1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Cao đẳng - Đại học >

b) Nguyên lý hoạt động: Điều khiển cần (5) thông qua bộ truyền bánh răng trung gian, truyền động sẽ truyền đến thanh răng làm nó chuyển động tịnh tiến lên xuống để nâng vật, cơ cấu cóc là cơ cấu phanh an toàn khi nâng vật c) Lực cần thiết để nâng vật: Lực

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.62 MB, 305 trang )


b) Nguyên lý hoạt động:

Điều khiển tay quay (4) thông qua cơ cấu ăn khớp sẽ làm quay trục vít (2),nhờ

sự ăn khớp ren giữa trục vít và đai ốc làm trục vít di chuyển đảy bàn nâng đi lên để nâng

vật

Khi cần hạ vật thì xoay tay quay theo chiều ngược lại, Thường dùng vít ren hình thang

và lợi dụng tính tự hãm của ren để hãm giữ vật nâng.

c) Lực cần thiết để nâng vật:

Q.r

- khi nâng vật : Pn = .tg ( + ), kg

l



- khi hạ vật :



Ph =



Q.r

.tg ( ), kg

l



r - bán kính trung bình của vít nâng, m

l - chiều dài tay kích, m

- góc ma sát trong ren vít.

- góc nâng của ren vít.

Q - Trọng lượng vật nâng, kg.



Q

F



5. Kích thuỷ lực

a) Cấu tạo:

1



10



D

6



9

8



l



1 - Piston công tác

7



2



q



d

r



P



3



4



3 - Van hút

4 - Piston

5 - chốt liên kết

6 - Van xả



7 - Van áp lực

9 - Tâm lắc

10 - Cần lắc



5



Sơ đồ cấu tạo Kích thuỷ lực

b) Nguyên lý làm việc

- Khi làm việc điều khiển cần (10) để di chuyển piston (4),khi piston di chuyển từ trái sang

phải van đẩy (7) đóng van hút (3) mở dầu được hút vào xi lanh thuỷ lực,khi piston (4) di

chuyển từ phải sang trái van hút (3) đóng van đẩy (7) mở dầu được đẩy vào trong xi lanh công

tác (2), cứ như vậy áp lực dầu sẽ tăng dần và đẩy vật nặng đi lên.

- Khi cần hạ vật mở van xả (6) dầu được xả về thùng, áp lực dầu giảm dần vật nặng từ từ được

hạ xuống.



Video1

Video 2



c) Tính lực tác dụng vào cần bơm:

- áp lực trong xi lanh: q =



Q.4

.D 2



(N)



.d 2 1 Q.d 2

. = 2

Lực tác dụng vào piston thuỷ lực: P = q.

4 D .



F



(N)



P.r Q.d 2 .r

= 2

Lấy cân bằng mômen tại tâm lắc o P.r = F .l F =

l

D .l.



l,r - chiều dài các đoạn của tay điều khiển kích, m.

- Hiệu suất của kích, khoảng 0,75ữ0,8.

d, D - Đường kính pittông bơm và đầu kích, m.



(N)

l

O

P

r



Bài 5 - Cần trục tháp

6.1. Công dụng

Cần trục tháp là loại máy trục có cột tháp cao, đỉnh tháp lắp cần đài, quay được

toàn vòng, dẫn động điện độc lập, nguồn điện sử dụng từ mạng điện công nghiệp. Nó đư

ợc sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cao tầng, xây dựng công nghiệp, lắp ráp thiết bị

trên cao...

6.2. Phân loại cần trục tháp:

- Theo đặc tính thay đổi tầm với chia thành:

+ Cần trục tháp thay đổi tầm với bằng góc nghiêng cần

+ Cần trục tháp thay đổi tầm với bằng xe con mang hàng.

- Theo dạng kết cấu của bộ phận quay:

+ Cần trục có tháp quay

+ Cần trục có cần quay.

- Theo yêu cầu sử dụng:

+ Cần trục tháp đặt cố định

+ Cần trục tháp di động.

- Theo khả năng lắp đặt ngoài công trường:

+ Cần trục tháp tự dâng

+ Cần trục tháp tự leo.



6.3. Cần trục tháp có cột tháp quay:

1) Cấu tạo:



- Sơ đồ cấu tạo cần trục tháp cột tháp quay

1 - Đuờng ray

2 - Bộ di chuyển bánh thép

3 - Khung đỡ

4 - Cụm tời nâng hạ hàng

5 - Cụm tời nâng hạ cần

6 - Đối trọng



7 - Cụm puly di động

8 - Đoạn tháp dâng

9 - Cột tháp

10 - Ca bin

11 - Cần

12 - Puly móc câu



13 - Puly đầu cột

14 - Puly đầu cần

15 - Mâm xoay



2) Nguyên lý làm việc:

- Cần trục có tháp (9) đặt trên mâm quay (15) và được đặt trên bộ di chuyển

bánh thép,dẫn động bởi động cơ riêng biệt, thay đổi tầm với bằng thay góc

nghiêng của cần

- Cụm tời (4) được nối với puly đầu cần và puly móc câu để nâng hạ hàng

- Cụm tời (5) được nối với cụm puly di động và puly ở đỉnh tháp để nâng hạ cần

4. Năng suất

Q = 3600 .Q. Kđ . Kt (T/h)



TCK



Trong đó:



Q Tải trọng danh nghĩa của hàng nâng (tấn)

TCK Thời gian 1 chu kỳ công tác (s).

Kđ - Hệ số sử dụng tải trọng.

KT hệ số sử dụng n

thời gian.

TCK = t i

i =1



ti là các thời gian làm việc khác nhau



6.4. Cần trục tháp có cột tháp không quay:

8

1) Cấu tạo:



4

7



9



3



5



2



6



1 - Xe con

2 - Puly đầu cần

3 - Cần

4 - Đầu cột tháp

5 - Ca bin

6 - Mâm xoay

7 - Cụm tời di chuyển xe con

8 - Cụm tời nâng hạ hàng

9 - Đối trọng

10 - Đoạn cột dâng tháp

11 - Cột tháp

12 - Chân đế cần trục

13 - Cụm puly móc câu



1



10

13



11



12



- Sơ đồ cấu tạo cần trục tháp cột tháp không quay



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.ppt) (305 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×