1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 116 trang )


Din tớch t nụng nghip n nm 2010 hon ton khụng cú

Din tớch t phi nụng nghip: 44,29 ha chim 99,35% tng din tớch.

Din tớch t cha s dng : 0,29 ha chim 0,65% tng din tớch.

Theo phng ỏn quy hoch s dng t n nm 2020 thỡ tng din tớch

t nhiờn ca phng l 44,58 ha l khụng thay i, c qun lý v s dng nh

sau:

Din tớch t nụng nghip n nm 2020 l hon ton khụng cú

Din tớch t phi nụng nghip: 44,44 ha chim 99,69% tng din tớch.

T kt qu trờn ta thy nn kinh t ca phng phỏt trin theo hng

thng mi dch v ó lm tng giỏ tr sn xut, nõng cao thu nhp, ci thin i

sng ngi dõn.

Kt qu ca vic quy hoch ó th hin c chin lc s dng t ca

phng trong nhng nm ti v cú ý ngha quan trng trong vic thc hin cỏc

mc tiờu phỏt trin kinh t- xó hi, n nh chớnh tr, quc phũng an ninh v bo

v mụi trng sinh thỏi bn vng. ng thi l cụng c quan trng UBND

phng thc hin cỏc ch trng ca tnh, ca thnh ph, thng nht qun lý

ton b t ai theo quy hoch v phỏp lut.

Phng ỏn quy hoch s dng t n nm 2020, k hoch s dng t

chi tit 5 nm 2011- 2015 ca phng Quang Trung TP.Hng Yờn - tnh Hng

Yờn c xõy dng theo ỳng Ngh nh 181/2004/N-CP, Thụng t

19/2004/TT-BTNMT v Quyt nh s 04/Q-BTNMT ca B Ti nguyờn v

Mụi trng v vic ban hnh quy trỡnh lp quy hoch, k hoch s dng t cỏc

cp, đợc tiến hành trên cơ sở tổng hợp, phân tích các nhu cầu sử dụng đất cho

mục đích phi nông nghiệp, rà soát, xem xét theo những quy định về mức sử dụng

đất của từng loại đất theo luật đất đai. Vì vậy phơng án quy hoạch sử dụng đất

đai của phờng đảm bảo tính khả thi và thực tiễn.



41



2. Kiến ngh

- Đề nghị ủy ban nhân dân thành phố, phòng Tài nguyên môi trờng và các

ban ngành có liên quan xem xét, phê duyệt phơng án quy hoạch sử dụng đất phờng Quang Trung giai đoạn 2011 2020 để ủy ban nhân dân phờng có căn cứ

tổ chức thực hiện nhằm tăng cờng công tác quản lý đất đai của địa phơng.

- ngh y ban nhõn dõn cỏc cp cú k hoch u t sm kinh phớ cho

phng thc hin quy hoch

- Đề nghị ủy ban nhân dân phờng và các phòng chức năng thờng xuyên

theo dõi, tạo điều kiện thuận lợi để phơng án quy hoạch đợc thực hiện tốt.



42



DANH MC TI LIU THAM KHO

1. B Ti nguyờn v Mụi trng Thụng t s 28/2004/TT-BTNMT ngy

01/11/2004 v vic Hng dn thc hin thng kờ, kim kờ t ai v xõy

dng bn hin trng s dng t.

2. B Ti nguyờn v Mụi trng Thụng t s 30/2004/TT-BTNMT ngy

01/11/2004 v vic Hng dn lp, iu chnh v thm nh quy hoch, k

hoch s dng t.

3. B Ti nguyờn v Mụi trng Thụng t s 19/2009/TT-BTNMT ngy

02/11/2009 ca B trng B Ti nguyờn v Mụi trng v vic hng dn

lp, iu chnh, thm nh quy hoch, k hoch s dng t.

4. B Ti nguyờn v Mụi trng Quyt nh s 04/2005/Q-BTNMT ngy

30/06/2005 v vic Ban hnh quy trỡnh lp, iu chnh quy hoch, k hoch

s dng t ca cỏc cp.

5. Chớnh ph - Ngh nh 181/2004/N-CP ngy 29/10/2004 v vic thi hnh

Lut t ai 2003.

6. on Cụng QựyGiỏo trỡnh quy hoch s dng tNXB Nụng nghip H

Ni

7. Lut t ai 2003 NXB Bn H Ni

8. Lut sa i b sung mt s iu ca lut t ai 2001 NXB Chớnh tr

Quc gia H Ni

9. Nguyn Th Vũng Giỏo trỡnh quy hoch tng th phỏt trin kinh t - xó hi.

10. UBND phng Quang Trung Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thc hin nhim v phỏt

trin kinh t xó hi nm 2011, phng hng nhim v 2012

11. UBND phng Quang Trung Biu thng kờ t ai nm 2011

12. UBND phng Quang Trung Ngh quyt i hi ng b ln th XIV

13. UBND TP.Hng Yờn Bỏo cỏo quy hoch s dng t TP. Hng Yờn giai

on 2011 2020



43



Phần phụ lục



44



Bảng 5: Hiện trạng sử dụng đất năm 2011 của phờng

Quang Trung TP.Hng Yên Tỉnh Hng Yên

STT



1

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.5

2.2.5.1

2.2.5.2

2.2.5.3

2.2.5.4

2.2.5.5

2.2.5.6

2.2.5.7

2.2.5.8

2.3

2.3.1

2.3.2

2.4

2.5

2.5.1

2.5.2

2.6

3

3.1



Mục đích sử dụng







Tổng diện tích đất tự nhiên

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất ở

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nghiệp

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

Đất có mục đích công cộng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất công trình năng lợng

Đất công trình năng lợng bu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

Đất chợ

Đất có di tích danh thắng

Đất tôn giáo, tín ngỡng

Đất tôn giáo

Đất tín ngỡng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất sông suỗi và mặt nớc chuyên dùng

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nớc chuyên dung

Đất phi nông nghiệp khác

Đất cha sử dụng

Đất bằng cha sử dụng



NNP

PNN

OTC

ONT

ODT

CDG

TSC

CQP

CAN

CSK

SKK

SKC

CCC

DGT

DTT

DNT

DBV

DVH

DGD

DCH

DDT

TTN

TON

TIN

NTD

SMN

SON

MNC

PNK

CSD

BCS



Diện

tích

(ha)

44,58

0

44,29

22,94

0

22,95

20,84

1,85

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,66

11,81

0,04

0,01

0,11

0,28

4,31

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,29

0,29



Cơ cấu

(%)

100

0

99,35

51,46

0

51,46

46,75

4,15

0,45

0,04

2,49

0

2,49

39,61

26,49

0,09

0,02

0,25

0,63

9,67

1,75

0,72

0,83

0,20

0,65

0

0,29

0

0,29

0

0,65

0,65



Bảng 6: Tình hình biến động quỹ đất giai đoạn 2000-2005

STT



Mục đích sử dụng







45



Diện tích Diện tích

năm

năm



Diện

tích



1

1.1

1.1.1

1.1.2

1.2

1.3

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.5

2.2.5.1

2.2.5.2

2.2.5.3

2.2.5.4

2.2.5.5

2.2.5.6

2.2.5.7

2.2.5.8

2.3

2.3.1

2.3.2

2.4

2.5

2.5.1

2.5.2

2.6

3

3.1



Tổng diện tích đất tự nhiên

Đất nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất phi nông nghiệp

Đất ở

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nghiệp

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

Đất có mục đích công cộng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất công trình năng lợng

Đất công trình năng lợng bu chính

viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

Đất chợ

Đất có di tích danh thắng

Đất tôn giáo, tín ngỡng

Đất tôn giáo

Đất tín ngỡng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất sông suỗi và mặt nớc chuyên dùng

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nớc chuyên dùng

Đất phi nông nghiệp khác

Đất cha sử dụng

Đất bằng cha sử dụng



NNP

SXN

CHN

CLN

LNP

NTS

PNN

OTC

ONT

ODT

CDG

TSC

CQP

CAN

CSK

SKK

SKC

CCC

DGT

DTT

DNT

DBV

DVH

DGD

DCH

DDT

TTN

TON

TIN

NTD

SMN

SON

MNC

PNK

CSD

BCS



2000

(ha)

44,58

0,6

0,6

0,53

0

0

0,07

43,19

22,08



2005

(ha)

44,58

0,2

0,2

0,15

0

0

0,05

43,71

22,50



tăng(+),

giảm(-)

0

-0,4

-0,4

-0,38

0

0

-0,02

0,52

0,42



22,08

20,59

1,85

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,42

11,62

0,04

0,01

0,11



22,50

20,69

1,85

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,52

11,72

0,04

0,01

0,11



0,42

0,1

0

0

0

0

0

0

0,1

0,1

0

0

0



0,28

4,26

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,99

0,99



0,28

4,26

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,87

0,87



0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-0,12

-0,12



Bảng 7: Tình hình biến động quỹ đất giai đoạn 2005-2011

STT



Mục đích sử dụng







46



Diện tích

năm



Diện

tích



Diện

tích



NNP

SXN

CHN

CLN

LNP

NTS

PNN

OTC

ONT

ODT

CDG

TSC

CQP

CAN

CSK

SKK

SKC

CCC

DGT

DTT

DNT

DBV



44,58

0,2

0,2

0,15

0

0

0,05

43,71

22,50

0

22,50

20,69

1,85

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,52

11,72

0,04

0,01

0,11



năm

2011

(ha)

44,58

0

0

0

0

0

0

44,29

22,94

0

22,94

20,83

1,85

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,66

11,81

0,04

0,01

0,11



0

-0,2

-0,2

-0,15

0

0

-0,05

+0,58

+0,44

0

+0,44

+0,14

0

0

0

0

0

0

0,14

0,09

0

0

0



DVH

DGD

DCH

DDT

TTN

TON

TIN

NTD

SMN

SON

MNC

PNK

CSD

BCS



0,28

4,26

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,87

0,87



0,28

4,31

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,29

0,29



0

+0,05

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-0,58

-0,58



2005

(ha)

1

1.1

1.1.1

1.1.2

1.2

1.3

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.5

2.2.5.1

2.2.5.2

2.2.5.3

2.2.5.4

2.2.5.5

2.2.5.6

2.2.5.7

2.2.5.8

2.3

2.3.1

2.3.2

2.4

2.5

2.5.1

2.5.2

2.6

3

3.1



Tổng diện tích đất tự nhiên

Đất nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất phi nông nghiệp

Đất ở

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nghiệp

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

Đất có mục đích công cộng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất công trình năng lợng

Đất công trình năng lợng bu chính

viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

Đất chợ

Đất có di tích danh thắng

Đất tôn giáo, tín ngỡng

Đất tôn giáo

Đất tín ngỡng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất sông suỗi và mặt nớc chuyên dùng

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nớc chuyên dùng

Đất phi nông nghiệp khác

Đất cha sử dụng

Đất bằng cha sử dụng



tăng(+)

giảm(-)



Bảng 12: So sánh một số chỉ tiêu trớc và sau quy hoạch

STT



Chỉ tiêu



ĐVT Hiện trạng

47



Quy hoạch



So sánh



1

2

3

4

5

6



Tổng nhân khẩu

Tổng số hộ

Tỷ lệ tăng dân số

Tỷ lệ đói nghèo

Diện tích đất ở

Bình quân đất ở/



Ngời

Hộ

%

%

ha

m/



hộ



2011

9048

2331

0,8

2,2

22,94

98,41



hộ



48



2020

9351

2409

0,2

1,2

23,77

98,59



+303

+78

-0,6

1,0

+0,83

+0,18



Bảng 13: Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2015

STT

1

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.1.1

2.2.1.2

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.5

2.2.5.1

2.2.5.2

2.2.5.2

2.2.5.3

2.2.5.4

2.2.5.5

2.2.5.6

2.2.5.7

2.3

2.3.1

2.3.2

2.4

2.5

2.5.1

2.5.2

2.6

3

3.1



Chỉ tiêu







Tổng diện tích đất tự nhiên

NNP

Đất nông nghiệp

PNN

Đất phi nông nghiệp

OTC

Đất ở

Đất ở tại đô thị

ODT

Đất ở tại nông thôn

ONT

CDG

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà n- TSC

ớc

Đất trụ sở khác

TSK

Đất quốc phòng

CQP

Đất an ninh

CAN

Đất sản xuất kinh doanh PNN

CSK

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

Đất công cộng

CCC

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất công trình năng lợng

DNL

Đất công trình năng lợng bu chính

DBV

viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

Đất chợ

DCH

Đất có di tích danh thắng

DDT

TTN

Đất tôn giáo, tín ngỡng

Đất tôn giáo

TON

Đất tín ngỡng

TIN

NTD

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

SMN

Đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Đất có mặt nớc chuyên dùng

MNC

PNK

Đất phi nông nghiệp khác

CSD

Đất cha sử dụng

Đất bằng cha sử dụng

BCS



Diện tích

Tăng (+),

Năm 2011 Năm 2015 giảm (-)

44,58

44,58

0

0

0

0

44,29

44,40

+0,11

22,94

23,36

+0,42

22,94

23,36

+0,42

0

0

0

20,84

20,53

-0,31

1,85

1,60

-0,25

1,85

1,60

-0,25

0

0,20

0,02

1,11

0

1,11

17,66

11,81

0,04

0,01

0,11



0

0,20

0,02

1,27

0

1,27

17,44

11,95

0,04

0,01

0,11



0

0

0

+0,16

0

+0,16

-0,22

+0,14

0

0

0



0,28

4,31

0,78

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,13

0

0,13

0

0,29

0,29



0,21

4,26

0,61

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,06

0

0,06

0

0,18

0,18



-0,07

-0,05

-0,17

0

0

0

0

0

-0,07

0

-0,07

0

-0,11

-0,11



Bảng 14: Diện tích, cơ cấu các loại đất dến năm 2020

STT

1

2



Chỉ tiêu

Tổng diện tích đất tự nhiên

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp





NNP

PNN

49



Diện tích (ha) Cơ cấu (%)

44.58

100

0

0

44,45

99,71



2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.1.1

2.2.1.2

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.5

2.2.5.1

2.2.5.2

2.2.5.2

2.2.5.3

2.2.5.4

2.2.5.5

2.2.5.6

2.2.5.7

2.3

2.3.1

2.3.2

2.4

2.5

2.5.1

2.5.2

2.6

3

3.1



Đất ở

Đất ở tại đô thị

Đất ở tại nông thôn

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

nhà nớc

Đất trụ sở khác

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất sản xuất kinh doanh PNN

Đất khu công nghiệp

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

Đất công cộng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất công trình năng lợng

Đất công trình năng lợng bu chính

viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

Đất chợ

Đất có di tích danh thắng

Đất tôn giáo, tín ngỡng

Đất tôn giáo

Đất tín ngỡng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

Đất có mặt nớc chuyên dùng

Đất phi nông nghiệp khác

Đất cha sử dụng

Đất bằng cha sử dụng



50



OTC

ODT

ONT

CDG

CTS

TSC



23,76

23,76

0

20,18

1,60

1,60



53,30

53,30

0

45,27

3,59

3,59



TSK

CQP

CAN

CSK

SKK

SKC

CCC

DGT

DTL

DNL

DBV



0

0,20

0,02

1,16

0

1,16

17,20

11,95

0,04

0,01

0,11



0

0,45

0,04

2,60

0

2,60

38,58

26,81

0,09

0,02

0,25



DVH

DGD

DCH

DDT

TTN

TON

TIN

NTD

SMN

SON

MNC

PNK

CSD

BCS



0,12

4,26

0,51

0,32

0,38

0,09

0,29

0

0,01

0

0,01

0

0,13

0,13



0,27

9,56

1,14

0,72

0,85

0,20

0,65

0

0,02

0

0,02

0

0,29

0,29



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (116 trang)

×