1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP VÀ QUẢN LÝ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGÔ QUYỀN, QUẬN LÊ CHÂN, HẢI PHÒNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.52 MB, 104 trang )


tiu hc tng nh, cỏc trng THCS gim chỳt ớt. Trỡnh o to ca cỏn b qun lý

trờn chun l 100%, ca giỏo viờn t 63% tr lờn.

Nm hc 2010-2011 bờn cnh vic duy trỡ n nh cht lng i tr, nõng

cao cht lng giỏo dc mi nhn thỡ hu ht cỏc trng MN, TH, THCS ton

qun u c bit chỳ trng cht lng giỏo dc ton din, giỏo dc k nng

sng, nng lc cụng dõn cho hc sinh cỏc cp hc.

Bng 2.2: Kt qu xp loi hnh kim ca HS khi THCS

Lp



Tt



S HS



Khỏ



Yu



Trung bỡnh



SL



T l



SL



T l



SL



T l



SL



T l



6



2600



2125



81.7%



215



8.2%



161



6.1%



99



3.8%



7



2489



2018



81.2 %



258



10.3%



177



7.1%



36



1.4%



8



2712



2205



81.3%



269



9.9 %



124



4.6 %



114



4.2%



9



2880



2515



87.3%



266



9.3%



85



2.9%



14



0.5%



Ton

qun



10681



8863 82.91%



1008



9.44%



552



5.18% 263 2.47%



T s liu bng 2.2 cho thy t l HS xp loi hnh kim tt v khỏ t

82,91% s HS xp loi hnh kim trung bỡnh cũn cao: 5,18%, vn cũn HS xp

loi hnh kim yu 2,47%.

Bng 2.3: Kt qu xp loi hc lc ca HS khi THCS

Gii

Lp



S HS

SL



T l %



Khỏ

SL



Yu



Trung bỡnh



T l %



SL



T l %



SL



T l

%



Kộm

SL



T l

%



6



2600



1570 60.38



723



27.81



240



9.23



60



2.35



7



0.27



7



2489



1507 60.55



699



28.08



227



9.12



52



2.09



4



0.16



8



2712



1560 57.52



816



30.09



289



10.66



43



1.62



6



0.22



9



2880



1699 57.95



892



30.97



287



9.97



1



0.03



0



0



10681



6336



3130



Ton

qun



59.29



29.29



34



1042



9.75



156



1.59



17



0.16



Qua s liu bng 2.3 cho thy s HS t hc lc gii, khỏ tng i cao

88,62% , t l hc sinh lờn lp t 99,91%, hc sinh c cụng nhn tt nghip

THCS l 100% - ng u thnh ph v cht lng HS lp 9 c xột cụng nhn

tt nghip THCS vi kt qu xp loi: Gii: 59,44, Khỏ: 30,76%, TB:9,8 %.

- Giỏo dc mi nhn: L nm th 12 dn u thnh ph v cụng tỏc bi dng

hc sinh gii.

+ Gii cp qun: 594 (Nht: 63; Nhỡ: 149; Ba: 194; KK: 218)

+ Gii Thnh ph: 102 (Nht: 20; Nhỡ: 21; Ba: 30; KK: 31)

+ Gii quc gia: 15 (vng: 4, bc: 5, ng: 4, bng danh d: 2)

So vi nm hc trc cp qun tng 147 gii; thnh ph tng 3 gii; Quc gia

tng 3 gii. Quy mụ giỏo dc ngy cng phỏt trin.

2.1.2. Tỡnh hỡnh giỏo dc ti trng THCS Ngụ Quyn, Qun Lờ Chõn

Quy mụ trng lp nm hc 2010- 2011

Trong ú

Tng s

Khi 6



Khi 7



Khi 8



Khi 9



Lp



HS



Lp



HS



Lp



HS



Lp



HS



Lp



HS



47



2004



12



523



11



449



12



496



12



536



Chc nng nhim v chớnh

Nhim v trng tõm : Nõng cao cht lng giỏo dc ton din, tớch cc i

mi phng phỏp ging dy, ra cỏc bin phỏp qun lý cụng tỏc ch nhim lp

phự hp, hiu qu. y mnh cụng tỏc v sinh, m bo trt t an ton, an ninh

trng hc, xõy dng mụi trng giỏo dc trong sch. Tớch cc i mi, nõng

cao hiu lc qun lý nh nc v cụng tỏc giỏo dc o to, quan tõm bi dng

i ng, thc hin nghiờm tỳc thanh kim tra. y mnh phong tro thi ua, lm

tt cụng tỏc xó hi hoỏ giỏo dc.

i ng giỏo viờn

35



Tng s CBGVCNV : 120 /c , trong ú :

+ Ban Giỏm hiu : 04 /c

+ Giỏo viờn



: 04 /c



+ CNV



: 112 /c



- Trỡnh chuyờn mụn :

+ i hc (trờn chun) : 55 /c, t 60,4%, trong ú cú 01 /c trỡnh

sau i hc, 02 /c ang hc thc s ngnh QLGD.

+ Cao ng (t chun) : 36 /c, t 39,6%

+ ang hc i hc : 06 /c .

- Trỡnh nghip v :

+ Gii : 35 /c, t 41,7%

+ Khỏ : 47 /c, t 61,9%

+ Trung bỡnh : 02 /c, t 2,4%

+ Khụng cú giỏo viờn xp loi yu, kộm

- Cụng tỏc nghiờn cu khoa hc, SKKN : Trng cú 28 giỏo viờn vit v ỏp dng

sỏng kin kinh nghim cú hiu qu, trong ú : 12 SKKN c xp loi A, 16

SKKN xp loi B.

Cơ sở vật chất Công tác xã hội hoá

- Phối hợp chặt chẽ giữa các lực l-ợng giáo dục : Nhà tr-ờng- Gia đình- Xã hội

- Th-ờng xuyên tu bổ cảnh quan nhà tr-ờng, hàng năm đầu t- vào môi tr-ờng

xanh - sạch - đẹp. Tr-ờng đ-ợc xếp loại tr-ờng xanh - sạch - đẹp cấp thành phố.

- Chi hi phụ huynh h tr cựng nh trng trang b phũng mỏy vi tớnh v trang

thit b phc v ging dy.

- m bo y h thng CSVC, trang thit b phc v cho quỏ trỡnh dy v

hc: quột vụi ve, mua sm bn gh, thay bng chng loỏ, lp qut, mua t, b

sung mỏy vi tớnh, mỏy chiu a nng projector, mỏy soi vt th

Bng 2.4: Kt qu xp loi hnh kim c nm (nm hc 2010 - 2011)



Lp



S

HS



6

7

8



523

449

496



Hnh kim tt



SL

415

355

401



T l

80,3 %

80 %

80,9%



Hnh kim

khỏ



SL

82

80

69



36



T l

15.6%

17,8%

13,9%



Hnh kim

TB



SL

15

10

20



T l

3%

2,2%

4%



Hnh kim

yu



SL

11

5

6



T l

2,1%

1%

1,2%



9

Ton

trng



536



495



92,3%



25



4,6 %



14



2,6 %



2



0,5 %



2004



1666



83,1%



256



12,7%



59



3%



24



1,2%



Bng 2.5: Kt qu xp loi hc lc c nm (nm hc 2010 - 2011)

Lp



S

HS



6



Gii



Khỏ



Yu



Trung bỡnh



T l

81,2%



SL

82



T l

15,6%



SL

16



T l

3,2%



SL



T l



523



SL

425



7



449



337



75,1%



90



20,0%



21



4,7%



1



0,2%



8



496



368



73,8%



98



19,6%



24



4,8%



7



1,5%



9



536



441



82,3%



82



15,3%



12



2,2%



1



0,2%



Ton

trng



2004



1571



78,3%



352



17,6%



73



3,6%



9



0,45%



Kộm

SL



T l



1



0,2%



1



0,05

%



T s liu bng 2.4 v bng 2.5 cho thy t l hc sinh xp loi hnh kim tt

mi t mc 83,1%, trong ú s HS xp loi hnh kim trung bỡnh v yu tng

i cao 4,2 %. Tuy vy so vi HS khi lp 6, 7, 8 thỡ s HS khi lp 9 xp loi

hnh kim tt cao hn hn t 92,3% . iu ny chng t rng cỏc em HS cng

hc khi lp ln c s quan tõm GD ca gia ỡnh, nh trng c bit l c

s quan tõm dy bo sỏt sao ca cỏc thy cụ giỏo CNL cỏc em ó cú nhng tin

b rừ rt qua tng nm hc giỳp cỏc em chun b hnh trang v tri thc cng

nh v ý thc o c bc vo nhng nm hc tip theo cp THPT.

2.2. Thc trng cụng tỏc ch nhim lp trng THCS Ngụ Quyn

2.2.1 Thc trng v i ng giỏo viờn lm cụng tỏc ch nhim lp.

Hc sinh c nh trng biờn ch thnh cỏc lp hc, mi lp hc c

phõn cụng cho mt GVCNL qun lý. GVCNL l thnh viờn ca Hi ng s

phm, l ngi thay mt Hiu trng, Hi ng nh trng v CMHS qun lý v

chu trỏch nhim v cht lng GD ton din HS lp mỡnh ph trỏch, t chc

thc hin ch trng, k hoch giỏo dc ca nh trng. Ngi GVCNL cú cỏc

chc nng: Chc nng qun lý, chc nng giỏo dc, chc nng i din. i

tng qun lý, giỏo dc ca ngi GVCNL l cỏc em hc sinh. Mi HS cú mt

c im phỏt trin tõm sinh lý khỏc nhau, mi hon cnh sng, mụi trng khỏc

37



nhau nờn cụng vic ca ngi GVCNL l mt cụng vic mang tớnh s phm, tớnh

tỡnh hung v tớnh ngh thut cao. Cht lng cụng tỏc CNL ph thuc rt nhiu

vo cht lng i ng GVCN. ú l trỡnh o to, thõm niờn lm cụng tỏc

ch nhim, gii tớnh, tui, tinh thn trỏch nhim, s nhit tỡnh trong cụng vic,

cỏch ng x trc mi tỡnh hung giỏo dc

Chỳng tụi ó tin hnh kho sỏt 47 giỏo viờn hin ang lm cụng tỏc CNL

ti trng THCS Ngụ Quyn nm hc 2011-2012 v cht lng i ng giỏo viờn

lm cụng tỏc CNL (phiu hi ph lc 1).

Bng 2.6: Tng hp v i ng GVCNL trng THCS Ngụ Quyn.

S

GVCN



N



6



12



12



Tui

bỡnh

quõn

28



7



11



11



8



12



9



6



6



31,5



7



7



4



11



32



5



10



5



12



TTr



Khi



Xp loi hon

thnh tt cụng

tỏc CNL

3



11



32,5



6



9



4



47



45



31



24



8



16



Trỡnh

trờn chun



Thõm niờn

lm CNL

(bỡnh quõn nm)



Theo s liu bng 2.6 kho sỏt v thc trng i ng GVCNL ca trng

THCS Ngụ Quyn cho thy: S GVCNL l n chim i a s, iu ú cú th

tin tng rng cụng tỏc CNL cú nhiu kh nng c lm tt bi giỏo viờn n

hn cỏc ụng nghip l nam, c bit l cỏc ng chớ giỏo viờn n cú tớnh t m,

chi tit, sỏt sao, cn thn...

Trỡnh o to ca GVCN trờn chun l 16/47 cho thy rng i ng giỏo viờn

lm cụng tỏc CNL ca nh trng cú cht lng chuyờn mụn tt, c o to

bi bn, cú kh nng tip thu nhng k nng v kinh nghim lm tt cụng tỏc

CNL.

tui trung bỡnh ca GVCN ca trng l 31 tui, thõm niờn lm cụng tỏc

CNL l 7 nm cho ta nhn xột rng i a s GVCN cũn rt tr, cú nhiu ng

chớ mi ra trng, quỏ trỡnh tớch ly kinh nghim lm cụng tỏc CNL cha nhiu,



38



cha ỏp ng c vi ũi hi cụng vic m h ang m nhim mt cụng vic

cn rt nhiu kinh nghim, cn nhiu tớnh s phm v tớnh ngh thut.

Cú 16/47 chim 34% trong tng s GVCNL c ỏnh giỏ l lm tt cụng

tỏc CNL iu ny cho thy i ng GVCNL ca trng rt cn thit c hc tp

bi dng v cỏc k nng v tớch ly thờm kinh nghim lm CNL cú th ỏp

ng vi yờu cu cụng vic.

2.2.2 Thc trng v nng lc ca GVCNL ti trng THCS Ngụ Quyn.

Ngi GVCNL thay mt cho Hiu trng t chc, qun lý ton din HS

thc hin cỏc nhim v GD theo ni dung chng trỡnh GD. ú l trng trỏch

quan trng v nng n. hon thnh cụng vic ú ngi GVCNL cn phi cú

rt nhiu cỏc nng lc nh: Nm bt c im tỡnh hỡnh hc sinh, nng lc t

chc, iu hnh cỏc hot ng ca lp, nng lc kim tra ỏnh giỏ kt qu hc

tp v rốn luyn ca HS....Cỏc nng lc ny ũi hi phi c rốn luyn, ỳc kt

li thnh kinh nghim, thnh k nng k xo giỳp ngi GVCNL cú cỏc phng

phỏp x lý, gii quyt tt nht, hp lý nht cỏc tỡnh hung phỏt sinh trong quỏ

trỡnh giỏo dc v dy hc, c bit nh k nng ngn nga v gii quyt cỏc xung

t trong tp th lp v k nng giỏo dc HS cỏ bit ú l nhng k nng mm,

khụng cú mt chun mu dựng cho mi trng hp, mi tỡnh hung m ũi hi

ngi GVCNL phi linh hot, nhy bộn, t tỡm cho mỡnh mt ỏp ỏn ti u nht

ỏp dng cho tng tỡnh hung c th.

Trờn c s cỏc nng lc c bn trong vic t chc v iu hnh cỏc hot

ng ca lp ch nhim m ngi GVCN cn phi cú, chỳng tụi tỡm ra 9 nng

lc cn thit nht v tin hnh kho sỏt 47 thy cụ giỏo ang lm cụng tỏc CNL

v 04 CBQL trng THCS Ngụ Quyn qun Lờ Chõn (phiu hi ph lc 1).

Bng 2.7: Bng kho sỏt v nng lc ca GVCN

Mc

STT



Nng lc lm cụng tỏc CNL



39



Cũn

lỳng

tỳng

(3)



Bỡnh

thng

(2)



Lm

tt

(1)



X



Th

bc



1

2

3

4



Lp k hoch cụng tỏc ch nhim lp

Tỡm hiu, phõn loi hc sinh, tỡm hiu

gia ỡnh hc sinh trong lp

T chc gi sinh hot lp, t chc

cỏc hot ng giỏo dc

K nng ngn nga v gii quyt

nhng xung t trong tp th lp.



15



26



9



106



2



16



25



9



107



3



19



20



11



108



4



17



27



6



111



5



5



K nng x lớ tỡnh hung giỏo dc



24



19



7



117



8



6



Giỏo dc k nng sng cho hc sinh



24



21



5



119



9



15



25



10



105



1



18



26



6



112



6



20



26



4



116



7



7

8

9



Kim tra, ỏnh giỏ kt qu giỏo dc

v rốn luyn ca hc sinh.

K nng kim soỏt/lm ch cm xỳc

ca bn thõn

Giỏo dc hc sinh, c bit l nhng

hc sinh cỏ bit.



Theo s liu bng 2.7 cho thy nng lc t chc v iu khin hc sinh ca

GVCNL ch yu mc trung bỡnh. T l GVCNL cú nng lc t chc v iu

khin HS thc hin cỏc hot ng GD mc lỳng tỳng cũn cao. K nng tỡm

hiu nm bt c im, hiu hon cnh, phõn loi HS cng nh khõu lp k

hoch cụng tỏc CNL vn cũn ti 30% GV lỳng tỳng, cha bit cỏch trin khai,

phõn b cụng vic cha khoa hc, k hoch cũn s si, thiu tớnh d bỏo... Cụng

vic ca ngi GVCNL l mt cụng vic mang tớnh c thự, nú ũi hi phi cú

nhng k nng gii quyt cụng vic. Nhng k nng lm cụng tỏc CNL c

xut phỏt t thc t cụng vic, nhiu k nng cha c o to bi dng

trng s phm, hoc ch c bit qua lý thuyt m cha cú thc t, c th l k

nng GD KNS cho HS cũn hn ch.

Qua kt qu kho sỏt 9 k nng c bn m ngi GVCNL phi lm thng

xuyờn, s ngi lm tt, lm thnh tho ớt hn nhiu so vi s ngi cũn lỳng

tỳng. S GVCNL hon thnh cụng vic c giao mc bỡnh thng t khong

50%, iu ú cho ta nhn xột rng k nng, kinh nghim ca i ng GVCN nh

trng t mc trung bỡnh, h rt cn thit c bi dng v nghip v, tớch

ly v trau di thờm kinh nghim.

40



2.2.3 Thc trng v ch chớnh sỏch i vi giỏo viờn lm cụng tỏc CNL

Cụng vic ca ngi GVCN trong nhim v GD ton din HS khụng ch

xy ra trờn lp, trng, trong gi hnh chớnh m nú cũn xy ra mi lỳc

mi ni. Ch chớnh sỏch ca nh nc quy nh vi GVCN cỏc trng

THCS l: s gi quy i theo nh mc lao ng l 4 tit/tun; nh mc lao

ng, ph cp, thng v cỏc ch khỏc ca ngi giỏo viờn lm cụng tỏc ch

nhim cng hng nh giỏo viờn dy b mụn khỏc. Ngi vit ó tin hnh

kho sỏt, ly ý kin ca 50 giỏo viờn ó v ang lm cụng tỏc CNL (phiu hi

ph lc 1) v 4 cỏn b qun lý, 6 t trng chuyờn mụn ang cụng tỏc ti

trng THCS Ngụ Quyn (phiu hi ph lc 2) v ch chớnh sỏch m ngi

GVCN c hng so vi vai trũ v nhim v ca h. Kt qu c trỡnh by

bng sau:

Bng 2.8: Kt qu kho sỏt mc hp lý v ch chớnh sỏch ca nh nc

i vi ngi lm cụng tỏc CNL

T



Ch chớnh sỏch



í kin ỏnh giỏ



Hp lý



t hp lý



Khụng hp lý



1



Giỏo viờn ch nhim



0%



8%



92%



2



Cỏn b qun lý



0%



0%



100%



3



T trng chuyờn mụn



0%



0%



100%



Bng 2.8 kho sỏt v ch chớnh sỏch ca nh nc i vi GVCN so vi

v trớ, vai trũ v cụng sc ca h, ta thy 92% ý kin cho rng ch chớnh sỏch

ca nh nc l khụng hp lý, 8% ý kin cho rng ch chớnh sỏch l ớt hp

lý. iu ú chng t rng ch chớnh sỏch ca nh nc ta i vi nhng

ngi lm cụng tỏc CNL l hon ton khụng tng xng vi cụng sc, trớ tu,

vi trỏch nhim, vi thi gian m ngi GVCN b ra cho cụng vic CNL h

c phõn cụng. Trờn thc t ó cú rt nhiu ng chớ giỏo viờn khi c lónh

o nh trng phõn cụng lm cụng tỏc CNL thỡ h ó t chi vi rt nhiu lý

do, hoc cú nhng trng hp b bt buc nhn m khụng ly gỡ lm vui v, h

hi vi cụng vic c giao, iu ú ó nh hng rt ln n cht lng cụng

tỏc CNL ca bn thõn h cng nh cht lng chung ton trng.

41



2.3. Thc trng qun lý cụng tỏc ch nhim lp trng THCS Ngụ

Quyn, thnh ph Hi Phũng

2.3.1 Thc trng v vic phõn cụng giỏo viờn lm cụng tỏc ch nhim

Trong nh trng ph thụng hin nay, cụng vic ch nhim lp c Hiu

trng nh trng phõn cụng vo u nm hc. Mi giỏo viờn lm cụng tỏc CNL

cú nhng nng lc khỏc nhau, cú mt mnh mt yu khỏc nhau. Vic la chn v

phõn cụng GVCNL v ch nhim lp no l mt vic lm ht sc quan trng.

Cỏc tiờu chớ ngi Hiu trng chn v phõn cụng lm cụng tỏc CNL nh: Cú

nng lc, uy tớn v hon thnh tt cụng tỏc ch nhim lp; cú dy b mụn lp

ú; cựng a bn vi hc sinh, dy ớt gi v mt s tiờu chớ khỏc. Chỳng tụi ó

tin hnh kho sỏt 8 cỏn b qun lý v thc trng la chn cỏc tiờu chớ trong

vic phõn cụng GVCNL (phiu hi ph lc 2).

Bng 2.9: Thc trng v la chn cỏc tiờu chớ trong vic phõn cụng GVCNL

Mc quan trng

STT



1

2

3

4

5



Rt

quan

trng

(3)



Tiờu chớ



Giỏo viờn dy b mụn cú nhiu

gi lp ú

Giỏo viờn cú nng lc v hon

thnh tt cụng tỏc ch nhim lp

B trớ luõn phiờn cỏc giỏo viờn

dy cựng mt lp

Giỏo viờn thiu gi thỡ lm cụng

tỏc ch nhim

Giỏo viờn cựng a bn, am hiu

hc sinh



t

quan

trng

(2)



Khụng

quan

trng

(1)



4



2



7



X



Th

bc



2



18



3



1



0



23



1



0



2



6



10



5



1



1



6



11



4



5



2



1



20



2



S liu bng 2.9 cho thy vic phõn cụng giỏo viờn lm cụng tỏc CNL tiờu

chớ u tiờn hng u l chn nhng giỏo viờn cú kh nng, uy tớn v hon thnh

tt cụng tỏc ch nhim lm ch nhim lp, sau ú l chn giỏo viờn ch nhim

theo lp cựng a bn vi hc sinh, tiờu chớ ny giỳp giỏo viờn nm c tt hn

nhng c im, mt mnh, mt yu ca hc sinh, tip n l tiờu chớ la chn

nhng GV cú nhiu gi dy lp ú lm GVCN. Th bc ca vic b trớ GVCN

42



cho gi v luõn phiờn c xp cui cựng iu ú cng chng t cụng tỏc

CNL l mt cụng tỏc cn phi cú quỏ trỡnh, ũi hi nhiu thi gian, cụng sc,

chim mt v trớ vụ cựng quan trng trong s nghip GD ton din HS.

2.3.2 Thc trng v qun lý giỏo viờn lm cụng tỏc ch nhim lp

Ngi GVCNL l ngi xõy dng, t chc thc hin k hoch, a ra cỏc

bin phỏp t kt qu ra. Nhim v qun lý, GD hc sinh ca GVCN c

din ra t khi HS vo trng cho ti khi HS ra trng.Vic qun lý cụng tỏc CNL

l mt vic lm khú, cn s chi tit, thng xuyờn. Thụng thng ngi Hiu

trng qun lý cụng vic ca GVCNL qua k hoch CNL ca ngi GVCN.

Vic thc hin k hoch thng c giao v t chuyờn mụn v t chuyờn mụn

cng khoỏn cho ngi GVCN.

nm c thc trng v QL cụng tỏc ch nhim lp ca lónh o nh

trng chỳng tụi ó tin hnh kho sỏt cỏc ng chớ cỏn b qun lý v cỏc t

trng chuyờn mụn ang cụng tỏc ti trng THCS Ngụ Quyn (phiu hi ph

lc 2). S cỏn b qun lý v t trng chuyờn mụn tham gia kho sỏt l 8 ngi.

Kt qu kho sỏt c tng hp di bng sau:

Bng 2.10: Bng kho sỏt qun lý cụng tỏc CNL trng THCS Ngụ Quyn

Mc thng

xuyờn

Lm

tt

(3)



t

khi

(2)



Cha

lm

(1)



X



Th

bc



Qun lý thụng qua k hoch chung v

cụng tỏc ch nhim



3



3



2



17



1



GVCN c nh hng xõy dng

k hoch, c Hiu trng phờ duyt

k hoch CNL theo c thự ca lp



1



2



5



12



2



1



1



6



11



4



0



2



6



10



5



1



2



5



12



2



STT



Bin phỏp qun lý



1



3



4

5

6



GVCN bỏo cỏo tỡnh hỡnh lp ch nhim

hng thỏng

Kim tra, ỏnh giỏ, xp loi cụng tỏc

ch nhim lp theo hc k

Quy nh c th v cỏc loi h s ca

cụng tỏc ch nhim

43



Theo s liu bng 2.10 cho thy Ban lónh o trng THCS Ngụ Quyn

qun Lờ Chõn qun lý cụng tỏc CNL theo k hoch c GVCNL lp theo c

im tỡnh hỡnh ca tng lp; cụng tỏc CNL c kim tra v ỏnh giỏ theo hc

k, c ỏnh giỏ theo phõn loi lp v ỏnh giỏ vic hon thnh nhim v ca

GVCN thụng qua cỏc loi h s s sỏch ca lp ch nhim.

T kt qu thng kờ bng 2.10 ta thy rng bin phỏp qun lý GVCN thụng

qua k hoch l bin phỏp c lm tt hn c, song cng cha thc s chi tit.

Vic nm bt tỡnh hỡnh cụng tỏc ch nhim hng thỏng kp thi phỏt hin

nhng sai lch t ú cú bin phỏp t vn, thỳc y cha c lónh o quan tõm

ỳng mc. Vic kim tra ỏnh giỏ, xp loi cụng tỏc CNL theo tng hc k mi

lm mc hỡnh thc, ly l, cha qui c, do ú cha ng viờn, khớch l c

cỏc GVCNL phỏt huy ht nng lc bn thõn, cha ch ra c im yu, im

cn khc phc ca cỏc GVCNL cha tớch cc, non tay ngh. T thc t ú, ngi

Hiu trng cn phi cú nhng bin phỏp QL phự hp, thit thc nhm giỳp ,

thỳc y i ng GVCNL hon thnh tt cụng vic c giao.

2.3.3 Thc trng v bi dng k nng ch nhim lp cho GVCN

Ngi GVCNL cú vai trũ t chc, qun lý, giỏo dc ton din HS thc hin

cỏc nhim v GD theo ni dung chng trỡnh GD. hon thnh cụng vic ú

ngi GVCNL cn phi cú rt nhiu cỏc nng lc: Nm bt c im tỡnh hỡnh

HS, nng lc t chc, iu hnh cỏc hot ng ca lp. Vic o to trng s

phm cha phc v cụng vic thc t, vic thc tp rt ớt nờn ngi lm

cụng tỏc CNL cn phi c bi dng thng xuyờn v cỏc k nng, kinh

nghim qun lý giỏo dc HS. nm c thc trng cụng tỏc o to bi dng

k nng CNL cho giỏo viờn lm cụng tỏc CNL, chỳng tụi tin hnh kho sỏt 08

cỏn b qun lý ang lm cụng tỏc qun lý cụng tỏc CNL trng THCS Ngụ

Quyn v 02 trng THCS khỏc trong qun Lờ Chõn (phiu hi ph lc 2).

Bng 2.11: Thc trng v bi dng k nng ch nhim lp cho GVCN

Mc thng xuyờn

STT



Hỡnh thc bi dng



Thng

xuyờn



44



t

khi



Cha

bao gi



X



Th

bc



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

×