Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
35 câu Mức độ thông hiểu – Đề 3

35 câu Mức độ thông hiểu – Đề 3

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ



Khí Y là

A. CO2.

B. H2.

C. SO2.

D. Cl2.

Câu 7: Cho các phát biểu sau

(a) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.

(b) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

(d) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển phá hủy tầng ozon.

(e) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử, tinh thể kim cương cứng nhất trong tất cả các chất.

(g) Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trên trái đất.

Số phát biểu không đúng là

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 8: Người ta thường đốt bột lưu huỳnh tạo ra khí X “xông” cho đông dược để bảo quản đông

dược được lâu hơn. Cơng thức của khí X là

A. NO.

B. H2S.

C. CO2.

D. SO2.

Câu 9: Cho các phát biểu sau :

(a) Điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ), ở catot xảy ra quá trình khử ion Na+

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO nung nóng thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 , có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg và kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhât là

W

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 10: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì



A. C2H2

B. CH4

C. H2

D. C3H8

Câu 11: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch



Trang

Trang683

2



A. KNO3.

B. Na2CO3.

C. NaNO3.

D. HNO3.

Câu 12: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử



Thuốc thử



Hiện tượng



T



Quỳ tím



Qùy tím chuyển màu xanh



Y



Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng



Kết tủa Ag trắng sáng



X, Y



Cu(OH)2



Dung dịch xanh lam



Z



Nước brom



Kết tủa trắng



X, Y, Z, T lần lượt là

A. Saccarozo, glucozo, anilin, etylamin.

B. Saccarozo, anilin, glucozo, etylamin

C. Anilin, etylamin, saccarozo, glucozo.

D. Etylamin, glucozo, saccarozo, anilin.

Câu 13: Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4

loãng. Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dung dịch thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng

xảy ra?

A. 7

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 14: Cho dãy các chất sau: CrCl3, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, KCl, FeCl2, NH4NO3,

KHCO3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 15: Có các phát biểu sau:

(1) S, P, C, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

(2) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

(3) Ion Fe2+ có cấu hình electron là: [Ne] 3d6.

(4) Cơng thức của phèn chua là K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

(5) Điện phân dung dịch AgNO3 thu được O2 ở anot.

Số phát biểu sai là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Nhôm là kim loại lưỡng tính.

(2) Trong cơng nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách đun nóng hỗn hợp quặng

photphoric,cát và than cốc ở 12000C trong lò điện.

(3) Crom(III) oxit và crom (III) hidroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

(4) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

(5 ) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.

(6) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng, xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu đúng là:

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Cơng thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

(2) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt thường.

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O.

(4) Nhơm là kim loại màu trắng, nhẹ, có nhiều ứng dụng quan trọng.

(5) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion cation Ca2+ , Mg2+.

(6) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:



Trang

Trang684

3



(a) Cho thanh nhôm vào dung dịch HNO3 đặc ở nhiệt độ thường.

(b) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch NaOH.

(c) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

(d) Cho NaOH vào dung dịch NaHCO3.

(e) Sục khí NH3 vào dung dịch CuSO4.

(f) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm khơng xảy ra phản ứng hóa học là

A. 2.

B. 3.

C. 5.

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:



D. 4.



Hãy cho biết phát biểu nào sau đây khơng đúng? Cu2+

A. Thí nghiệm trên mơ tả cho q trình ăn mòn điện hóa học.

B. Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thốt ra ở phía thanh Zn.

C. Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thốt ra ở phía thanh Zn.

D. Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.

Câu 20: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Cho dãy các chất

KMnO4, Cl2, NaClO, Na2CO3, NaCl, Ag, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch

X là :

A. 5

B. 6

C. 7

D. 4

Câu 21: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

o



o



t 570 C

 FeO  H 2 .

A. Fe  H 2 O 

o



t

 Mg 2 Si  2 MgO.

B. 4 Mg  SiO2 

o



t

 CrCl2  H 2 .

C. Cr  2 HCl 

o



t

 2 Ag 2 O  4 NO2  O2 .

D. 4 AgNO3 

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch K2SiO3

(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(4) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2

(6) Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5

B. 3

C. 4

D. 6



Trang

Trang685

4



Câu 23: Tròng phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ

sau:



Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A. 3Cu + 8HNO3 (lỗng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

t

 NaCl + NH3↑ + H2O

B. NH4Cl + NaOH 

t

 Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

C. 2Fe + 6H2SO4 ( đặc) 

D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là:

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 25: Khi tiến hành thí nghiệm cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, để khử bỏ khí NO2

thốt ra người ta thường đặt một miếng bông tẩm chất nào sau đây lên miệng ống nghiệm?

A. Dung dịch Na2CO3. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl.

D. Dung dịch NaCl.

Câu 26: Cho hình vẽ mơ tả một thí nghiệm như sau:



Khí X trong thí nghiệm trên là khí nào dưới đây?

A. Sunfurơ.

B. Metan.

C. Hiđro clorua.

D. Amoniac.

Câu 27: Có 4 dung dịch riêng biệt: FeCl2, ZnCl2, NaCl, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư vào

mỗi dung dịch trên thì số dung dịch cho kết tủa sau thí nghiệm là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 28: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 lần lượt vào các dung dịch sau: Ba(HCO3)2; NaHSO4;

Ba(OH)2; AlCl3; HCl; FeCl3. Số phản ứng tạo ra chất khí là

A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

t



(a) Mg + CO2 

(b) Si + dung dịch NaOH →



Trang

Trang686

5



t



(c) FeO + CO 

(d) O3 + Ag →

t



(e) Cu(NO3)2 

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 30: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:



(1) Dung dịch HCl đặc

(2) MnO2

(3) ?

(4) ?

(5) Khí Cl2 khơ

(6) Bơng tẩm dung dịch NaOH



Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua. Để thu được khí Cl2 khơ thì bình (3) và bình

(4) lần lượt đựng hóa chất nào sau đây?

A. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa.

B. Dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc.

C. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

D. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch MgCl2 vào dung dịch Na2SO4.

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2.

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

+

2Câu 32: Các ion đơn nguyên tử: X và Y có cấu hình eletron là [Ar]. Nhận định nào sau đây là

sai?

A. Bán kính của X+ nhỏ hơn bán kính của Y2-.

B. Hợp chất chứa X đều tan tốt trong nước.

C. Trong hợp chất, Y chỉ có một mức hóa trị duy nhất là -2.

D. Số hiệu nguyên tử của X lớn hơn Y.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhơm bền trong mơi trường khơng khí và nước.

(b) Ngun liệu chính dùng để sản xuất nhơm là quặng boxit.

(c ) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

(d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

(e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(f) Nhơm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.



Trang

Trang687

6



Câu 34: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực

âm) là

A. Cu2+ + 2e → Cu.

B. Cu → Cu2+ + 2e.

C. Cl2 + 2e → 2Cl-.

D. 2Cl- → Cl2 + 2e.

Câu 35: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lương 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn

toàn thu được chất rắn Y. Thành phần các chất trong Y là

A. Al2O3, Fe và Fe3O4. B. Al2O3 và Fe.

C. Al2O3, FeO và Al. D. Al2O3, Fe và Al.



Trang

Trang688

7



Đáp án

1-D



2-B



3-A



4-D



5-A



6-A



7-B



8-D



9-D



10-A



11-B



12-A



13-A



14-B



15-A



16-C



17-C



18-A



19-C



20-D



21-D



22-C



23-B



24-C



25-B



26-D



27-A



28-C



29-C



30-B



31-A



32-C



33-C



34-A



35-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT



Câu 1: Đáp án D

A. A sai vì phương pháp 1 để thu khí có tỉ khối nhỏ hơn so với khơng khí => khơng thể thu

SO2, Cl2

B. Sai vì NH3 tan trong nước nên khơng thể thu NH3 bằng hình (3)

C. Sai vì N2 nhẹ hơn khơng khí

D. Đúng

Câu 2: Đáp án B

(a) S. Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị oxi hóa tạo ra khí O2.

(b) Đ

(c) Đ

(d) Đ

(e) S. Các kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 3: Đáp án A

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.

Gồm có (1), (2), (5)

Câu 4: Đáp án D

(a) Đ

(b) S. CO không khử được Al2O3.

(c) Đ

(d) Đ

(e) S. Chất rắn thu được gồm có AgCl và Ag.

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án A

X: CO2 và SO2

Sau khi dẫn X qua dung dịch Br2 thì SO2 bị hấp thụ, khí Y bay ra là CO2.

Câu 7: Đáp án B

o



t

 Si  2 MgO . Si tạo ra lại tiếp tục cháy.

(a) S. 2 Mg  SiO2 

(b) Đ

(c) Đ

(d) Đ

(e) S. Kim cương có cấu trúc tinh thể nguyên tử.

(g) Đ

Câu 8: Đáp án D



Câu 9: Đáp án D



Trang

Trang689

8



(a) đúng

(b) sai vì CO khơng tác dụng với Al2O3 nên thu được Al2O3 và Cu

(a) Đúng vì Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu nên có 2 kim loại khác nhau Cu và Zn

(b) đúng

(c) đúng : AgNO3 + FeCl2 →AgCl + Fe(NO3)2

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

Câu 10: Đáp án A

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

Câu 11: Đáp án B

Câu 12: Đáp án A

Xét từng đáp án:

Loại C, D do T (glucozo, anilin) không làm đổi màu quỳ tím

Loại B do Y (anilin) khơng tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án B

Gồm có các chất: (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, FeCl2, KHCO3

Câu 15: Đáp án A

(1) Đ

(2) S. Một số KL thuộc nhóm IIA khơng tác dụng với H2O ở điều kiện thường như Mg, Be

(3) Đ

(4) S. Công thức của phèn chua là K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

(5) Đ. Ở anot NO3- không bị điện phân nên H2O điện phân hộ sinh ra O2

Câu 16: Đáp án C

1) sai vì khơng có khái niệm kim loại lưỡng tính

2) đúng

3) đúng vì Cr2O3 và Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính

4) đúng

5) đúng

6) sai vì chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học

=> có 4 phát biểu đúng

Câu 17: Đáp án C

1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) đều đúng

6) sai điều chế kim loại Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl

=> có 5 phát biểu đúng

Câu 18: Đáp án A

a) Al thu động với HNO3 đặc nguội do vậy khơng có phản ứng

b) K2CO3 + NaOH → khơng xảy ra vì khơng tạo kết tủa hoặc chất bay hơi

c) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

e) 2NH3 + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4

Nếu NH3 dư: 4NH3 + Cu(OH)2 → [Cu(NH3)4](OH)2



Trang

Trang690

9



f) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

hoặc CO2 + NaOH → NaHCO3

=> Có 2 phản ứng khơng xảy ra

Câu 19: Đáp án C

Khí H2 thốt ra ở 2 cực nhưng thoát ra ở cực Zn nhiều hơn

Câu 20: Đáp án D

Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

Dd X chứa FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

Các chất tác dụng được với X là KMnO4, Cl2, NaClO, Na2CO3

Câu 21: Đáp án D

o



t

 2 Ag  2 NO2  O2

D. sai sửa lại : 2 AgNO3 

Câu 22: Đáp án C



(1) Tạo kết tủa H2SiO3

(2) ↓ BaCO3

(3) ↓ Cu(OH)2

(4) ↓ Al(OH)3

(5) ↓ Cu(OH)2 tạo thành bị NH3 hòa tan → khơng tạo kết tủa

(6) Không tạo kết tủa

Câu 23: Đáp án B

Ta thấy khí X thu bằng cách để thẳng bình và úp ngược miệng bình => khí X phải nhẹ hơn

khơng khí => X là khí NH3

Câu 24: Đáp án C

(1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

(2) Zn + FeCl2 → ZnCl2 + Fe↓

(3) Mg + 2FeCl3 dư → 2FeCl2 + MgCl2

(4) Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2

=> chỉ có duy nhất phản ứng (2) thu được Fe

Câu 25: Đáp án B

Do NO2 là oxit axit nên phản ứng với NaOH theo PTHH:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Câu 26: Đáp án D

Amoniac (NH3) tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch có tính bazo làm dung dịch phenol

phtalein chuyển hồng.

Câu 27: Đáp án A

Ghi nhớ các hidroxit có thể tan trong dung dịch kiềm: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2,

Pb(OH)2 ...

Do đó chỉ có thí nghiệm nhỏ KOH dư vào FeCl2 có thí nghiệm sau phản ứng.

Câu 28: Đáp án C

Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + 2NaHCO3

Na2CO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + CO2↑ + H2O



Trang

Trang 691

10



Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NaOH

3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3CO2↑

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑

3 Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 6NaCl + 2Fe(OH)3 + 3CO2↑

Vậy có 4 phản ứng tạo ra khí

Câu 29: Đáp án C

t

 MgO + CO

(a) Mg + CO2 

(b) Si + 2NaOH + H2O → NaSiO3 + 2H2

t

 Fe + CO2

(c) FeO + CO 

(d) O3 + 2Ag → Ag2O + O2

t

 2CuO + 4NO2 + O2

(e) 2Cu(NO3)2 

Vậy các phản ứng sinh ra đơn chất là (b) (c) (d) (e)

Câu 30: Đáp án B



(3) Chứa dung dịch NaCl bão hòa để giữ khí HCl

(4) Chứa H2SO4 đặc để giữ hơi nước

Câu 31: Đáp án A

(a) MgCl2 + Na2SO4 → MgSO4 + 2NaCl

(b) NH4Cl + NaAlO2 +H2O → Al(OH)3↓ + NaCl + NH3

(c) 3AgNO3 + H3PO4 → Ag3PO4↓ + 3HNO3

(d) 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 6NaCl + 2Fe(OH)3↓ + 3CO2

(e) Không phản ứng

Vậy có 3 phản ứng tạo kết tủa

Câu 32: Đáp án C

X nhường 1e để đạt được cấu hình của [Ar] => X là K+

Y nhận 2e để đạt được cấu hình của [Ar] => Y là S2=> Số hiệu của X lớn hơn Y

A. Đ vì anion và cation có cùng cấu hình e thì bán kính của cation nhỏ hơn bán kính của

anion

B. Đ

C. Sai vì S có các số oxi hóa -2, 0, +4, +6

D. Đ

Câu 33: Đáp án C

a) đúng vì Al có lớp màng oxit bảo vệ

b) đúng

c) sai, nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d) đúng thép ( chứa từ 0,01- 2% C) còn gang chứa từ (2- 5% C) => thép có hàm lượng Fe cao

hơn gang.

e) Sai vì Fe là nguyên tố phổ biến thứ tư trong vỏ trái đất

f) đúng

=> có 4 phát biểu đúng

Câu 34: Đáp án A

Điện phân dd CuCl2



Trang

Trang 692

11



Tại catot (-): Cu2+ +2e → Cu

Tại anot(+): 2Cl- → Cl2 + 2e

Câu 35: Đáp án A

Coi nAl = n Fe3O4 = 1 (mol)

t

 2Al2O3 + 3Fe

4Al + Fe3O4 

1 → 0,25

(mol)

Al và Fe3O4 có tỉ lệ 1: 1 nên Fe3O4 sẽ dư

Vậy chất rắn sau phản ứng gồm: Al2O3 ; Fe và Fe3O4 dư



Trang

Trang 693

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

35 câu Mức độ thông hiểu – Đề 3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×