1. Trang chủ >
  2. Y Tế - Sức Khỏe >
  3. Sức khỏe giới tính >

Thăm dò chức năng hô hấp tiền phẫu (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (958.08 KB, 27 trang )


Xác định khả năng cắt một thùy phổi

Quét phổi định lượng

để dự đoán FEV1 còn lại

FEV1 ≥ 40% dự đoán



30% ≤ FEV1 ≤ 40% dự đoán



Cắt thùy phổi được



•Đo DLCO

•Nghiệm pháp vận động



• DLCO ≥ 40%

• ↓SaO2 trong vận động tối đa ≤ 2%



Cắt thùy phổi được



FEV1 ≤ 40% dự đoán



• DLCO ≤ 40%

• ↓SaO2 trong vận động tối đa > 2%



Không Cắt thùy phổi được



Xác định khả năng cắt nguyên lá phổi

Hô hấp ký

FEV1 ≤ 2L hay < 80%



FEV1 > 2L hay > 80%



Quét phổi định lượng để

dự đoán FEV1 còn lại



Cắt nguyên một lá phổi được



FEV1 ≥ 40% dự đoán

BN không

triệu chứng

Cắt nguyên lá phổi

được



30% ≤ FEV1 ≤ 40% dự đoán



Có khó thở,

mât sức nặng



FEV1 ≤ 30% dự đoán



• Đo DLCO và

nghiệm pháp vận động



• DLCO hậu phẫu ≥ 40%

• ↓SaO2 trong vận động

tối đa ≤ 2%

Cắt nguyên lá phổi được



• DLCO hậu phẫu < 40%

• ↓SaO2 trong vận động

tối đa > 2%

Không cắt nguyên lá phổi được

Xem xét việc cắt thùy



3. Vai trò hô hấp ký trong HPQ và COPD

1. Chẩn đoán xác định

2. Chẩn đoán phân biệt

3. Theo dõi

4. Phân bậc HPQ, giai đoạn COPD



7



PULMONARY FUNCTION TEST REPORT

Ver 2.0

TESTED BY :

DATE

NAME

PT.No

AGE

HEIGHT

WEIGHT

SEX



:

:

:

:

:

:

:



6



Mar/14/2

3630

36 yrs

168 cm

57

kg

MALE



TEMP.

BARO PRES

RACE ADJ

RACE

Pred.



:

:

:

:

:



0



22

C

760

mmHg

100

%

ORIENTAL

ITS



ACT



PRED



%PRED



VC(L)

ERV(L)

IRV(L)

TV(L)

FEV1/VC

FVC(L)

FEV.5(L)

FEV1(L)

FEV3(L)

FEV1/FVC(%)

FEV3/FVC(%)

FEF.2-1.2(L/S)

FEF25-75%(L/S)

FEF75-85%(L/S)

BEST FVC(L)

BEST FEV1(L)

EX TIME(SEC)

V ext(L)

FIVC(L)

FIV.5(L)

FEV.5/FIV.5



5.18

3.54

0.81

0.83



4.66

-------



111

-------



4.99

2.87

3.81

4.75

76.3

95.2

6.67

3.15

0.91

4.99

3.88

5.31

0.14

4.10

2.04

1.40



4.66

3.03

3.89

4.50

83.2

96.3

--4.19

--4.66

3.89

-----------



7.50

6.56

4.29

1.28

5.60

5.57

0.77



7.61

7.00

4.87

1.75

-------



4

3

2



107

95



PEF(L/S)

FEF25%(L/S)

FEF50%(L/S)

FEF75%(L/S)

PIF(L/S)

FIF50%(L/S)

FEF50%/FIF50%



5



99

94

88

73

-------



NOTE :

VC

:

FVC :



-------



98

106

92

99

--75

--107

100

-----------



1



0



ITS



30



40



50s



12

10

8

6

4

2

0

8L

-2

-4



-------



-6



NORMAL SPIROMETTRY



-8



UNCONFIRMED REPORT MUST BE REVIEWED

BY PHYSICIAN.

REVIEWED BY :



20



L/S



LITERS EXPRESSED BTPS

#1test,

2 accepted.

#2test,

3 accepted.



INTERPRETATION



10



DATE :



-10

-12

**



V-T **

X AXIS VOLUME

Y AXIS TIME



: LITERS 8TFS

: SECONDS



10 mm/L

20 mm/sec



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

×