1. Trang chủ >
  2. Lớp 9 >
  3. Hóa học >

KIỂM TRA MỘT TIẾT ( SỐ 3)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 196 trang )


Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



Số câu

1

Số điểmTỉ lệ% 0,5đ(5%)



Etilen



1

0,5đ ( 5%)



Nhận biết được

etilen và me tan



Số câu

1

Số điểmTỉ lệ% 1.5( 15%)



Axetilen



1

1.5đ ( 15%)



Nhận biết được chất

để tách axetilen



Số câu

1

Số điểmTỉ lệ% 0,5( 5%

)



1

0,5 ( 5%)



Tính chất hoá

học



Hiểu được những

chất có liên kết

đôi và ba làm

mất màu dd

brom



Vận dụng được

cấu tạo phân tử để

nhận ra tc HH của

metan,

etilen,

axetilen



Số câu

Số điểmTỉ lệ%



1



1



0.5(5%)



1( 10%

)



Viết được phương Xác đinh được %

trình HH

của metan và

etilen



Tính toán hoá

học

Số câu

Số điểmTỉ lệ%



Tổng



2

1.5đ ( 15%)



1

1( 10%)



3

1

1

2 (20%) 1.5 (15%) 0.5(5%)



1



2



1(10%)



3(30%)



1



2

2( 20%) 3đ ( 30%)

1

9

2(20%) 10 (100%)



ĐỀ

CÂU I) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái(a,b,c,d) đầu câu trả lời em cho là đúng nhất(1.5điểm)

Câu 1: Dãy các chất sau đều làm mất màu dung dịch Brom là:

a. CH4; CH3-CH3; CH2=CH2

b. CH3-CH3; CH2=CH2; CH2=CH-CH3

≡ CH; CH2=CH=CH2; CH2=CH2

c. CH

d. CH4; CH2=CH2; CH3-CH2-CH3

Câu 2: Chất nào sau đây được dùng để loại bỏ axetilen lẫn trong khí metan?

a. Oxi trong không khí

b. Dung dịch muối ăn

c. Dung dịch brom dư.

d. Nước.

Câu 3: Phản ứng giữa Metan với Clo thuộc loại phản ứng:

a. Phản ứng cộng

b.Phản ứng thế

c. Phản ứng trùng hợp

d. Phản ứng trao đổi

CÂU II) Kết luận đúng ghi chữ “ Đ”, kết luận sai ghi chữ “S”:(1 điểm )

TT

Nội dung

Đ-S

1 Etilen và Axetilen làm mất màu dung dịch brom vì phân tử có liên kết đôi và liên …….

kết ba, trong đó có liên kết kém bền.

2 Metan cũng có phản ứng cộng với brom dù phân tử không có liên kết đôi

…….

3 Etilen cũng có phản ứng thế với Clo giống Metan

……..

4 Cả metan, etilen và axetilen cháy đều toả nhiều nhiệt

……..

CÂU III) Hãy sắp xếp các chất sau vào các cột thích hợp trong bảng sau: (1.5 điểm )

CaCO3; CH4; CH3NO2; C12H22O11; NaHCO3; C4H10

HỢP CHẤT HỮU CƠ

HỢP CHẤT VÔ CƠ

HIĐRO CACBON

DẪN XUẤT HIĐRO CACBON

…………………………….........

…………………………………

…………………………

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



135



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



………………………………….

………………………………….

…………………………………



…………………………………

…………………………………

…………………………………



…………………………

…………………………

…………………………



CÂU IV: Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau:

C3H8 ; C3H6

Câu V: Bằng phương pháp hóa học nhận biết hai khí sau: CH4 ; C2H4

CÂU VI: Cho 6 (gam) ở đktc hỗn hợp gồm CH 4 và C2H4 đi qua bình đựng dung dịch brom dư

( Br2).Sau phản ứng thấy có 2.8 ( gam) khí thoát ra khỏi bình.

a. Viết phương trình hoá học xảy ra?

b. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp?

( Biết: C = 12; H = 1; Br = 80 )

D. ĐÁP ÁN - BIẾU ĐIỂM

A. Trắc nghiệm: ( 4đ )

Câu 2: C



I. Mỗi câu 0.5 điểm: Câu 1: C

Câu 3: B

II. Mỗi câu 0.25 điểm

1. Đ

2. S

3. S

4. Đ

III. Mỗi công thức đúng 0.25 điểm

HỢP CHẤT HỮU CƠ

HIĐRO CACBON

DẪN XUẤT HIĐRO CACBON HỢP CHẤT VÔ CƠ

CH4; C4H8

C12H22O11; CH3NO2

NaHCO3; CaCO3

B. Tự luận: ( 6đ)

Câu IV: Mỗi công thức viết đũng 0.5 điểm

H H H

C3H8:H - C - C - C – H Viết gọn: CH3-CH2-CH3

H



H H



C3H6:



H-C–H

H–C

H

H



C – H Viết gọn:



CH2

CH2



CH2



H



H



H - C - C = C Viết gọn: CH3-CH=CH2

H H H

Câu V: ( 1.5đ) Dẫn lần lượt 2 khí qua dung dịch brom

Khí làm mất màu dung dịch brom là C2H4

Khí không làm mất màu dung dịch brom lag CH4

PTHH: C2H4 + Br2  C2H4Br2

Câu 2: a/ C2H4 + Br2  C2H4Br2 ( 1đ )

b/ CH4 không phản ứng với Brom ( 0.25đ )

Suy ra: mCH4 = 2.8 ( gam) ( 0.5đ )

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



136



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



%CH4 = mCH4 x 100% :6= 2.8 x 100% : 6 = 44.67 % ( 0.75đ )

%C2H4 = 100% - 44.67 % = 55.33%

( 0.5đ )

------------------------------



Tuần: 27

Bài 39: BENZEN

NS: 02/3/2012

Tiết: 49

CTPT: C6H6; PTK: 78

ND: 5/3/2012

A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

− Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của benzen.

− Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi , độc tính.

− Tính chất hóa học: Phản ứng thế với brom lỏng (có bột Fe, đun nóng), phản ứng cháy, phản ứng cộng

hiđro và chỉ.

− Ứng dụng: Làm nhiên liệu và dung môi trong tổng hợp hữu cơ.

2. Kỹ năng : Củng cố kiến thức về Hiđrocacbon, rèn luyện kĩ năng viết công thức cấu tạo của bezen và

viết các PTHH, cách giải bài tập hoá học .

3. Thái độ: Biết liên hệ thực tế các ứng dụng của benzen, nghiêm túc trong học tập

B./ CHUẨN BỊ :

+ GV: Tranh vẽ mô tả thí nghiệm phản ứng của benzen với brôm, ben zen , dầu ăn, dd brom, nước,

benzen, bộ lắp ghép mô hình phân tử dạng rỗng.

+ HS: Nghiên cứu nội dung bài học

C./ PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại kết hợp diễn giải, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG



Hoạt động của GV



Hoạt động của HS

Ghi bảng

HĐ1: Ổn định – Vào bài mới :



2

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

HS: Báo cáo

GV: ĐVĐ: Benzen là hiđrocacbon

có cấu tạo khác với metan, etilen, HS: Nhận kiến thức của GV

Bài 39: BENZEN

axetilen . Vậy benzen có cấu tạo và và ghi tiêu đề bài

CTPT: C6H6; PTK: 78

tính chất như thế nào? Công thức

phân tử và kí hiệu hoá học là gì ?

HĐ 2:

I/ Tính chất vật lí.

Mục tiêu: Biết được tính vật lí của benzen.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan.

5’

I/ Tính chất vật lí.

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



137



Giáo án Hóa học 9

GV: Cho HS quan sát bình đựng

Benzen để từ đó HS có thể nhận

biết được tính chất vật lý của

Benzen.

GV: Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm.

- Cho Benzen vào nước lắc nhẹ.



Năm học 2012 - 2013

HS: Phát biểu tính chất vật lý * Benzen là chất lỏng,

của benzen.

không màu, không tan

trong nước, nhẹ hơn

nước,là dung môi hoà tan

nhiều chất như: dầu ăn,

HS: Các nhóm tiến hành thí nến, cao su, iôt...benzen

nghiệm . Đại diện nhóm nhận độc.

xét các tính chất vật lý của

benzen.



- Cho vài giọt dầu ăn vào Benzen .

+ Gọi đại diện nhóm nhận xét :

Trạng thái, màu sắc , tính tan,... của

benzen

các tính chất vật lý

HĐ3: Cấu tạo phân tử:

Mục tiêu: Biết được CTCT và đặc điểm cấu tạo phân tử của benzen.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan.

6’

II. Cấu tạo phân tử:

GV: Cho HS quan sát mô hình HS: Lắp ráp mô hình ph/tử CTCT:

ph/tử benzen

benzen theo nhóm

GV: Cho HS lắp mô hình ph/tử HS: Lên bảng viết CTCT của

benzen bằng bộ dụng cụ.

C6H6

GV: Gọi một HS lên viết lại:

CTCT của Benzen:

HS: Nêu đặc điểm cấu tạo :

- 6 ng/tử C l/kết với nhau có - 6 ng/tử C l/kết với nhau

3 l/kết đôi xen kẽ 3 liên kết có 3 l/kết đôi xen kẽ 3

đơn tạo thành vòng 6 cạnh liên kết đơn tạo thành

GV: Gọi HS nhận xét về cấu tạo đều.

vòng 6 cạnh đều.

của Benzen

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét và kết luận

HĐ4: III. Tính chất hoá học

Mục tiêu: Biết được tính chất hoá học của benzen: Ph/ứng cháy, phản ứng thế, phản ứng cộng.

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan.

20’

III. Tính chất hoá học

1. Benzen có cháy không?

1. Benzen có cháy

GV: Benzen là HC vậy benzen có HS: Dự đoán

không?

cháy không?

PTHH: 2C6H6 + 15O2

to →

GV: Benzen dễ cháy tạo ra CO2,

12CO2

+



H2O . Khi Benzen cháy trong

6H2O

không khí , ngoài CO2, H2O còn HS: Viết PTHH xãy ra

sinh ra muội than.

to →

PTHH: 2C6H6 + 15O2



12CO2 + 6H2O

2/ Benzen có phản ứng thế với

2/ Benzen có phản ứng

brom không ?

thế với brom không ?

GV: Benzen có tham gia ph/ứng HS: Thảo luận nhóm

C6H6 + Br2

Fe,t 0

thế với Brom không ?

C6H5Br + HBr

GV: Benzen không có phản ứng HS: Nhận TT của Gv

(Chất lỏng màu đỏ nâu)

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



138



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (196 trang)

×