1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Quản lý >

Sơ đồ 11: Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.16 MB, 81 trang )


2.2. Thực tế công tác kế toán tại Công ty cổ phần thương mại đầu tư Long

Biên.

Do đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán của Công ty theo hình thức phân tán nên

trong quá trình thực tập chuyên đề, em chỉ tập trung nghiên cứu quá trình bán hàng

và xác định kết quả kinh doanh tại phòng kế toán Công ty cổ phần thương mại đầu

tư Long Biên.

Sau đây em sẽ trình bày nội dung hạch toán quá trình bán hàng và xác định

kết quả kinh doanh.

2.2.1. Phương pháp tính thuế GTGT.

Hiện nay, Công ty đang áp dụng phương pháp tính thuế GTGT theo

phương pháp khấu trừ cho tất cả các mặt hàng mà Công ty đang kinh doanh.

Theo phương pháp này, số thuế GTGT phải nộp trong kỳ được xác định như sau:

Số thuế GTGT



=



phải nộp



Thuế GTGT



-



đầu ra



Thuế GTGT

đầu vào



Trong đó:

Thuế GTGT

đầu ra



=



Doanh số hàng bán

chưa tính thuế



x



Thuế suất thuế

GTGT (5%, 10%)



Thuế GTGT đầu vào được xác định trên các hoá đơn mua hàng.

2.2.2. Kế toán quá trình bán hàng.

Hiện nay, Công ty đang áp dụng phương thức bán hàng trực tiếp, gửi hàng đi

bán, đại lý ký gửi để đem lại hiệu quả tối đa cho công tác bán hàng ở Công ty.

2.2.2.1. Phương thức bán hàng trực tiếp.

Là phương thức giao hàng cho người mua trực tiếp tại kho của Công ty. Số

hàng bán này khi giao cho người mua được trả tiền ngay hoặc được người mua

chấp nhận thanh toán. Vì vậy, khi sản phẩm xuất bán được coi là hoàn thành.

40



Mẫu số: 02 – VT

QĐ số 1141 – TC/QĐ/CĐKT

ngày 1-11-1995 của BTC



Đơn vị: CTCPTMĐT Long Biên

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng Long Biên - Hà Nội



PHIẾU XUẤT KHO



Ngày 1 tháng 3 năm 2006



Nợ: TK 632

Có: TK 156

Họ tên người nhận hàng: Anh Cường

Địa chỉ:

Lý do xuất kho:

Xuất tại kho: PKD

ST

T



Tên hàng



A

1

2

3

4



B

Quạt trần VDT

Quạt mini FH

Bia chai HN

Kẹo 500g

Cộng



Mã Đơn

số vị tính

C



D

Cái

Cái

Két

Thùng



Số lượng

Yêu

Thực

cầu

xuất

1

2

30

30

35

8



Đơn giá



Thành tiền



3

295.455

120.000

105.000

150.000



4

8.863.650

3.600.000

3.675.000

1.200.000

17.338.650



Cộng thành tiền (bằng chữ):

Xuất, ngày 1 tháng 3 năm 2006

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng

tiêu



Người nhận



41



Thủ kho



Phụ



trách



cung



Mẫu số: 01 - GTKT - 3LL



HOÁ ĐƠN GTGT

Liên 1: Lưu tại quyển hoá đơn gốc



Ngày 1 tháng 3 năm 2006



Số:



Đơn vị bán hàng: CTy CPTMĐT Long Biên

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên - Hà Nội Số TK:

Điện thoại:

Mã số:

Tên người mua hàng: Anh Cường

Địa chỉ: Quỳnh Đô

Số TK:

Điện thoại:

Mã số:

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

Đơn vị Số lượng Đơn giá

STT

Tên hàng

Thành tiền

tính

A

B

C

1

2

3=1x2

1

Cái

30

295.455

8.863.650

Quạt trần VDT

2

Cái

30

120.000

3.600.000

Quạt mini FH

3

Bia chai HN

Két

35

105.000

3.675.000

4

Thùng

8

150.000

1.200.000

Kẹo 500g

Cộng thành tiền:

17.338.650

Thuế suất GTGT: 10%

Tiền thuế GTGT:

1.733.865

Tổng cộng tiền thanh toán:



19.072.515



Số tiền viết bằng chữ:

Người mua hàng



Người bán hàng



Thủ trưởng đơn vị



2.2.2.2. Phương thức gửi hàng đi bán.

Là phương thức mà bên bán gửi hàng cho khách hàng theo các điều kiện đã

ghi trong hợp đồng. Số hàng chuyển đi này vẫn thuộc quyền sở hữu của Công ty,

42



khi khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán về số hàng đã chuyển giao

thì số hàng đó được coi là đã bán và Công ty đã mất quyền sở hữu số hàng đó.

Đơn vị: CTy CPTMĐT Long Biên

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng Long

Biên Hà Nội



Mẫu số: 02 - VT

QĐ số 1141 - TC/QĐ/CĐKT

Ngày 1-11-1995 của BTC



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 7 tháng 3 năm 2006



Nợ TK 157

Có TK 156

Họ tên người nhận hàng: Chị Hồng

Địa chỉ: Cầu Biêu

HOÁ ĐƠN GTGT

Lý do xuất kho:

Liên 1: Lưu tại quyển hoá đơn gốc

Xuất tại kho: PKD

Ngày 10 tháng 3 năm 2006

Số:



Mã Đơn

Số lượng

Thành

ST vị bán hàng: CTy CPTMĐT Long Biên

Đơn

số vị tính Yêu

Tên hà

Đơn giá

Thực

T chỉ: Đườngng

Địa

Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên - Hà Nội Số tiền

TK:

cầu

xuất

Điện thoại: B

Mã số:

A

C

D

1

2

3

4

Tên người trần VDT Chị Hồng

1 Quạt mua hàng:

Cái

24

295.455

7.090.920

Địa chỉ: Cầu Biêu

2 Quạt mini FH

Cái

22

120.000 Số TK:

2.640.000

Điện thoại: HN

3 Bia chai

Két

15

105.000 Mã số:

1.575.000

4

Thùng

8

150.000

1.200.000

Hình Kẹo 500g toán: Bán chịu

thức thanh

12.505.920

Đơn vị Số lượng Đơn giá

Cộng hàng

STT

Tên

Thành tiền

tính

Cộng thành tiền B

(bằng chữ):

A

C

1

2

3=1x2

1 Quạt trần VDT

Cái

24

295.455

7.090.920

Xuất, ngày 7 tháng 3 năm 2006

2 Bia chai HN

Két

15 Thủ kho

105.000 trách cung tiêu

1.575.000

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người nhận

Phụ

Cộng thành tiền:

Thuế suất: 10%



8.665.920

Tiền thuế GTGT:



866.592



Tổng cộng tiền toán toán:

Khách hàng thanh thanhngày 10/3/2006. Kế toán ghi hoá đơn GTGT. 9.532.512

Số tiền viết bằng chữ:

Mẫu số: 01 - GTKT - 3LL



Người mua hàng



Kế toán trưởng



43



Thủ trưởng đơn vị



2.2.2.3. Phương thức đại lý, ký gửi.

Bên bán hàng thông qua các đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng là phương

thức mà bên giao đại lý xuất hàng cho bên đại lý để bán. Bên nhận đại lý ký gửi đại

lý hàng theo đúng giá đã quy định và được hưởng thù lao đại lý dưới hình thức hoa

hồng. Theo luật thuế GTGT, nếu bên đại lý bán hàng theo đúng giá bên giao đại lý

quy định thì toàn bộ thuế GTGT sẽ do chủ hàng chịu, đại lý không phải nộp thuế



44



GTGT trên phần hoa hồng được hưởng. Nếu bên đại lý hưởng khoản chênh lệch

giá thì bên đại lý sẽ phải chịu thuế GTGT tính trên phần giá trị gia tăng.

Đơn vị: CTCPTMĐT Long Biên

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng Long Biên - Hà Nội



Mẫu số: 02 – VT

QĐ số 1141 – TC/QĐ/CĐKT

Ngày 1-11-1995 của BTC



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 12 tháng 3 năm 2006



Nợ TK

Có TK

Họ tên người nhận hàng: Anh Hoà

Địa chỉ: Trương Định

Lý do xuất kho:

Xuất tại kho: PKD2

HOÁ ĐƠN GTGT

Số

Mã Liên 1: Lưu tại quyển lượng gốc

ST

Đơn

Tên hàng

Yêu hoá đơn

Đơn giá Thành tiền

T

số vị tính18 tháng 3 năm Thực

Ngày

2006

xuất

Số:cầu

A

B

C

D

1

2

3

4

Đơn vị bán hàng: CTCPTMĐT Long Biên

1 Quạt trần VDT

Cái

28

295.455

8.272.740

Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển Cái

Số 30

TK:

2 Quạt mini FH

120.000

3.600.000

Điện thoại: HN

Mã số:

3 Bia chai

Két

20

105.000

2.100.000

Tên người mua hàng:

4 Kẹo 500g

Thùng

10

150.000

1.500.000

Địa chỉ:

Số TK:

15.472.740

Cộng

Điện thoại:

Mã số:

Xuất, ngày 12 tháng 3năm 2006

Hình thứcđơn vị toán:toán trưởng

thanh Kế Bán chịu

Thủ trưởng

Người nhận

Thủ kho

Phụ trách cung tiêu

Số

Đơn vị

STT

Tên hàng

Đơn giá

Thành tiền

tính

lượng

A

B

C

1

2

3=1x2

1 Bia chai HN

Két

20

105.000

2.100.000

2 Kẹo 500g

Thùng

10

150.000

1.500.000

Cộng thành tiền:

3.600.000

Thuế suất: 10%

Tiền thuế GTGT:

360.000

Tổng cộng tiền thanh toán:



3.960.000



Số tiền viết bằng chữ:

Mẫu số: 01 – GTKT – 3LL



Người mua hàng



Người bán hàng



45



Thủ trưởng đơn vị



Sổ chi tiết bán hàng.

SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng: Quạt trần VDT

Tháng 3 năm 2006

Chứng từ



Số



Doanh thu

46



Người mua



SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng: Quạt mini FH

Tháng 3 năm 2006

Chứng

từ

SH NT

1/3



Diễn giải



Xuất cho anh

Cường

10/3 Xuất cho chị

Hồng

18/3 Xuất cho anh

Hoà

20/3 Xuất cho bác

Lan

..... ..... .....................

Cộng



Số

lượn

g

(cái)

30



Doanh thu

Thanh toán ngay

Tiền mặt

TGNH



Người mua

Tổng cộng

chưa trả tiền



3.600.000



3.600.000



22



2.640.000



2.640.000



30



3.600.000



3.600.000



35

......

195



4.200.000

..........

9.840.000



4.200.000



..........

5.760.000



..........

..........

7.800.000 23.400.000



SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng:Bia chai HN

Tháng 3 năm 2006

Số

lượn

Diễn giải

g

SH NT

(két)

1/3 Xuất cho anh 35

Cường

10/3 Xuất cho chị 15

Hồng

18/3 Xuất cho anh 20

Hoà

20/3 Xuất cho bác

6

Lan

..... ..... ..................... ......



Chứng từ



Doanh thu

Thanh toán ngay

Tiền mặt

TGNH



Người mua

chưa trả tiền



3.675.000



Tổng cộng

3.675.000



1.575.000



1.575.000



2.100.000



2.100.000



630.000

..........

47



..........



630.000

..........



..........



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (81 trang)

×