1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.42 MB, 84 trang )


3.2.3.Cỏc bc nghiờn cu

Thc nghim thm dũ

- Thi gian t ngy 05/2/2008 n 17/2/2008

-Mi lp thc nghim c dy trc 2 tit hc sinh lm quen vi

phng phỏp mi, ng thi giỳp chỳng tụi chnh lớ giỏo ỏn, tin trỡnh bi ging

v chnh lý cõu hi kim tra cho phự hp.

Thc nghim chớnh thc

- Thi gian: t 17/2/2008 n 20/5/2008

- Mi lp dy 5 bi.

- Sau mi bi, tin hnh kim tra cht lng lnh hi kin thc v kh

nng vn dng kin thc ca HS c 2 nhúm lp C v TN cựng thi gian,

cựng , cựng biu im.

- Cui t TN, kim tra bn kin thc ca HS bng 5 bi kim tra.

3.2.4. X lớ s liu

S dng cỏc tham s thng kờ toỏn hc nh:

- im trung bỡnh cng(X)

Giỏ tr trung bỡnh ca mt tp hp, c tớnh bng cụng thc

X =



1

n



n







xini



i 1



Trong ú ni : s bi kim tra cú s im xi

n: (s hc sinh) s bi kim tra ca lp TN hoc C

xi: s im theo thang im 10

- lch chun(S): o mc phõn tỏn ca cỏc s liu quanh giỏ tr

trung bỡnh

S











2

1

X i X ni

n



- Sai s trung bỡnh cng(m)

m



S

n



85



- H s bin thiờn(Cv%): Biu th mc bin thiờn trong nhng tp hp

cú X khỏc nhau

Cv



S

x 100%

X



Cv% 0 10% dao ng nh

10% - 30% dao ng trung bỡnh

30% - 100% dao ng ln

- i lng kim nh: xỏc nh ỏng tin cy ca s sai khỏc gia

hai giỏ tr trung bỡnh ca thc nghim v i chng



X

S



td =



1



X

S



-



d



Trong ú



X



1



,



X



2



2



vi Sd =



d



2

S12 S 2



n1 n2



l im s trung bỡnh cng cỏc bi lm phng ỏn



i chng v thc nghim

n1, n2 l s bi lm trong mi phng ỏn thớ nghim

S1, S2 l phng sai ca mi phng ỏn.

T td tra bng phõn phi Student vi bng 0,05 ( giỏ tr ti hn

ca t ) cú bc cu trỳc t do l f, tỡm t . Nu td > t thỡ s sai khỏc gia



X



1



v



X



2



l cú ý ngha. Nu td < t thỡ s sai khỏc gia



X



1



v



X



2



l khụng



ỏng tin cy.

3.3. Kt qu thc nghim

Tng s bi kim tra ó thu v chm ca c 2 t l 3420 bi trong ú cú

1710 bi thc nghim, 1710 bi i chng. Cỏc bi kim tra t 1 (trong thc

nghim)ỏnh s t 1 n 5, cỏc bi kim tra t 2(sau thc nghim) ỏnh s t 6

n 10

Kt qu trong thc nghim c trỡnh by trong bng 4, 5, 6, 7, 8, 9 v

th 1, 2

3.3.1. Phõn tớch nh lng cỏc bi kim tra



86



Bng 4: Phõn loi trỡnh hc sinh qua cỏc ln kim tra trong thc nghim

im di TB



im TB



im khỏ



im gii



%



59,42



Số

bài

40



%



13,53



Số

bài

101



%



170



Số

bài

23



23,52



Số %

bài

6

3,53



TN



172



13



7,56



90



52,33



60



34,88



9



5,23



ĐC



170



24



14,12



100



58,82



41



24,12



5



2,94



TN



172



8



4,65



92



53,49



62



36,05



10



5,81



ĐC



170



22



12,94



103



60,59



39



22,94



6



3,53



TN



172



5



2,91



92



53,49



65



37,79



10



5,81



ĐC



170



20



11.76



98



57,65



46



27,74



6



3,53



TN



172



3



1,74



89



51,74



68



39,53



12



6,99



ĐC



170



21



12,35



102



60



40



23,53



7



4,12



TN



172



0



0



85



49,42



74



43,02



13



7,56



Tổng ĐC



850



110



12,94



504



59,29



206 24,24



30



3,53



hợp



860



29



3,37



448



52,09



329 38,26



54



6,28



Ln

kim

tra



Ph

ng ỏn



Tng

s bi



1



ĐC



2



3

4



5



TN



Bảng 5: So sánh kết quả nhóm lớp ĐC và nhóm lớp TN qua các lần kiểm tra

trong thực nghiệm

LN

KT S



1

2

3

4

5

Tổng

hợp



PHNG

N



S

BI(N)



ĐC

TN

ĐC

TN

ĐC

TN

ĐC

TN

ĐC

TN

ĐC

TN



170

172

170

172

170

172

170

172

170

172

850

860



X m



S



Cv%



5,89 0,11

6,26 0,11

5,84 0,11

6,28 0,11

5,76 0,12

6,45 0,11

5,86 0,12

6,57 0,10

5,82 0,12

6,67 0,10

5,85 0,12

6,45 0,11



1,42

1,39

1,45

1,39

1,5

1,34

1,54

1,29

1,50

1,26

1,42

1,33



24,11

22,20

24,83

22,13

26,04

20,78

26,28

19,63

25,77

18,89

24,27

20,62



87



DTN-ĐC



td



0,37



2,47



0,44



2,93



0,69



4,6



0,71



4,73



0,85



5,67



0,6



4,00



Bảng 6: Tần số cộng dồn kết quả trong thực nghiệm

CT Số



Chỉ



bài



Điểm Xi đạt đ-ợc



số



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



18



69



110



311



614



755



820



840



850



tính

C 850 Tn s 5

cng

dn

Tn



0,59 1,92 7,92 12,64 36,19 71,74 88,33 95,88 98,23 100



sut

cng

dn



TN 860 Tn s 0



2



18



29



207



477



672



806



845



860



3,38



24,08 55,48 78,15 93,73 98,26 100



cng

dn

Tn



0



0,24 2,1



sut

cng

dn



Qua bảng 4-Kết quả phân loại trình độ học sinh trong thực nghiệm qua 5

lần kiểm tra cho thấy:

+Tỉ lệ học sinh có điểm d-ới trung bình tổng hợp của 5 lần kiểm tra của

nhóm lớp đối chứng (12,94%) cao hơn so với nhóm lớp thực nghiệm(3,37%).

+ Tỉ lệ học sinh đạt điểm khá của nhóm lớp đối chứng(24,24%) thấp hơn

so với nhóm lớp thực nghiệm (38,26%).

+ Tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi ở nhóm lớp đối chứng(chỉ đạt là 3,53%)

thấp hơn so với nhóm lớp thực nghiệm. (nhóm lớp thực nghiệm đạt 6,28%)

Kết quả trên cho thấy tỉ lệ điểm khá giỏi của lớp thực nghiệm luôn cao hơn



88



và tăng dần qua các lần kiểm tra chứng tỏ học sinh nhóm thực nghiệm nắm bắt

bài tốt hơn so với lớp đối chứng.

bng 5 So sỏnh kt qu nhúm lp i chng v thc nghim cho thy:

+ im trung bỡnh cng ca nhúm lp thc nghim luụn cao hn so vi

nhúm lp i chng. Tng hp trung bỡnh cng 5 ln thỡ nhúm thc nghim l

6,45 trong khi nhúm i chng ch l 5,85.

+ H s bin thiờn nhúm thc nghim 20,62% thp hn so vi nhúm i

chng(i chng l 24,27%). Chng t hiu qu vng chc khi ỏp dng bin

phỏp hỡnh thnh v phỏt trin cỏc khỏi nim chớnh l dy cho hc sinh cỏch hc,

cỏch t duy chớnh vỡ vy kt qu hc tp ngy cng tt hn.

+td qua cỏc ln kim tra u dng v tng dn qua cỏc bi kim tra. T

2,49 n 2,93 ri 5,76(ln th 5). Chng t kt qu hc tp ca hc sinh lp thc

nghim tng rừ rt so vi lp i chng. iu ú chng minh phng phỏp dy

hc ỏp dng dy hc sinh cỏch hỡnh thnh v phỏt trin khỏi nim theo cỏc bc

em li hiu qu rừ rt.

Qua bng 4 v bng 6 cho thy:

-T l im 6 tr xung lp i chng cao(71,74%) trong khi lp thc

nghim thp hn(55,48%). lp thc nghim t l hc sinh t im khỏ gii

nhiu hn.

Biu 1: Phõn loi trỡnh hc sinh qua cỏc ln kim tra ca lp C trong

thc nghim



89



60

50

40

Đối chứng

Thực nghiệm



30

20

10

0

Yêú



TB



Khá



Giỏi



th 1: Tn s cng dn kt qu cỏc bi kim tra trong thc nghim ca 2

lp C v TN

120



100



80

Đối chứng

60

Th-c nghiệm

40



20



0



1



2



3



4



5



6



7



8



90



9



10



Bng 7: Phõn loi trỡnh hc sinh qua cỏc ln kim tra sau thc nghim

Điểm d-ới

Điểm TB

Điểm khá

Điểm giỏi

TB

Phng Tng

ỏn

s bi Số

Số

Số

Số

%

%

%

%

bài

bài

bài

bài

ĐC

170

26 15,30 105 61,76 37

21,76

2

1,18

1

TN

172

15

8,72

92 53,49 57

33,14

8

4,65

ĐC

170

25 14,71 106 62,35 38

22,35

1

0,59

2

TN

172

15

8,72

94 54,65 55

31,98

8

4,65

ĐC

170

28 16,48 104 61,18 36

21,18

2

1,18

3

TN

172

10

5,81

94 54,65 60

34,89

8

4,65

ĐC

170

24 14,12 110 64,70 35

20,59

1

0,59

4

TN

172

8

4,65

88 51,16 66

38,37

10

5,82

ĐC

170

23 13,53 105 61,76 40

23,53

2

1,18

5

TN

172

2

1,16

85 49,42 73

42,44

12

6,98

ĐC

850 126 14,82 530 62,35 186 21,88

8

0,95

Tổng

hợp

TN

860

50

5,81 453 52,67 311 36,16

46

5,36

Bảng 8: So sánh kết quả nhóm lớp TN và nhóm lớp ĐC qua các lần kiểm tra

sau thực nghiệm

Ln

kim

tra



LN



PHNG



S



KT S



N



BI(N)



ĐC



1



2

3



4



5



X m



S



Cv%



170



5,69 0,11



1,39



24.43



TN



172



6,16 0,11



1,40



22.73



ĐC



170



5,71 0,11



1,36



23.82



TN



172



6,13 0,11



1,47



23.98



ĐC



170



5,59 0,11



1,49



26.65



TN



172



6,25 0,10



1,36



21.76



ĐC



170



5,52 0,11



1,42



25.72



TN



172



6,35 0,11



1,41



22.20



ĐC



170



5,68 0,11



1,43



25.18



TN



172



6,59 0,10



1,27



19.27



91



DTN-ĐC



td



0.47



3.13



0.42



2.80



0.66



4.40



0.83



5.53



0.91



6.07



Tổng



ĐC



850



5,64 0,11



1,42



25.18



hợp



TN



860



6,29 0,11



1,41



22.42



0.65



4.33



Bảng 9: Tần số cộng dồn kết quả sau thực nghiệm

CT



Số

bài



C 850



TN 860



Chỉ

số

tính

Tn

s

cng

dn

Tn

sut

cng

dn

Tn

s

cng

dn

Tn

sut

cng

dn



Điểm Xi đạt đ-ợc

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



9



25



86



126



317



656



796



842



847



850



1.06 2.94 10.12 14.83 37.30 77.18 93.65 99.06 99.65 100



1



6



0.12 0.70



39



50



221



4.54



5.82



503



703



814



850



860



25.70 58.49 81.75 94.66 98.84 100



Biểu đồ 2 : Phân loại trình độ học sinh qua các lần kiểm tra của lớp ĐC sau

thực nghiệm



92



70

60

50

40



Đối chứng

Thực nghiệm



30

20

10

0

Yêú



TB



Khá



Giỏi



th 2: so sỏnh im trung bỡnh cng ca 2 lp C v TN sau thc nghim

qua cỏc ln kim tra

120



100



80

Đối chứng

60

Th-c nghiệm

40



20



0



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Biu 3: So sỏnh kt qu trung bỡnh cng ca hai lp i chng v thc

nghim trong v sau thc nghim



93



6.6

6.4

6.2

6



Đối chứng

Thực nghiệm



5.8

5.6

5.4

5.2

TN



SauTN



Qua cỏc bng 7, 8, 9, biu 2, 3 v th 2 sau thc nghim ta thy

- im trung bỡnh cng ca cỏc bi kim tra sau thc nghim ca lp thc

nghim(6,29) vn cao hn so vi lp C(5,64). im di trung bỡnh ca lp

thc nghim(5,84%) thp hn hn so vi lp i chng(14,83%). im khỏ v

gii ca lp thc nghim(41,51%) vn cao hn lp C(22,82%) v gi c

mc tng ng nh trong thc nghim.

- H s bin thiờn lp thc nghim(22,42%) vn nh hn so vi cỏc lp

i chng(25,18%).

- H s D luụn dng iu ú cho thy kt qu hc tp ca lp thc

nghim ngay c sau thc nghim cng vn tt hn so vi lp i chng. iu ú

khng nh thờm ỏng tin cy ca phng ỏn thc nghim.

Nhn xột chung: T cỏc kt qu thu c thy rng vi lp thc nghim

khi ỏp dng dy hc sinh theo cỏc bc hỡnh thnh v phỏt trin khỏi nim, hc

sinh cú cỏch hc thụng minh hn, nhn thc sõu sc hn gúp phn nõng cao kt

qu hc tp mt cỏch vng chc hn so vi lp i chng dy theo cỏch thụng



94



thng.

3.3.2. Phõn tớch - ỏnh giỏ nh tớnh

3.3.2.1.Cht lng lnh hi kin thc

Qua phõn tớch cht lng bi lm v quỏ trỡnh hc tp ca hc sinh trờn

lp tụi nhn thy nhúm lp TN hn hn nhúm lp C, biu hin mc hiu

sõu khỏi nim, kh nng phõn tớch cỏc ni dung KN, phõn bit rừ du hiu bn

cht v khụng bn cht tt hn. Bit xõu chui cỏc khỏi nim cú liờn quan trong

mt h thng lụgic cht ch.

Vớ d: Bi kim tra s 1 sau khi dy bi 34 S sinh trng thc vt cho

kim tra c 2 nhúm lp vi cõu hi

Phõn bit sinh trng s cp v sinh trng th cp thc vt?

lp TN cú em Hong Hng Ngc Anh lp 11B4 ó tr li nh sau:

Sinh trng s cp l sinh trng ca thõn v r do hot ng nguyờn

phõn ca mụ phõn sinh nh lm thõn v r di ra, sinh trng s cp cú c loi

cõy Mt v Hai lỏ mm.

Sinh trng th cp ca cõy thõn g l s sinh trng do mụ phõn sinh

bờn hot ng nguyờn phõn, kt qu lm thõn cõy to ra. Sinh trng th cp cú

cõy Hai lỏ mm.

Mụ phõn sinh bờn cú tng sinh bn to ra bn v tng sinh mch cho mch

rõy v mch g.

Tng sinh bn

Mch rõy s cp

Mụ phõn sinh bờn

Mch rõy th cp

Tng sinh mch

Mch g th cp

Mch g s cp



95



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (84 trang)

×