1. Trang chủ >
  2. Lớp 9 >
  3. Hóa học >

Bài 32: LUYỆN TẬP CHƯƠNG III: PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 196 trang )


Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



2/ Nêu ý nghĩa của bảng tuần HS2: Trả lời câu 2

hoàn

GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS: Nhận xét

HS

GV: ĐVĐ: Chúng ta đã học

CÁC NGUYÊN TỐ

chương 3 về phi kim và sơ lược về

HOÁ HỌC

hệ thống tuần hoàn các ng/tố hoá

học. Chúng ta sẽ hệ thống lại HS: Nhận TT giới thiệu của

những kiến thức quan trọng trong GV

chương và vận dụng chúng.

HĐ 2:I. Các kiến thức cần nhớ:

Mục tiêu: Biết được tính chất hoá học của phi kim, tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể, bảng

tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

I. Kiến thức cần nhớ:

1. Tính chất hoá học của về phi

1. Tính chất hoá học

kim .

của về phi kim .

GV: Yc HS q/sát sơ đồ 1/ sgk nêu HS: Q/sát sơ đồ 1/sgk và • Tác dụng với KL , với

t/chất của p/kim

thực hiện lệnh của Gv nêu ra hiđro, với oxi.

S + H2 t

→ H2S



27 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu sơ HS:Thảo luận nhóm vận S + O2 t

→ SO2

đồ 1, 2 tr/102 Sgk. Dùng phiếu số dụng kiến thức đã học viết S + Fe t

→ Fe

1 cho HS làm bài tập:

PTHH thể hiện t/c HH của

- Viết PTHH thực hiện dãy p/kim lưu huỳnh theo sơ đồ 1.

chuyển đổi sau:

HS: Thảo luận, trình bày kết

(3)

quả .

H2S ¬ (1) S  SO2







S + H2 t

→ H2S

S + O2 t

→ SO2

(2)

S + Fe t

FeS

→ Fe

2. Tính chất hoá học của

2. Tính chất hoá học của một số

một số phi kim cụ thể .

phi kim cụ thể .

a) Clo :

a) Clo :

Cl2 + H2 t HCl

→

GV: Yc HS q/sát sơ đồ 2 nêu GV: Q/sát sơ đồ 2 nêu t/chất 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

t/chất của Clo

của Clo

Cl2 + H2O → NaCl +

GV: Dùng phiếu số 2 ( sơ đồ 2) HS: Vận dụng kiến thức NaClO

yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ thảo luận thực hiện nhiệm vụ Cl2 + H2O → HCl +

trong phiếu học tập. Viết PTHH ở phiếu học tập số 2.

HClO

biểu diễn tính chất hoá học của HS: Báo cáo kết quả công

clo?

việc.

Sơ đồ :

Cl2 + H2 t HCl

→

Nước Clo

3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

(4)

Cl2 + H2O → NaCl + NaClO

(3)

HCl ¬ (1) Cl2  NaClO,NaCl Cl2 + H2O → HCl + HClO







o

o



o



o

o



o



o



o



(2)

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



114



Giáo án Hóa học 9



10’



Năm học 2012 - 2013



FeCl3

GV: Nhận xét và bổ sung

b) Cacbon và hợp chất của

cacbon :

GV: Sử dụng sơ đồ 3

HS: Q/sát sơ đồ 3/sgk

GV: Yc HS viết PTHH thực hiện HS: Thảo luận nhóm viết

sơ đồ 3

PTHH thực hiện sơ đồ 3

HS: Báo cáo kết quả

GV: Nhận xét và kết luận

HS: Rút ra t/chất HH của C

và hợp chất của C

3. Bảng tuần hoàn các nguyên

tố hoá học.

GV: Dùng bảng tuần hoàn: khái HS: Nhận TT của Gv

quát lại.

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:

ô ng/tố, chu kì, nhóm. Trong

nhóm, chu kì ng/tố có quy luật HS: Nhận TT của Gv nêu ra

biến thiên t/c của chúng, ta cần

biết để sử dụng.

GV: Dùng phiếu học tập số 3.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên

tử: 11; Chu kỳ : 3; Nhóm : I

HS: Q/sát bảng tuần hoàn các

• Cho biết cấu tạo ng/tử của A: ng/tố. thảo luận thực hiện vụ

Điện tích hạt nhân, Số e, Số lớp trong phiếu số 3.

electron, Số electron ngoài cùng

HS: Báo cáo kết quả

• Dự đoán : Tính chất của A là Nguyên tố A: Điện tích hạt

kim loại / phi kim

nhân là 11+, có 11 e, có 3 lớp

• So sánh :

e, có 1 e lớp ngoài cùng.

Nguyên tố (trên)

A có tính kim loại ( nhóm I)

A mạnh hơn nguyên tố đứng

A

Ng/tố (phải)

Ng/tố (trái) sau và nguyên tố đứng trên,

yếu hơn nguyên tố đứng dưới.

Nguyên tố (dưới)

GV: Nhận xét và hoàn chỉnh

HĐ 4: Vận dụng- Dặn dò :

GV: Chốt lại nội dung của bài

HS: Ghi nhớ: những nội

GV: Hướng dẫn HS làm b/tập 5 dung chính của bài

Sgk :

HS: Quan sát hướng dẫn của

GV: hướng HS về làm tiếp b/ tập GV

số 6 Sgk

GV: Dặn dò Hs về nhà

HS: Nhận TT dặn dò của GV

- Học bài củ và làm các BT/sgk

-Chuẩn bị cho bài TH “ T/chất

HH của p/kim và hợp chất của

chúng”

GV: Nhận xét giờ học của HS

HS: Rút kinh nghiệm



Cấn Văn Thắm

Nội



b) Cacbon và hợp chất

của cacbon :



3. Bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học.



II. Bài tập:

5.

a. FexOy + yCO t

→

xFe + yCO2

nFe= 22.4 : 5.6 = 0.4(mol)

Số mol của oxit sắt:

o



Fe x O y



0.4 32

= x = 160



n

x=2

Ta có: 56x + 16y = 160

56x2 + 16y = 160



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



115



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



y=3

vậy CTHH: Fe2O3

• Rút kinh nghiệm : ……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

------------------------------



Tuần: 23

Tiết: 42



Bài 33: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT NS: 07/02/2012

HOÁ HỌC CỦA PHI KIM VÀ

ND: 11/02/2012

HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

- Biết cách tiến hành thí nghiệm minh hoạ tính khử của C, p/ư nhiệt phân của NaHCO3, nhận biết clorua

và muối cacbonat, qua đó khắc sâu t/c hoá học của muối cacbonat và muối clorua.

2. Kỹ năng :

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học, nhận biết các chất. Rèn luyện kĩ năng: lắp rắp 1 hệ thống

dụng cụ để nhiệt phân 1 chất rắn, thử t/c của chất khí tham gia.

3. Thái độ: Có ý thức nghiêm túc , cẩn thận trong học tập.

B./ PHƯƠNG PHÁP: Thực nghiệm

C./ CHUẨN BỊ :

+ GV: Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, giá TN, muỗng lấy hoá chất , giá sắt , chổi rửa, ống nghiệm có

lắp ống dẫn khí, ống hút nhỏ giọt, kẹp ống nghiệm.

Hoá chất: Hỗn hợp CuO và C , dd nước vôi trong, NaCl, Na2CO3, CaCO3, NaHCO3.

+ HS: Ôn tập t/c hoá học của phi kim, của cacbon, CO2 và muối cacbonat.

D/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG

5’



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi bảng

HĐ1: Ổn định tổ chức - Giới thiệu bài TH:

GV: Kiểm tra sĩ số lớp, sĩ số

Bài 33: THỰC

nhóm TH

HS: Báo cáo

HÀNH: TÍNH

GV: ĐVĐ: Chúng ta đã nghiên HS: Lắng nghe Gv giới thiệu

CHẤT

cứu chương 3 về phi kim và bảng bài TH

HOÁ HỌC

tuần hoàn t/c của ng/tố. Giờ thực

CỦA PHI

hành hôm nay, chúng ta sẽ kiểm

KIM VÀ HỢP

chứng bằng thực nghiệm 1 số t/c

CHẤT CỦA



Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



116



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



của cacbon và hợp chất của HS: Nhận TT của Gv

cacbon

GV: Nêu mục tiêu và yêu cầu cần

đạt trong bài TH.

CHÚNG

GV: Cho các nhóm nhận dụng cụ,

hoá chất và kiểm tra dụng cụ hoá HS: Nhận dụng cụ, hoá chất

chất cần thiết cho nhóm mình.

và kiểm tra .

HĐ2: Tiến hành thí nghiệm:

Mục tiêu: Thực nghiệm lại tính chất hoá học của phi kim: Cacbon khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao,

nhiệt phân muối NaHCO3, nhận biết muối cacbonat và muối clorua.

Phương pháp: Thí nghiệm thực hành

I. Tiến hành thí nghiệm:

* Thí nghiệm 1: Cacbon khử

1/ Thí nghiệm 1: Cacbon

đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:

khử đồng (II) oxit ở nhiệt

GV: H/dẫn HS: Lấy một ít hổn HS: Theo dõi GV hướng dẫn độ cao:



35 hợp CuO và C và ống nghiệm.

a/ Tiến hành thí nghiêm:

Lắp dụng cụ như H3.9/sgk/83.

( sgk)

Đun nóng hổn hợp trên ngọn lửa

b/ Hiện tượng:

đèn cồn q/sát hiện tượng, viết

c/ Kết luận

PTHH.

GV: Hướng dẫn HS lắp dụng cụ HS: Lắp dụng cụ TH theo

TN

hướng dẫn của Gv

HS: Tiến hành TN theo

GV: Theo dõi, hướng dẫn HS nhóm. Q/sát hiện tượng, viết

thực hiện thí nghiệm. Lưu ý: HS PTHH, giải thích.

quan sát sự chuyển màu của hỗn

hợp CuO và C và dd nước vôi

trong vẩn đục.

TN2: Nhiệt phân muối NaHCO3:

2/ Thí nghiệm 2: Nhiệt

GV: Hướng dẫn HS lắp dụng cụ

phân muối NaHCO3:

TN.

HS: Đọc sgk

a/ Tiến hành thí nghiêm:

GV: Hướng dẫn HS làm thí HS: Lắp dụng cụ TN theo ( sgk)

nghiệm nhiệt phân muối NaHCO3 hướng dẫn của GV

b/ Hiện tượng:

GV: Lưu ý : Hơ nóng xung quang HS: Tiến hành TN theo c/ Kết luận

ống nghiệm trước khi dun nóng nhóm. Q/sát hiện tượng, viết

muối.

PTHH, giải thích.

GV: Theo dõi, hướng dẫn HS,

uốn nắn các em.

Thí nghiệm 3: Nhận biết muối

cacbonat và muối clorua:

3/ Thí nghiệm 3: Nhận

GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết các

biết muối cacbonat và

muối NaCl, Na2CO3, CaCO3

HS: Nhận kiến thức từ GV

muối clorua:

GV: Hướng dẫn HS thực hiện:

Cho nước vào 3 muối, muối tan HS: Tiến hành TN theo

trong nước là NaCl, Na2CO3, hướng dẫn của GV

muối không tan trong nước là

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



117



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



CaCO3 . Cho HCl vào 2 muối còn HS: Báo cáo kết quả

lại, muooí có hiện tượng sủi bọt

khí là Na2CO3, còn lại là NaCl.

GV: Theo dõi GS thực hiện

GV: Công bố kết quả

HĐ3: Đánh giá kết qủa – Dặn dò



5

GV: Y c HS thu dọn dụng cụ, hóa

chất , vệ sinh phòng TH

HS: Thực hiện theo lệnh

GV: Hướng dẫn HS viết bản

tường trình

GV: Dặn dò HS về nhà

- Xem trước chương 4 “ Hiđro HS: Nắm TT dặn dò của Gv

cacbon- Nhiên liệu”

GV: Nhận xét tiết TH của HS

HS: Rút kinh nghiệm

Rút kinh nghiệm : ……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………….

-----------------------------Tuần: 24

CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON – NHIÊN LIỆU

NS: 10/02/2012

Tiết: 43 Bài 34: KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC ND: 13/02/2012

HỮU CƠ

A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

- Biết hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ là gì? Phân biệt được các chất hữu cơ với các chất vô cơ. Biết cách

phân loại các hợp chất hữu cơ đơn giản thành hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

2. Kỹ năng :

- Từ những hiểu biết thực tế, từ thí nghiệm, HS tự rút ra kết luận về chất hữu cơ. So sánh thành phần phân

tử các hợp chất để rút ra nhận xét về cách phân loại hợp chất hữu cơ. Ngoài cách phân loại trên còn có

nhiều cách phân loại hợp chất hữu cơ khác phức tạp hơn.

3. Thái độ : Nghiêm túc trong học tập

B./ CHUẨN BỊ :

+ GV: Hình ảnh về hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ, máy chiếu

Hoá chất: Bông, nến, cồn, nước vôi trong, đèn chiếu, phiếu học tập.

Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, bộ lắp ghép phân tử.

+ HS: Nghiên cứu nội dung bài học, bảng nhóm.

C./ PHƯƠNG PHÁP: Trực quan + thuyết giảng + thảo luận nhóm.

D./ TỔ CHỨC :

TG



3’



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

HĐ1: Ổn định - Giới thiệu bài mới:

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

HS: Báo cáo

GV: Giới thiệu Chương 4:

Hiđrocacbon nhiên liệu

HS: Nhận TT và ghi bài

GV: Giới thiệu bài mới như sgk

Từ thời cổ đại con người đã biết

sử dụng và chế biến các loại hợp



Cấn Văn Thắm

Nội



Ghi bảng

CHƯƠNG 4:

HIĐROC

ACBON –

NHIÊN

LIỆU

Bài 34: KHÁI NIỆM



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



118



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



chất hữu cơ có trong thiên nhiên

để phục vụ cho cuộc sống của

VỀ HỢP CHẤT HỮU

mình. Vậy hữu cơ là gì?hoá học

CƠ VÀ HOÁ HỌC

hữu cơ là gì?bài học hôm nay giúp

HỮU CƠ

các em trả lời được câu hỏi này?

HĐ 2: I./ Khái niệm về hợp chất hữu cơ

Mục tiêu: Biết được hợp chất hữu cơ có ở đâu, hợp chất hữu cơ là gì và phân loại hợp chất hữu cơ.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan, thảo luận nhóm.

I./ Khái niệm về hợp

1) Hợp chất hữu cơ có ở đâu ?

chất hữu cơ

GV: Giới thiệu các mẫu vật hoặc

1) Hợp chất hữu cơ có ở

hình vẽ, tranh ảnh có chứa các hợp HS: Quan sát hình vẽ, mẫu

đâu ?

chất hữu cơ

vật........

Hợp chất hữu cơ có ở

GV: Vậy HCHC có ở đâu?

xung quanh chúng ta ,

HS: Trả lời : Hợp chất hữu cơ trong hầu hết các loại

có ở xung quanh chúng ta , lương thực, thực phẩm



25

trong hầu hết các loại lương ( gạo ,thịt, cá, rau, quả,... )

thực, thực phẩm ( gạo ,thịt, cá, trong các loại đồ dùng và

rau, quả,... ) trong các loại đồ ngay trong cơ thể chúng

dùng và ngay trong cơ thể ta .

chúng ta .

GV: Nhận xét và kết luận

HS: Nhận xét

2) Hợp chất hữu cơ là gì ?

2) Hợp chất hữu cơ là

GV: Tiến hành th/nghiệm Đốt

gì ?

cháy bông, úp ống nghiệm trên HS: Quan sát th/nghiệm

Hợp chất hữu cơ là hợp

ngọn lửa, khi ống nghiệm mờ đi,

chất của cacbon ( trừ CO,

xoay lại rót nước vôi vào và lắc

CO2, H2CO3, muối

đều.

cacbonat kim loại ….. )

GV: Gọi HS nhận xét hiện tượng

 Giải thích tại sao nước vôi bị HS: Nêu hiện tượng và nhận

vẩn đục ?

xét. Khi hợp chất hữu cơ

GV: Tương tự, khi đốt cháy các cháy tạo ra khí CO2.

hợp chất hữu cơ khác như: cồn,

nến  CO2.

GV: Vậy trong thành phần hợp

chất hữu cơ có chứa ng/tố nào? HS: Trả lời cá nhân: Chứa

HS rút ra định nghĩa về hợp chất nguyên tố C

hữu cơ là gì?

HS: Rút ra định nghĩa

GV: Gọi HS đọc kết luận:

HĐ 4: 3) Phân loại hợp chất

3) Phân loại hợp chất

hữu cơ :

hữu cơ :

GV: Yêu cầu HS làm b/tập 1 :

HCHC có 2 loại:

CH4, C2H6O, C2H4, C2H6, CH3Cl,

hiđrôcacbon: CH4,, C2H4,

C2H5O2N, NaHCO3, MgCO3,

C2H6

CO.

Dẫn xuất hiđrocacbon:

 Yêu cầu HS nhận xét thành HS: Nhận xét th/phần  cho C2H6O,

CH3Cl,

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



119



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (196 trang)

×