1. Trang chủ >
  2. Lớp 9 >
  3. Hóa học >

Mục tiêu: Biết được khái niệm về hoá học hữu cơ.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 196 trang )


Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

------------------------------



Tuần: 24

Bài 35:CẤU TẠO PHÂN TỬ

NS: 13/02/2012

Tiết: 44

HỢP CHẤT HỮU CƠ.

ND: 18/02/2012

A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

- Biết được trong các hợp chất hữu cơ, các ng/tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.

- Biết được mỗi chất hữu cơ có một CTCT ứng với một trật tự liên kết xác định, các ng/tử C có khả năng

liên kết với nhau tạo thành mạch C.

- Viết CTCT của một số chất đơn giản, phân biệt được các chất khác nhau qua CTCT.

2. Kỹ năng :

- HS lắp ghép mô hình phân tử để rút ra nhận xét. Từ CTCT biết được thành phần phân tử và trật tự liên

kết giữa các ng/tử trong phân tử. Viết được CTCT 3 dạng mạch: mạch thẳng, mạch vòng và mạch nhánh.

- Biết được ứng với một CTCT có thể có rất nhiều chất với cấu tạo khác nhau.

3. Thái độ : Giúp HS yêu thích bộ môn hóa học. Rèn luyện tính quan sát, cẩn thận, khéo léo. Hiểu được

mối quan hệ giữa các chất trong tự nhiên.

B./ CHUẨN BỊ :

+ GV:

- Nghiên cứu nội dung baì dạy

- Bảng phụ

HS: Xem trước nội dung bài học

C./ PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình + đàm thoại + nêu vấn đề

D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: :

TG

7’



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi bảng

HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra bài củ - Chữa bài tập

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

HS: Báo cáo

Bài 35:CẤU

GV: HS trả lời : Khái niệm h/chất HS1: Trả lời lý thuyết

TẠO PHÂN

hữu cơ ? Phân loại hợp chất hữu

TỬ HỢP

cơ ?

CHẤT HỮU

GV: Gọi HS chữa b/tập 4 Sgk HS 2: Chữa b/tập số 4/ 108

CƠ.



Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



121



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



tr/108

HS khác nhận xét + bổ sung.

GV: Nhận xét và ghi điểm cho

HS

GV: ĐVĐ: Các em đã biết hợp HS: Nhận TT và ghi tiêu đề bài

chất hữu cơ là những hợp chất của

C vậy hoá trị và liên kết giữa câc

nguyên tử trong phân tử các

HCHC như thế nào? CTCT của

các HCHC cho biết điều gì? Hôm

nay các em sẽ được nghiên cứu

HĐ 2: I./ Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất HC

Mục tiêu: Biết được hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử, mạch cacbon, trật tự liên kết giữa các nguyên

tử trong ph/ tử.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

I./ Đặc điểm cấu tạo

1) Hoá trị và liên kết giữa các

phân tử hợp chất HC

nguyên tử.

1) Hoá trị và liên kết

GV: Yêu cầu HS tính hoá trị của

giữa các nguyên tử.

cacbon, hiđro, oxi trong hợp chất

H hoá trị I; O hoá trị II; C

CO2, H2O. Thông báo cho HS biết

hoá trị IV.



23 trong các hợp chất hữu cơ các HS: H hoá trị I; O hoá trị II; C Các ng/tử trong phân tử

ng/tố trên cùng có hoá trị như vậy. hoá trị IV.

hợp chất hữu cơ liên kết

GV: Thông báo đơn vi hoá trị của

theo đúng hóa trị của

các nguyên tố

chúng, mỗi liên kết được

GV: Yêu cầu HS nhắc lại hoá trị HS: Vậy các ng/tử trong phân biểu diễn bằng 1 gạch

của các ng/tố trong hợp chất hữu tử hợp chất hữu cơ được sắp xếp nối.

cơ và giới thiệu cho HS cách biểu theo 1 trật tự nhất định, đảm bảo VD:

diễn liên kết giữa các ng/tử trong đúng hoá trị của các ng/tố.

-H;-O-; -Cphân tử.

GV: Cho HS biểu diễn liên kết HS: Lên bảng thực hiện

giữa các ng/tử trong phân tử

H

H

H

H

CH3Cl, CH3Br.

H – C – Cl

H – C – Br

H – C – Cl

H – C–Br

H

H

H

H

2/ Mạch cacbon.

2/ Mạch cacbon.

GV:Yêu cầu HS tính hoá trị C HS: Có thể có em trả lời sai C Những ng/tử cacbon

trong các phân tử C2H6, C3H8.

có hoá trị III, cacbon có hoá trị trong phân tử hợp chất

8/3 ... cũng có thể có em trả lời hữu cơ có thể liên kiết

trực tiếp với nhau tạo

đúng cacbon có hoá trị IV.

GV: Nêu tình huống có vấn đề:

thành mạch C. Mạch

Có phải trong các hợp chất hữu cơ HS: Trả lời tình huống của GV

cacbon chia thành:

ng/tử cacbon có hoá trị khác IV?

- Mạch thẳng

Để trả lời câu hỏi này chúng ta

- Mạch nhánh

hãy biểu diễn các liên kết trong HS:Nhận xét: Những

ng/tử - Mạch vòng

phân tử C2H6.

cacbon trong phân tử hợp chất Vd:

GV: Dẫn dắt HS

H H H

hữu cơ có thể liên kiết trực tiếp

GV: Nhận xét: Các ng/tử C liên với nhau tạo thành mạch C. H – C – C – C – H

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



122



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



kết trực tiếp với nhau thành mạch Mạch cacbon chia thành:

cacbon.

- Mạch thẳng

- Mạch nhánh

- Mạch vòng

GV: Dẫn chứng các vídụ minh HS: Thảo luận nhóm biểu diễn

hoạ

liên kết của C4H10

GV: Yêu cầu HS biểu diễn các HS: Báo cáo

liên kết trong phân tử C4H10.

GV: Nhận xét và kết luận



H H H

H

H

H

H– C – C – C–H

H H- C- H H

H

H H

H– C – C–H

H– C – C–H

H



H



3/ Trật tự liên kết giữa các HS: Biểu diễn liên kết trong 3/ Trật tự liên kết giữa

nguyên tử trong ph/ tử.

phân tử C2H6O.

các nguyên tử trong ph/

GV: Đề nghị HS nhận xét về khả -HS làm bài tập vào vở

tử.

năng liên kết giữa những ng/tử

cacbon.từ CTPT của C2H6O (Sgk)

Mỗi hợp chất hữu cơ có 1

GV: Thông báo công thức C2H6O HS: Nhận TT của Gv

trật tự liên kết xác định

có 2 chất khác nhau (1) là rượu

giữa các ng/tử trong phân

etylic (chất lỏng) và (2) là HS: Nhận xét và và trả lời cá tử.

đimetylete (chất khí).

nhân

GV: Cho HS n/xét sự khác nhau

về trật tự l/kết của 2 chất.

GV : Nhấn mạnh đây là nguyên HS: Kết luận như sgk

nhân làm rượu etylic có t/c khác

với đimetylete. Từ đó đi đến kết

luận:

HĐ 3: Công thức cấu tạo.

Mục tiêu: Biết được công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

II. Công thức cấu tạo.

GV: Sử dụng tất cả các công thức

- Công thức biễu diễn đầy

đã biểu diễn ở trên và thông báo HS: Rút ra nhận xét: Như vậy đủ liên kết giữa các

cho HS biết người ta gọi đó là muốn biết chất hữu cơ cụ thể nguyên tử trong phân tử

công thức cấu tạo. Vậy công thức hoặc t/c của 1 chất hữu cơ cần gọi là CTCT

cấu tạo là gì? Yêu cầu HS trả lời. phải biết rõ CTCT. Từ đó rút ra

H

Sau đó hướng dẫn cách biểu diễn được ý nghĩa của việc biết H–C–Cl Viết gọn: CH3Cl



8

công thức cấu tạo đầy đủ và viết CTCT.

H

gọn.

HH

GV:Viết công thức cấu tạo:

HS Thực hiện theo lệnh của Gv

HH

H- C- C- O - H

H- C- C- O - H

H H

Cấn Văn Thắm

Nội



H H

Viết gọn: C2H5OH

Ý nghĩa: sgk

THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



123



Giáo án Hóa học 9



7’



Năm học 2012 - 2013



GV: Viết gọn CH3CH2OH.

HĐ 7: Tổng kết - vận dụng - Dặn dò

1) Tổng kết bài học (Sgk).

2) Làm bài tập vận dụng 1, 4

Sgk.

HS: Thảo luận làm BT

GV: Dặn dò HS về nhà

- Học bài củ và làm các BT/sgk

HS: Nắm TT dặn dò của HS

- Xem trước bài 36: “ Metan”

GV: Nhận xét giờ học của HS

HS: Rút kinh nghiệm



Bài tập:

1/ a. C dư 1 liên kết

b. C thiếu 1 liên kết, Cl

dư 1 liên kết

c. H dư 1 liên kết, c dư 1

liên kết.

2/ a – c – d

b-e



Rút kinh nghiệm :

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

------------------------------



Tuần: 25

Tiết: 45



Bài 36: ME TAN

CTPT: CH4 ; PTK: 16



NS: 15/02/2012

ND: 20/02/2012



A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

- Nắm vững được công thức cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học của metan.

- Nắm vững định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế.

- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan.

2. Kỹ năng :

- HS biết được cấu tạo phân tử CH4. Từ sự quan sát thí nghiệm HS thu nhận được kiến thức về t/c vật lí và

hoá học của metan.

3. Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, yêu thích học phần HHHC

B./ CHUẨN BỊ :

+ GV: Nghiên cứu nội dung /sgk, sgv

Tranh vẽ mô hình phân tử metan (H.4.4), mô hình phân tử CH4 , bảng phụ, phiếu học tập

Tranh vẽ H4.5, H4.6

+ HS: Xem trước nội dung bài học

C./ PHƯƠNG PHÁP :

- Trực quan, đàm thoại, diễn giải, thảo luận nhóm.

D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG

7’



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

HS: Báo cáo

GV: Kiểm tra bài củ

1. Làm bài tập 2/ sgk/112

HS1: Làm BT/2

2. Làm bài tập 3/ sgk/ 112

HS2: Làm BT/3

GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS ⇒ HS nhận xét

GV: Giới thiệu bài mới: Mêtan là HS: Nắm TT của GV

một trong những nguồn nhiên liệu



Cấn Văn Thắm

Nội



Ghi bảng

Bài 36: ME

TAN

CTPT: CH4 ;

PTK: 16



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



124



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (196 trang)

×