1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CÔNG TÁC BỒI DƢỠNG ĐỘI NGŨ GVMN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.66 MB, 122 trang )


SINH



Nm



Nm



Nm



Nm



Nm



2003-



2004-



2005-



2006-



2007-



2004



2005



2006



2007



2008



8



8



8



8



7



19458



237



238



39



240



243



58050



3- Tiu hc



217



217



218



219



219



149.341



4- THCS



200



200



201



201



201



141.523



5- THPT



53



53



54



54



54



60.971



1- Nh tr

2- Mu giỏo, mm

non



Nguồn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

Trong 5 năm qua sự nghiệp giáo dục đào tạo của Hải Phòng đã có b-ớc

tiến bộ và phát triển khá toàn diện, đ-ợc công nhận trong tốp dẫn đầu toàn quốc.

Quy mô giáo dục ổn định và phát triển. Giữ vững kết qủa phổ cập tiểu học đúng

độ tuổi và đạt chuẩn quốc gia về phổ cập giáo dục trung học cơ sở. Hệ thống

giáo dục th-ờng xuyên đ-ợc củng cố, hiệu quả hoạt động đ-ợc nâng lên. Đội

ngũ giáo viên hầu hết đạt chuẩn về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. Chất l-ợng

giảng dạy và học tập có chuyển biến tiến bộ. Cơ sở vật chất, thiết bị tr-ờng học

đ-ợc tăng c-ờng, 157 tr-ờng đạt chuẩn quốc gia. Đầu t- cho giáo dục tăng

nhanh. Xã hội giáo dục đ-ợc đẩy mạnh đúng h-ớng, đạt hiệu quả rõ nét; triển

khai xây dựng các trung tâm học tập cộng đồng, b-ớc đầu hình thành xã hội học

tập.

Quy mô đào tạo đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề tiếp tục đ-ợc mở

rộng. Nâng cấp tr-ờng Đại học S- phạm Hải Phòng thành tr-ờng Đại học Hải

Phòng đào tạo đa nghề. Hiện nay trên địa bàn thành phố có 04 tr-ờng đại học,

02 tr-ờng cao đẳng và 04 viên nghiên cứu đã góp phần đáng kể về đào tạo lực

l-ợng cán bộ hoa học kỹ thuật. Đa dạng hoá ngành nghề đào tạo ở các tr-ờng

trung học chuyên nghiệp. Mạng l-ới cơ sở dạy nghề đ-ợc tăng lên, mở rộng theo

35



h-ớng xã hội hoá, cơ sở vật chất từng b-ớc đ-ợc tăng c-ờng với trên 50 cơ sở

dạy nghề. Bình quân hàng năm có trên 1,75 vạn lao động đ-ợc đào tạo.



2.1.2- Tình hình phát triển giáo dục mầm non Hải Phòng từ năm 2003 đến nay

2.1.2.1- Quy mô giáo dục mầm non

GDMN Hải Phòng đã và đang có những b-ớc phát triển nhanh, mạnh.

Đặc biệt những năm gần đây, tỷ lệ trẻ huy động ra lớp tăng cao. Mạng l-ới

tr-ờng lớp phát triển đa dạng, nhiều loại hình đã đáp ứng phần nào thu hút nhu

cầu đ-a trẻ đến các cơ sở giáo dục mầm non của các bậc phụ huynh và nhân dân

thành phố. Chất l-ợng CSGD trẻ trong các cơ sở GDMN không ngừng đ-ợc

nâng lên; các bậc phụ huynh tín nhiệm, xã hội thừa nhận. Thực tế đã khẳng định

bằng tỷ lệ trẻ đến tr-ờng lớp mầm non ngày càng tăng qua các năm học, tỷ lệ

huy động và chất l-ợng mẫu giáo 5 tuổi đã góp phần không nhỏ và là tiền đề cho

chất l-ợng và phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi (Phụ lục1).

Bi ểu đồ 2. 1 : Bi ến động số l-ợng trẻ mầm non đi



Tỷ lệ %



học trong 5 năm qua



91 99

.0 .5

5 2



99

.9

84

.7

6

30

.4



88

9

.4 9 .2

9



99

81

.5

31

.7



80



76

.2



100



99

.3



120



Trẻ nhà trẻ

Trẻ mẫu giáo

Trẻ 5 tuổi



60



29

.1

2



28

.8

7



29



40



20



Năm học



0

2003-2004



2004-2005



2005-2006



2006-2007



36



2007-2008



Số liệu nguồn : Phòng mầm non Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

Số trẻ nhà trẻ đi học giữ mức ổn định từ 17- 19 nghìn trẻ đạt tỷ lệ 28 -31%

trong nhiều năm, tuy tỷ lệ trẻ nhà trẻ đi học có năm tăng cao 31,70 % nh-ng

thực chất số trẻ nhà trẻ giữ mức ổn định do dân số trong độ tuổi giảm.

Ng-ợc lại với bức tranh gửi trẻ đi học ở độ tuổi nhà trẻ số l-ợng trẻ mẫu

giáo phát triển khá nhanh, trong 5 năm tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo tăng

14,85%.

Huy động tối đa trẻ 5 tuổi đi học là mục tiêu trọng tâm của toàn ngành

u tiờn phỏt trin s lng 5 tui n trng nhm m bo hu ht tr 5 tui

c hng chng trỡnh mu giỏo ln. Ngy nay vic cho tr 5 tui i hc

mu giỏo c nh trng, ph huynh v ton xó hi quan tõm. Thc t ó

chng minh rng tr 5 tui hc qua mu giỏo c chun b tõm th sn sng i

hc v kt qu hc tp lp 1 cng nh cỏc nm tip theo rt tt.

Trong 5 nm gn õy, quy mụ GDMN Hi Phũng ó n nh v cú bc

phỏt trin vng chc, c bn ỏp ng nhu cu gi tr ca nhõn dõn. Song quy

mụ phỏt trin cha ng u gia thnh th v nụng thụn. Vic nõng cao hn

na t l tr i hc cỏc tui l thỏch thc to ln i vi GDMN Hi Phũng,

ũi hi phi cú gii phỏp ng b c v c s vt cht, i ng giỏo viờn, xó hi

hoỏ giỏo dc, c ch chớnh sỏch, nõng cao hn na nhn thc ca ngi dõn v

xó hi trong vic CSGD tr la tui mm non.



+ Mng li trng lp mm non Hi Phũng

Hin nay ton thnh ph cú 250 trng trong ú trng mm non l 223

trng; mu giỏo l 20 trng; trng nuụi dy tr 7 trng. Khu vc ni thnh

tng s cú 69 phng cú 87 trng mm non. Cỏc trng mm non u quy

hoch gn khu dõn c trờn tt c 69 phng. Cỏc trng mm non ni thnh hu

37



ht u cú quy mụ ln t 8- 12 lp tr lờn thu hỳt s lng chỏu khong t 300

- 600 tr. Nhỡn chung hu ht cỏc trng trong ni thnh ang vt quỏ ti so

vi quy nh trong quy ch trng mm non gia quy mụ xõy dng nhúm lp vi s tr

/lp.

Khu vc ngoi thnh mi xó cú mt trng mm non theo mụ hỡnh mt

khu trung tõm v cú nhiu khu l theo thụn. Hi Phũng cú 157 xó nhng cú n

587 khu trng. Trung bỡnh mi xó cú mt khu trung tõm v 3 khu l gn vi

mụ hỡnh thụn. c trng ca khu l l ớt lp, ớt chỏu thun li cho vic gi tr.

Nhng lp ny thng phi dy ghộp cỏc tui v biờn ch giỏo viờn cha

hp lý dn n cht lng CSGD tr cha t yờu cu.

Túm li, mng li trng, lp mm non thnh ph Hi Phũng c phõn

b gn a bn dõn c theo iu kin a lý, c bn ỏp ng c nhu cu gi

tr ca nhõn dõn, nhng cha c quy hoch hp lý c ni thnh v ngoi thnh.



+ Cỏc loi hỡnh trng mm non

Vi ch trng a dng hoỏ cỏc loi hỡnh trng mm non nhm thu hỳt

cỏc ngun lc trong xó hi cho GDMN, Hi Phũng hin nay phỏt trin cỏc

loi hỡnh trng. Tuy nhiờn loi hỡnh trng bỏn cụng v cụng lp chim t l

cao. Cỏc loi hỡnh khỏc chim t l thp v phỏt trin khụng mnh do cha cú

c ch chớnh sỏch h tr thớch hp, ng thi iu kin kinh t ca ngi dõn

cha cao, trong khi u t cho GDMN cn cú ngun kinh phớ ln (Ph lc 2).



38



Số tr-ờng



Biểu đồ 2.2: các loại hình tr-ờng mầm non Hải Phòng

trong 5 năm gần đây



180

160

140

120

100

80

60

40

20

0

2003-2004



Công lập



2004-2005



Bán công



2005-2006



CQXN



2006-2007



Dân lập



2007-2008



Năm học



T- thục



S liu ngun : Phũng mm non S GD&T Hi Phũng

Loi hỡnh trng mm non cụng lp : L loi hỡnh phỏt trin khu vc

ni thnh, th xó, th trn. C s giỏo dc mm non cụng lp bao gm cỏc

trng, lp giỏo dc mm non do ngõn sỏch nh nc bo m u t c s vt

cht, trang thit b, i ng giỏo viờn v kinh phớ hot ng. Loi hỡnh trng

mm non cụng lp hin nay cũn 73/250 chim t l 29,20% ; thu hỳt 27,05%

tng s tr trong ton thnh ph.

Loi hỡnh trng mm non bỏn cụng: Phỏt trin ch yu khu vc ngoi

thnh õy l cỏc c s GDMN do nh nc u t c s vt cht ban u. Cỏc

c s GDMN vựng nụng thụn trc õy do HTX nụng nghip u t, nay do

UBND xó, phng, th trn trc tip qun lý v hot ng trờn c s t qun lý

v ti chớnh. Loi hỡnh trng mm non bỏn cụng chim t l ln trong tt c

cỏc loi hỡnh 158/250 = 63,20%, thu hỳt 59,49% s tr ton thnh ph.

Loi hỡnh trng mm non c quan xớ nghip cng l loi hỡnh trng

mm non bỏn cụng CSVC c nh nc u t, lng giỏo viờn do CQXN chi

tr. Loi hỡnh trng CQXN 10 nm gn õy cú chiu hng suy gim do cỏc

39



doanh nghip nh nc chuyn dn sang t hch toỏn kinh doanh, khụng

iu kin chi cho GDMN. T 20 trng vo nm 1997 nay ch cũn 8 trng

chim t l 3,2% tng s cỏc trng mm non trong ton thnh ph.

Loi hỡnh trng mm non dõn lp: L cỏc c s giỏo dc gm cỏc

trng lp mm non do t chc xó hi, t chc xó hi ngh nghip, t chc

kinh t c phộp thnh lp, u t bng vn ngoi ngõn sỏch nh nc. Loi

hỡnh ny chim t l rt nh ch cú 2/250 trng = 0,8% nuụi v dy 0,49% s

tr trong ton thnh ph.

Loi hỡnh mm non t thc: Bao gm cỏc trng, lp mm non do cỏ

nhõn hoc mt nhúm cỏ nhõn c phộp thnh lp v u t. Vic phỏt trin

trng mm non t thc Hi Phũng cũn khú khn do cha cú chớnh sỏch u

ói cho s phỏt trin loi hỡnh ny.

Cú th khng nh rng, Hi Phũng ó phỏt trin mi loi hỡnh trng

mm non nh ú m nõng cao t l tr i hc mm non. Cỏc loi hỡnh dõn lp

v t thc cú úng gúp ỏng k thu hỳt tr trong tui n trng ang c

quan tõm phỏt trin.

2.1.2.2 - Cht lng chm súc giỏo dc tr cỏc trng mm non Hi Phũng

+ Cht lng v sinh, chm súc nuụi dng

Cựng vi hot ng giỏo dc, hot ng v sinh chm súc nuụi dng tr

mm non Hi Phũng luụn c coi trng hng u vi cht lng ngy cng

c nõng cao. Cỏc trng mm non luụn tớch cc thc hin cỏc bin phỏp

phũng chng suy dinh dng cho tr. Th hin qua t l tr nuụi dng ti cỏc

trng mm non tng v t l tr suy dinh dng gim qua tng nm hc (Ph lc 3).

Biu 2.3: Cụng tỏc chm súc nuụi dng GDMN Hi Phũng trong 5 nm gn õy



40



Năm học 2004-2005



Năm học 2003-2004



15.40%



Năm học 2005-2006



9.60%



11.30%



75.00%



85.60%



82.20%



Trẻ nuôi d-ỡng tại tr-ờng

Trẻ suy dinh d-ỡng



Trẻ nuôi d-ỡng tại tr-ờng

Trẻ suy dinh d-ỡng



Trẻ nuôi d-ỡng tại tr-ờng

Trẻ suy dinh d-ỡng



Năm học 2006-2007



Năm học 2007-2008



8.50%



8.40%

93.30%



89.24%



Trẻ nuôi d-ỡng tại tr-ờng

Trẻ suy dinh d-ỡng



Trẻ nuôi d-ỡng tại tr-ờng

Trẻ suy dinh d-ỡng



Ngun s liu: Phũng giỏo dc mm non S GD&T Hi Phũng

T l tr c nuụi dng ti cỏc trng mm non t nm 2003 l 75%

n nm 2008 l 93,3% sau 5 nm tng 18,3%. T l tr suy dinh dng sau 5

nm t nm 2003 l 15,4% n nm 2008 gim cũn 8,4%, trung bỡnh gim 1,4%

mi nm, thp hn so vi t l tr suy dinh dng ton quc.

+ Cht lng giỏo dc

Trong nhng nm gn õy, ton ngnh khụng ngng nõng cao cht lng

giỏo dc ton din trong cỏc nh tr, trng mu giỏo, mm non. GDMN Hi

Phũng ó trin khai thc hin cú hiu qu cỏc chuyờn : Giỏo dc õm nhc, to

hỡnh, giỏo dc l giỏo, lm quen vi vn hc v ch vit... c bit chỳ trng

n to mụi trng hot ng cho tr theo hng tớch cc hoỏ v cỏ nhõn hoỏ.



41



ỏnh giỏ cht lng 5 tui cui nm hc 2007-2008 loi tt : 15%, Khỏ:55% ;

t yờu cu 25%; Khụng t yờu cu 5%.

T nm hc 2005-2006 Hi Phũng l 1 trong 10 tnh thnh thc hin thớ

im chng GDMN mi. n nay ó cú 22/250 trng ang thc hin thớ

im. Thc t ỏnh giỏ cho thy, tr hng ng chng trỡnh ny th hin qua

tớnh ch ng, mnh dn, t tin, ham hot ng khỏm phỏ, bit chia s vi bn

bố, cú kh nng ng x gii quyt cỏc tỡnh hung trong cuc sng linh hot hn,

k nng ton din hn cỏc lp i chng.

Trong nhng nm gn õy, Hi Phũng ó vn lờn rừ rt v cht lng

giỏo dc, tuy nhiờn cú s chờnh lch rừ nột v cht lng CSGD gia ni thnh

v ngoi thnh. Xoỏ dn khong cỏch gia khu vc ni thnh v ngoi thnh l

mc tiờu phn u ca ton ngnh nhm m bo s cụng bng cho mi tr em

trờn ton thnh ph.



2.1.2.3- iu kin c s vt cht trang thit b trng hc

c s quan tõm ca thnh ph, trong 5 nm gn õy cú c ch h tr

kinh phớ cho cỏc c s GDMN ngoi thnh xõy dng nõng cp, ci to, sa

cha, hin nay ang c thc hin theo c ch 60:40. Trang thit b phc v

cho cụng tỏc CSGD tr trong cỏc c s mm non bỏn cụng u do ph huynh

úng gúp.

Cụng tỏc xó hi hoỏ giỏo dc cựng vi c ch h tr ca nh nc ó c

bn thay i CSVC ca GDMN ngoi thnh trong nhng nm qua. n nay ó

xoỏ cỏc phũng hc xung cp. Tng s phũng hc kiờn c l 1.109 phũng,

chim 49,97%. S trng mm non t chun quc gia tớnh n cui nm 2008

l 36 trng chim 14,40% (Ph lc 4).



42



Ngun s liu: Phũng giỏo dc mm non S GD&T Hi Phũng

Bi ểu đồ 2. 4: Thực trạng CSVC của GDMN

Hải Phòng từ năm 2003 đén nay

S ố p hòng



3000

2500



23



1078



1190



38



838



1000

500



2381



1500



1500



2376



2000



0

Năm học 2003-2004



Năm học 2007-2008



Tổng số phòng hiện có

Số phòng cấp 4



Năm học



Số phòng xây kiên cố đúng mẫu

Số phòng nhờ dân, tiểu học, đình làng, kho...



Biểu đồ 2.5 : Thực trạng CSVC của GDMN

Hải Phòng từ năm 2003 đến nay



Số tr-ờng



300

250



Số tr-ờng có

n-ớc sạch



250 243



239

226



205



200

150



Số tr-ờng có

đồ chơi

ngoài chơi



139



100



Số bếp xây

đúng mẫu

(bếp 1

chiều)



50

0

Năm học 2003-2004



Năm học 2007-2008



Năm học



Ngun s liu: Phũng giỏo dc mm non S GD&T Hi Phũng

43



Cú th thy rng, GDMN Hi Phũng ó tp trung u t xõy dng ci to

CSVC ỏp ng vi nhu cu gi con em ca nhõn dõn trong a bn thnh ph.

Tuy nhiờn CSVC cũn nhiu bt cp vi nhu cu tr n trng, lp mm non

ca cỏc bc ph huynh cng nh yờu cu nõng cao cht lng giỏo dc hin

nay. Vn cũn t l ln phũng hc cp 4 v mt s phũng hc tm, nh. Nhiu

trng cũn thiu cỏc phũng hot ng chc nng... ang l thỏch thc ln i

vi GDMN thnh ph trc nhng yờu cu i mi ni dung chng trỡnh,

phng phỏp GDMN nõng cao cht lng.

2.1.2.4 -Kinh phớ u t cho giỏo dc mm non Hi Phũng

Cỏc trng mm non cụng lp ngun ti chớnh ch yu do ngõn sỏch Nh

nc cp theo nh mc 840.000/nm/tr nh tr v 340.000/nm/tr mu

giỏo. Ngun kinh phớ ny ch yu chi tr lng cho giỏo viờn v mt phn nh

chi hot ng chuyờn mụn v cỏc hot ng khỏc.

Cỏc trng mm non bỏn cụng ngun chi lng v cỏc hot ng chuyờn

mụn ch yu thu t ngun hc phớ thu ca dõn vi mc thu rt thp t 30.00080.000/tr/thỏng. bự p thờm ngun ti chớnh cho GDMN t nm 1997

thnh ph ó h tr lng cho giỏo viờn ngoi cụng lp khu vc nụng thụn theo

trỡnh chuyờn mụn : Trung cp:120.000/thỏng, s cp: 90.000/thỏng, khụng

chuyờn mụn 70.000/thỏng.

T l ngõn sỏch chi cho GDMN hng nm mi ch t 9-10% so vi t l

cp ngõn sỏch chung cho giỏo dc.

Ngun ti chớnh chi cho GDMN cũn eo hp to mt khong cỏch ln gia

GDMN vi cỏc ngnh hc khỏc, gia GDMN khu vc ni thnh v ngoi thnh.

2.2- Thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng t nm 2003 n nay

Mc ớch iu tra thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng:

iu tra thc trng qun lý bi dng GVMN thnh ph Hi Phũng

phõn tớch nhng u im, nhc im trờn c s nhng thun li v khú khn

44



tỡm ra nguyờn nhõn nhm khc phc nhng nhc im trong qun lý bi

dng GVMN Hi Phũng. Qua iu tra thc trng a ra nhng gii phỏp nhm

nõng cao cht lng bi dng GVMN Hi Phũng ỏp ng vi yờu cu thc

tin thc hin chng trỡnh giỏo dc mm non mi, ỏp ng vi ũi hi nõng

cao cht lng chm súc giỏo dc tr phự hp vi s phỏt trin kinh t-xó hi ca

thnh ph.

Ni dung iu tra thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng:

Vi b cõu hi di 7 trang (ph lc 7), chỳng tụi ó xõy dng iu tra

thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng gm cú cỏc ni dung sau õy:

1- Tỡm hiu v quan nim bi dng nghip v chuyờn mụn cho GVMN

Hi Phũng ca hai i tng CBQL v GVMN.

2- Tỡm hiu v nng lc chuyờn mụn ca GVMN Hi Phũng trờn c s

nhng mt mnh, mt yu trong cụng tỏc chm súc giỏo dc tr.

3- Tỡm hiu v nhng khú khn ca GVMN Hi Phũng trong cụng tỏc

chm súc giỏo dc tr.

4- Tỡm hiu nguyờn nhõn ca nhng khú khn trờn

Trờn c s ni dung 1,2,3,4 chỳng tụi nm bt c nhng suy ngh, cỏch

hiu cng nh khú khn v nguyờn nhõn trong cụng tỏc CSGD tr ca GVMN

t ú cú nhng ỏnh giỏ tng quỏt v thc trng qun lý bi dng GVMN

Hi Phũng, ng thi õy cng l yu t xỏc nh ni dung cn bi dng

cho GVMN.

5- iu tra nhng gii phỏp S GD&T, phũng GD&T ó thc hin

bi dng nghip v chuyờn mụn cho GVMN Hi Phũng. T nhng thc trng

ny phõn tớch nhng u, nhc im tỡm ra nguyờn nhõn t ú a ra nhng

gii phỏp mi phự hp vi thc tin.



45



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (122 trang)

×