1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Cơ khí - Chế tạo máy >

HỘP TỐC ĐỘ DÙNG CƠ CẤU BÁNH RĂNG DI TRƯT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (425.29 KB, 22 trang )


Thiết Kế máy cắt kim loại

III.



GVHD: Trần Quốc Hùng



Lưới kết cấu.



n0



I



n0



II



III



IV



V

n1 n2 n3 n4 n5 n6 n7 n8 n9 n10 n11 n12 n13 n14 n15 n16 n17 n18 n19 n20



SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 4



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



Đồ thò vòng quay.



IV.



n0



I

i1

i2 i3

II

i4

i9

III

i5



i10

i6



IV

i7



i8



i11



i12



i13



V

n1 n2 n3 n4 n5 n6 n7 n8 n9 n10 n11 n12 n13 n14 n15 n16 n17 n18 n19 n20

1. Từ



đồ thò vòng quay ta có các tỷ số truyền

i1 = i4 = i5 = i7 = i11 = = =

i2 = =

i3 = =

i6 = i12 = =

i8 = i10 = i13 = = 1,98

i9 = φ = 1,41

2. Tỷ số truyền đai.

Từ đồ thò vòng quay ta có n0 = n 16 = 1250 vg/p

Từ đề bài cho nđc = 2940 vg/p

SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 5



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



iđ = = = =

3. Xác đònh số răng của các cặp bánh răng.

Theo bảng 2-4 bảng chọn bánh răng

i



∑Z

i1 = i7 = =

84



80

84

68



i2 = = =

i3 = = =



=

=



= =



i4 = =



= =



i5 = =



= =

= =



i6 = =



i9 = 1,41 =

i10 = 1,98 =



84



i11 = =

i2 = = =



= =

=



i3 = i8 = = 1,98 =



=2



Kiểm tra lại các tỷ số truyền theo điều kiện sai số cho phép.

∆i [∆i]



Sai số về tỷ số truyền ∆i

∆i =

Với, itt : tỷ số truyền thực tế sau khi có được số răng của các bánh răng

itc : tỷ số truyền tiêu chuẩn.

Sai số về tỷ số truyền cho phép [∆i]

SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 6



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



[∆i] = ±10(φ-1) = ± 10.0,41 = ± 4,1



Kiểm tra các tỷ số truyền



∆i1 =∆i7 =∆i11 = = .100 = 0,25 %

∆i2 = = .100 = 0,35 %

∆i3 = = .100 = 1 %

∆i4 = ∆i5 = = .100 = 1,25 %

∆i8 =∆i13 = ∆i10 = = .100 = 1 %

∆i9 =∆i6 = = .100 = 0,7%

∆i12 = = .100 = - 0,7%

Các tỉ số truyền i đạt đều nằm trong giới hạn cho phép.



4. Sơ



đồ động



SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 7



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng

Z3

Z2



Z1

I



Z9

Z3

II



Z5



Z10



Z6

Z3'

Z2'



Z1'



III



Z8



Z13



Z9'



Z11



Z7



Z12



Z3'



IV



Z10'

Z5'



Z6'



V

Z8'

Z13'

Z7'



5. Sơ



Z11'



Z12'



đồ truyền lực

n1



n2



n3



n4



SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 8



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



n5



n6



n7



n8



n9



n10



n11



n12



n13



n14



n15



n16



n17



n18



n19



n20



SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 9



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



6. Tính số vòng quay thực tế.

n1 = n0n1n4n5n7 = 1250 . = 5 vg/p

n2 = n0n2n4n5n7 = 1250 . = 7 vg/p

n3 = n0n3n4n5n7 = 1250 . = 9,9 vg/p

n4 = n0n1n4n6n7 = 1250. = 14,1 vg/p

n5 = n0n2n4n6n7 = 1250. = 19,7 vg/p

n6 = n0n3n4n6n7 = 1250. = 27,8 vg/p

n7 = n0n1n4n5n8= 1250. = 39,4 vg/p

n8 = n0n2n4n5n8= 1250. = 55,4 vg/p

n9 = n0n3n4n5n8= 1250. = 78 vg/p

n10 = n0n1n4n6n8= 1250. = 111,3 vg/p

n11 = n0n2n4n6n8= 1250. = 155,7 vg/p

n12 = n0n3n4n6n8= 1250. = 219,4 vg/p

n13 = n0n2n9n10n11 = 1250. = 321,5 vg/p

n14 = n0n3n9n10n11 = 1250. = 453 vg/p

n15 = n0n1n9n10n12 = 1250. = 647 vg/p

n16 = n0n2n9n10n12 = 1250. = 905 vg/p

n17 = n0n3n9n10n12 = 1250. = 1275 vg/p

n18= n0n1n9n10n13 = 1250. = 1812 vg/p

n19 = n0n1n9n10n13 = 1250. = 2534 vg/p

n20 = n0n1n9n10n13 = 1250. = 3571 vg/p

6. Tính



sai số vòng quay.

Tính sai số ∆n giữa số vòng quay thực tế ntt của máy so với vòng quay tiêu

chuẩn ntc theo công thức sau.

∆n = .100%

Sai số vòng quay cho phép.

[∆n ] = ±10 (φ -1 ) = ±10 (1,41 – 1 ) = 4,1 %

Ta có thể làm tròn : [∆n] = ±4.1%.

Lập bảng đánh giá sai số vòng quay.

n1



n2



n3



n4



n5



n6



n7



n8



ntt(vg/p)



5



7,03



9,9



14,1



19,7



27,8



39,4



55,4



ntc(vg/p)



5



7,1



10



14



20



28



40



56



SVTH: Hàn Trung Nhật



Trang 10



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



0%



- 1,3%



-0,8%



0,8%



-1,5%



- 0,6%



-0,8%



-0,9%



n9



n10



n11



n12



n13



n14



n15



n16



ntt(vg/p)



78



111,3



155,7



219,4



321



453



647



905



ntc(vg/p)



80



112



160



224



315



450



630



900



-2,5%



-0,6%



-2,6%



-2%



2%



0,6%



2,6%



0,5%



N17



n18



n19



N20



ntt(vg/p)



1275



1812



2534



3571



ntc(vg/p)



1250



1800



2500



3600



∆n



1,9%



0 ,7 %



1,3%



0 ,6%



∆n



∆n



Đồ thò sai số

?i



4,1



n10



n5



n9



n4

0



n1

n2



n3



-4,1



SVTH: Hàn Trung Nhật



n11



n12



n13



n17

n14



n18



n15

n16



n6



n8

n7



Trang 11



n19



n20



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



Phần 2

Thiết kế hộp chạy dao

Hộp chạy dao có nhóm cơ sở dùng cơ cấu Norton và nhóm gấp bội dùng

cơ cấu Mean để tiện các loại ren sau:



Ren quốc tế : tp = 0,5 ; 0,625 ; 0,75 ; 0,875 ; 1 ; 1,25 ; 1,5 ; 1,75 ; 2 ;

2,25 ; 2,5 ; 2,75 ; 3 ; 3,5 ; 4 ; 4,5 ; 5 ; 5,5 ; 6 ; 7 (20 giá trị)



Ren mođun : m = 0,25 ; 0,5 ; 0,625 ; 0,75 ; 0,875 ; 1 ; 1,25 ; 1,375 ; 1,5

; 1,75 ; 2 ; 2,25 ; 2,5 ; 2,75 ; 3 ; 3,5 (16 giá trị)



Ren Anh : n = 56 ; 48 ; 44 ; 40 ; 36 ; 32 ; 28 ; 24 ; 22 ; 20 ; 18 ; 16 ; 14

1

2



1

2



; 12 ; 11 ; 10 ; 9 ; 8 ; 7 ; 6 ; 5 ; 5 ; 4 ; 4 (24 giá trị)



Ren Pitch : 112 ; 96 ; 88 ; 80 ; 72 ; 64 ; 56 ; 48 ; 44 ; 40 ; 36 ; 32 ; 28 ;

24 ; 22 ; 20 ; 18 ; 16 ; 14 ; 12 ; 11 ; 10 ; 9 ; 8 (24 giá trị)

u cầu các tỉ số truyền của nhóm gấp bội igb = 1/8 ; 1/4 ; 1/2 ; 1/1

I.



Thiết kế động học.

1. Sắp xếp bảng ren.

Ren quốc tế

0,5



1



2



4



-



-



2,25



4,5



0,625



1,25



2,5



5



-



-



2,75



5,5



0,75

1,5

SVTH: Hàn Trung Nhật 3

0,875 1,75

3,5



6

7



Trang 12



Thiết Kế máy cắt kim loại



GVHD: Trần Quốc Hùng



Ren modun

0,25



0,5



1



2



-



-



-



2,25



-



0,625



1,25



2,5



-



-



1,375



2,75



-



0,75



1,5



3



-



0,875



1,75



3,5



1/8



1/4



1/2



1



1/8



1/4



1/2



1



1/8



1/4



1/2



1



Ren anh

56



28



14



7



48



24



12



6



44



22



11



5,5



40



20



10



5



36



18



9



4,5



32



16



8



4



112



Ren pitch

56

28



14



96



48



24



12



88



44



22



11



80



40



20



10



72



36



18



9



64



32



16



8



1/8



1/4



1/2



SVTH: Hàn Trung Nhật



1



Trang 13



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

×