1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

3 Khảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các biện pháp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.39 MB, 102 trang )


Kt qu: 100% s phiu hi u tr li 7 bin phỏp l rt cn thit

Tng hp ý kin v tớnh kh thi c th hin trong bng sau:

Tính khả thi của các biện

Số



pháp



Biện pháp



Kh thi



TT



It kh thi Khụng kh thi



T l %

1



T l %



T l %



92



8



0



83



17



0



77



23



0



65



35



0



100



0



0



91



9



0



70



30



0



Tuyờn truyn nõng cao nhn thc ỳng v loi hỡnh

GDMN ngoi cụng lp i vi cỏc cp lónh o,

cỏc bc ph huynh v cng ng XH



2



Quy hoch v phỏt trin mng li trng, lp MN

ngoi cụng lp phự hp ỏp ng vi iu kin KT XH v nhu cu ca tng a bn dõn c



3



nh rừ trỏch nhim v thm quyn ca cỏc cp

qun lý i vi cỏc trng MN ngoi cụng lp



4



Tham mu xõy dng cỏc chớnh sỏch c th h tr

cỏc trng MN ngoi cụng lp cú iu kin hot

ng tt hn m bo nõng cao cht lng CS-GD

tr



5



Cng c tng cng cụng tỏc qun lý cỏc trng

MN ngoi cụng lp



6



Tng cng cụng tỏc o to, bi dng, xõy dng

i ng CBQL - GV cỏc trng MN ngoi cụng

lp



7



Phi hp cỏc lc lng XH, lm tt cụng tỏc CSGD tr



* Từ kết quả khảo nghiệm tính khả thi của các biện pháp cho thấy:

- Tính khả thi của các biện pháp khá cao, trung bình: 82,6%, còn lại 17,4% là ít

khả thi, không có biện pháp nào không khả thi.

- Biện pháp có tỉ lệ ít khả thi cao hơn là các biện pháp 3, 4, 7. Cả 3 biện pháp này

đều liên quan đến cơ chế để thực hiện nên: nếu có một cơ chế rõ ràng, phù hợp

với đặc thù của ngành học, đặc thù của từng loại hình tr-ờng, lớp, với yêu cầu

phát triển của XH sẽ tạo đ-ợc đòn bẩy giúp các nhà quản lý, các cô giáo MN



89



tăng thêm niềm say mê, sự năng động, sáng tạo trong sự nghiệp trồng ng-ời cho

t-ơng lai của đất n-ớc, hoàn thành tốt sứ mạng của sự nghiệp GDMN mà Đảng,

Nhà n-ớc và nhân dân giao phó.

* Trên cơ sở tỷ lệ tính khả thi của từng biện pháp, trong công tác quản lý tác giả

sẽ tiếp tục nghiên cứu tìm những giải pháp hỗ trợ để các biện pháp trên đ-ợc

thực hiện một cách đồng bộ và đạt hiệu quả cao./.



90



KT LUN V KHUYN NGH

1. Kt lun

T kt qu nghiờn cu lý lun v thc tin ca ti, tỏc gi rỳt ra mt s

kt lun sau:

Cho n nay, trong chỳng ta chc chn s khụng cũn ý kin no cho rng:

GDMN khụng cn thit lm (ch cú nhim v gi tr) m u nhn thc v

khng nh c v trớ, tm quan trng ca GDMN nh trong bi phỏt biu ca

Phú Th tng Phm Gia Khiờm ti Hi ngh ca GDMN s kt 2 nm thc

hin Quyt nh 161/2002/Q - TTG : " Giỏo dc mm non cựng vi tiu hc l

nn tng ca s nghip trng ngi cho tng lai ca t nc ".

Vn t ra l: Lm th no nõng cao cht lng CS-GD tr? Lm th

no 100% tr trong tui MN u c hng chng trỡnh CS-GD ton

din v khoa hc, trong khi iu kin ca t nc núi chung, thnh ph Hi

Phũng núi riờng cũn gp rt nhiu khú khn, bt cp. Vỡ vy vic nõng cao cht

lng CS-GD tr trong cỏc c s GDMN khụng phi ch l trỏch nhim ca

ngnh GD m l tng hp lc gia gia ỡnh - nh trng v cng ng XH

Trong nhng nm qua, t sau chuyn i c ch, GDMN Hi Phũng ó cú

nhiu c gng khc phc khú khn duy trỡ, n nh v phỏt trin v mi mt

to mi iu kin m bo cht lng CS-GD tr ngy mt tt hn. Tuy vy,

nhng iu kin ú gia hai loi hỡnh trng( cụng lp v ngoi cụng lp ) cũn

cú nhiu bt cp, dn ti cht lng CS-GD tr gia hai loi hỡnh trng ny

cũn cú mt khong cỏch. rỳt ngn khong cỏch ú, tỏc gi ó nghiờn cu v

a ra " Nhng bin phỏp qun lý nhm nõng cao cht lng chm súc - giỏo

dc tr cỏc trng mm non ngoi cụng lp thnh ph Hi Phũng trong giai

on hin nay " ú l:

1. Tuyờn truyn nõng cao nhn thc ỳng v loi hỡnh GDMN ngoi cụng

lp i vi cỏc cp lónh o, cỏc bc ph huynh v cng ng XH



91



2. Quy hoch v phỏt trin mng li trng lp MN ngoi cụng lp phự

hp, ỏp ng vi iu kin phỏt trin KT - XH v nhu cu ca tng a bn dõn

c

3. nh rừ trỏch nhim v thm quyn ca cỏc cp qun lý i vi cỏc

trng MN ngoi cụng lp

4. Tham mu xõy dng cỏc chớnh sỏch c th h tr cỏc trng MN ngoi

cụng lp cú iu kin tt hn m bo nõng cao cht lng CS-GD tr

5. Cng c v tng cng cụng tỏc qun lý cỏc trng MN ngoi cụng

lp

6. Tng cng cụng tỏc o to bi dng, xõy dng i ng CBQL - GV

cỏc trng MN ngoi cụng lp

7. Phi kt hp cỏc lc lng XH lm tt cụng tỏc CS-GD tr

Theo tỏc gi: õy l nhng bin phỏp c bn nht cn c thc hin mt

cỏch ng b bi vỡ bin phỏp ny s l c s, ng lc to cho bin phỏp kia

thc hin cú hiu qu.

hon thnh tt s mng ca s nghip GDMN m ng, Nh nc v

nhõn dõn giao phú, bờn cnh s n lc phn u ca nhng ngi lm cụng tỏc

GDMN cn cú s ng h tớch cc ca cỏc nh lónh o ch cht cỏc cp.

Trờn c s nhu cu thc t, tỏc gi xin c xut mt s khuyn ngh

to nờn nhng iu kin c bn nhm nõng cao cht lng CS-GD tr trong cỏc

c s GDMN Hi Phũng nh sau:

2. Khuyn ngh

a/ i vi B GD&T

- Tip tc tham mu trỡnh Chớnh ph ban hnh nhng c ch, chớnh sỏch phỏt

trin GDMN ỳng vi v trớ v c thự ca ngnh hc. c bit tp trung vo

cỏc vn :

+ Ch chớnh sỏch ói ng tho ỏng hn na i vi i ng GV sao

cho i ng GVMN ngoi cụng lp yờn tõm, n nh cụng tỏc v cú iu kin



92



hc tp nõng cao trỡnh , tay ngh, thu hỳt c nhng GV cú nng lc lm

vic loi hỡnh trng ny.

+ C ch u t kinh phớ, u t trang thit b dựng cho tr cỏc loi

hỡnh trng cho phự hp v c th( c bit u tiờn tr 5 tui ).

b/ i vi UBND thnh ph

- Phõn cp cho GD&T v cụng tỏc cỏn b, giao quyn ch ng cho GD&T

trong vic tuyn dng GVMN, tuyn chn, b nhim s dng cỏn b di s

giỏm sỏt ca UBND cỏc cp.

- Cú c ch, k hoch ch o xõy dng cỏc Trung tõm t vn CS-GD MN c

s. Cú c ch u tiờn khuyn khớch cỏc trng MN ngoi cụng lp xõy dng

trng t chun quc gia.

- Cú c ch chớnh sỏch u ói, khuyn khớch cỏc cỏ nhõn, tp th xõy dng trng

MN t thc hoc u t, ng h cỏc trng MN ngoi cụng lp phỏt trin ./.



93



TI LIU THAM KHO

A/ Vn kin, vn bn phỏp quy ca ng, Nh nc v tỏc phm kinh in

1. B GD&T( 2000 ), iu l trng mm non, NXB GD, H Ni.

2. B GD&T(2002), Mt s vn bn v giỏo dc mm non thi k i mi,

NXB GD, H Ni.

3. Ch Tch nc(1998), Lut Giỏo dc, NXB Chớnh tr Quc gia, H Ni

4. ng cng sn Vit nam(1997), Vn kin hi ngh ln th 2 BCHTW khoỏ

VIII , NXB chớnh tr quc gia, H Ni.

5. ng cng sn vit nam (2001), Vn kin hi ngh ln th 6 BCHTW khoỏ

IX, NXB chớnh tr quc gia, H Ni.

6. Lờ nin(1978), Lờ nin ton tp, NXB Tin b Matxcova.

7. Mt s vn kin ng v Nh nc v Bo v, Chm súc v Gia ỡnh tr

em...(1996), NXB Chớnh tr Quc gia, H Ni.

8. Th tng Chớnh ph(2001), Ch th S 18/2001/CT-TTg v mt s bin phỏp

cp bỏch xõy dng i ng nh giỏo ca h thng GDQD, H Ni.

9. Th tng Chớnh ph(2002), Quyt nh S 161/2002/Q-TTg v mt s

chớnh sỏch phỏt trin GDMN, H Ni.

B/ Sỏch, bỏo, ti liu

10. Nguyn Trng An(2000), Phn u thc hin thnh cụng chng trỡnh hnh

ng quc gia vỡ tr em v cụng c quc t vỡ tr em, Tp chớ GDMN s

1/2000, H Ni.

11. ng Quc Bo(1999),Qun lý c s vt cht-s phm, qun lý ti chớnh

trong quỏ trỡnh giỏo dc, Tp bi ging lp cao hc qun lý GD, H Ni.

12. Nguyn Mu Bnh(1997), Mt gii phỏp bt bỡnh ng to s bỡnh

ngxó hi v giỏo dc, Tp chớ lý lun-khoa hc GD s 10/1997, H Ni.

13. Nguyn Quc Chớ, Nguyn Th M Lc(2000), Lý lun i cng v qun

lý, Tp bi ging lp cao hc qun lý GD, H Ni.

14. Nguyn c Chớnh(2003), Cht lng v qun lý cht lngtrong GD, Tp

bi ging lp cao hc qun lý GD, H Ni.



94



15. Trng Phng Dung(2003), Quy hoch phỏt trin i ng GVMN thnh

ph Hi Phũng giai on 2003-2010, Lun vn Thc s, H Ni.

16. Nguyn Vn Lờ(2003), Tin ti mt gii phỏp hu hiu cho vic thc hin

Q 161ca Th tng Chớnh ph v chớnh sỏch phỏt trin GDM, K yu hi

tho khoa hc quc gia, H Ni.

17. Linh Linh (2000), Hi tho v chm súc giỏo dc tr th cỏc nc ASEAN,

Tp chớ GDMN s 4/2000, H Ni.

18. ng Hunh Mai(2003), Phng hng v cỏc gii phỏp phỏt trin i ng

GVMN, K yu hi tho quc gia, H Ni.

19. Trn Th Quc Minh (2003), Rốn ngh s phm mm non tt l gúp phn

quan trng nõng cao cht lng o to giỏo viờn, K yu hi tho khoa hc,

H Ni.

20. Lờ Minh H(2003),Hi tho khu vc ln th II cỏc nc ASEANv chm súc

v phỏt trin ton din tr th, Tp chớ GDMN s 2/2003, H Ni.

21. Trn Thu Ho(2003), Hot ng hp tỏc gia t chc cu tr tr em M v

V GDMN- B GD&T, Tp chớ GDMN s 1/2003, H Ni.

22. Trn Kiu(2003), V vt cht giỏo dc-thut ng v quan nim, Tp chớ

thụng tin khoa hc giỏo dc s 100/2003, H Ni.

23. Trn Kiu, Nguyn Vit S(2002), Chin lc phỏt trin giỏo dc v vn

phỏt trin ngun nhõn lc Vit Nam, Tp chớ thụng tin khoa hc giỏo dc s

93/2002, H Ni.

24. B GD&T(2001), Chin lc giỏo dc mm non t nm 1998 n nm

2020, NXB H Ni.

25. S GD&T Hi Phũng(2003), Quy hoch phỏt trin Giỏo dc- o to

thnh ph Hi Phũng n nm 2020, Hi Phũng.

26. Hi ng quc t v GD th k XXI(2002), Hc tp mt kho bỏu tim n,

NXB Giỏo dc, H Ni.



95



27. Thnh u Hi Phũng(2003), Ngh quyt i hi ng b thnh ph ln th

XII v nh hng phỏt trin KT-XH thnh ph Hi Phũng trong thi gian ti,

Hi Phũng.



96



PH LC

Bng 1: Bin ng s lng tr i hc qua cỏc nm

Nh tr



Nm hc



Trong ú tr



Mu giỏo



S lng T l(%)



5 tui



S lng



T l(%)



S lng



T l(%)



1998 - 1999



16.310



16



55.186



52



37.300



98



1999 - 2000



14.551



18,9



53.210



56,1



29.451



98,3



2000 - 2001



16.015



23,03



52.879



64,11



29.092



98,5



2001 - 2002



15.972



23.15



50.933



66,6



27.451



98,6



2002 - 2003



18.027



26,2



50.725



75,8



23.666



99



2003 - 2004



17.800



29,2



50.970



78,5



21.160



99,2



2004 - 2005



17.240



33



50.733



82



20.983



99,5



Bng 2: Cỏc loi hỡnh trng MN Hi Phũng trong nhng nm qua

Dõn lp



T

thc



Nhúm Lp MN

t thc



20



158



3



458



0



17



159



4



460



64



0



15



160



4



528



242



64



0



13



161



4



542



2002 - 2003



243



65



160



12



1



5



529



2003 - 2004



246



65



161



12



1



7



520



2004 - 2005



247



65



162



12



1



7



495



Nm hc



Tng s

trng



Cụng

lp



Bỏn

cụng



CQXN



1998 - 1999



245



64



0



1999 - 2000



246



64



2000 - 2001



243



2001 - 2002



Bảng 3: Kinh phí đầu t- CSVC (Triệu đồng)



97



Năm học



Tổng số



Nhà n-ớc



Nhân dân



Nguồn khác



1998 - 1999



12.690



4.951



6.986



753



1999 - 2000



16.384



8.054



7.845



485



2000 - 2001



25.345



13.233



8.950



3.162



2001 -2002



24.087



15.453



8.153



481



2002 - 2003



62.773



36.709



14.644



11.420



2003 - 2004



62.160



45.127



8.302



8.731



2004 - 2005



57.478



35.239



10.530



11.709



Bảng 4: Thực trạng CSVC của GDMN Hải Phòng từ năm 1998 đến nay

Bảng 4a:

Tr-ờng có nguồn n-ớc sạch



Tr-ờng có bếp ăn



Năm học

Tổng số



Tỷ lệ (%)



Tổng số



Tỷ lệ (%)



1998 - 1999



137



56



141



58



1999 - 2000



232



95



153



63



2000 - 2001



238



98



178



73



2001 - 2002



239



98



192



79



2002 - 2003



241



99



204



84



2003 - 2004



246



100



227



92



2004 - 2005



247



100



235



95,53



Bảng 4b:

Nm hc



Phũng hc



98



Tng s



T l

T l Xung T l

Kiờn c

Cp 4

(%)

(%) cp nng (%)



Hc

nh



T

l (%)



1998-1999



2511



439



17



1531



61



541



22



175



7



1999-2000



2445



509



21



1523



62



413



17



122



5



2000-2001



2383



553



23



1731



73



386



16



97



4



2001-2002



2448



639



26



1647



67



109



4



53



2



2002-2003



2376



738



31



1600



67



0



0



38



2



2003-2004



2415



798



33



1617



66



0



0



46



2



2004-2005



2836



965



34



1805



64



0



0



66



2



Bng 5: Trỡnh i ng CBQL - GVMN

Bng5a:

Tng s



i hc - Cao ng



Nm hc

CBQL



GV



CBQL



Tl (%)



GV



T l (%)



1998 - 1999



489



3918



71



15



38



1



1999 - 2000



494



3848



73



15



31



1



2000 - 2001



486



3820



101



21



55



1



2001 - 2002



489



3446



119



24



45



1



2002 - 2003



489



3535



119



24



143



4



2003 -2004



534



3595



173



32



337



9



2004 - 2005



543



3961



330



61



670



17



Bảng 5b:

Nm hc



Trung cp



S cp



99



Khụng

chuyờn mụn



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (102 trang)

×