1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Y khoa - Dược >

2 Kết quả nghiên cứu.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (784.19 KB, 67 trang )


48



TĐT1



SĐT1



TĐT2



P1



SĐT2



(TĐT1/

n



Mức độ



%



n



%



P2



(SĐT1/



(TĐT2

n



SĐT1)



%



n



%



/SĐT2)



SĐT2)



Rất tốt

Tốt

Trung

bình

Kém

Nhận xét:

Bảng 3.12: Sự cải thiện góc độ Lasègue sau 30 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

TĐT1



SĐT1



P1



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2



SĐT2



(TĐT1/

n

Mức độ



%



n



P2

(TĐT2



% SĐT1) n



%



n



%



/SĐT2)



P

(SĐT1/

SĐT2)



Rất tốt

Tốt

Trung

bình

Kém

Nhận xét:

3.2.3 Sự cải thiện độ giãn CSTL (NP Schober).

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

TĐT1

SĐT1

P1



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2

SĐT2

P2



P

(SĐT1/



49



n



%



n



%



Mức độ

Rất tốt

Tốt

Trung



(TĐT1/

SĐT1)



n



%



n



(TĐT2/



%



SĐT2) SĐT2)



bình

Kém

Nhận xét:

Bảng 3.14: Sự cải thiện độ giãn CSTL sau 30 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

TĐT1



SĐT1



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2



P1



SĐT2



(TĐT1/

n



%



n



Mức độ



% SĐT1)



P



P2

(TĐT2/



n



%



n



%



SĐT2)



(SĐT1/

SĐT2)



Rất tốt

Tốt

Trung bình

Kém

Nhận xét:

3.2.4. Sự cải thiện tầm vận động vận động CSTL.

Bảng 3.15: Đánh giá tầm vận động CSTL sau 15 ngày điều trị

Nhóm

TĐT1

X



Động

tác (độ)



Nhóm chứng (n1 = 30)

SĐT1 Chênh 1



±SD



X



±SD



X



P1



±SD (TĐT1/

SĐT1)



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2

SĐT2 Chênh 2

P2

X



±SD



X



±SD



X



P



±SD (TĐT2/ (chênh



SĐT2) 1/ chênh

2)



50



Động tác gấp



Động tác

duỗi

Nghiêng

sang bên

chân đau

Nghiêng

sang bên

chân không

đau

Xoay sang

bên chân đau

Xoay sang

bên chân

không đau



Nhận xét:



51



Bảng 3.16: Đánh giá tầm vận động CSTL sau 30 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

TĐT1 SĐT1 Chênh 1

P1

X



±SD



X



±SD



X



±SD (TĐT1/

SĐT1)



tác (độ)

Động tác

gấp

tác



duỗi

Nghiêng

sang



bên



chân đau

Nghiêng

sang



bên



chân

không đau

Xoay sang

bên



chân



đau

Xoay sang

bên



X



X



±SD



±SD



X



P



±SD (TĐT2 (chênh

1/

/SĐT2)

chênh



Động



Động



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2 SĐT2 Chênh 2

P2



chân



không đau



Nhận xét:



2)



52



3.2.5 Sự cải thiện về các hoạt động chức năng sinh hoạt hàng ngày.

Bảng 3.17: Sự cải thiện về các hoạt động chức năng sinh hoạt hàng ngày

sau 15 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

SĐT

TĐT1

P1

1



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2



SĐT2



(TĐT1/

n



%



n



%



Mức độ



(TĐT2/

n



SĐT1)



%



n



P



P2



%



SĐT2)



(SĐT1/

SĐT2)



Rất tốt

Tốt

Trung bình

Kém

Nhận xét:

Bảng 3.18: Sự cải thiện về các hoạt động chức năng sinh hoạt hàng ngày

sau 30 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

TĐT1



SĐT1



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)

TĐT2



P1



SĐT2



(TĐT1/

n



%



n



%



SĐT1)



(TĐT2/

n



%



n



%



P



P2



(SĐT1/

SĐT2)



SĐT2)



Mức độ

Rất tốt

Tốt

Trung

bình

Kém

Nhận xét:

3.2.6 Kết quả điều trị chung.

Bảng 3.19: Kết quả điều trị chung sau 15 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)



Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)



P



53







TĐT1

n



%



T1

n



Mức độ

A

B

C

D



P1



TĐT2



SĐT2



(TĐT1/

% SĐT1)



P2



(SĐT1/



(TĐT2/

n



%



n



%



SĐT2)



SĐT2)



Nhận xét:

Bảng 3.20: Kết quả điều trị chung sau 15 ngày điều trị

Nhóm



Nhóm chứng (n1 = 30)

Nhóm nghiên cứu (n2 = 30)



P

TĐT1

TĐT2

SĐT2

P1

P2

T1

(SĐT1/

(TĐT1/

(TĐT2/

n

%

n

% SĐT1) n

% n % SĐT2) SĐT2)



Mức độ

A

B

C

D

Nhận xét:

3.2.7 So sánh số ngày điều trị trung bình của 2 nhóm.

Bảng 3.21: So sánh số ngày điều trị trung bình của 2 nhóm

Nhóm

Số ngày TB

(X ± SD)

Nhận xét:



Nhóm chứng



Nhóm nghiên cứu



(n1 = 30)



(n2 = 30)



p



54



3.3 Tác dụng không mong muốn.

Bảng 3.22: Tác dụng không mong muốn trên lâm sàng

Nhóm chứng



muốn

Mẩn ngứa

Ban đỏ

Áp xe

Chảy máu

Nhức đầu, chóng mặt

Buồn nôn, nôn



n



Nhóm nghiên cứu



(n1 = 30)



Tác dụng không mong



(n2 = 30)

%



n



%



55



CHƯƠNG 4



DỰ KIẾN BÀN LUẬN

4.1 Đặc điểm chung của nhóm bệnh nhân nghiên cứu:

* Tuổi, giới, nghề nghiệp.

* Hoàn cảnh khởi phát.

* Thời gian bị TVĐĐ trước khi điều trị.

* Vị trí thoát vị đĩa đệm.

* Mức độ TVĐĐ.

* Thể bênh theo YHCT.

4.2 Kết quả điều trị.

* Kết quả điều trị theo YHHĐ.

* Kết quả điều trị theo thể bệnh của YHCT.

4.3 Tác dụng không mong muốn.



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (67 trang)

×