + H2 + Cl2

(g) 2NaCl + 2H2O 

Câu 15: Đáp án D

X1: HCl

X2: H2S

X3: FeCl2

X4: CuS

X5: H2SO4

X6: O2

X7: S

X8: H2O

X9: Cl2

X10: FeCl3



Trang

Trang678

9



X11:I2

X12: MnO2

Câu 16: Đáp án C

Z là BaCO3

Câu 17: Đáp án C

Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)

Câu 18: Đáp án B

X + Y → Na2SO4 + H2O (Không phải là phản ứng oxi hóa khử)

=> X, Y thỏa mãn là

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + H2O

NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

=> có tất cả 3 cặp chất thỏa mãn

Câu 19: Đáp án C

(1) H2SO4; (2) Na2CO3; (3) NaOH; (4) BaCl2; (5) FeCl2

Câu 20: Đáp án B

Khí Z làm mất màu dung dịch thuốc tím nên Z khơng thể là H2, CO2, NH3

Câu 21: Đáp án C

(a) S. Do Fe có số oxi hóa cao nhất là +3

(b) S. Do bản chất Fe3O4 là FeO.Fe2O3 mà sau phản ứng vẫn tạo FeCl2 và FeCl3

(c) Đ

(d) Đ

(e) Đ. Ag2S + O2 → 2Ag + SO2 (nhiệt độ)

Các phản ứng oxi hóa khử là: (c), (d), (e)

Câu 22: Đáp án B

(1) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 ↓+ Na2CO3 + 2H2O

(2) AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 ↓+ 3NH4Cl

(3) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(4) 2AgNO3 + MgCl2 → 2AgCl ↓+ Mg(NO3)2

(5) Không phản ứng

(6) Mg + 3FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2

Câu 23: Đáp án B

Các cặp chất phản ứng được với nhau là: MgO và HCl; CaCO3 và HCl; Al2O3 và HCl; Al2O3

và NaOH; HCl và NaOH; HCl và NaHCO3; NaOH và NaHCO3 => có 7 cặp chất tất cả

(1) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

(2) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

(3) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

(4) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(5) HCl + NaOH → NaCl + H2O

(6) HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 ↑+ H2O

(7) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O



Trang

Trang 679

10



Câu 24: Đáp án A

Các phát biểu đúng là: a)

đpdd

 2NaOH + H2 (catot) + Cl2 (anot)

a) đúng vì 2NaCl + 2H2O 

b) sai CO không khử được Al2O3 nên sau phản ứng phải thu được Al2O3 và Cu

c) đúng

d) đúng

e) đúng 3AgNO3 + FeCl2 → Fe(NO3)3 + 2AgCl↓ + Ag↓

=> có 4 phát biểu đúng

Câu 25: Đáp án D



A. Sai, giấm ăn là dd CH3COOH. Axit CH3COOH mạnh hơn H2CO3 nên sẽ xảy ra phản ứng

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O => hiện tượng có sủi bọt khí

B. Sai vì Zn + CH3COOH → (CH3COO)2Zn + H2↑ => hiện tượng có khí thốt ra.

C. Sai vì giấm ăn là dd CH3COOH có tính axit nên phải làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

D. đúng

Câu 26: Đáp án C

(1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

(2) 2KClO3 2KCl + O2↑

(3) NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3↑ + H2O

t

 CuSO4 + 2H2O + SO2↑

(4) Cu + 2H2SO4 (đặc) 

(5) 2KMnO4 + 16HCl (đặc) → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 ↑ + 8H2O

t

 Na2SO4 + HCl↑

(6) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) 

Vậy các phản ứng sinh ra khí tác dụng được với NaOH là (1), (4), (5), (6) => có 4 khí

Đáp án C

Chú ý:

Đề bài hỏi phản ứng tạo khí tác dụng được với NaOH chứ khơng phải phản ứng tạo khí

Câu 27: Đáp án B

Các chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: fomandehit (HCHO); phenyl fomat

(HCOOC6H5), Glucozo (CH3OH[CH2OH]4CHO); anđehitaxetic (CH3CHO); => có 4 chất.

Câu 28: Đáp án D

Gồm có (a), (b), (c), (g)

Câu 29: Đáp án D

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

Các phản ứng oxi hóa – khử gồm: (1), (3), (4).

Câu 30: Đáp án D

Để thu khí bằng cách đẩy nước thì khí đó phải khơng tan trong nước.

Câu 31: Đáp án B

2NaHCO3 (X) + Ba(OH)2 (Y) → BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O

Ba(OH)2 (Y) + 2KHSO4 (Z)→ BaSO4↓ + K2SO4 + H2O

2NaHCO3 (X) + 2KHSO4 (Z)→ Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2 ↑+ 2H2O

Câu 32: Đáp án D

X: Mg(OH)2, Cu(OH)2



Trang

Trang 680

11



Y: MgO, CuO

Chất rắn: MgO, Cu

Câu 33: Đáp án C

Những kim loại kiềm thổ không tan trong nước như: Mg, Be, …

Câu 34: Đáp án C

Từ hình vẽ ta thấy thu khí bằng phương pháp đẩy nước => Khí X phải khơng tác dụng với

nước

Trong số các khí CH4, C2H4, NH3, H2 thì NH3 tan nhiều trong nước nên khơng thể điều chế

bằng phương pháp này được.

Câu 35: Đáp án A

a) sai

b) đúng vì: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + H2O

Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2

+

c) sai Ag + Fe2+ → Ag + Fe3+

d) đúng

=> có 2 phát biểu đúng

Câu 36: Đáp án C

a) thu được Cu(OH)2↓

b) không thu được

c) thu được Al(OH)3↓

d) thu được Al(OH)3↓

=> có 3 phản ứng thu được kết tủa

Câu 37: Đáp án B

DPMN

 2NaOH + Cl2 ↑ + H2↑

a) 2NaCl + 2H2O 

t

 Fe + CO2↑

b) CO + FeO 

c) 3H2S + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3S↓ + 3HCl (Chú ý: Fe2S3 không bền phân hủy thành Fe(OH)3

+ S)

d) 3NH3 + 2Cl2 → 6HCl + N2↑

e) CO2 + H2O + Na2CO3 → Na(HCO3)2

=> Có 4 chất sinh ra đơn chất

Câu 38: Đáp án B



(a) S. Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị oxi hóa tạo ra khí O2.

(b) Đ

(c) Đ

(d) Đ

(e) S. Các kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 39: Đáp án D

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

t

 H2S

H2 + S 

H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2HNO3

Câu 40: Đáp án A

Ni đẩy được những kim loại Cu, Ag tạo thành các pin điện Ni – Cu, Ni – Ag



Trang

Trang 681

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

40 câu Mức độ thông hiểu – Đề 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×