1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

BẢNG KÊ SỐ 10 - PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.18 MB, 84 trang )


BẢNG KÊ SỐ 1

Ghi Nợ TK 111 - Tiền mặt

Tháng 3 năm 2004

STT Ngày

TK 112



Ghi Nợ TK 111, ghi Có các TK .....

TK 131

TK 511

TK 3331



..............



Cộng Nợ

TK 111



Số dư cuối ngày



1/3



8.000.000



800.000



19.100.000



5/3



9.000.000



7.540.000



754.000



17.294.000



12/3



15.300.000



12.570.000



1.257.000



29.127.000



14/3

.......



10.300.000



12.100.000



10.920.000



1.092.000



24.112.000



24/3

........



2.050.000

..............



1.025.000

............



102.500

...............



3.177.500

.................



72.400.000



65.750.000



6.575.000



............



Cộng

Người lập bảng



...............



.................



144.725.000

Kế toán trưởng



52



BẢNG KÊ SỐ 2

Ghi Nợ TK 112 - Tiền mặt

Tháng 3 năm 2004

STT Ngày

TK 111



Ghi Nợ TK 111, ghi Có các TK .....

TK 131

TK 511

TK 3331



..............



Cộng Nợ

TK 112



Số dư cuối

ngày



3/3



8.000.000



800.000



17.550.000



8/3



9.000.000



7.600.000



760.000



17.360.000



11/3



6.855.000



6.000.000



600.000



13.455.000



15/3

.......



8.750.000



2.000.000



1.500.000



150.000



3.650.000



18/3

........



5.500.000

..............



4.000.000

............



400.000

...............



9.900.000

.................



45.450.000



40.200.000



4.020.000



Cộng

Người lập bảng



............



...............



.................



89.670.000

Kế toán trưởng



53



54



52



53



2.2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh.

2.2.3.1. Kế toán chi phí bán hàng.

Nội dung CPBH của Công ty Thương mại Thanh Trì.

Chi phí bán hàng được quản lý và hạch toán theo các yếu tố chi phí

sau:

− Chi phí nhân viên: Là các khoản phải trả cho nhân viên bán hàng, nhân viên

đóng gói, bảo quản và vận chuyển hàng hoá ... gồm: tiền lương, tiền công, tiền

ăn trưa, phụ cấp, các khoản trích theo lương.

− Chi phí vật liệu bao bì: Là các khoản phải bỏ ra cho việc mua bao bì để bảo

quản hàng hoá, giữ gìn, vận chuyển hàng hoá trong quá trình bán hàng, vật liệu

dùng cho việc sửa chữa, bảo quản TSCĐ của Công ty.

− Chi phí khấu hao TSCĐ: Là những chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán

hàng như: nhà kho, phương tiện vận chuyển ....

− Chi phí bảo hành: Là các khoản chi phí liên quan đến việc bảo hành hàng

hoá, sản phẩm đã bán cho khách hàng như: chi phí sửa chữa, thay thế sản phẩm,

hàng hoá...

− Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho công tác bán hàng như: chi phí thuê

ngoài sửa chữa TSCĐ, thuê bốc dỡ, vận chuyển, hoa hồng trả cho các đại lý bán

hàng.

− Các chi phí khác bằng tiền như: chi phí giới thiệu, quảng cáo sản phẩm,

hàng hoá, chi phí tiếp khách ....

− Tập hợp chi phí bán hàng.



54



TẬP HỢP CHI PHÍ BÁN HÀNG (TK 641)

Tháng 3 năm 2004

S Ghi Nợ TK

T

T

Ghi Có TK

1 CP nhân viên

2 CP vật liệu bao bì



TK 152



TK 153



TK 214



TK 334 và

TK 338



10.055.500



Tổng cộng

CP thực tế

trong tháng

10.055.500



3.425.000



3 CP dụng cụ đồ dùng

4 CP khấu hao TSCĐ



3.425.000

975.800



975.800

1.850.000



1.850.000



5 CP dịch vụ mua ngoài

6 CP khác bằng tiền

Cộng



Các TK phản ánh NKCT

khác

NKCT số NKCT NKCT

1

số 2

số 3



2.575.600

4.820.000

3.425.000



975.800



1.850.000



10.055.500



2.575.600

4.820.000



7.395.600



23.701.900



55



56



Tính phân bổ CPBH dựa vào sổ chi tiết bán hàng, sổ tổng hợp doanh thu

và bảng tập hợp CPBH.

Quạt trần VDT:



42.840.975



x



23.701.900

329.630.000



Quạt mini FH :



23.400.000



x



23.701.900

329.630.000



=



1.684.800



Bia chai HN



:



18.060.000



x



23.701.900

329.630.000



=



1.300.320



Kẹo 500g



:



11.550.000



x



23.701.900

329.630.000



=



831.600



2.2.3.2. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

Nội dung chi phí QLDN của Công ty Thương mại Thanh Trì.

− Tiền lương, tiền ăn ca, các khoản trích theo lương của cán bộ công nhân

viên trong bộ máy quản lý của Công ty.

− Chi phí vật liệu, dụng cụ, đồ dùng văn phòng.

− Chi phí khấu hao TSCĐ trong Công ty.

− Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ khác dùng trong Công ty.

− Thuế môn bài, thuế nhà đất, thuế GTGT của các loại hàng hoá, dịch vụ theo

phương pháp trực tiếp, phí và các lệ phí khác ...

− Các chi phí khác: điện, nước, các khoản trợ cấp thôi việc cho người lao

động, chi phí đào tạo cán bộ, chi y tế cho người lao động, chi phí công tác ....

− Tập hợp chi phí QLDN.



56



TẬP HỢP CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP (TK 642)

Tháng 3 năm 2004

S Ghi Nợ TK

T

Ghi Có TK



TK 152



TK 153



TK 214



3 CP đồ dùng văn fòng



Các TK phản ánh NKCT khác

NKCT số NKCT số NKCT số

1

2

3



18.348.00

0



1 CP nhân viên quản lý

2 CP vật liệu quản lý



TK 334 và

TK 338



Tổng cộng

CP thực tế

18.348.000



4.321.000



4.321.000

515.000



4 CP khấu hao TSCĐ



795.200



66.000



2.414.000



1.376.200

2.414.000



5 Thuế, phí và lệ phí



13.250.000 13.250.000



6 CP dự phòng

7 CP dịch vụ mua ngoài



65.800



Cộng



4.321.000 515.000



2.414.000



18.348.00

0



2.037.800



2.537.300



8 CP khác bằng tiền



1.972.000

642.500



3.179.800



3.398.300



2.680.500 13.250.000 44.926.800



57



58



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (84 trang)

×