Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 467: 3.1.2.Cơ cấu nguồn vốn:

PHẦN 467: 3.1.2.Cơ cấu nguồn vốn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

(0,45%), tăng do nợ ngắn hạn tăng → Cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp có xu

hướng dịch chuyển tăng nợ phải trả và giảm vốn chủ sở hữu.

PHẦN 532: →Trong hai năm thì vốn chủ sở hữu ln chiếm tỷ trọng lớn trong

tổng nguồn vốn nợ dài hạn chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong tổng nguồn vốn cho thấy

cơ cấu nguồn vốn của công ty rất hợp lý

PHẦN 533: →Trong khoản mục nợ phải trả chỉ có nợ phải trả ngắn hạn tăng còn

nợ dài hạn giảm do các chỉ tiêu phải trả người bán, người lao động, thuế phải nộp

đều tăng so với năm trước; nợ dài hạn là khoản đặt cọc th văn phòng và mua hàng

hóa từ khách hàng giảm →Cơng ty khơng có các khoản vay nên khơng có chi phí

vốn vay

PHẦN 534: →Trong khoản mục vốn chủ sở hữu thì vốn đầu tư của CSH giảm còn

lợi nhuận giữ lại tăng nhưng tăng khơng đáng kể (0,68%), cho thấy doanh nghiệp

giữ lại phần lợi nhuận này để tái đầu tư làm tăng giá trị doanh nghiệp

PHẦN 535: -Cơ cấu nguồn vốn thành phần: (Chỉ tiêu NVNH i/NVNH; Chỉ tiêu

NVDH i/NVDH)

PHẦN 536:

PHẦN 537: Bảng 3. 4:Bảng thể hiện cơ cấu nguồn vốn thành phần của công ty

PHẦN 541:

Chênh

PHẦN 538:



Chỉ tiêu



NV



PHẦN 554:



PHẦN 539:



Nguồn



vốn ngắn hạn

PHẦN 560:

hạn



lệch tỷ

2017



2018



trọng



PHẦN 543:



Số



PHẦN 544:



PHẦN 545:



Số



tiền(đ)

PHẦN 555:



Tỉ trọng

33 PHẦN 556:



tiền(đ)

PHẦN 557:



Tỉ trọng

38 PHẦN 558: PHẦN 559:



3.995.562.972

Nợ ngắn



PHẦN 540:



PHẦN 561:



100,00



33 PHẦN 562:



3.995.562.972



100.00

17



4.669.520.352

PHẦN 563:



PHẦN 546: PHẦN 547:



100,00



0,00



38 PHẦN 564: PHẦN 565:



4.669.520.352



100.00



0.00



PHẦN 566:



Nguồn



PHẦN 567:



vốn dài hạn

PHẦN 572:



1.0 PHẦN 568:



70.203.733.619

Nợ dài



PHẦN 573:



hạn



100,00



20. PHẦN 574:



486.317.133



PHẦN 578:



Vốn chủ



PHẦN 579:



sở hữu



1.91



1.0 PHẦN 580:



49.717.416.486



PHẦN 584:



Tổng



PHẦN 585:



cộng nguồn vốn



98.09



1.4 PHẦN 586:



04.199.296.591



PHẦN 569:



1.1 PHẦN 570: PHẦN 571:



83.182.477.555

PHẦN 575:



100,00



18. PHẦN 576: PHẦN 577:



192.766.646

PHẦN 581:



1.54



98.46



67.851.997.907



PHẦN 591: →Trong nguồn vốn ngắn hạn là nợ ngắn hạn khơng có vay ngắn hạn

giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí trả lãi vay nhưng đồng thời khơng tiết kiệm

được thuế phải đóng

PHẦN 592: →Trong nguồn vốn dài hạn thì vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trọng lớn còn

nợ dài hạn chiếm tỷ trọng nhỏ, trong nợ dài hạn khơng có nợ vay dài hạn cho thấy

năng lực tài chính của cơng ty rất cao

PHẦN 593: → Vốn chủ sở hữu của công ty tăng do quỹ đầu tư phát triển và lợi

nhuận giữ lại tăng, chứng tỏ doanh nghiệp có nội lực tốt, đây là nguồn vốn giúp

doanh nghiệp tái đầu tư phát triền bền vững

PHẦN 594: -Cơ cấu nguồn vốn tính theo kiểu đối ứng: (Hệ số nợ)

PHẦN 595: Bảng 3. 5:Bảng thể hiện hệ số nợ của công ty

Chỉ



tiêu

PHẦN 600:



ngắn hạn



N



ăm 2017

Tổng



nợ phải trả

PHẦN 604:



PHẦN 597:



PHẦN 601:



PHẦN 605:



N



ăm 2018

35



4.481.880.105

Nợ



PHẦN 598:



33



3.995.562.972

18



PHẦN 602:



PHẦN 606:



PHẦN 599:



C



hênh lệch

40 PHẦN 603:



2.862.286.998



4



8.380.406.893



38 PHẦN 607:



4.669.520.352



0.38



1.5 PHẦN 588: PHẦN 589:



PHẦN 590: Nguồn: Bảng cân đối kế tốn của cơng ty năm 2018



PHẦN 596:



(0.38)



1.1 PHẦN 582: PHẦN 583:



64.989.710.909

PHẦN 587:



0,00



5



0.673.957.380



PHẦN 608:



Nợ dài



PHẦN 609:



hạn



20



PHẦN 610:



.486.317.133



PHẦN 612:



Vốn



PHẦN 613:



chủ sở hữu

PHẦN 616:



1.Hệ số



1.



PHẦN 614:



PHẦN 617:



PHẦN 618:



0,



PHẦN 621:



nợ (dài hạn)



PHẦN 622:



0, PHẦN 619:



020



0,



1



15.272.294.423



346



0,



(



2.293.550.487)



1. PHẦN 615:



164.989.710.909



338



3.Hệ số



PHẦN 611:



.192.766.646



049.717.416.486



nợ (Tổng quát)

PHẦN 620:



18



0



,008

PHẦN 623:



016



(



0,004)



PHẦN 624: Nguồn: Bảng cân đối kế tốn của cơng ty năm 2018

PHẦN 625: →Hệ số nợ của công ty nhỏ giúp giảm thiểu rủi ro thanh tốn nợ của

cơng ty. Nếu thị trường ít biến động doanh nghiệp khơng vay tín dụng mà chủ yếu

dựa vào nguồn vốn tự có cho thấy việc sử dụng vốn chưa hiệu quả còn nếu tình hình

thị trường biến đổi bất lợi thì đây là thế an toàn cho doanh nghiệp.



3.2.Cân bằng tài chính:

PHẦN 626: 3.2.1.Cân bằng dài hạn:

PHẦN 627: -Cơng ty hoạt động bình thường, khơng thuộc loại đặc thù, khơng có

bất thường trong kinh doanh nên chỉ số tính khả năng thanh tốn trong dài hạn có

giá trị tương đối thấp



PHẦN 628: 3.2.2.Cân bằng ngắn hạn:

PHẦN 629: Bảng 3. 6:Bảng thể hiện khả năng thanh toán trong ngắn hạn:

PHẦN 631:

PHẦN 630:



Chỉ tiêu







PHẦN 632:



N PHẦN 633:



số



ăm 2017



ăm 2018



PHẦN PHẦN

635: 636:

PHẦN 634:



Tài sản ngắn hạn



01



PHẦN 638:



Hàng tồn kho



PHẦN PHẦN

639: 640:

19



8



02.255.767.435

9



PHẦN 637:



N



8



29.190.176.709

PHẦN 641:



8



02

PHẦN 642:



Tiền và các khoản tương



1.688.148.267



PHẦN PHẦN

643: 644:



đương tiền



03



3



94.792.758.573



PHẦN PHẦN

647: 648:



3



PHẦN 646:



Nợ ngắn hạn



04



PHẦN 650:



Khả năng thanh toán hiện



PHẦNPHẦN

651: 652:



2,



hành (05=01/04)



05



40



PHẦN 654:



PHẦNPHẦN

655: 656:



2,



(06=(01-02)/04)



06



13



PHẦN 658:



PHẦNPHẦN

659: 660:



1,



07



18



Khả năng thanh nhanh



Khả năng thanh toán tức



thời (07=03/04)



33.995.562.972



1.434.417.074

PHẦN 645:



2



99.675.459.578

PHẦN 649:



3



84.669.520.352

PHẦN 653:



2

,16



PHẦN 657:



1

,94



PHẦN 661:



0

,78



PHẦN 662: →Khả năng thanh toán hiện hành của hai năm đều lớn hơn 1 cho thấy

Bibica có thừa khả năng thanh tốn; có tình hình tài chính rất khả quan.

PHẦN 663: →Khả năng thanh toán nhanh của hai năm đều lớn hơn 0,5 cho thấy

công ty CP Bibica đảm bảo và thừa khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn với

số tiền và TS hiện có

PHẦN 664: →Khả năng thanh tốn tức thời của hai năm đều lớn hơn 0,1 cho thấy

với lượng tiền và tương đương tiền hiện có, doanh nghiệp đảm bảo và thừa khả năng

thanh toán tức thời các khoản nợ phải trả trong vòng 36 tháng

PHẦN 665: →Đánh giá chung về khả năng thanh tốn ngắn hạn của cơng ty là rất

tốt



3.3.Luân chuyển tài chính:

PHẦN 666: 3.3.1.Luân chuyển dài hạn:

PHẦN 667: Bảng 3. 7:Bảng thể hiện năng suất sử dụng tài sản và năng suất sử

dụng vốn chủ sở hữu:

PHẦN 668:



Chỉ tiêu



PHẦNPHẦN

669: 670:

20



Năm



PHẦN 671:



Năm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 467: 3.1.2.Cơ cấu nguồn vốn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×