Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
20 câu Mức độ vận dụng – Vận dụng cao

20 câu Mức độ vận dụng – Vận dụng cao

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 6

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 7: Cho hỗn hợp bột chứa các chất rắn có cùng số mol BaCl2, NaHSO4 và Fe(OH)2 vào lượng

nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nung Y

ngồi khơng khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z. Nhận định nào sau đây là sai

A. Cho dung dịch NaNO3 vào X thấy thốt ra khí NO

B. Rắn Z chứa Fe2O3 và BaSO4

C. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được hai loại kết tủa

D. Cho dung dịch Na2CO3 vào X, thu được kết tủa

Câu 8: Cho các phát biểu sau :

(1) Bột nhôm dùng điều chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn đường ray

(2) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit

(3) Bột Mg trộn với chất oxi hóa dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm

(4) Thạch cao nung thường dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng

(5) Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sau bọ có hại cho thực vât

(6) CuSO4 khan đượng dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng

(7) Kim loại Xesi dùng chế tạo tế bào quang điện

(8) Crom được dùng để sản xuất thép có độ cứng cao và chống gỉ

Số phát biểu đúng là

A. 7

B. 6

C. 8

D. 9

Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 lỗng.

(c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư ( phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO).

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Có sáu dung dịch đựng riêng biệt trong sáu ống nghiệm không dán nhãn: K2CO3, FeCl3,

Zn(NO3)2, NaHSO4, NaCl, CrCl3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch Ba(OH)2 thì

nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trong số các dung dịch trên?

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 11: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1:2) vào nước dư.

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư.

(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư.

(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư.

(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư.

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư.

Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:

A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2.

(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

(4) Đốt cháy HgS bằng O2.



Trang

Trang695

2



(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung

dịch

A. HCl.

B. Na2SO4.

C. NaOH.

D. HNO3.

Câu 14: Hòa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng ( dư),thu được dung dịch X.

Trong các chất: NaOH, Cu, KNO3, KMnO4, BaCl2, Cl2, Al, NaCl, số chất có khả năng phản ứng

được với dung dịch X là

A. 8.

B. 6.

C. 7.

D. 5.

Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới

bảng sau:

Mẫu thử



Thuốc thử



Hiện tượng



X



Dung dịch I2



Có màu xanh tím



Y



Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm



Có màu tím



Z



Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun

nóng



Kết tủa Ag trắng sáng



T



Nước Br2



Kết tủa trắng



Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin.

B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo.

C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin.

D. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo.

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu dược dung dịch chứa hai muối là

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thương, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hồn tồn anbumin thu được hỗn hợp các α-amino axit.

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm sau :

a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1



Trang

Trang696

3



c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1

d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2

g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 lỗng (phản ứng khơng thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xẩy ra hồn tồn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch NaOH.

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(c) Cho Ba vào dung dịch Na2CO3.

(d) Dẫn khí H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(e) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 20: Hợp chất X có cơng thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng ( theo đúng tỉ

lệ mol):

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon- 6,6 + 2nH2O

(d) 2X2 + X1 → X5 + 2H2O

Khối lượng phân tử của X5 là

A. 188.

B. 190.

C. 230.

D. 202.

Đáp án

1-C



2-B



3-A



4-B



5-B



6-C



7-A



8-C



9-B



10-B



11-D



12-C



13-C



14-C



15-A



16-D



17-C



18-B



19-B



20-C



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án C

Pứ : 3Cu + 8H+ + 2NO3- -> 3Cu + 2NO + 4H2O

Tổ hợp (1),(3),(4) => nH+ : nNO3 = 3 : 2 => nNO = 0,75

Tổ hợp (1),(3),(2) => nH+ : nNO3 = 3 : 1 => nNO = 0,75

Tổ hợp (1),(2),(4) => nH+ : nNO3 = 4 : 1 => nNO = 1

Tổ hợp (2),(3),(4) => nH+ : nNO3 = 2 : 2 => nNO = 0,5

Câu 2: Đáp án B

X là Ba(HCO3)2

Y là KHSO4

Z là NaOH

T là AlCl3

Câu 3: Đáp án A

a) đúng

b) đúng

c) sai vì muối kali đicromat có màu da cam.

d) sai trong vỏ trái đất sắt đứng ở vị trí thứ tư trong các nguyên tố, và đứng ở vị trí thứ hai

trong các kim loại sau nhơm



Trang

Trang697

4



e) đúng vì thạch cao nung có cơng thức là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O => có thể kết hợp

với nước tạo thành thạch cao sống và khi đơng cứng thì dãn nở thể tích nên dùng để đúc

tượng, bó bột gãy xương

g) đúng

=> có 4 phát biểu đúng

Câu 4: Đáp án B

A, C, D đúng

B sai vì Fe(OH)2 kết tủa màu trắng xanh

Câu 5: Đáp án B

(a) NaHCO3 + CH3COOH → CH3COONa + H2O + CO2↑

(b) (NH2)2CO + Ba(OH)2 → 2NH3↑+ BaCO3↓

c) Fe2O3 + 6HNO3 đặc, nóng → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

d) 2P + 5H2SO4 đặc, nóng → 2H3PO4 + 5SO2↑ + 2H2O

e) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3↓ + 3CH4↑

=> Có 4 thí nghiệm thu được khí

Câu 6: Đáp án C

Thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường là :

a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl :

c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3

e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH

Câu 7: Đáp án A

PTHH :

NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl

2HCl + Fe(OH)2 → FeCl2 + H2O

→ dd X có NaCl, FeCl2 và kết tủa Y là Fe(OH)2 và BaSO4

Nung Y ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được rắn Z

4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 +4 H2O

→ Z : Fe2O3 và BaSO4

A sai vì cho NaNO3 vào dd X thì khơng có hiện tượng do dung dịch đã hết H+

B đúng

C đúng. Kết tủa AgCl và Ag

D đúng tạo ↓ FeCO3

Câu 8: Đáp án C

(1) đúng

(2) đúng

(3) đúng

(4) đúng

(5) đúng

(6) đúng

(7) đúng

(8) đúng



Trang

Trang698

5



Câu 9: Đáp án B

a) 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓+ NaCl => thu được 1 muối

3a

a (mol)

b) Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O => thu được 2 muối

a → 4a

(mol)

c) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 => thu được 1 muối

d) Cu + Fe2(SO4)3 dư → CuSO4 + FeSO4 => thu được 3 muối

e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O => thu được 2 muối

g) Al+ 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O => thu được duy nhất 1 muối

Vậy chỉ có 2 thí ngiệm b, e thu được 2 muối

Đáp án B

Chú ý:

HS dễ nhầm d) thu được 2 muối, thực tế phải thu được 3 muối CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư

Câu 10: Đáp án B

- Khi cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào mỗi dung dịch:

K2CO3: Kết tủa trắng

FeCl3: Kết tủa nâu đỏ

Zn(NO3)2: Kết tủa trắng tan dần

NaHSO4: Kết tủa trắng

NaCl: Không hiện tượng

CrCl3: Kết tủa xanh lục rồi tan dần

- Còn 2 dung dịch chưa nhận biết là K2CO3 và NaHSO4. Cho dung dịch Zn(NO3)2 vào 2 dung

dịch:

K2CO3: kết tủa trắng

NaHSO4: không hiện tượng

Vậy có thể nhận biết được tất cả các chất

Câu 11: Đáp án D

(a) nAl < nNaOH => tan hết

(b) Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 => tan hết

(c) Cu(2 mol) + 2FeCl3(2 mol) → CuCl2 + 2FeCl2 => không tan hết

(d) Tan hết

(e)

Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

1

4

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

2

2

2Al(OH)3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 4H2O

4

2

=> tan hết

(f) Không tan hết do tạo kết tủa BaCO3

Vậy các hỗn hợp rắn tan hoàn toàn là (a) (b) (d) (e)

Câu 12: Đáp án C

0



t

(1) 4 Fe( NO3 ) 2 

 2 Fe2 O3  8 NO2  O2



Trang

Trang699

6



(2) Al  NaOH 

 NaAlO2 



3

H2 

2



0



t

(3) 2 NH 3  3CuO 

 3Cu  3H 2 O  N 2

0



t

(4) HgS  O2 

 Hg  SO2



(5) 3Mg  2 FeCl3 

 2 Fe  3MgCl2



=> cả 5 phản ứng đều tạo ra đơn chất

Câu 13: Đáp án C

Cho dd NaOH từ từ đến dư lần lượt vào các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3

+ dd nào xuất hiện kết tủa trắng là MgCl2

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓(trắng keo) + H2O

+ dd nào xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan là AlCl3

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ ( trắng keo) + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

+ dd nào xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ là FeCl3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓(nâu đỏ) + 3NaCl

+ dd còn lại khơng có hiện tượng gì là NaCl.

Câu 14: Đáp án C

Fe3O4 + 3H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 3H2O

Vậy dd X thu được có: Fe2+, Fe3+ và H+ dư, SO42=> dd X tác dụng được với các chất: NaOH, Cu, KNO3, KMnO4, BaCl2, Cl2, Al => có 7 chất

Dưới đây là phương trình minh họa đại diện phản ứng xảy ra với từng chất ( các phương

trình còn lại hs tự viết)

Fe2+ + OH- → Fe(OH)2↓

2Fe3+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+

3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O

3Fe2+ + MnO4- + 4H+ → 3Fe+3 + MnO2↓ + 2H2O

SO42- + Ba2+ → BaSO4↓

Fe2+ + Cl2 → Fe3+ + 2ClFe2+ + Al → Al3+ + Fe↓

Câu 15: Đáp án A

X làm dd iot chuyển sang màu xanh => X là hồ tinh bột

Y tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm => Y là lòng trắng trứng

Z tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 => Z là glucozo

T tạo kết tủa trắng với dd nước brom => T là anilin

Câu 16: Đáp án D

(a) HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3↓

a ←a

→a

(mol)

3HCl + Al(OH)3↓→ AlCl3 + 3H2O

3a

→a

→a

(mol)

=> thu được 2 muối NaCl và AlCl3

b) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O => thu được 1 muối NaAlO2

c) 2CO2 dư + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 => thu được 1 muối Ba(HCO3)2



Trang

Trang700

7



d) Fe + Fe2(SO4)3 dư → 2FeSO4 => thu được 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư

e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑ => thu được 2 muối K2SO4 và

Na2SO4

g) 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O => thu được 2 muối Mg(NO3)2 và

NH4NO3

Vậy có 4 thí nghiệm a), d), e), g) thu được 2 muối

Đáp án D

Chú ý:

tỉ lệ số mol các chất đề bài cho để xác định được sản phẩm của các phản ứng.

Câu 17: Đáp án C

(a) S. Vì thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic

(b) S. Vì polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(c) S. Vì ở điều kiện thường anilin là chất lỏng

(d) Đ

(e) Đ

(g) Đ

Câu 18: Đáp án B

a) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 => CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 dư

b) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O +2CO2 => K2SO4, Na2SO4

c) Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O => NaHCO3

d) AlCl3 + 4NaOH → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O => NaAlO2, NaCl

e) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 => Ba(HCO3)2

g) 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O => Al(NO3)3, NH4NO3

Câu 19: Đáp án B

(a ) Al ( NO3 )3du  3 NaOH  Al (OH )3  3 NaNO3

(b)CO2  2 H 2 O  NaAlO2  Al (OH )3   NaHCO3

(c) Ba  2 H 2 O  Ba (OH ) 2  H 2 Ba (OH ) 2  Na2 CO3  BaCO3  2 NaOH

(d ) H 2 S  Fe2 ( SO4 )3  2 FeSO4  S   H 2 SO4

(e) Mg  2 FeCl3du  MgCl2  2 FeCl2



Câu 20: Đáp án C

9.2  2  16

2

2

X có phản ứng với NaOH => X là este 2 chức

(b) => X3 là axit

(c) => X3 là HCOO-[CH2]4- COOH

(b) => X1 là NaCOO-[CH2]4- COONa

(a) => X là HCOO-[CH2]4- COOC3H7

=> X2 là C3H7OH hoặc CH2CH(OH)CH3

(d) => X5 là C3H7OOC-[CH2]4 – COOC3H7

=> MX5 = 230

C9 H16 O4 cok 



Trang

Trang701

8



CHUYÊN ĐỀ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VƠ CƠ

Mức độ thơng hiểu

Câu 1: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt : NaCl ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCO3 ; BaSO4.

Chỉ dùng nước và CO2 có thể nhận biết được mấy chất :

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 2: Hòa tan m gam hỗn hợp KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:

A. 40.

B. 100.

C. 60

D. 50.

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCL với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

Số thí nghiệm khơng xảy ra phản ứng hóa học là:

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 4: Thiết bị như hình vẽ dưới đây :



Khơng thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số các thí nghiệm được trình bày dưới đây :

A. Điều chế O2 từ NaNO3

B. Điều chế NH3 từ NH4Cl

C. Điều chế O2 từ KMnO4

D. Điều chế N2 từ NH4NO2

Câu 5: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A. NaNO3.

B. HCl.

C. NaOH.

D. H2SO4.

Câu 6: Có các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni khơng nên bón cho loại đất chua.

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(HPO4)2. CaSO4.

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và

chịu hạn cho cây.

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có K2CO3.

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.

Số nhận xét sai là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 7: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH, thu được

dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

A. 18,9 gam.

B. 23,0 gam.

C. 20,8 gam.

D. 25,2 gam.

Câu 8: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được

0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là



Trang

Trang702

1



A. 6,5 gam và 2,4 gam.

B. 2,4 gam và 6,5 gam.

C. 1,2 gam và 7,7 gam.

D. 3,6 gam và 5,3 gam.

Câu 9: Cho 5,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí ở đktc, khối lượng muối có trong Y là

A. 31,70 gam.

B. 19,90 gam.

C. 32,30 gam.

D. 19,60 gam.

Câu 10: Hòa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, KHCO3 ( có tỉ lệ mol lần lượt là 5

:4: 2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y

chứa.

A. KHCO3 và ( NH4)2CO3.

B. KHCO3 và Ba(HCO3)2.

C. K2CO3.

D. KHCO3.

Câu 11: Cho 9,8 gam một hiđroxit của kim loại M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl

2M. Kim loại M là

A. Cu.

B. Fe.

C. K.

D. Ca.

Câu 12: Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm chất nào

dưới đây

A. Na, K, Mg

B. Zn, Al2O3, Al

C. Mg, Al, Al2O3

D. Mg, Fe, Al2O3

Câu 13: Khơng dùng hóa chất nào có thể phân biệt mấy chất trong dãy các dung dịch K2SO4,

Al(NO3)3, (NH4)2SO4, Ba(NO3)2 và NaOH

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 14: Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl3, MgCO3 và BaCO3. Chỉ dùng H2O và các dụng cụ

khác có đầy đủ có thể nhận biết được bao nhiêu chất

A. 2 chất

B. 3 chất

C. 4 chất

D. không nhận biết được.

Câu 15: Để tách từng muối tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm ZnCl2 và AlCl3 cần dùng các chất

A. dung dịch NaOH và NH3.

B. dung dịch HCl và CO2.

C. dung dịch NH3 và HCl.

D. dung dịch NH3, CO2 và HCl.

Câu 16: Ba cốc đựng dung dịch mất nhãn gồm FeSO4, Fe2(SO4)3 và MgSO4. Nhận biết các dung

dịch trên bằng thuốc thử:

A. Qùy tím.

B. dd HCl.

C. dd KOH

D. dd BaCl2.

Câu 17: Dùng quỳ tím ẩm khơng thể phân biệt được các chất nào trong dãy sau

A. HCl và Na2CO3

B. NaCl và Na2CO3

C. Cl2 và O2

D. NaCl và Na2SO4

Câu 18: Chỉ dùng CO2 và H2O nhận biết được bao chất bột trắng (trong các lọ không nhãn) trong

số các chất sau: NaCl , Na2CO3, Na2SO4, BaCO3 , BaSO4

D. 3

B. 4

C. 5

A. 2

Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt không dãn nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4,

NaCl. Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch

A. BaCl2

B. NaOH

C. Ba(OH)2

D. NaHSO4

Câu 20: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2. Hãy chọn trình tự tiến hành

nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:

A. Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.

B. Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

C. Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm

còn tàn đỏ.

D. Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI.

Đáp án

1-D



2-D



3-D



4-B



5-C



6-C



7-D



8-B



9-D



10-C



Trang

Trang703

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

20 câu Mức độ vận dụng – Vận dụng cao

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×