1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Hóa học >
Tải bản đầy đủ - 111 (trang)
C. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

C. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Tải bản đầy đủ - 111trang

17.



18.

19.

20.



21.

22.

23.



24.



25.

26.

27.



28.



29.



30.



31.



A. CuSO4 khan.

B. Na kim loi.

C. Benzen.

D. CuO.

Cht hu c X mch h, bn cú ng phõn cis- trans cú cụng thc phõn t C4H8O, X lm mt mu

dung dch Br2 v tỏc dng vi Na gii phúng khớ H2. X ng vi cụng thc phõn t no sau õy ?

A. CH2=CH-CH2-CH2-OH

B. CH3-CH=CH-CH2-OH

C. CH2=C(CH3)-CH2-OH

D. CH3-CH2-CH=CH-OH

Ho tan 70,2 gam C2H5OH (D=0,78 gam/ml) vo nc c 100 ml dung dch cú ancol bng

A. 29,50.

B. 39,50.

C. 900.

D. 960.

Ancol no, a chc X cú cụng thc n gin nht l C2H5O. X cú cụng thc phõn t no sau õy ?

A. C2H5O

B. C4H10O2.

C. C6H15O3

D. C8H20O4

Chiu gim dn linh ng ca nguyờn t H (t trỏi qua phi) trong nhúm OH ca ba hp cht

C6H5OH, C2H5OH, H2O l

A. HOH, C6H5OH, C2H5OH.

B. C6H5OH, HOH, C2H5OH.

C. C2H5OH, C6H5OH, HOH.

D. C2H5OH, HOH, C6H5OH.

Cho dung dch cỏc cht sau: (a) H2SO4 loóng; (b) HCl loóng; (c) HNO3 m c; (d) HBr c, bc

khúi. Cỏc dung dch cú phn ng vi CH3-CH2-CH2-OH l

A. a, b, c.

C. c, d.

B. b, c.

D. b, d.

o

Khi un núng CH3CH2CHOHCH3 vi H2SO4 c, 180 C thỡ s ng phõn cu to v hỡnh hc thu

c l

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

H 2 SO4 đặc

+NaOH

+NaOH

+ Br2

+ HCl







Cho s phn ng sau : But-1-en X Y Z T K





to

180o C

to

Bit X, Y, Z, T, K u l sn phm chớnh ca tng giai on. Cụng thc cu to thu gn ca K l

A. CH3CH(OH)CH(OH)CH3.

B. CH3CH2CH(OH)CH3.

C. CH3CH2CH(OH)CH2OH.

D. CH2(OH)CH2CH2CH2OH.

H 2 SO 4 đ, 1700 C

H 2 O (H 2 SO 4 loãng)

Cho dóy chuyn húa sau : CH 3CH 2 CH 2 OH X Y





Bit X, Y l sn phm chớnh. Vy cụng thc cu to ca X v Y ln lt l

A. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH.

B. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OSO3H.

C. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3.

D. C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H.

Cho Na tỏc dng vi etanol d sau ú chng ct ui ht etanol d ri nc vo cht rn cũn

li trong bỡnh, sau ú thờm vo bỡnh vi git dung dch qu tớm thy dung dch

A. cú mu xanh.

B. khụng mu.

C. cú mu .

D. cú mu tớm.

un núng hn hp 3 ancol no, n chc, mch h vi H 2SO4 c nhit thớch hp thỡ cú th thu

c ti a bao nhiờu ete ?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

H 2 SO4 đặc, 1700 C

Br2 (dd)

Cho dóy chuyn húa sau : CH 3CH 2 CHOHCH3 E F





Bit E, F l sn phm chớnh, cỏc cht phn ng vi nhau theo t l 1 :1 v s mol. Cụng thc cu to th

gn ca F l

A. CH3CH2CHBrCH2Br

B. CH3CHBrCHBrCH3

C. CH3CH2CBr2CH3

D. CH2BrCH2CH=CH2

A l hp cht hu c cú cụng thc phõn t C 4H10O. Bit: Khi oxi hoỏ A bng CuO ( t0), thu c

anehit. Khi cho anken to thnh t A hp nc (H+, t0) thỡ cho mt ancol bc 1 v mt ancol bc

3.

Tờn gi ca A l:

A. Butan-1-ol.

B. Butan-2-ol.

C. 2-metylpropan-2-ol.

D.

2metylpropan-1-ol.

Khi tỏch nc t mt cht X cú cụng thc phõn t C 4H10O thu c ti a ba anken l ng phõn

ca nhau (tớnh c ng phõn hỡnh hc). Cụng thc cu to thu gn ca X l

A. CH3CH(OH)CH2CH3.

B. CH3OCH2CH2CH3.

C. (CH3)3COH.

D. CH3CH(CH3)CH2OH.

Cht X cú cụng thc phõn t C 4H10O. Khi oxi hoỏ X bng CuO (to) thỡ thu c cht hu c Y cú

kh nng tham gia phn ng trỏng gng. Mt khỏc khi cho anken to ra t X hp nc (H+, to) thỡ

cho mt ancol bc 1 v mt ancol bc 2. X cú cụng thc cu to no di õy

A. Butan-1-ol.

B. Butan-2-ol.

C. 2-metylpropan-2-ol.

D. 2metylpropan-1-ol.

Cht hu c X cha cỏc nguyờn t C, H, O. Cho X tỏc dng vi H2 d cú mt Ni, un núng, thu c cht

hu c Y. un Y vi H2SO4 c 170oC thu c cht hu c Z. Trựng hp Z thu c poliisobutilen.



32.

33.

34.

35.

36.

37.



38.



39.



40.



41.

42.



43.

44.

45.



Cụng thc cu to ca X l

A. CH2=CH-CH(CH3)-OH.

B. CH2=C(CH3)-CH2-OH.

C. CH3-CH(CH3)-CH2-OH.

D. CH2=CH-CH2-CH2-OH.

un núng 2,3-imetylpentan-2-ol vi H2SO4 c, 170oC, thu c sn phm chớnh l

A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2

B. CH3-CH=C(CH3)CH(CH3)2

C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2

D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3

Cho cỏc cht sau: C2H5Cl ; CH3OCH3 ; C3H7OH ; C2H5OH. Cht cú nhit sụi cao nht l

A. C2H5Cl.

B. CH3OCH3.

C. C3H7OH

D. C2H5OH.

Khi oxi húa ancol A bng CuO, t0, thu c anehit B, vy ancol A l

A. ancol bc 1.

B. ancol bc 2. C. ancol bc 1 hoc ancol bc 2. D. ancol bc 3.

Khi cho 2,2-imetylpropanol tỏc dng vi HCl thu c sn phm chớnh l cht no sau õy ?

A. 1-clo-2,2-imetylpropan

B. 3-clo-2,2-imetylpropan

C. 2-clo-3-metylbutan

D. 2-clo-2-metylbutan

Mt ancol n chc X mch h tỏc dng vi HBr c dn sut Y cha 58,4% Br v khi lng.

un X vi H2SO4 m c 180oC thu c 3 anken. Tờn gi ca X l

A. Butan-1-ol.

B. Pentan-1-ol . C. Butan-2-ol. D. 2-metylpropan-1-ol.

Trong cụng nghip, sn xut etanol ngi ta

A. hirat húa etilen vi xỳc tỏc H3PO4/SiO2 (to, p).

B. chng khan g.

C. i t dn xut halogen bng phn ng vi dung dch kim.

D. thy phõn este trong mụi

trng kim.

Cho cỏc ancol sau :

CH3-CH2-CH2-OH

(1) CH3-CH(OH)-CH3

(2)

CH3-CH2(OH)-CH2-CH3

(3) CH3-CH(OH)-C(CH3)3

(4)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

(5) CH3-CH2-CH(OH)-CH2-CH3

(6)

Dóy gm cỏc ancol khi tỏch nc ch cho 1 olefin duy nht l

A.(1), (2), (5).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (2), (4), (5), (6).

D. (2), (3), (6).

Nhng phỏt biu no di õy luụn ỳng ?

(1) : Phenol l nhng hp cht hu c m phõn t cú vũng benzen v nhúm OH

(2) : Phenol l nhng hp cht hu c m phõn t cú cha nhúm -OH liờn kt trc tip vi nguyờn

t cacbon ca vũng benzen.

(3) : Phenol tan vụ hn trong nc lnh.

(4) : Phenol tan vụ hn trong nc 660C.

(5) : Phenol tan c trong etanol

(6) : Phenol khụng tan c trong axeton

A.(2), (4), (6).

B. (2), (4), (5).

C. (1), (2), (4), (5).

D. (3), (5), (6).

Nhng phỏt biu no di õy luụn ỳng ?

(1) : Phenol l mt axit nhng lc axit yu hn axit cacbonic.

(2) : Dung dch phenol lm quỡ tớm hoỏ .

(3) : Khỏc vi benzen, phenol cú kh nng lm mt mu dung dch Br2.

(4) : Phenol ch tỏc dng vi NaOH, khụng tỏc dng vi Na.

A.(1), (3).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (3), (4).

D. (2), (3).

Etanol v phenol ng thi phn ng c vi

A. Na, CH3COOH.

B. Na.

C. Na, NaOH.

D. Na, dung dch Br2.

+ NaOH

+ Cl 2 (1:1)

+ CO 2 dư + H 2 O

Y Z



Cho dóy chuyn hoỏ sau : Benzen X



p, t o

Fe, t o

Z l hp cht no di õy

A. C6H5OH

B. C6H5CO3H

C. Na2CO3

D. C6H5ONa.

Cú bao nhiờu ng phõn cu to l hp cht thm cú cụng thc phõn t C 6H6O2 cú th tỏc dng vi

NaOH theo t l mol 1 : 2 ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4.

A l hp cht thm tỏc dng vi Na nhng khụng tỏc dng vi NaOH. A l cht no trong s cỏc

cht cho di õy ?

A. C6H5OCH3

B. p-CH3C6H4OH

C. HOCH2C6H4OH

D. C6H5CH2OH.

Cú bao nhiờu ng phõn l hp cht thm cú cụng thc phõn t C 8H10O tỏc dng c vi Na,

khụng tỏc dng vi NaOH ?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7



46.

47.



48.

49.



50.



51.

52.



53.



54.



55.



56.



57.

58.



59.



60.

61.



Cú bao nhiờu ng phõn ng vi cụng thc phõn t C 8H10O (l dn xut ca benzen) khụng tỏc

dng vi NaOH, cũn khi tỏch nc thu c sn phm cú th trựng hp to polime.

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

+ Cl 2 (1:1)

+ NaOH

+ CuO





Cho dóy chuyn hoỏ sau: C6H5CH3 X Y Z

as

t0

t0

Cht Z cú cụng thc l

A. C6H5CH2OH

B. C6H5CHO

C. C6H5OCH3

D. HOC6H4CH3

X l hp cht thm cú cụng thc phõn t C7H8O. S ng phõn ca X cú phn ng vi NaOH l

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Hin tng thớ nghim no di õy c mụ t khụng ỳng ?

A. Cho dung dch Br2 vo dung dch phenol, xut hin kt ta trng

B. Cho quỡ tớm vo dung dch phenol, quỡ chuyn sang mu

C. Cho phenol vo dung dch NaOH, ban u phõn lp, sau to dung dch ng nht.

D. Dn dũng khớ CO2 i vo dung dch natri phenolat thy xut hin vn c

Dóy gm cỏc cht u phn ng vi phenol l

A. dung dch NaCl, dung dch NaOH, kim loi Na.

B. nc brom, anhirit axetic, dung dch NaOH.

C. nc brom, axit axetic, dung dch NaOH.

D. nc brom, anehit axetic, dung dch NaOH.

Cú th dựng thuc th no di õy phõn bit stiren, ancol benzylic v phenol ?

A. Dung dch NaOH.

B. Quỡ tớm.

C. Na.

D. Dung dch Br2.

Cú 3 cht lng khụng mu ng trong cỏc l mt nhón : ancol etylic, phenol, axit fomic. nhn

bit 3 dung dch trờn cú th dựng thuc th no ?

A. Qu tớm v dung dch NaOH.

B. Dung dch NaHCO3 v Na.

C. Qu tớm v dung dch NaHCO3.

D. Cu(OH)2 v Na.

un núng 3,57 gam hn hp A gm propyl clorua v phenyl clorua. vi dung dch NaOH loóng,

va , sau ú thờm tip dung dch AgNO 3 n d vo hn hp sau phn ng thu c 2,87 gam

kt ta. Khi lng phenyl clorua cú trong hn hp A l

A. 1,0 gam.

B. 1,57 gam.

C. 2,0 gam.

D. 2,57 gam.

Cho 10,15 gam hn hp X gm CH2=CHCH2Cl, C6H5CH2Cl tỏc dng hon ton vi dung dch

NaOH d, un núng. Kt thỳc thớ nghim thu c 5,85 gam mui. Tng khi lng cỏc ancol thu

c l

A. 8,3 gam

B. 14,15 gam

C. 20,0 gam

D. 5,40 gam

un núng ancol no mch h X vi hn hp KBr v H 2SO4 c (ly d) thu c cht hu c Y

(cha C, H, Br). Bit 12,3 gam Y cú th tớch bng th tớch ca 2,8 gam N 2 cựng iu kin. X cú

cụng thc cu to l

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. CH3CH(OH)CH3.

D. CH2=CHCH2OH.

un sụi hn hp gm C2H5Br v KOH d trong C2H5OH, sau khi phn ng xy ra hon ton, dn

khớ sinh ra qua dung dch brom d, thy cú 8,0 gam Br2 tham gia phn ng. Khi lng C2H5Br

em phn ng l

A. 1,40 gam

B. 2,725 gam

C. 5,450 gam

D. 10,90 gam

un núng mt ancol no, n chc, mch h X vi H 2SO4 c 1400C thu c ete Y cú t khi hi

so vi X bng 1,7. X tỏc dng vi CuO to sn phm cú phn ng trỏng gng. Tờn gi ca X l

A. metanol.

B. etanol.

C. propan-1-ol.

D. propan-2-ol.

un núng 27,40 gam CH3CHBrCH2CH3 vi KOH d trong C2H5OH, sau khi phn ng xy ra hon

ton thu c hn hp khớ X gm hai olefin trong ú sn phm chớnh chim 80%, sn phm ph

chim 20%. t chỏy hon ton X thu c bao nhiờu lớt CO2 (ktc) ?

A. 4,48 lớt

B. 8,96 lớt

C. 11,20 lớt

D. 17,92 lớt

un núng m1 gam ancol no, n chc X vi H2SO4 c nhit thớch hp thu c m2 gam cht

hu c Y. T khi hi ca Y so vi X bng 0,7. Hiu sut ca phn ng t 100%. X cú cụng thc

phõn t l

A. C2H5OH.

B. C3H7OH.

C. C4H9OH.

D. C5H11OH.

un núng ancol no, n chc A vi hn hp KBr v H2SO4 c thu c cht hu c Y (cha C, H,

Br), trong ú Br chim 73,4% v khi lng. Cụng thc phõn t ca X l

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. C3H7OH.

D. C4H9OH.

un núng m1 gam ancol no, n chc, mch h A vi H2SO4 c nhit thớch hp thu c m 2

gam cht hu c B. T khi hi ca B so vi A bng 1,4375. Hiu sut ca phn ng t 100%.



62.



63.



64.



65.



66.



67.

68.



69.



70.

71.



72.

73.

74.



75.



Cụng thc phõn t ca A l

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. C3H7OH.

D. C4H9OH.

un hn hp X gm 2 ancol A, B no, n chc, l ng ng k tip nhau vi H 2SO4 c 170oC

thu c hn hp 2 olefin cú t khi so vi X bng 0,66. X l hn hp 2 ancol no di õy ?

A. CH3OH v C2H5OH

B. C2H5OH v C3H7OH

C. C3H7OH v C4H9OH

D. C4H9OH v C5H11OH

un 132,8 gam hn hp 3 ancol no, n chc vi H2SO4 c 1400C thu c hn hp cỏc ete cú

s mol bng nhau v cú khi lng l 111,2 gam. S mol ca mi ete trong hn hp l giỏ tr no

sau õy ?

A. 0,1 mol

B. 0,2 mol

C. 0,3 mol

D. 0,4 mol

Tỏch nc hon ton t hn hp X gm 2 ancol A v B l ng ng ta c hn hp Y gm

cỏc olefin. t chỏy hon ton X thỡ thu c 1,76 gam CO 2. Khi t chỏy hon ton Y thỡ

tng khi lng nc v CO 2 to ra l

A. 2,94 gam.

B. 2,48 gam.

C. 1,76 gam.

D. 2,76 gam.

Cho 15,6 gam hn hp hai ancol n chc, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng ht vi 9,2 gam

Na, thu c 24,5 gam cht rn. Hai ancol ú l

A. CH3OH v C2H5OH.

B. C2H5OH v C3H7OH.

C. C3H5OH v C4H7OH.

D. C3H7OH v C4H9OH.

A, B l hai ancol no, n chc, k tip nhau trong dóy ng ng. Cho hn hp gm 1,6 gam A v

2,3 gam B tỏc dng ht vi Na thu c 1,12 lớt H2 ( ktc). A, B cú cụng thc phõn t ln lt l

A. CH3OH v C2H5OH.

B. C2H5OH, C3H7OH.

C. C3H7OH, C4H9OH.

D. C4H9OH, C5H11OH.

Cho 2,840 gam hn hp X gm hai ancol n chc A, B tỏc dng va vi Na. Sau phn ng thu

c 4,60 gam cht rn v bao nhiờu lớt H2 ( ktc) ?

A. 2,240 lớt

B. 1,120 lớt

C. 1,792 lớt

D. 0,896 lớt

Hn hp X gm 2 cht hu c k tip nhau trong cựng dóy ng ng, phõn t ca chỳng ch cú

mt loi nhúm chc. Chia X thnh 2 phn bng nhau.

- Phn 1 : em t chỏy hon ton ri cho ton b sn phm chỏy (ch cú CO 2 v hi H2O) ln lt

qua bỡnh (1) ng dung dch H2SO4 c, bỡnh (2) ng dung dch Ca(OH)2 d, thy khi lng

bỡnh (1) tng 2,16 gam, bỡnh (2) cú 7,0 gam kt ta.

- Phn 2 : cho tỏc dng ht vi Na d thỡ th tớch khớ H2 (ktc) thu c l bao nhiờu ?

A. 2,24 lớt.

B. 0,224 lớt.

C. 0,56 lớt.

D. 1,12 lớt.

Cho 15,2 gam hn hp hai ancol n chc l ng ng k tip nhau tỏc dng vi Na va , sau

phn ng thu c 21,8 gam cht rn. Cụng thc phõn t ca hai ancol l

A. CH3OH v C2H5OH.

B. C2H5OH v C3H7OH.

C. C3H5OH v C4H7OH.

D. C3H7OH v C4H9OH.

Ancol X mch h, cú s nguyờn t cacbon bng s nhúm chc. Cho 9,3 gam ancol X tỏc dng vi

Na d thu c 3,36 lớt khớ. Cụng thc cu to ca X l

A. CH3OH.

B. CH2OHCHOHCH2OH.

C. CH2OHCH2OH.D. C2H5OH.

Cho 18,8 gam hn hp hai ancol no, n chc, mch h, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng

vi Na d, to ra 5,6 lớt khớ H2 (ktc). Cụng thc phõn t ca hai ancol l

A. C2H5OH v C3H7OH.

B. C3H7OH v C4H9OH.

C. C4H9OH v C5H11OH.

D. CH3OH v C2H5OH.

Cho 15,20 gam hn hp hai ancol n chc tỏc dng vi Na va , sau phn ng thu c 21,80

gam cht rn v bao nhiờu lớt H2 (ktc) ?

A. 1,12 lớt

B. 2,24 lớt

C. 3,36 lớt

D. 4,48 lớt

Cho 9,20 gam hn hp ancol propylic v ancol n chc B tỏc dng vi Na d, sau phn ng thu

c 2,24 lớt H2 (ktc). B l ancol no di õy ?

A. CH3OH

B. C2H5OH

C. CH3CH(CH3)OH D. C3H5OH

Cho m gam mt ancol (ancol) no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn

ng hon ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim 0,32 gam. Hn hp hi thu c cú t khi i

vi hiro l 15,5. Giỏ tr ca m l

A. 0,32.

B. 0,46.

C. 0,64.

D. 0,92.

0

Lờn men nc qu nho thu c 100,0 lớt ancol vang 10 (bit hiu sut phn ng lờn men t

95,0% v ancol etylic nguyờn cht cú khi lng riờng l 0,8 g/ml). Gi thit trong nc qu nho

ch cú mt loi ng l glucoz. Khi lng glucoz cú trong lng nc qu nho ó dựng l

A. 20,595 kg.

B. 19,565 kg.

C. 16,476 kg.

D. 15,652 kg.



76.



77.



78.



79.



80.



81.

82.

83.

84.

85.

86.

87.

88.



Cho m gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc k tip nhau trong cựng dóy ng ng tỏc dng

vi Na d thu c 0,448 lớt H2 (ktc). t chỏy hon ton m gam X thu c 2,240 lớt CO 2 (ktc).

Cụng thc phõn t ca hai ancol l

A. CH3OH v C2H5OH.

B. C2H5OH v C3H7OH.

C. C3H5OH v C4H7OH.

D. C3H7OH v C4H9OH.

Hn hp M gm 2 cht hu c X, Y k tip nhau trong cựng dóy ng ng, phõn t ca chỳng ch

cú mt loi nhúm chc. t chỏy hon ton hn hp M, cho ton b sn phm chỏy (ch cú CO 2 v

hi H2O) vo dung dch nc vụi trong d, thy khi lng bỡnh tng 5,24 gam v to ra 7 gam cht

kt ta. Cụng thc cu to ca X, Y l

A. CH3OH v C2H5OH.

B. HCOOH v CH3COOH.

C. CH3COOH v C2H5COOH.

D. C2H4(OH)2 v HO-CH2-CH(OH)- CH3.

t chỏy hon ton m (g) hn hp X gm hai ancol A v B thuc cựng dóy ng ng thu c

6,72 lớt CO2 v 7,65 gam H2O. Mt khỏc khi cho m (g) hn hp X tỏc dng vi Na d thu c 2,8

lớt H2. Bit t khi hi ca mi cht so vi hiro u nh hn 40, cỏc th tớch khớ o ktc. A v B

cú cụng thc phõn t ln lt l

A. C2H6O, CH4O.

B. C2H6O, C3H8O.

C. C2H6O2, C3H8O2

D. C3H6O, C4H8O.

Hn hp X gm ancol metylic v ancol no, n chc A. Cho 7,6 gam X tỏc dng vi Na d thu

c 1,68 lớt H2 (ktc), mt khỏc oxi húa hon ton 7,6 gam X bng CuO (t0) ri cho ton b sn

phm thu c tỏc dng vi dung dch AgNO 3/NH3 d thu c 21,6 gam kt ta. Cụng thc phõn

t ca A l

A. C2H5OH.B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH(CH3)OH. D. CH3CH2CH2CH2OH.

Hn hp X gm ancol metylic v mt ancol no, n chc A, mch h. Cho 2,76 gam X tỏc dng

vi Na d thu c 0,672 lớt H 2 (ktc), mt khỏc oxi húa hon ton 2,76 gam X bng CuO (t 0) thu

c hn hp anehit. Cho ton b lng anehit ny tỏc dng vi dung dch AgNO 3/NH3 d thu

c 19,44 gam cht kt ta. Cụng thc cu to ca A l

A. C2H5OH.B. CH3CH2CH2OH.

C. CH3CH(CH3)OH.

D. CH3CH2CH2CH2OH.

t chỏy hon ton ancol n chc A thu c 13,2 gam CO 2 v 8,1 gam H2O. Cụng thc phõn t

ca A l cụng thc no sau õy ?

A. CH3OH

B. C2H5OH

C. C3H7OH

D. C3H5OH

t chỏy hon ton m gam hn hp hai ancol A v B thuc dóy ng ng ca ancol metylic ngi

ta thu c 70,4 gam CO2 v 39,6 gam H2O. Vy m cú giỏ tr no sau õy ?

A. 3,32 gam

B. 33,2 gam

C. 16,6 gam

D. 24,9 gam

Húa hi hon ton 2,48 gam mt ancol no, mch h X thu c th tớch hi bng th tớch ca 1,12

gam khớ N2 ( cựng iu kin nhit , ỏp sut). Cụng thc phõn t ca X l

A. C3H8O3.

B. C2H6O.

C. C2H6O2.

D. C3H8O.

Khi oxi húa 6,9 gam ancol etylic bng CuO (t o) vi hiu sut phn ng t 80% thỡ lng anehit

axetic thu c l

A. 3,68 gam

B. 5,28 gam

C. 6,6 gam

D. 8,25 gam

t chỏy hon ton ancol n chc A thu c 4,4 gam CO 2 v 3,6 gam H2O. Cụng thc phõn t

ca A l

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. C3H5OH.

D. C3H7OH.

X l ancol no, a chc, mch h. Khi t chỏy hon ton 1,0 mol X cn 2,5 mol O 2. Vy cụng thc

ca X l

A. C3H6(OH)2.

B. C3H5(OH)3.

C. C4H7(OH)3.

D. C2H4(OH)2.

X l mt ancol no, mch h. t chỏy hon ton 0,05 mol X cn 5,6 gam oxi, thu c hi nc v

6,6 gam CO2. Cụng thc ca X l

A. C2H4(OH)2.

B. C3H7OH.

C. C3H5(OH)3.

D. C3H6(OH)2.

t chỏy hon ton 0,1 mol cht hu c X l dn xut ca benzen, khi lng CO 2 thu c nh

hn 35,2 gam. Bit rng, 1 mol X ch tỏc dng c vi 1 mol NaOH. Cụng thc cu to thu gn

ca X l

A. C2H5C6H4OH. B. HOC6H4CH2OH.

C. HOCH2C6H4COOH.

D. C6H4(OH)2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Tải bản đầy đủ ngay(111 tr)

×