1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

3 Bàn luận về hiệu quả ứng dụng một số giải pháp ngắn hạn nâng cao chất lượng giáo dục thể chất cho sinh viên Trường Cao đẳng Y tế Bình Định.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 116 trang )


88



của các nội dung kiểm tra đều có sự tăng trưởng, tăng trưởng cao nhất là nội dung

lực bóp tay thuận W%= 31.46%, nội dung tăng trưởng thấp nhất là chạy con thoi W

%= - 2.28%

Như vậy trên cơ sở đánh giá sự phát triển thể chất của sinh viên bằng chỉ số

nhịp tăng trưởng chúng tôi nhận thấy rằng nhóm thực hiện có áp dụng nhóm giải

pháp nội và ngoại khóa đã có sự tăng trưởng vượt trội hơn ở tất cả các chỉ tiêu đánh

giá chức năng và thể lực. sự tăng trưởng này đảm bảo độ tin cậy có ý nghĩa thống

kê với ngưỡng xác suất p< 0.05. Sau 5 tháng áp dụng nhóm giải pháp ngắn hạn,

nhóm thực nghiệm có nhịp tăng trưởng và sự phát triển thể lực tốt hơn nhóm đối

chứng.

So với tiêu chuẩn đánh giá thể lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sau khi đánh giá thành tích trung bình các chỉ số thể lực của nam nữ nhóm

thực nghiệm với tiêu chuẩn xếp loại thể lực của sinh viên nam nữ cùng độ tuổi theo

quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kết quả thực nghiệm cho thấy, sau một học

kỳ 5 tháng thực hiện các giải pháp ngắn hạn nhằm nâng cao chất lượng thể chất cho

sinh viên Trường Cao đẳng Y tế Bình Định, thành tích trung bình của 6 nội dung

kiểm tra của nam nữ thực nghiệm đều tăng về thành tích cũng như tỉ lệ xếp loại tốt,

đạt cho thấy hiệu quả nâng cao chất lượng giáo dục thể chất cho sinh viên bằng

nhóm giải pháp ngắn hạn.

Nâng cao chất lượng giáo dục thể chất lượng qua các giải pháp đã chứng

minh sự phù hợp, cũng như tính hiệu quả của sự kết hợp các giải pháp hơn là thực

hiện từng giải pháp riêng lẻ. Đề tài kết hợp những giải pháp nhỏ để mang đến hiệu

quả lớn cho mục đích nâng cao chất lượng giáo dục thể chất cho sinh viên Trường

Cao đẳng Y tế Bình Định.

Tóm lại, qua kết quả nghiên cứu, khi phân tích đánh giá sự tăng trưởng các

tố chất thể lực và đánh giá theo tiêu chuẩn thể lực học sinh sinh viên của Bộ giáo

dục và Đào tạo ban hành năm 2008, nhóm thực nghiệm (áp dụng nhóm giải pháp

nội và ngoại khóa) và nhóm đối chứng (thực hiện theo chương trình các năm trước),

đề tài đi đến kết luận: Chương trình học áp dụng các giải pháp nội và ngoại khóa áp



89



dụng ở nhóm thực nghiệm đã đạt cao hơn chương trình hiện hành cho nhóm đối

chứng. Tất cả các chỉ tiêu thể lực của nhóm nam nữ sinh viên thực nghiệm đều cao

hơn thể lực của nhóm đối chứng. Điều đó chứng tỏ rằng, nội dung và phương pháp

giảng dạy chương trình mới có áp dụng buổi tập ngoại khóa và các giải pháp nội

khóa cho sinh viên trường Cao đẳng Y tế Bình Định theo đề tài đề xuất là hợp lý,

đúng đắn và koa học. Từ đó cũng thấy được, thông qua việc tổ chức tập luyện

TDTT ngoại khóa có sự giúp đỡ của cán sự thể thao và sự tổ chức quản lý của giáo

viên trong trường học sẽ tạo điều kiện kích thích học sinh ham thích tập luyện

TDTT thường xuyên hơn, mặt khác việc kiểm soát chặt chẽ sự tập luyện thể lực

trong giờ học nội khóa giúp học sinh có thói quen hoạt động thể lực và hướng tới

việc tự tập sau này, giáo dục cho sinh viên những kiến thức, kỹ năng thực hành, kỹ

năng sống, khả năng tự tập luyện TDTT, tự chăm sóc sức khỏe, tránh xa các tệ nạn

xã hội.



90



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN:

Từ những kết quả nghiên cứu đề tài rút ra những kết luận như sau:

1. Về thực trạng công tác giáo dục thể chất của sinh viên Trường Cao đẳng Y

tế Bình Định:

- Cơ sở vật chất thiếu thốn, chương trình môn học GDTC còn mang nặng

tính hình thức, chưa linh hoạt, ít có sự lựa chọn, dễ gây nhàm chán đối với số đông

sinh viên. Mặt khác số lượng sinh viên lớp học đông, cách phân bổ thời gian, số

buổi học chưa hợp lý, thiếu chương trình hoạt động ngoại khóa, đã gây ảnh hưởng

không nhỏ đến chất lượng GDTC cho sinh viên.

- Về hình thái, chức năng sinh lý nam nữ sinh viên ở mức trung bình, hiệu

quả phát triển thể chất cho sinh viên còn thấp, nhất là đối với nữ sinh viên.

- Về tố chất thể lực của nam sinh viên có hơn kém so với nam thanh niên

nhưng không đáng kể, thể lực nữ sinh viên có phần kém nhiều hơn so với nữ thanh

niên cung độ tuổi ở thời điểm năm 2001.

Về tổng thể các nội dung thể lực mứt độ chưa đạt theo tiêu chuẩn đánh giá

thể lực của Bộ GD &ĐT năm 2008 còn cao so với nam và khá cao so với nữ.

2. Xây dựng và ứng dụng một số giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục thể

chất cho sinh viên trường Cao đẳng y tế Bình Định:

- Đề tài xây dựng được 4 nhóm giải pháp, bao gồm 31 giải pháp ngắn hạn và

dài hạn.

- Đề tài xây dựng nội dung ứng dụng thực nghiệm theo 14 giải pháp ngắn hạn.

3. Đánh giá hiệu quả ứng dụng một số giải pháp ngắn hạn nâng cao chất

lượng giáo dục thể chất cho sinh viên trường Cao đẳng y tế Bình Định:

Quá trình thực nghiệm sư phạm đã chứng minh được hiệu quả cao của việc

áp dụng các giải pháp ngắn hạn. Nhóm thực nghiệm đã có sự tăng trưởng cao hơn

với nhóm đối chứng ở cả nam và nữ. Các giải pháp thực nghiệm có hiệu quả tăng

cường thể chất cho sinh viên tốt hơn khi học theo chương trình trước đây và chưa

được áp dụng các giải pháp ngắn hạn.



91



KIẾN NGHỊ:

Dựa vào kết quả nghiên cứu của đề tài, chúng tôi đề xuất những kiến nghị

sau đây:

1. Cần phải thường xuyên tổ chức kiểm tra đánh giá thể lực, hình thái chức

năng của học sinh vào đầu mỗi khóa học, năm học. Từ đó phân loại trình độ sinh

viên nhằm kịp thời kiểm soát khối lượng các bài tập thể lực nội khóa, cũng như lựa

chọn nội dung, khối lượng tập luyện các môn thể thao ngoại khóa phù hợp. Mặt

khác phát hiện những sinh viên có trình độ thể lực và kỹ năng tốt ở những môn có

trong chương trình học để đào tạo nguồn cán sự thể thao.

2. Tổ bộ môn giáo dục thể chất cần phải nghiên cứu xây dựng hệ thống các

bài tập TDTT nội khóa cũng như chương trình tập luyện TDTT ngoại khóa, sao cho

ngoài tác dụng nâng cao thể lực cho sinh viên trong thời gian học môn GDTC mà

còn phải tạo được sự tự giác tập luyện thường xuyên để nâng cao sức khỏe cho mỗi

sinh viên sau này.

3. Cần có các đề tài nghiên cứu tiếp theo sâu hơn, toàn diện hơn nhằm tiếp

tục nâng cao thể chất cho sinh viên, để tỉ lệ xếp loại thể lực chưa đạt của nữ sinh

viên giảm hơn nữa.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Ban chấp hành trung ương Đảng (2011), Nghị quyết số 08/NQ-TW của Bộ



2.



Chính trị về công tác TDTT.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy định về việc đánh giá xếp loại thể

lực học sinh sinh viên (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2008/QĐ-



3.



BGDĐT ngày 18/ 9 /2008)

Bộ Giáo dục và Đào tạo (1994), Văn bản chỉ đạo công tác GDTC trong nhà



4.



trường các cấp, NXB TDTT.

Bộ Giáo dục và Đào tạo (1995), Chương trình mục tiêu cải tiến nâng cao

chất lượng giáo dục sức khỏe phát triển và bồi dưỡng nhân tài TDTT HSSV



5.



trong nhà trường các cấp (giai đoạn 1995-2000 và đến 2005)

Bộ Giáo dục và Đào tạo (1995), Thông tư 2869/GDTC về hướng dẫn Chỉ thị



6.

7.



133/TTg ngày 17/3/1995 của Thủ tướng chính phủ

Bộ Giáo dục và Đào tạo (2005) Luật giáo dục

Bộ Giáo dục và Đào tạo (2013), Dự thảo Nghị định Quy định về giáo dục thể

chất và thể thao trong nhà trường.



8.



Chỉ thị số 17-CT/TW ngày 23/10/2002 của Ban Bí thư về phát triển thể dục



9.



thể thao đến năm 2010.

Chỉ thị số 36-CT/TW (1994) của Ban Bí thư Trung ương Đảng về công tác



10.



TDTT trong giai đoạn mới.

Chỉ thị số 106-CT/TW ngày 02 tháng 10 năm 1958 của Ban chấp hành Trung

ương Đảng Lao động Việt Nam về công tác thể dục thể thao



11.



Chỉ thị 227-CT/TW (1996) của Ban bí thư trung ương Đảng khóa VII về

công tác TDTT.



12.



Chỉ thị 133/TTg ngày 17/3/1995 của Thủ tướng chính phủ về việc xây dựng



13.



quy hoạch và phát triển ngành TDTT về giáo dục thể chất.

Trần Thị Cảng (2011), Nghiên cứu đánh giá thể chất của sinh viên trường



14.

15.



Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, Luận văn thạc sĩ.

Dương nghiệp Chí (2000), Đo lường TDTT, NXB TDTT, Hà Nội.

Dương nghiệp Chí, Nguyễn Danh Thái (chủ biên) (2003), thực trạng thể chất

người Việt Nam từ 6-20 tuổi (thời điểm 2001), NXB TDTT Hà Nội.



16.



Phạm Minh Hạc, về phát triển con người thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại



17.



hóa, NXB chính trị quốc gia Hà Nội, 2001.

Lưu Quang Hiệp, Phạm Thị Uyên (2003), Sinh lý học TDTT, NXB TDTT,



18.



Hà Nội

PGS.TS Lưu Quang Hiệp (1994), Nghiên cứu hình thái chức năng và trình



19.



độ thể lực của các học sinh các trường dạy nghề Việt Nam.

Lương Anh Kiệt (2010), Nghiên cứu thực trạng và những giải pháp cơ bản

nâng cao chất lượng giáo dục thể chất cho sinh viên trường cao đẳng công



20.



thương, Luận văn thạc sĩ.

Lê Văn Lẫm, Vũ Đức Thu, thực trạng phát triển thể chất của học sinh, sinh



21.



viên trước thềm thế kỷ 21, NXB TDTT Hà Nội, 2000.

TS Mai Thanh Loan (2013), Thống kê trong quản lý thể dục thể thao,



22.



Trường ĐHTDTT TP Hồ Chí Minh. (Tài liệu giảng dạy cao học).

Lê Quý Phượng, Đặng Quốc Bảo, cơ sở y sinh học của tập luyện TDTT vì



23.



sức khỏe, NXB TDTT 2002

Nguyễn Xuân Sinh (1999, 2009) Giáo trình phương pháp nghiên cứu khoa



24.



học TDTT, NXB TDTT Hà Nội.

PGS.TS Trịnh Hùng Thanh (2002), Đặc điểm sinh lý các môn thể thao, NXB



25.



TDTT.

PGS.TS Lâm Quang Thành , TS. Nguyễn Thành Lâm (2012), Đo lường thể



26.



thao. Trường ĐH TDTT TP Hồ Chí Minh. (Tài liệu giảng dạy cao học).

Toàn Thịnh ( 20/10/2012 ), “Tuyên truyền và đẩy mạnh phong trào thể thao



27.



trong trường học” tạp chí thể thao, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch.

TS. Lê Anh Thơ (2012) “Quan điểm của Đảng, chính sách của Nhà nước đối

với giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường” Tạp chí thể thao, Bộ Văn



28.



hóa Thể thao và Du lịch.

Nguyễn Toán, Phạm Danh Tốn (2000), Lý luận và phương pháp TDTT, NXB



29.



TDTT, Hà Nội.

Đồng Văn Triệu, Lê Anh Thơ (2000), Lý luận và phương pháp GDTC trong



30.



trường học, NXB TDTT.

Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên

cứu với SPSS, NXB Hồng Đức, Trường Đại học kinh tế TP.Hồ Chí Minh.



31.



Phan Bửu Tú (2010), Nghiên cứu đánh giá thực trạng thể chất sinh viên



32.



trường Đại học Đà Lạt, Luận văn thạc sĩ.

Nguyễn Đức Văn (1991), Toán học thống kế trong TDTT, NXB TDTT Hà



33.



Nội.

A.G.Novikov,G.P.Matveep (1980), Lý luận và phương pháp GDTC, NXB



34.



TDTT Hà Nội.

Dietrich Hare (1996), Học thuyết huấn luyện, NXB TDTT Hà Nội.



PHỤ LỤC 1

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ THỂ LỰC HỌC SINH, SINH VIÊN

(Trích điều 6 và điều 7, Quyết định số 53/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/ 9 /2008 của

Bộ GD&ĐT

Điều 6. Tiêu chuẩn đánh giá thể lực đối với Nam từ 17 tuổi đến 20 tuổi



Tuổi



Lực bóp

Phân loại tay thuận

(kg)

Tốt

Đạt

Tốt

Đạt

Tốt

Đạt

Tốt

Đạt



17

18

19

20



> 46,2

≥ 39,6

> 47,2

≥ 40,7

> 47,5

≥ 41,4

> 48,7

≥ 42,0



Nằm ngửa

Chạy con Chạy tùy

gập bụng Bật xa tại Chạy 30m

thoi 4 x sức 5 phút

(lần/30 chỗ (cm) XPC (giây)

10m (giây)

(m)

giây)

> 20

> 218

< 4,90

< 11,85

> 1040

≥ 15

≥ 198

≤ 5,90

≤ 12,60

≥ 930

> 21

> 222

< 4,80

< 11,80

> 1050

≥ 16

≥ 205

≤ 5,80

≤ 12,50

≥ 940

> 22

> 225

< 4,70

< 11,75

> 1060

≥ 17

≥ 207

≤ 5,70

≤ 12,40

≥ 950

> 23

> 227

< 4,60

< 11,70

> 1070

≥ 18

≥ 209

≤ 5,60

≤ 12,30

≥ 960



Điều 7. Tiêu chuẩn đánh giá thể lực đối với Nữ từ 17 tuổi đến 20 tuổi

Tuổi



Điểm



Lực bóp

tay thuận

(kg)



17



Tốt

Đạt

Tốt

Đạt

Tốt

Đạt

Tốt

Đạt



> 30,3

≥ 26,3

> 31,5

≥ 26,5

> 31,6

≥ 26,7

> 31,8

≥ 26,9



18

19

20



Nằm ngửa

Chạy con Chạy tùy

gập bụng Bật xa tại Chạy 30m

thoi 4 x sức 5 phút

(lần/30 chỗ (cm) XPC (giây)

10m (giây)

(m)

giây)

> 17

> 166

< 5,90

< 12,20

> 920

≥ 14

≥ 149

≤ 6,90

≤ 13,20

≥ 830

> 18

> 168

< 5,80

< 12,10

> 930

≥ 15

≥ 151

≤ 6,80

≤ 13,10

≥ 850

> 19

> 169

< 5,70

< 12,00

> 940

≥ 16

≥ 153

≤ 6,70

≤ 13,00

≥ 870

> 20

> 170

< 5,60

< 11,90

> 950

≥ 17

≥ 155

≤ 6,60

≤ 12,90

≥ 890



PHỤ LỤC 2



NỮ SINH VIÊN NHÓM THỰC NGHIỆM SAU THỰC NGHIỆM

TT



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37



Tên



An

Cẩm

Diễm

Diệu

Duyên

Duyên

Đào





Hạnh

Hậu

Hiền

Hiệp

Hoa

Hội

Huyền

Hừng

Hương

H'Vi

Kiều

Lẽ

Linh

Loan

Ly

Mi

Ngân

Ngô

Nhạn

Nhung

Như

Oanh

Phúc

Phượng

Sang

Sương

Thành

Thảo



Chiều

cao (m)



Cân

nặng

(kg)



Chỉ số

BMI

(kg/m2)



Công

năng

tim

(HW)



Dẻo

gập

thân

(cm)



Bậc xa

tai chỗ

(cm)



Chạy

30m

XPC

(s)



1,47

1,4

1,51

1,47

1,57

1,6



46

38

44

55

45

45



21,29

19,39

19,30

25,45

18,26

17,58



7,9

4,3

6,3

6,3

5,6

5,8



17

23

17

11

12

10



185

160

160

170

155

170



1,67



50



17,93



5,9



18



195



1,63

1,58

1,55

1,55

1,58

1,6

1,62

1,55



48

55

49

47

50

55

52

46



18,07

22,03

20,40

19,56

20,03

21,48

19,81

19,15



5,1

5,7

5,9

5,5

7,9

5,9

4,5

5,9



13

15

17

14

15

12

17

17



160

200

160

170

175

145

175

150



5,5

3

7,68

6

6,3

6,77

5,97

6,4

1

6,4

1

5,7

6,16

6,3

6,22

6,15

6,22

6,5



1,46



41



19,23



6,7



17



145



6,5



1,61

1,5

1,57

1,55

1,52



43

47

49

45

46



16,59

20,89

19,88

18,73

19,91



8,6

7,9

4,6

9,5

5,9



17

13

15

12

13



190

165

165

165

170



1,48



40



18,26



7,8



19



195



1,47

1,57



45

46



20,82

18,66



4,6

8,4



13

11



190

145



6,3

6,51

6

6

6,2

6,1

3

5,4

7

6,5



1,5



47



20,89



5,9



17



175



1,54

1,45

1,63

1,54

1,6

1,6



58

43

48

44

47

45



24,46

20,45

18,07

18,55

18,36

17,58



4,3

5,9

5,9

6,5

5,9

6,7



20

15

11

19

16

14



180

170

160

155

150

155



6,07

6,4

7

6,5

7,01

6

6

5,7



1,57

1,55

1,52

1,6

1,51



48

46

46

49

51



19,47

19,15

19,91

19,14

22,37



5,8

5,7

6,7

5,7

4,3



13

12

21

22

14



180

160

165

165

160



6

5,8

6

6

6



1,6



50



19,53



6,5



21



175



6,2



Chạy

4*10m

(s)



Chay 5

phút

(m)



Lực

bóp tay

(kg)



Gập

bụng

30s

(lần)



Chốn

g đẩy

30s

(lần)



10,5

12,55

12,3

11,78

11,78

11,9



800

870

900

990

900

750



27

37

34

49

31

32



33

25

30

25

25

25



28

25

25

22

25

26



11,9



850



38



25



24



11,21

11,8

11,59

12,31

12,53

12,53

12,07

12,07

11,6

3

11,6

3

12,36

12,03

12,22

12



800

900

875

800

750

810

1115

920



39

36

35

32

50

50

58

39



28

28

28

27

25

25

27

27



25

23

22

29

20

25

26

31



900



42



30



25



870

700

1100

700

800



44

45

56

48

32



28

28

25

24

26



24

25

15

20

25



11,5



900



36



28



21



10,76

12,69

11,4

9



1100

750



34

31



27

25



23

20



850



37



25



20



12,12

12,07

12,74

12,01

12,16

12,71

12,4

4

12,31

11,81

11,81

11,97

11,3

8



820

900

800

900

885

725



52

29

37

32

46

37



25

25

25

27

26

25



23

26

20

33

25

20



920

820

775

700

900



39

45

36

42

30



25

27

27

27

25



26

20

25

26

20



800



56



26



33



38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79



Thùy

Thủy

Thúy

Thức

Thương

Tiên

Trang

Trâm

Trinh

Trúc





Vi

Vương

Yến

Chi

Diễm

Djuih

Duyên

Duyết

Đào



Hảo

Hiền

Hiếu

Hòa

Hồng

Hưch

Hương

Hương

Kiều

Kiều



Linh

Linh

Loan



Mrơn

Ngân

Nghiên

Ngọc

Nguyệt



1,52

1,59

1,58

1,53



43

47

47

45



18,61

18,59

18,83

19,22



5,5

6,1

5,5

5,4



24

15

14

14



190

180

150

165



1,55

1,57



47

43



19,56

17,44



6,7

8,4



19

15



180

175



1,54



47



19,82



4,6



16



170



5,5

6,5

6,32

6,32

6,4

7

5,5

6,4

9



1,51

1,59

1,6

1,56

1,55



41

45

55

43

44



17,98

17,80

21,48

17,67

18,31



5,7

3,4

6,3

5,9

5,9



14

13

23

10

11



175

165

185

170

160



5,6

5,98

5,98

5,89

6



1,63



46



17,31



6,7



12



200



1,56



42



17,26



6,3



12



160



1,58

1,57

1,55

1,55

1,6

1,62

1,55

1,56

1,63

1,48

1,57

1,48



43

57

45

55

55

57

40

41

52

40

47

42



17,22

23,12

18,73

22,89

21,48

21,72

16,65

16,85

19,57

18,26

19,07

19,17



4,5

4,6

5,5

5,7

8,1

6,1

8,2

6,8

6,8

3,9

4,5

5,6



13

12

13

13

17

23

12

15

20

19

12

13



180

170

165

180

150

190

180

175

160

185

180

160



5,89

5,9

4

5,9

4

5,99

5,5

6,2

5,96

5,96

5,78

6,4

5,9

6,4

6,3

5,5



1,46

1,56



41

43



19,23

17,67



4,2

5,3



16

14



195

180



1,55



48



19,98



5,2



15



160



1,45

1,61

1,55

1,56

1,58

1,53

1,58

1,54

1,5



44

48

45

47

44

52

48

47

50



20,93

18,52

18,73

19,31

17,63

22,21

19,23

19,82

22,22



8,4

7,1

8,2

5,4

9,4

8,1

6,4

7,9

5,7



17

13

14

13

19

14

10

14

14



160

170

155

185

165

175

175

155

165



1,67

1,48



49

44



17,57

20,09



8,2

8,2



19

14



200

185



5,82

5,82

6,4

6

6,4

6

5,87

7

6,5

7

5,16

6,15

6,23

6,23

5,4

9

6,1



1,53

1,53



53

40



22,64

17,09



9,9

8,2



15

17



155

170



6,1

6,3



12,07

13

11,97

11,97



875

825

950

950



42

41

50

45



30

25

22

30



25

25

25

20



12,12

12,12

11,4

8

11,4

8

11,66

11,66

12,09

11,62

11,7

3



700

850



36

42



30

26



22

17



800



33



26



25



720

1000

825

800

850



44

51

54

35

30



26

25

26

26

25



25

25

20

20

24



950



32



27



30



12,52



850



39



25



25



11,66

12,07

12,72

12,07

12,21

12

11,5

11,85

12,85

12,13

11,65

12,67

11,4

4

12,22

13,0

4



900

1000

850

1080

930

850

850

880

800

800

1065

830



54

45

34

29

44

62

26

34

32

31

37

30



27

16

20

25

20

24

22

23

15

22

18

19



26

24

20

24

18

24

25

23

18

14

15

21



875

980



40

75



24

17



24

20



880



39



16



18



12,09

11,21

13,12

12,25

13,22

11,89

12,67

11,92

11,81



850

900

815

1100

900

900

700

925

950



43

45

29

34

36

29

32

46

38



24

20

23

23

25

25

24

26

24



21

20

19

23

25

25

16

22

26



11,25

12,19

13,0

9

11,9



920

950



45

41



18

25



22

29



925

855



29

38



19

21



20

25



80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100



Nhung

Như

Phụng

Phượng

Sang

Tâm

Thạnh

Thắm

Thoa

Thùy

Thủy

Thúy

Thương

Tiên

Trang

Trầm

Trúc

Tùng

Tuyền

Vân

Viên



1,55



41



17,07



8,6



15



150



1,48



44



20,09



7,8



15



175



1,53

1,49

1,6



47

40

46



20,08

18,02

17,97



8,4

5,8

6,3



23

16

15



155

165

175



1,6



47



18,36



9,1



15



180



1,54



54



22,77



8,4



17



165



1,5

1,55

1,64

1,68

1,57

1,59

1,56



39

48

50

50

53

45

43



17,33

19,98

18,59

17,72

21,50

17,80

17,67



5,8

5,7

5,3

8,2

5,4

7,1

6,4



11

14

11

10

14

19

18



160

165

175

175

155

165

165



1,51



40



17,54



7,3



10



160



1,63

1,61

1,6



50

48

47



18,82

18,52

18,36



5,5

5,1

7,4



14

10

11



175

160

140



1,52



50



21,64



8,3



10



160



1,57



52



21,10



4,6



16



155



1,58



48



19,23



5,2



14



155



1

7,15

6,4

5

6,87

6,24

6,24

6,1

4

7,0

3

6,23

6,4

6,61

6,12

6,95

6,25

6,77

5,9

3

5,9

3

6,25

6,25

6,4

9

7,4

6

6,3

5



12,68



810



42



20



22



12,24

13,0

9

12,41

12,19



925



31



20



24



850

1050

800



32

38

29



20

20

20



18

16

15



900



37



25



19



950



36



18



25



850

930

875

1075

950

925

825



46

28

45

38

45

47

29



25

25

28

26

23

25

25



19

16

17

18

10

26

20



825



36



25



16



12,41

11,85

12,06



850

815

850



36

41

32



19

19

22



20

18

18



12,06



800



27



24



22



12,48



900



51



25



26



11,8



900



53



22



20



11,99

13,2

3

11,3

5

12,06

11,62

12,62

12,21

12,21

12,99

13,0

9



NAM SINH VIÊN NHÓM THỰC NGHIỆM SAU THỰC NGHIỆM

TT



Tên



Bim

Hưng

Phát

Tín

Dũng

Hoàn

6 g

7 Lâm

8 Mẫn

1

2

3

4

5



Chiều

cao (m)



Cân

nặng

(kg)



Chỉ số BMI

Index

(kg/m2)



Công

năng tim

(HW)



Dẻo

gập

thân

(cm)



Bậc xa

tai chỗ

(cm)



Chạy

30m

XPC (s)



Chạy

4*10m

(s)



Chay 5

phút (m)



Lực

bóp

tay

(kg)



Gập

bụng

30s

(lần)



Chống

đẩy 30s

(lần)



1,68

1,66

1,66

1,58

1,63



59

52

53

55

60



20,90

18,87

19,23

22,03

22,58



12,8

12,4

12,9

13,3

13,1



19

19

21

20

15



240

235

220

235

210



4,66

4,64

4,74

4,86

5,6



11,1

10,7

10,2

10

10,7



1150

1050

1210

1150

1010



78

74

55

74

64



22

25

28

23

25



29

23

34

27

28



1,63

1,57

1,71



61

54

52



22,96

21,91

17,78



12,4

12,5

12,1



13

15

11



220

210

225



4,98

4,89

5,1



10,6

10

10,3



1060

1080

1110



74

61

78



24

27

23



33

31

27



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (116 trang)

×