Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
220 câu - Lý thuyết tổng hợp hữu cơ

220 câu - Lý thuyết tổng hợp hữu cơ

Tải bản đầy đủ - 0trang

C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Câu 12: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước brom :

A. Alanin

B. Glucozo

C. Benzenamin

D. Vinyl axetat

Câu 13: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là :

A. Glixerol, Glucozo, anilin

B. Axit acrylic, etilen glicol, triolein

C. Triolein, anilin, glucozo

D. Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat

Câu 14: Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, anilin, metyl amin. Số chất trong dãy tác dụng

được với dung dịch brom là

A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 15: Chọn phản ứng sai?

t

 C6H5CHO + Cu + H2O.

A. Ancol benzylic + CuO 

B. C2H4(OH)2+Cu(OH)2 → dung dịch xanh thẫm + H2O.

t

 CH3COCH3 + Cu + H2O.

C. Propan-2-ol + CuO 

D. Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr.

Câu 16: Các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các

polime tổng hợp là

A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

B. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

C. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. D. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

Câu 17: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?

A. Etyl axetat và Gly-Ala

B. Lysin và metyl fomat

C. Xenlulozơ và triolein

D. Saccarozơ và tristearin

Câu 18: Trong các chất sau : axetilen, etilen, axit fomic, but-2-in, andehit axetic. Những chất tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:

A. axetilen, axit fomic, andehit axetic

B. etilen, axit fomic, but-2-in

C. axetilen, but-2-in, andehit axetic

D. axetilen, axit fomic, etilen

Câu 19: Chất nào sau đây làm q tím ẩm chuyển sang màu xanh :

A. CH3COOH

B. CH3NH2

C. NH2CH2COOH

D. C6H5NH2(anilin)

Câu 20: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

A. CH3NH2

B. CH3COOH

C. CH3COOC2H5

D. C2H5OH

Câu 21: Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ?

A. Saccarozo, tinh bột, glucozo, Gly-gly-ala B. Saccarozo, glucozo, tristearin, gly-gly-ala

C. Saccarozo, tinh bột, tristearin, gly-gly-ala D. Xenlulozo, tinh bột, tristearin, anilin

Câu 22: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm

A. Alanin

B. Axit axetic

C. Lysin

D. Axit glutamic

Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl :

A. C2H5NH2, H2NCH2COOH, H2HCH(CH3)CO – NHCH2COOH

B. CH3NH2, ClH3N-CH2-COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

C. C2H5NH2, CH3COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

D. C2H5NH2, ClH3NCH2COOH, NH2CH2CO-NHCH2COOH

Câu 24: Cho các chất: etilen, axetilen, benzen, phenol, toluen, isopren, stiren, naphatalen,

anđehit axetic. Số chất làm mất màu nước Br2 là

A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất tạp chức?

A. CH3-CH(NH2)-COOH.

B. HO-CH2-CH2-OH.



Trang

Trang783

2



C. HCOOCH3.

D. (CHO)2.

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây khơng có phản ứng thủy phân?

A. Amino axit.

B. Chất béo.

C. Protein.

D. Peptit.

Câu 27: Để phân biệt 3 dung dịch Glyxin, Axit axetic, etylamin chỉ cần dùng 1 thuốc thử. Thuốc

thử đó là :

A. dung dịch NaOH B. Quỳ tím

C. Dung dịch HCl

D. Natri

Câu 28: Cho các chất sau : Glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomandehit,

glucozo, saccarozo. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là :

A. 5

B. 4

C. 7

D. 6

Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau :

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y



Quỳ tím



Quỳ tím khơng chuyển màu



X, Z



Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng



Tạo kết tủa Ag



T



Dung dịch Br2



Tạo kết tủa trắng



Z



Cu(OH)2



Tạo dung dịch xanh lam



A. glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol

B. etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin

C. glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin

D. etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic

Câu 30: Cho các chất sau : etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham

gia phản ứng khi đun nóng với NaOH là :

A. 2

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 31: Cho các chất sau : axetilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl

acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là :

A. 6

B. 5

C. 4

D. 7

Câu 32: Chất khơng có khả năng làm xanh màu quỳ tím là:

A. kali hiđroxit

B. amoniac.

C. lysin.

D. anilin.

Câu 33: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

A. Phenol

B. Anilin

C. Axit axetic

D. Etyl axetat

Câu 34: Có các nhận xét sau:

(1) Cả anilin và phenol đều pahrn ứng với dung dịch brom tạo kết tủa.

(2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β – 1,4 – glicozit

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(4) Axir acrylic có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 35: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?

A. Axetilen

B. Phenol

C. toluen

D. Etilen

Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sơi thấp nhất là

A. CH3COOH.

B. C2H5OH

C. C2H6.

D. C2H5Cl

Câu 37: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

A. amilozo và amilopectin.

B. anilin và analin.

C. etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

D. vinyl axetat và mety acrylat.

Câu 38: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A. C2H5OH.

B. C6H5NH2.

C. H2NCH2COOH.

D. CH3NH2.



Trang

Trang784

3



Câu 39: Alinin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.

C. nước Br2.

D. dung dịch NaCl.

Câu 40: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

A. Alanin

B. Phenol

C. Metyl amin

D. Vinyl axetat

Câu 41: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

A. CH3COOH.

B. HCHO.

C. CH3COCH3.

D. CH3OH

Câu 42: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. lòng trắng trứng, fructozo, axeton.

B. anđehit axetic, saccarozo, axit axetic.

C. fructozo, axit acrylic, ancol etylic.

D. glixerol, axit axetic, glucozo

Câu 43: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A. rượu etylic.

B. anđehit axetic.

C. axit axetic.

D. glixerol.

Câu 44: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. Axit glutamic.

B. Axetat natri.

C. Axit lactic.

D. Axit α – aminoaxetic.

Câu 45: Cho các chất: glucozo, xenlulozo, fructozo, saccarozo, tinh bột. Số chất là đisaccarit là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4



Trang

Trang785

4



Đáp án

1-A



2-C



3-A



4-C



5-A



6-C



7-A



8-A



9-D



10-B



11-D



12-C



13-C



14-D



15-D



16-C



17-A



18-A



19-B



20-B



21-C



22-A



23-A



24-D



25-A



26-A



27-D



28-D



29-B



30-B



31-A



32-D



33-B



34-C



35-C



36-C



37-D



38-C



39-C



40-B



41-B



42-D



43-B



44-D



45-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT



Câu 1: Đáp án A

H2O và C2H5OH cùng có liên kết hi đro nhưng phân tử nước phân cực hơn nên t0 cao hơn

Câu 2: Đáp án C

Chất làm mất màu dung dịch nước brom là buta-1,3-đien, stiren, phenol

Câu 3: Đáp án A

A sai vì isoamyl axetat là CH3COOC5H11 là một este no

B, C, D đúng

Câu 4: Đáp án C

A là ancol bậc 3, amin bậc 1

B là ancol bậc 2, amin bậc 1

C là ancol bậc 2, amin bậc 2

D là ancol bậc 1 và amin bậc 2

Câu 5: Đáp án A

Chất làm quỳ tím đổi màu là metylamin, lysin, etylamin

Câu 6: Đáp án C

A làm quỳ tím chuyển màu đỏ

B làm quỳ chuyển xanh

C không làm quỳ chuyển màu

D làm quỳ chuyển xanh

Câu 7: Đáp án A

Z1 :HCHO

Z2 HCOOH

Z3 : CH3COOH hoặc HCOOCH3 → chọn HCOOCH3 vì Z3 khác dãy đồng đẳng với Z2 là axit

Z4 : C2H5OH hoặc CH3OCH3→ chọn C2H5OH vì Z4 phải td được với Na sinh H2

Câu 8: Đáp án A

Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là etyl axetat, glyxin,

phenylamoni clorua

Câu 9: Đáp án D

Các chất phản ứng với dd NaOH là: CH3COOH; H2NCH2COOH và CH3NH2Cl

Câu 10: Đáp án B

Chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là glixerol, albumin, axit axetic, frutozo, valin, metyl amin

Câu 11: Đáp án D



Trang

Trang786

5



Câu 12: Đáp án C

Câu 13: Đáp án C

Câu 14: Đáp án D

Stiren, phenol, anilin

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án C

Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ?

A. sai vì glucose khơng bị thủy phân

B. sai vì glucose khơng bị thủy phân

C. đúng

D. sai vì anilin khơng bị thủy phân

Câu 22: Đáp án A

Chất khơng làm đổi màu quỳ tím ẩm Alanin

Câu 23: Đáp án A

A.đúng

B. có ClH3N-CH2-COOH khơng phản ứng với HCl

C.có CH3COOH khơng phản ứng với HCl

D. có ClH3NCH2COOH khơng phản ứng với HCl

Câu 24: Đáp án D

Các chất làm mất màu nước brom là: eten, axetilen, phenol, isopren, stiren, andehit axetic.

Câu 25: Đáp án A

Câu 26: Đáp án A

Câu 27: Đáp án D

Khi dùng Q tím :

- Glyxin : khơng đổi màu

- Axit axetic : đỏ

- Etylamin : xanh

Câu 28: Đáp án D

Các chất thỏa mãn : Glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo.

Câu 29: Đáp án B

Z + Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam => Loại C

T + Dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng => Loại D

X + AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng => Loại A

Câu 30: Đáp án B



Trang

Trang787

6



Các chất thỏa mãn : etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala.

Câu 31: Đáp án A

Các chất thỏa mãn : axetilen, buta-1,3-dien, stiren, phenol, metyl acrylat.

=> Có 5 chất

Câu 32: Đáp án D

Câu 33: Đáp án B

Câu 34: Đáp án C

1. đúng

2. sai tinh bột cấu tạo gồm amilozo ( các mắt xích là các α- 1,4- glicozit tạo thành) và

amilopectin( gồm liên kết các α- 1,4- glicozit và các α- 1,6- glicozit tạo thành).

3. sai vì saccarozơ khơng còn nhóm chức –CHO nên không tham gia phản ứng tráng bạc.

4. đúng

Câu 35: Đáp án C

Ghi nhớ: benzen và các ankyl benzen không làm mất màu dd nước Br2

Câu 36: Đáp án C

Ghi nhớ:

+ Chất có cùng phân tử khối, chất nào có liên kết hiđro có nhiệt độ sơi cao hơn chất khơng

có liên kết hiđro

+ Chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sơi càng cao

Câu 37: Đáp án D

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là

đồng phân

B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) =>

khác CTPT => loại

D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT

C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

Câu 38: Đáp án C

A. C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

C. Đúng

D. CH3NH2 là chất khí ở điều kiện thường.

Câu 39: Đáp án C

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

Câu 40: Đáp án B

Câu 41: Đáp án B

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

Câu 42: Đáp án D

Câu 43: Đáp án B



Trang

Trang788

7



Câu 44: Đáp án D

HS dễ nhầm axetat natri khơng làm chuyển màu quỳ tím nhưng axetat natri (CH3COONa)

được tạo bởi axit yếu (CH3COOH) và bazo mạnh NaOH nên có mơi trường bazo => làm quỳ

chuyển xanh

Câu 45: Đáp án A

Chỉ có saccarozo là đisaccarit



Trang

Trang789

8



Mức độ thơng hiểu – Đề 1

Câu 1: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit

fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước

brom?

A. 9

B. 10

C. 7

D. 8

Câu 2: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản

ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na.

Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A. HCOOCH3, CH3COOH.

B. CH3COOH, HCOOCH3.

C. CH3COOH, CH3COOCH3.

D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.

Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. metyl amin, amoniac, natri axetat.

B. anilin, metyl amin, amoniac.

C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử



Thuốc thử



Hiện tượng



X



Dung dịch I2



Có màu xanh tím



Y



Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm



Có màu tím



Z



Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng



Kết tủa Ag trắng sáng



T



Nước brom



Kết tủa trắng



Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

Câu 6: Cho các phản ứng sau

(a)Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

 CH 2Cl  HCl

(b) CH 4  Cl2 

(c) CH ≡ CH +2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡ CAg + 2NH4NO3

(d) CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

t  , xt

 2CH 3CHO

(e) 2CH  CH 2  O2 

Số phản ứng oxi hóa khử là:

A. 3

B. 5



C. 4



D. 2



Trang

Trang790

1



Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Tác nhân phản ứng



Chất tham gia phản ứng



Hiện tượng



Dung dịch I2



X



Có màu xanh đen



Cu(OH)2



Y



Có màu tím



Nước brom



Z



Kết tủa trắng



Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ



T



Có kết tủa Ag



Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin B. Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

C. Tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo D. Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin

Câu 8: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử



Thuốc thử



Hiện tượng



X



Nước brom



Kết tủa trắng



Y



Dung dịch I2



Có màu xanh tím



Z



Cu(OH)2



Dung dịch màu xanh lam



T



Quỳ tím



Chuyển màu hồng



Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A. Phenol, hồ tinh bột, glixerol, axit axetic

B. Axit axetic, hồ tinh bột, phenol, glixerol

C. Phenol, hồ tinh bột, axit axetic, glixerol.

D. Glixerol, axit axetic, phenol, hồ tinh bột.

Câu 9: Cho X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần. Khi cho cùng số mol mỗi chất

tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z. Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3.

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vơ cơ.

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

A. HCHO, CH3CHO, C2H5CHO.

B. HCHO, HCOOH, HCOONH4

C. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3.

D. HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit.

(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ.

Số phát biểu đúng là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 11: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Gly-AlA.

B. Etyl axetat.

C. Saccarozơ.

D. Fructozơ.

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Anbunin là protein hình cầu, khơng tan trong nước

(b) Aminoaxxit là hợp chất tạp chức

(c) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit



Trang

Trang791

2



(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3 N

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.

(2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2.

(3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3.

(4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng ( anbumin).

(5) Nhỏ dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2.

(6) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng anilin.

Sau phản ứng hòa tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A. 5

B. 2

C. 4

D. 6

Câu 14: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần

lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là:

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 15: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH.

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là:

A. C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.

C. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH. D. C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

1:1



o



o



 dd AgNO3 / NH 3

 NaOH ,t

 CuO ,t

Toluen 

 X 

 Y 

 Z 

T

 Cl2 , as



Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Cơng thức cấu tạo đúng nhất

của T là chất nào sau đây?

A. C6H5 – COOH

B. CH3 – C6H4 – COONH4

C. C6H5 – COONH4

D. p – HOOC – C6H4 – COONH4

Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),

CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A. (3)>(5)>(1)>(2)>(4)

B. (3)>(1)>(4)>(5)>(2)

C. (1 )>(3)>(4)>(5)>(2)

D. (3)>(1)>(5)>(4)>(2)

Câu 18: Chất khơng có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Natri hiđroxit.

B. Anilin

C. Natri axetat.

D. Amoniac.

Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 20: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. glixerol, axit axetic, glucozơ.

B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.

D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 21: Phát biểu không đúng là:

A. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH

lại thu được anilin.

B. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với

khí CO2 lại thu được axit axetic.



Trang

Trang792

3



C. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với

dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.

D. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

HCl lại thu được phenol.

Câu 22: Cho các chất sau: ancol etylic (1), đietyl ete (2) và axit axetic (3). Dãy sắp xếp các chất

trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là

A. (1 ) > (3) > (2).

B. (3) > (2) > (1 ).

C. (1) > (2) > (3).

D. (3) > (1) > (2).

Câu 23: Cho các phát biểu sau :

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon và hidro.

(c) Dung dịch glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(d) Những hợp chất hữu có có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém

nhau một hay nhiều nhóm – CH2 là đồng đẳng của nhau.

(e) Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng là :

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 24: Thực hiện sơ đồ phản ứng :





H ,t 

 Y+Z

(1) X + H2O 

Len. Men.Giam

 Z + H2O

(2) Y + O2 

xt ,t 

 T + H 2O

(3) Y 

xt ,p,t 

 polietilen

(4) T + 

Phân tử khối của X là :

A. 74

B. 46

C. 88

D. 60

Câu 25: Cho các phát biểu sau :

(a) Oxi hóa hồn toàn glucozo bằng nước brom thu được axit gluconic

(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(c) Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường axit glutamic là chất lỏng và làm q tím hóa đỏ

(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vào triệu

(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là :

A. 3

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 26: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng cơng thức phân tử C3H6O và có các tính chất:

X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z khơng bị thay

đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt



A. CH2=CH–CH2OH, C2H5–CHO, (CH3)2CO. B. C2H5–CHO, (CH3)2CO, CH2=CH–CH2OH.

C. C2H5–CHO, CH2=CH–O–CH3, (CH3)2CO. D. CH2=CH–CH2OH, (CH3)2CO, C2H5–CHO.

Cl2 , as

NaOH ,t 

CuO ,t 

 A 

 B 

C

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2 H 6 



Vậy C là chất nào sau đây?

A. Anđehit fomic

B. Ancol metylic

C. Anđehit axetic

D. Ancol etylic

Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng

dung dịch:

Chất

X

Y

Z

T

Thuốc thử



Trang

Trang793

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

220 câu - Lý thuyết tổng hợp hữu cơ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×