1. Trang chủ >
  2. Lớp 9 >
  3. Hóa học >

C./ PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, gợi mở, nghiên cứu, vấn đáp.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 196 trang )


Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



GV: Gọi HS đại diện nhóm nêu nhận

xét

GV: Dựa vào t/chất này ta có thể phân HS: Ghi bài

biệt được dd bazơ với dd của hợp chất

nào khác.

GV: Yêu cầu HS làm b/tập sau: Có 3 lọ

không nhãn, không màu: H2SO4, HS: Thảo luận trình bày

Ba(OH)2, HCl .Trình bày cách phân cách phân biệt

biệt chỉ dùng quì tím

GV: Nhận xét và kết luận



5’



5’



10’



HS: Nêu tính chất : dd

Kiềm + oxit axxit  ?

+ ?

HS: Viết PTHH xãy ra

Ca(OH)2 + SO2 

CaSO3 +H2O



2/ Tác dụng của dd bazơ

vơí oxit axit

 dd Bazơ + oxit axit

 muối + nước

Ca(OH)2 + SO2 

CaSO3 +H2O



HĐ 4: Tác dụng với axit

GV: Yêu cầu HS nhắc lại t/chất hoá HS: Nêu t/chất của axit

học của axit , từ đó liên hệ đến t/chất và nhận xét: Bazơ tan và

t/dụng với bazơ

không tan đều t/dụng với

axit  muối và nước.

GV: Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là HS: Trả lời câu hỏi

p/ứng gì ?

HS: Viết PTPƯ xảy ra

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ

GV: Kết luận



3/ Tác dụng với axit

 Bazơ + axit  muối

+ Nước

Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3

+3H2O

Ba(OH)2+2HNO3

Ba(NO)3 + 2H2O



HĐ 3: Tác dụng của dd bazơ vơí oxit

axit

GV: Gợi ý cho HS nhớ lại t/chất này ( ở

bài oxit ) và yêu cầu HS chọn chất để

viết PTPƯ minh hoạ



HĐ 5: Bazơ không tan bị nhiệt phân

huỷ

GV: Hướng dẫn HS làm t/nghiệm :

Cho vào bát sứ Cu(OH)2 và nung nóng .

Quan sát hiện tượng, giải thích

GV: Gọi HS nêu nhận xét.

GV: Viết PTPƯ

GV:Giới thiệu t./chất của dd Bazơ với

dd muối (sẽ học bài sau)



4/ Bazơ không tan bị

nhiệt phân huỷ

HS: Làm TN theo nhóm

Bazơ không tan  Oxit

HS: Nêu hiện tượng :Kết bazơ + nước

tủa màu xanh chuyển Cu(OH)2 CuO+ H2O

Rắn ( Xanh ) Rắn ( đen )

sang màu đen

HS: Nêu nhận xét  kết

luận bazơ không tan

HS: Nhận TT của GV



HĐ 6: Luyên tập - Củng cố

GV: Tổng kết nội dung của bài học

GV: Yêu cầu HS làm b/tập trong phiếu HS: Thảo luận nhóm +

học tập:

Viết PTPƯ

Bài tập 1: Cho các chất sau: MgO ; HS: Ghi vào vở

Fe(OH)3 ; NaOH ;.

a) Gọi tên, phân loại các chất trên.

b) Trong các chất trên, chất nào t/dụng

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



29



Giáo án Hóa học 9

14







Năm học 2012 - 2013



được với : dd H2SO4 loãng ; Khí CO2 ;

Chất nào bị nhiệt phân huỷ ? Viết HS: Làm b/tập 2 /25 Sgk

PTPƯ

GV: Nhận xét và kết luận

HS: Thảo luận nhóm +

GV: Yêu cầu HS làm b/tập 2/25 Sgk trả lời

 GV: Hướng dẫn

a) Tác dụng với dd HCl : Tất cả các

Bazơ đã cho

b) Bị phân huỷ ở t0 cao : Bazơ không

tan Cu(OH)2

c) Tác dụng với CO2: các dd bazơ

NaOH ; Ba(OH)2.

d) Đổi màu quì tím thành xanh: các

dd NaOH ; Ba(OH)2

HĐ 7: Dặn dò

GV: Bài tập còn lại Sgk

HS: Chuẩn bị như yêu

chuẩn bị trước bài “ Một số bazơ cầu

quan trọng “

GV: Nhận xét giờ học của HS

HS: Rút kinh nghiệm



1’



Rút kinh nghiệm: :

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

-----------------------------•



Tuần : 06

Tiết : 12



Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ

QUAN TRỌNG



NS: 27/09/2010

ND: 01/10/2010



A./ MỤC TIÊU :

1. Kiến thức : HS biết các t/chất vật lý, hoá học của NaOH. Chúng có đầy đủ t/chất hoá học của một dd

bazơ. Dẫn ra được những t/nghiệm hoá học chứng minh Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các tính chất

hoá học của NaOH. Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp.

2. Kỹ năng : Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công nghiệp, viết được

phương trình điện phân.Rèn kỹ năng làm các b/tập định tính và định lượng

3. Thái độ : HS yêu thích môn học, thấy được từ hợp chất có trong thiên nhiên ,điều chế được nhiều

chất.

B./ CHUẨN BỊ :

+ GV: Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng, CO2 , hoặc

SO2, dd muối đồng, muối sắt (III) , giấy đo pH……

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,

Tranh vẽ: Sơ đồ điên phân dd NaCl - các ứng dụng của NaOH.

Cấn Văn Thắm

Nội



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



30



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



+ HS : Tự tiến hành một số th/nghiệm hoá học về NaOH, để c/minh rằng chúng có những t/chất hoá

học của một dd bazơ

C./ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, tìm tòi, nghiên cứu, thí nghiệm chứng minh

D./HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV







8



5’



5’



6’



HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

GV: Gọi HS nêu t/chất hoá học

của dd bazơ ? Nêu t/chất HH của

bazơ không tan. So sánh t/chất HH

của bazơ tan và không tan ?

GV: Yêu cầu HS chữa b/tập 2 Sgk

tr 25. Yêu cầu HS nhận xét. ( dự

kiến )

GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS

A./ NATRI HIĐROXIT

HĐ 2 : I./ Tính chất vật lý

GV: Cho HS qsát NaOH dạng

rắn, nhận xét về khả năng hút ẩm.

GV: Thí nghiệm 1: GV biểu diễn

th/nghiệm hoà tan NaOH rắn trong

nước,HS nhận xét về tính tan.

GV: Gọi HS đọc Sgk để bổ sung

t/chất vật lý của dd NaOH.

GV: Kết luận về t/chất vật lý của

NaOH

GV: Lưu ý HS khi sử dụng NaOH

phải hết sức cẩn thận.



Hoạt động của HS

HS: Báo cáo

HS1: Trả lời lí thuyết



MỘT SỐ

BAZƠ

QUAN

TRỌNG



HS: làm b/tập 2/25 Sgk



I./ Tính chất vật lý

( sgk)

HS: Quan sát và nhận xét.

+ dd NaOH có t/chất

……..

HS: Thảo luận nhóm nhận

xét.

HS: Ghi vào vở



HĐ 3: II./ Tính chất hoá học

1/ Đổi màu chất chỉ thị:

GV: Cho HS làm th/nghiệm, HS:Làm th/nghiệm  quan

nghiên cứu t/chất của dd NaOH sát hiên tượng + nhận xét

làm thay đổi màu chất chỉ thị ( quì

tím, hoặc phenolphtalein ).

GV: Nhận xét và kết luận

HĐ4: Tác dụng với axit..

GV: Hướng dẫn HS thực hiện lấy

một ống nghiệm (1ml dd NaOH

loãng). Thêm vào đó 1 giọt dd

phenolphtalein thì  dd chuyển

sang màu hồng. Thêm từ từ từng



Cấn Văn Thắm

Nội



II./ Tính chất hoá học

1/ Đổi màu chất chỉ thị:

 dd NaOH + quì tím 

quì tím chuyển sang màu

xanh



dd

NaOH

+

0

phenolphtalein (k ) 

phenolphtalein

chuyển

màu đỏ

2/ Tác dụng với axit.

NaOH + HCl  NaCl

HS : Làm TN, q/sát và nhận + H2O

xét

HS: Viết PTPƯ giữa ;

NaOH + HCl  ? + ?

THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



31



Giáo án Hóa học 9



Năm học 2012 - 2013



giọt dd HCl vào ống nghiệm đến

khi màu hồng biến mất, dd trở nên

K0 màu.

HĐ 5: Tác dụng với oxit axit

GV: YcHS rút kết luận

NaOH + Oxit axit  Muối HS: Rút ra KL

( hoặc muối và nước )

HS: viết PTPƯ xảy ra

NaOH + CO2  ? + ?

GV: Kết luận về t/chất hoá học

của NaOH

HĐ 6: III/ Ứng dụng

GV: Gọi HS nêu ứng dụng của HS: Nêu ứng dụng

NaOH.

GV: Nhận xét

HĐ 7:

V./

Sản xuất

Natrihidroxit

GV: Giới thiệu: NaOH được sản

xuất bằng ph/pháp điện phân dd

NaCl bão hoà ( có màng ngăn )



5’







3



5’



HĐ 8: Luyện tập - củng cố

GV: Gọi HS nhắc lại nội dung

chính của bài

GV: Cho HS làm b/tập theo phiếu

học tập: b/tập1/27 Sgk

GV: Ghi b/tập 3 bảng phụ  gọi

HS thực hiện.

GV: Hướng dẫn HS làm các BT/

sgk

HĐ 9: Dặn Dò

GV: B/tập về nhà còn lại

- Chuẩn bị bài “ Ca(OH)2 “

GV: Nhận xét giờ học của HS







7



1’



HS: Nhắc lại nội dung chính

của bài.

HS: Thảo luận làm b/tập

theo phiếu học tập: b/tập1/27

Sgk.

HS: Điền thông tin vào bảng

phụ



3/ Tác dụng với oxit axit

NaOH + Oxit axit 

Muối ( hoặc muối và nước

)

NaOH

+

CO2 

Na2CO3 + H2O

III/ Ứng dụng ( sgk)



V./

Sản

xuất

Natrihidroxit

điện phân dd NaCl bão

hoà ( có màng ngăn )

2NaCl + 2H2O

Điện Phân

Có màng ngăn 2NaOH+ H 2+

Cl2 

Hướng dẫn: hoà tan các

chất vào nước  rồi thử

các dd: Dùng quì tím

( nhận được dd NaCl ).

Nhận biết các dd NaOH,

Ba(OH)2 bằng dd Na2SO4



HS: Chuẩn bị như dặn dò.

HS: Rút kinh nghiệm



Rút kinh nghiệm: :

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

-----------------------------•



Tuần : 07

Tiết : 13

A./ MỤC TIÊU :

Cấn Văn Thắm

Nội



Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN

TRỌNG ( TT )



NS: 02/10/2010

ND: 05/10/2010



THCS Đông Sơn – Chương Mỹ - Hà



32



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (196 trang)

×