1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kỹ thuật >
Tải bản đầy đủ - 94 (trang)
IV – Chuyển đổi từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ

IV – Chuyển đổi từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ

Tải bản đầy đủ - 94trang

-



Kiểu thuộc tính khóa chuyển sang bảng quan hệ tương ứng.

Kiểu thuộc tính mô tả :

+ Kết xuất được thì bỏ đi.

+ Xuất hiện ở một kiểu thực thể thì chuyển sang bảng quan hệ tương ứng.

+ Xuất hiện ở nhiều kiểu thực thể thì chỉ chuyển sang bảng quan hệ chính.



Chuyển đổi:

1.Kiểu thực thể THIẾT BỊ



2.Kiểu thực thể PHÒNG



3.Kiểu thực thể KHÁCH HÀNG



4.Kiểu thực thể HÓA ĐƠN DỊCH VỤ: thuộc tính thành tiền có thể tính được,Họ

tên KH,phòng số,số ĐT có thể truy xuất từ liên kết các bảng nên có thể bỏ.



36



5.Kiểu thực thể CT_DỊCH VỤ: Thuộc tính Tên dịch vụ có thể truy xuất từ bảng

Dịch vụ nên có thể bỏ.



6.Kiểu thực thể HÓA ĐƠN BỒI THƯỜNG

Thuộc tính: họ tên khách hàng,phòng số,địa chỉ,số điện thoại,thành tiền có thể bỏ

được.



7.Kiểu thực thể CT_BỒI THƯỜNG: thuộc tính Tên thiết bị,giá bồi thường lấy

được từ bảng Thiết Bị nên bỏ



37



Thuộc tính: Thành tiền=số lượng * Giá thiết bị nên bỏ được

8.Kiểu thực thể DỊCH VỤ



9..Kiểu thực thể HÓA ĐƠN ĐẶT PHÒNG

Thuộc tính: Phòng số,giới tính,số điện thoại,loại phòng có thể bỏ được vì có thể

truy xuất từ bảng khác.



10.Kiểu thực thể HÓA ĐƠN THANH TOÁN

Mã hóa Số hiệu thành MaSoTheoDoi



38



Các thuộc tính Họ ên KH,Giới tính,địa chỉ,Số điện thoại,phòng số,ngày đặt,ngày

trả,số ngày,tổng tiền có thể bỏ được.



Tổng tiền =Tiền dịch vụ + Tiền phòng+Tiền Bồi thường có thể bỏ được.

11. Kiểu thực thể LOẠI PHÒNG



12. Kiểu thực thể PHÒNG-THIẾT BỊ

Thuộc tính: Tên thiết bị có thể lấy được từ bảng Thiết bị nên có thể bỏ.



Bước 3 : Biểu diễn liên kết thành quan hệ

Mỗi kiểu liên kết trong ERD hạn chế tương ứng với một quan hệ trong mô hình

quan hệ.b / Vẽ mô hình quan hệ

1.Vẽ Mô Hình Quan Hệ:



39



Hình 4. Mô hình quan hệ

III – ĐẶC TẢ BẢNG DỮ LIỆU TRONG MÔ HÌNH QUAN HỆ

1.Tbl_Khachhang

STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaKH



C(10)



Mã khách hàng



2



TenKH



C(50)



Tên khách hàng



3



DiaChi



C(100)



Địa chỉ khách hàng



4



NgaySinh



D(8)



Ngày Sinh



5



SoDT



C(15)



Số điện thoại



6



SoCMT



C(13)



Số Chứng Minh



40



2.Tbl_Phong



STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu

liệu



dữ



Diễn giải



MaSoPhong



C(10)



Mã Số Phòng



2



MaLoaiPhong



C(10)



Mã Loại Phòng



3



TrangThai



C(10)



Trạng thái phòng



3.Tbl_Thietbi

STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu

liệu



dữ



Diễn giải



MaTB



C(10)



Mã Thiết Bị



2



TenThietBi



C(50)



Tên Thiết Bị



3



GiaBoiThuong



N(20)



Giá Bồi thường



4.Tbl_HDThanhtoan

STT Khóa chính Khóa ngoại



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaHDTT



C(10)



Mã khách hàng



MaHDDP



C(10)



Mã hóa đơn đặt

phòng



3



SoNgay



N(10)



Số Ngày



4



TienDichVu



N(20)



Tiền dịch vụ



5



TienPhong



N(20)



Tiền phòng



6



TienBoiThuong



N(20)



Tiền bồi thường



1



x



2



x



5.Tbl_Dichvu



41



STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaDV



C(10)



Mã Dịch Vụ



2



TenDV



C(10)



Tên Dịch Vụ



3



Gia



N(20)



Giá dịch vụ



4



DonViTinh



C(10)



Đơn vị tính



5



SoLuong



N(20)



Số Lượng



6.Tbl_HDDichvu

STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu

liệu



dữ



Diễn giải



X



3



C(10)



Mã Hóa Đơn Dịch Vụ



MaHDDP



C(10)



Mã hóa đơn đặt phòng



Ngay



2



MaHDDV



D(8)



Ngày



7.Tbl_CTDichvu

STT Khóa chính Khóa ngoại



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



1



x



x



MaHDDV



C(10)



Mã Hóa Đơn Dịch Vụ



2



x



x



MaDV



C(10)



Mã Dịch Vụ



SoLuongSD



N(10)



Số lượng sử dụng



3



8.Tbl_HDBoithuong

STT Khóa chính Khóa ngoại

1

2

3



x



Tên trường



Kiểu dữ

liệu



Diễn giải



MaHDBT

X



C(10)



Mã Hóa

Thường



MaHDDP



C(10)



Mã hóa đơn đặt phòng



Ngay



D(8)



Ngày Lập Hóa Đơn



42



Đơn



Bồi



9.Tbl_CTBoithuong



STT Khóa chính Khóa ngoại



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



1



x



x



MaHDBT



C(10)



Mã Hóa

Thường



2



x



x



MaTB



C(10)



Mã Thiết Bị



SoLuong



N(20)



Số lượng bồi thường



3



Đơn



Bồi



10.Tbl_Datphong



STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaHDDP



C(10)



Mã Hóa

phòng



Đơn



2



x



MaKH



C(10)



Mã Khách Hàng



3



x



MaSoPhong



C(10)



Mã Số Phòng



4



NgayDat



D(8)



Ngày Đặt



5



TrangThai



C(50)



Trạng thái



11.Tbl_Phongthietbi

STT Khóa chính Khóa ngoại



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



1



x



x



MaSoPhong



C(10)



Mã Số Phòng



2



x



x



MaTB



C(10)



Mã Thiết Bị



12.Tbl_LoaiPhong



43



Đặt



STT Khóa chính Khóa ngoại

1



x



Tên trường



Kiểu

liệu



dữ



Diễn giải



MaLoaiPhong



C(10)



Mã Loại Phòng



2



TenLoaiPhong



C(20)



Tên Loại Phòng



3.



Gia



N(20)



Giá



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG



I.THIẾT KẾ TỔNG THỂ

1. Phân định công việc thủ công-máy tính cho tiến trình “Lễ tân “ trong DFD mức 2.



Đầu vào: DFD mức 2 của tiến trình Lễ tân.Mô hình quan hệ



44



Đầu ra:

Biểu đồ phân công việc người- máy.



a. Tiến trình Xử lý yêu cầu khách hàng do người thực hiện.

b. Tiến trình Đặt phòng do người và máy cùng tiến hành nên tách thành các

tiến trình nhỏ:

1.Tiến trình do máy làm:













Hiển thị thông tin phòng trống

Hiển thị mẫu đặt phòng

Lưu thông tin khách hàng

Lưu thông tin đặt phòng



45



2. Tiến trình do người làm:



• Kiểm tra phòng trống.

• Chọn phòng đặt cho khách

• Nhập thông tin khách hàng và chọn đặt phòng

c.Tiến trình Trả phòng gồm người và máy cùng làm nên tách thành các tiến trình nhỏ.



1.Tiến trình do máy làm:















Hiển thị các phòng đang thuê

Hiển thị chi tiết thông tin phòng được chọn

Hiển thị hóa đơn trả phòng

Lưu hóa đơn thanh toán

In hóa đơn



2. Tiến trình do người làm:













Chọn phòng cần trả.

Thu tiền,xác nhận trả phòng

Chọn in hóa đơn

Trả hóa đơn cho khách hàng.



d.Vẽ mô hình phân việc Máy tính-Thủ công



46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV – Chuyển đổi từ ERD hạn chế về mô hình quan hệ

Tải bản đầy đủ ngay(94 tr)

×