1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

Sơ đồ 12: Trình tự ghi sổ kế toán của công ty

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.18 MB, 84 trang )


Là phương thức giao hàng cho người mua trực tiếp tại kho của Công ty. Số

hàng bán này khi giao cho người mua được trả tiền ngay hoặc được người mua

chấp nhận thanh toán. Vì vậy, khi sản phẩm xuất bán được coi là hoàn thành.



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 1 tháng 3 năm 2004



Nợ: TK 632

Có: TK 156

Họ tên TTTM Thanh Trì - CtyAnh Cường Thi

Đơn vị: người nhận hàng: TMDV Tràng

Bộ chỉ:

Địaphận: Phòng NVKD2

Địa chỉ: Thị kho:

Lý do xuấttrấn Văn Điển

Xuất tại kho: PKD2

ST

T



Tên hàng



A

1

2

3

4



B

Quạt trần VDT

Quạt mini FH

Bia chai HN

Kẹo 500g

Cộng



Mã Đơn

số vị tính

C



D

Cái

Cái

Két

Thùng



Mẫu số: 02 – VT

QĐ số 1141 – TC/QĐ/CĐKT

ngày 1-11-1995 của BTC



Số lượng

Yêu

Thực

cầu

xuất

1

2

30

30

35

8



Đơn giá



Thành tiền



3

295.455

120.000

105.000

150.000



4

8.863.650

3.600.000

3.675.000

1.200.000

17.338.650



Cộng thành tiền (bằng chữ):

Xuất, ngày 1 tháng 3 năm 2004

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng

tiêu



Người nhận



Thủ kho



Phụ



trách



cung



41



HOÁ ĐƠN GTGT

Liên 1: Lưu tại quyển hoá đơn gốc



Ngày 1 tháng 3 năm 2004



Số:



Đơn vị bán hàng: TTTM Thanh Trì

Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển

Số TK:

Điện thoại:

Mã số:

Tên người mua hàng: Anh Cường

Địa chỉ: Quỳnh Đô

Số TK:

Điện thoại:

Mã số:

Mẫu số: 01 - GTKT - 3LL

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

Đơn vị

STT

Tên hàng

Số lượng Đơn giá

Thành tiền

tính

A

B

C

1

2

3=1x2

1

Cái

30

295.455

8.863.650

Quạt trần VDT

2

Cái

30

120.000

3.600.000

Quạt mini FH

3

Bia chai HN

Két

35

105.000

3.675.000

4

Thùng

8

150.000

1.200.000

Kẹo 500g

Cộng thành tiền:

17.338.650

Thuế suất GTGT: 10%

Tiền thuế GTGT:

1.733.865

Tổng cộng tiền thanh toán:



19.072.515



Số tiền viết bằng chữ:

Người mua hàng



Kế toán trưởng



Thủ trưởng đơn vị



42



2.2.2.2. Phương thức gửi hàng đi bán.

Là phương thức mà bên bán gửi hàng cho khách hàng theo các điều kiện đã

ghi trong hợp đồng. Số hàng chuyển đi này vẫn thuộc quyền sở hữu của Công ty,

khi khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán về số hàng đã chuyển giao

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 7 tháng 3 năm 2004



thì số hàng đó được coi là đã bán NợCông ty đã mất quyền sở hữu số hàng đó.

và TK 157

Có TK 156

ĐơntênTTTM Thanh Trì -ng: Chị Hồng ng Thi

Họ vị: người nhận hà Cty TMDV Trà

Bộ phận: Cầu Biêu

Địa chỉ: Phòng NVKD2

Địa do xuất kho: Điển

Lý chỉ: Thị trấn Văn

Xuất tại kho: PKD2

ST

T



Tên hàng



A

1

2

3

4





số



B

C

Quạt trần VDT

Quạt mini FH

Bia chai HN

Kẹo 500g

Cộng

Cộng thành tiền (bằng chữ):



Mẫu số: 02 - VT

QĐ số 1141 - TC/QĐ/CĐKT

Ngày 1-11-1995 của BTC



Đơn

Số lượng

vị tính Yêu

Thực

cầu

xuất

D

1

2

Cái

24

Cái

22

Két

15

Thùng

8



Đơn giá



Thành

tiền



3

295.455

120.000

105.000

150.000



4

7.090.920

2.640.000

1.575.000

1.200.000

12.505.920



Xuất, ngày 7 tháng 3 năm 2004

Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



Người nhận



Thủ kho



Phụ trách cung tiêu



43



Khách hàng thanh toán ngày 10/4/2004. Kế toán ghi hoá đơn GTGT.

HOÁ ĐƠN GTGT



Mẫu số: 01 - GTKT - 3LL



Liên 1: Lưu tại quyển hoá đơn gốc



Ngày 10 tháng 3 năm 2004



Số:



Đơn vị bán hàng: TTTM Thanh Trì

Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển

Điện thoại:

Tên người mua hàng: Chị Hồng

Địa chỉ: Cầu Biêu

Điện thoại:

Hình thức thanh toán: Bán chịu

Đơn vị

STT

Tên hàng

tính

A

B

C

1 Quạt trần VDT

Cái

2 Bia chai HN

Két



Số TK:

Mã số:

Số TK:

Mã số:

Số lượng

1

24

15



Cộng thành tiền:

Thuế suất: 10%



Đơn giá

2

295.455

105.000



Thành tiền

3=1x2

7.090.920

1.575.000

8.665.920



Tiền thuế GTGT:



Tổng cộng tiền thanh toán:



866.592

9.532.512



Số tiền viết bằng chữ:

Người mua hàng



Kế toán trưởng



Thủ trưởng đơn vị



44



2.2.2.3. Phương thức đại lý, ký gửi.

Bên bán hàng thông qua các đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng là phương

thức mà bên giao đại lý xuất hàng cho bên đại lý để bán. Bên nhận đại lý ký gửi đại

lý hàng theo đúng giá đã quy định và được hưởng thù lao đại lý dưới hình thức hoa

hồng. Theo luật thuế GTGT, nếu bên đại lý bán hàng theo đúng giá bên giao đại lý

quy định thì toàn bộ thuế GTGT sẽ do chủ hàng chịu, đại lý không phải nộp thuế

GTGT trên phần hoa hồng được hưởng. Nếu bên đại lý hưởng khoản chênh lệch

giá thì bên đại lý sẽ phải chịu thuế GTGT tính trên phần giá trị gia tăng.

Đơn vị: TTTM Thanh Trì - Cty TMDV Tràng Thi

Bộ phận: PNVKD2

Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển



Mẫu số: 02 – VT

QĐ số 1141 – TC/QĐ/CĐKT

Ngày 1-11-1995 của BTC



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 12 tháng 3 năm 2004



Nợ TK

Có TK

Họ tên người nhận hàng: Anh Hoà

Địa chỉ: Trương Định

Lý do xuất kho:

Xuất tại kho: PKD2

ST

Mã Đơn

Tên hàng

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

T

số vị tính

Yêu

Thực

cầu

xuất

A

B

C

D

1

2

3

4

1 Quạt trần VDT

Cái

28

295.455

8.272.740

2 Quạt mini FH

Cái

30

120.000

3.600.000

3 Bia chai HN

Két

20

105.000

2.100.000

4 Kẹo 500g

Thùng

10

150.000

1.500.000

15.472.740

Cộng

Xuất, ngày 12 tháng 3năm 2004

Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



Người nhận



Thủ kho



Phụ trách cung tiêu



45



Mẫu số: 01 – GTKT – 3LL



HOÁ ĐƠN GTGT

Liên 1: Lưu tại quyển hoá đơn gốc



Ngày 18 tháng 3 năm 2004



Số:



Đơn vị bán hàng: TTTM Thanh Trì

Địa chỉ: Thị trấn Văn Điển

Điện thoại:

Tên người mua hàng:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Hình thức thanh toán: Bán chịu

Đơn vị

STT

Tên hàng

tính

A

B

C

1 Bia chai HN

Két

2 Kẹo 500g

Thùng

Cộng thành tiền:



Số TK:

Mã số:

Số TK:

Mã số:

Số

lượng

1

20

10



Thuế suất: 10%

Tiền thuế GTGT:

360.000

Tổng cộng tiền thanh toán:



Đơn giá

2

105.000

150.000



Thành tiền

3=1x2

2.100.000

1.500.000

3.600.000



3.960.000



Số tiền viết bằng chữ:

Người mua hàng



Kế toán trưởng



Thủ trưởng đơn vị



46



Sổ chi tiết bán hàng.

SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng: Quạt trần VDT

Tháng 3 năm 2004

Chứng từ

SH



NT

1/3

10/3

18/3

20/3



.....



.....



Doanh thu

Số

Thanh toán ngay

Người mua

Diễn giải

lượng Tiền mặt

Tổng cộng

TGNH

chưa trả tiền

Xuất cho anh (cái) 8.863.650

30

8.863.650

Cường

Xuất cho chị

24

7.090.920 7.090.920

Hồng

Xuất cho anh 28

8.272.740 8.272.740

Hoà

Xuất cho bác

14

4.136.370

4.136.370

Lan

..................... ......

..........

..........

..........

..........

Cộng

145

19.795.48 7.681.830 15.363.66 42.840.975

5

0



SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng: Quạt mini FH

Tháng 3 năm 2004

Chứng

từ

SH NT

1/3



Diễn giải

Xuất cho anh

Cường

10/3 Xuất cho chị

Hồng



Số

lượn

g

30

(cái)

22



Doanh thu

Thanh toán ngay

Tiền mặt

TGNH

3.600.000



Người mua

Tổng cộng

chưa trả tiền 3.600.000

2.640.000



2.640.000

47



18/3 Xuất cho anh

Hoà

20/3 Xuất cho bác

Lan

..... ..... .....................

Cộng



30



3.600.000



35

......

195



3.600.000



4.200.000

..........

9.840.000



4.200.000



..........

5.760.000



..........

..........

7.800.000 23.400.000



SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng:Bia chai HN

Tháng 3 năm 2004

Chứng từ



Diễn giải



Số

lượn

g

SH NT

1/3 Xuất cho anh (két)

35

Cường

10/3 Xuất cho chị 15

Hồng

18/3 Xuất cho anh 20

Hoà

20/3 Xuất cho bác

6

Lan

..... ..... ..................... ......

Cộng

172



Doanh thu

Thanh toán ngay

Tiền mặt

TGNH

3.675.000



Người mua

chưa trả tiền



Tổng cộng

3.675.000



1.575.000



1.575.000



2.100.000



2.100.000



630.000



630.000



..........

..........

..........

10.290.000 1.890.000 5.880.000



..........

18.060.000



SỔ CHI TIẾT TK 511

Đối tượng:Kẹo 500g

Tháng 3 năm 2004

Chứng

từ

SH NT

1/3

10/

3



Diễn giải

Xuất cho anh

Cường

Xuất cho chị

Hồng



Số

lượng

(thùng

8

)

8



Doanh thu

Thanh toán ngay

Tiền mặt

TGNH

1.200.000



Người mua

Tổng cộng

chưa trả tiền 1.200.000

1.200.000



1.200.000

48



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (84 trang)

×