1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

2- Thực trạng quản lý bồi dưỡng GVMN Hải Phòng từ năm 2003 đến nay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.66 MB, 122 trang )


tỡm ra nguyờn nhõn nhm khc phc nhng nhc im trong qun lý bi

dng GVMN Hi Phũng. Qua iu tra thc trng a ra nhng gii phỏp nhm

nõng cao cht lng bi dng GVMN Hi Phũng ỏp ng vi yờu cu thc

tin thc hin chng trỡnh giỏo dc mm non mi, ỏp ng vi ũi hi nõng

cao cht lng chm súc giỏo dc tr phự hp vi s phỏt trin kinh t-xó hi ca

thnh ph.

Ni dung iu tra thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng:

Vi b cõu hi di 7 trang (ph lc 7), chỳng tụi ó xõy dng iu tra

thc trng qun lý bi dng GVMN Hi Phũng gm cú cỏc ni dung sau õy:

1- Tỡm hiu v quan nim bi dng nghip v chuyờn mụn cho GVMN

Hi Phũng ca hai i tng CBQL v GVMN.

2- Tỡm hiu v nng lc chuyờn mụn ca GVMN Hi Phũng trờn c s

nhng mt mnh, mt yu trong cụng tỏc chm súc giỏo dc tr.

3- Tỡm hiu v nhng khú khn ca GVMN Hi Phũng trong cụng tỏc

chm súc giỏo dc tr.

4- Tỡm hiu nguyờn nhõn ca nhng khú khn trờn

Trờn c s ni dung 1,2,3,4 chỳng tụi nm bt c nhng suy ngh, cỏch

hiu cng nh khú khn v nguyờn nhõn trong cụng tỏc CSGD tr ca GVMN

t ú cú nhng ỏnh giỏ tng quỏt v thc trng qun lý bi dng GVMN

Hi Phũng, ng thi õy cng l yu t xỏc nh ni dung cn bi dng

cho GVMN.

5- iu tra nhng gii phỏp S GD&T, phũng GD&T ó thc hin

bi dng nghip v chuyờn mụn cho GVMN Hi Phũng. T nhng thc trng

ny phõn tớch nhng u, nhc im tỡm ra nguyờn nhõn t ú a ra nhng

gii phỏp mi phự hp vi thc tin.



45



6- iu tra v nhu cu v nguyn vng ca GVMN v CBQL v hỡnh

thc, thi gian, kinh phớ, iu kin bi dng GVMN trờn c s ny a ra cỏc

ni dung, hỡnh thc, phng phỏp bi dng GVMN Hi Phũng t hiu qu hn.

7- Trng cu cỏc ý kin ngh v xut gii phỏp ca ngi tr li cõu

hi cụng tỏc bi dng GVMN Hi Phũng thun li hn, hiu qu cao hn.

T nhng ni dung c xõy dng nh trờn chỳng tụi tin hnh iu tra.

Cỏch tin hnh iu tra thc trng qun lý bi dng GVMN Hi

Phũng:

B cõu hi c phõn phỏt iu tra ti 4 qun, huyn: Hng Bng, Lờ

Chõn, An Dng, Vnh Bo trong khong thi gian t 15/09/2008 n

15/10/2008. Tng cng phỏt phiu cú 100 CBQL giỏo dc mm non (l cỏn b,

chuyờn viờn cỏc phũng giỏo dc, hiu trng, hiu phú cỏc trng mm non) v

200 phiu cho GVMN ca 4 qun huyn (Ph lc 8). Ngi tham gia tr li

phiu iu tra cú s nm cụng tỏc trung bỡnh 15 nm. Tớnh cht khỏc nhau ca

cỏc mu iu tra chỳng tụi phõn b nh sau:

- Thnh ph :

1- Qun Hng Bng ly phiu iu tra ti 2 trng Mm non1 v Mm

non 5, õy l 2 trng mm non cụng lp cú cht lng cao ca thnh ph

2- Qun Lờ Chõn ly phiu iu tra ti trng mm non D Hng Kờnh

õy l trng mm non bỏn cụng thuc thnh ph

3- Ly mu phiu ti trng mm non Sao Bin õy l trng trc thuc

S Giỏo dc - Trung tõm bi dng giỏo viờn ca thnh ph

- Huyn lõn cn : Huyn An Dng ly phiu 1 trng cụng lp l trng

mm non An Dng; 1 trng bỏn cụng l trng mm non An ng

- Huyn xa thnh ph : Huyn Vnh Bo l mt huyn thun nụng cỏch xa

thnh ph Hi phũng khong 50km. Chỳng tụi ly phiu 1 trng cụng lp l

trng mm non 20/8; 1 trng bỏn cụng l trng mm non xó Cao Minh.

46



Vic phõn b ly phiu khỏc nhau v vựng: Thnh ph, huyn lõn cn,

huyn xa thnh ph; khỏc nhau v loi hỡnh trng cụng lp v bỏn cụng nụng

thụn v thnh th. Nh vy, nhng ngi tr li cõu hi khỏc nhau v vựng cụng

tỏc, quỏ trỡnh o to, s nm cụng tỏc v cụng vic m nhn, cho phộp chỳng

ta cú c s phõn tớch khỏch quan v thc trng qun lý bi dng GVMN

thnh ph Hi Phũng trong giai on hin nay.

2.2.1-Thc trng i ng GVMN Hi Phũng t nm 2003 n nay

2.2.1.1- S lng i ng giỏo viờn mm non

Thi k trc nm 1997 khi GVMN nụng thụn cha c nh nc quan

tõm, i ng GVMN thng xuyờn khụng n nh. T khi cú ch h tr

lng ca thnh ph, v th ca GVMN vi cỏc ngnh khỏc c tng lờn.

GVMN gn bú vi ngh hn, n nh hn gúp phn m bo cht lng CSGD

tr trong cỏc c s GDMN (Ph lc 5).

Biểu đồ 2.6: Số l-ợng cán bộ giáo viên mầm non Hải

Phòng trong 5 năm qua



2668

1135



674



2600

1130



632



1148



3803



4477



3730



4362

2609



3757



4366

609



2547

1101



1187



543



0



534



2000

1000



3648



4191

2480



3000



3667



4000



4201



Số l-ợng ng-ời

5000



Năm học



2003-2004



2004-2005



Tổng số CBGV

Giáo viên nhà trẻ



2005-2006

Cán bộ quản lý

Giáo viên mẫu giáo



2006-2007



2007-2008



Tổng số giáo viên



Ngun s liu: Phũng giỏo dc mm non S GD&T Hi Phũng



47



2.2.1.2- Cht lng i ng giỏo viờn mm non Hi Phũng

Cht lng i ng GVMN c ỏnh giỏ trờn cỏc mt nng lc chuyờn

mụn, trỡnh o to, phm cht, sc kho v tui i.

Nng lc chuyờn mụn ca GVMN Hi Phũng

nm c thc trng nng lc chuyờn mụn ca i ng GVMN thnh

ph Hi Phũng chỳng tụi ó trng cu ý kin ca 100 CBQL v 200 GVMN

nh ó trỡnh by trờn. Cỏch tớnh im nh sau: Chỳng tụi s dng thang Likirt

3 bc, bc cao nht cho 3 im, bc th hai cho 2 im, bc th 3 cho 1 im.

Sau ú tớnh im trung bỡnh chung ca 3 bc lp bng thng kờ. Bng cỏch

trng cu ý kin v tớnh im nh trờn, chỳng tụi thu c kt qu ỏnh giỏ v

nhng mt mnh, mt yu ca GVMN Hi Phũng nh sau:

Bng 2.2: Nng lc chuyờn mụn ca GVMN Hi Phũng

STT

1

2



Cỏc biu hin ca giỏo viờn mm non

K nng xõy dng k hoch chm súc giỏo dc tr

Kh nng t chc cỏc hot ng chm súc giỏo dc

tr t hiu qu



Mnh



Trung

bỡnh



108



173



157



Yu

19



143



im

TB

2,3

2,5



3



Kh nng to mụi trng cho tr t hiu qu



88



191



21



2,2



4



Kh nng lm dựng, chi cho tr hot ng



210



55



35



2,6



5



K nng phi hp nhp nhng gia cụ chớnh v cụ ph



156



144



64



181



6



Kh nng chm súc giỏo dc giỳp tr phỏt trin tng cỏ

nhõn



2,5

55



2,0



7



Kh nng i x cụng bng gia cỏc tr



152



148



2,5



8



Kh nng to mụi trng an ton v tõm lý cho tr



157



143



2,5



9



Nng lc giao tip vi ph huynh



159



141



2,5



124



156



10



Nng lc nhỡn nhn ỏnh giỏ tr, xỏc nh kt qu giỏo

dc



48



20



2,3



Theo ỏnh giỏ ca 300 CBQL v GVMN thỡ nng lc chuyờn mụn ca

GVMN Hi Phũng tng i tt, cú th m bo hon thnh cụng vic ca

mỡnh. Kt hp vi s liu thng kờ (ph lc 6), chỳng ta cú th thy: Tr mt s

ớt, cũn li GVMN Hi Phũng u cú trỡnh chuyờn mụn t chun tr lờn.

Ngha l so vi chun v vi yờu cu cụng tỏc, h kh nng hon thnh

nhim v. í kin ỏnh giỏ cỏc nng lc chuyờn mụn GVMN cho thy: Cỏc

nng lc cn cú chm súc giỏo dc tr u c ỏnh giỏ tng i tt. Mt

s nng lc giỏo viờn c ỏnh giỏ cao nh: Kh nng lm dựng, chi

cho tr hot ng; kh nng t chc cỏc hot ng chm súc giỏo dc tr t

hiu qu; k nng phi hp nhp nhng gia cụ chớnh v cụ ph; kh nng i x

cụng bng gia cỏc tr; kh nng to mụi trng an ton v tõm lý cho tr...

Tuy nhiờn, trong ú cú mt s nng lc cha c ỏnh giỏ cao nh : Kh nng

CSGD giỳp tr phỏt trin tng cỏ nhõn; kh nng to mụi trng cho tr t

hiu qu; nng lc nhỡn nhn ỏnh giỏ tr xỏc nh kt qu giỏo dc; k nng

xõy dng k hoch chm súc giỏo dc tr theo hng i mi. Do ú nhng nng

lc ny cn c bi dng v rốn luyn thờm, õy cú th c xem l c s

khỏch quan trong vic xỏc nh cỏc ni dung cn bi dng cho GVMN Hi

Phũng.

+ Nhng khú khn m GVMN thng gp

cú th xỏc nh rừ hn cỏc ni dung cn bi dng cho GVMN, chỳng

tụi kho sỏt nhng khú khn m h thng gp trong cụng tỏc CSGD tr. Kt

qu thu c bng 2.3.

Bng 2.3: Nhng khú khn giỏo viờn cỏc trng mm non thng gp

TT

1



Cỏc khú khn



tr



2 T chc ỳng ch sinh hot ca tr



49



im

TB



44



1,9



167



Xõy dng k hoch chm súc giỏo dc



Khụng bao gi



256



Thng

xuyờn



ụi

khi



133



1,6



3



T chc cỏc hot ng chm súc giỏo

dc tr t hiu qu



259



41



1,9



4 To mụi trng cho tr hot ng



272



28



1,9



5 Lm dựng, chi



197



103



1,7



6 Theo dừi d phỏt trin cỏ nhõn



13



172



115



1,7



7 To cỏc hot ng phỏt trin cỏ nhõn



17



218



65



1,8



91



209



1,3



9 i x cụng bng gia cỏc tr



32



268



1,1



10 To mụi trng tõm lý tt cho tr



101



199



1,3



8



Phi hp nhp nhng gia cụ chớnh v cụ

ph



S liu bng 2.3 cho thy: V c bn cỏc giỏo viờn khụng quỏ khú khn

trong cụng tỏc CSGD tr. Khú khn giỏo viờn gp thng xuyờn con s rt nh

trong 300 phiu hi ý kin, ch cú mt s khú khn ụi khi h gp phi. Nhng

khú khn ln nht ca giỏo viờn l: Xõy dng k hoch chm súc giỏo dc tr;

t chc cỏc hot ng chm súc giỏo dc tr t hiu qu; to mụi trng cho

tr hot ng; to cỏc hot ng phỏt trin cỏ nhõn. Cỏc phiu ca CBQL v

GVMN nhỡn chung u cú ý kin tng i ging nhau v nhng khú khn ca

giỏo viờn. S ý kin v khú khn ụi khi gp phi: T chc ỳng ch sinh

hot ca tr; lm dựng, chi ch yu l ý kin ca giỏo viờn cỏc trng

mm non ngoi thnh. Vn ny cng d hiu vỡ cỏc trng mm non ngoi

thnh hc phớ nuụi cụ nờn s giỏo viờn trờn 1lp ch t 1->1,5 giỏo viờn/lp.

S liu ny thng nht vi s liu bng 2.2 v s liu thng kờ (ph lc 6).

iu ny cho thy k nng xõy dng k hoch CSGD tr, t chc cỏc hot ng

CSGD tr t hiu qu, to mụi trng cho tr hot ng, to cỏc hot ng

phỏt trin cỏ nhõn cũn yu so vi cỏc nng lc khỏc. ng thi s liu cng cho

thy õy l nhng nng lc quan trng cn phi bi dng ỏp ng vi yờu

cu chng trỡnh CSGD mi.

+ Nguyờn nhõn ca nhng khú khn GVMN thng gp

Vy nguyờn nhõn ca nhng khú khn m GVMN thng gp l gỡ? Tỡm

hiu c nguyờn nhõn ca nhng khú khn chỳng ta s cú c s giỳp GVMN

50



khc phc mt cỏch thun li hn. Qua kho sỏt chỳng tụi thy cỏc nguyờn nhõn ú

l:

Bng 2.4 : Nguyờn nhõn ca nhng khú khn GVMN thng gp



STT



ớt

Quan

quan

trng

trng



Cỏc nguyờn nhõn



Khụng

quan

trng



im

TB



36



2,5



1



Khụng cỏc kin thc chuyờn mụn



201



63



2



ó qua o to s phm mm non nhng chp vỏ thiu h

thng



209



91



2,7



3



Thi gian lao ng di, cng lao ng cng

thng



292



8



3,0



4



S tr mm non /lp ụng hn so vi quy nh



185



34



81



2,3



5



Din tớch lp khụng so vi quy nh



182



31



87



2,3



6



Thiu nguyờn vt liu cho tr hot ng



226



40



34



2,6



7



Thiu dựng, chi, trang thit b



189



73



38



2,5



8



Thiu sỏch tham kho



181



94



25



2,5



9



Thiu s giỏm sỏt, kim tra ca ban giỏm hiu



262



38



2,9



263



37



2,9



289



11



3,0



10 Ban giỏm hiu cha ng viờn kp thi

11



C ch chớnh sỏch i vi giỏo viờn mm non cha

tho ỏng



Nhỡn vo kt qu thu c bng 2.4, chỳng ta cú th thy cú nhiu

nguyờn nhõn khin cho giỏo viờn gp khú khn trong CSGD tr trng mm

non. Cỏc ý kin ca CBQL v GVMN u thng nht cỏc nguyờn nhõn chớnh ú

l: Thi gian lao ng di, cng lao ng cng thng; c ch chớnh sỏch

i vi GVMN cha tho ỏng c xp theo thang im lờn ti 3,0 im. Hai

nguyờn nhõn m CBQL v GVMN ni thnh phn a cho l quan trng ú l :

S tr mm non/lp ụng hn so vi quy nh; Din tớch lp khụng so vi quy

nh. Bờn cnh y cú nhng nguyờn nhõn chỳng ta cn phi quan tõm ú l :

Ban giỏm hiu cha ng viờn kp thi; Thiu s giỏm sỏt, kim tra ca ban giỏm

hiu ; ó qua o to s phm mm non nhng chp vỏ thiu h thng. Vy, h

51



ó c bi dng nh th no? Hiu qu thc t ca vic bi dng ú ra sao?

Cỏc cõu hi ny cn c tr li cú c s xut cỏc bin phỏp bi dng

cho giỏo viờn cú hiu qu hn.

Phm cht i ng giỏo viờn mm non

Trong iu kin phỏt trin kinh t theo c ch th trng vi nhiu bin

ng ln, i ng GVMN Hi Phũng ó t khng nh v trớ, vai trũ ca cụ giỏo

mm non va l cụ giỏo, va l m hin. Cỏc bc cha m hon ton tin tng

giao phú cho cỏc cụ giỏo mm non nhng ch nhõn tng lai ca t nc v ó

khụng ớt ngi tng cho GVMN danh hiu ngh s, bỏc s, ho s.

GVMN Hi Phũng tớch cc thc hin Hc tp v lm theo tm gng

o dc H Chớ Minh v cuc vn ng Hai khụng ca ngnh. Cuc vn

ng gng lin vi giỏo dc phm cht o c, tinh thn trỏch nhim, lng

tõm ngh nghip ca GVMN.

Phi n tn ni quan sỏt thỡ mi thy ht c s tn tõm, tỡnh thng

yờu, trỏch nhim cao i vi tr. Bờn cnh ú GVMN luụn cu th s tin b,

ham hc hi khụng ngng nõng cao trỡnh chuyờn mụn, k nng tay ngh.

GVMN trờn thc t ó hy sinh rt nhiu v bn thõn dnh ht thi gian v cụng

sc cho vic nõng cao cht lng chm súc giỏo dc tr. GVMN Hi Phũng

cng l nhng ngi i u trong phong tro i mi phng phỏp.

Trỡnh o to chuyờn mụn nghip v ca GVMN Hi Phũng

Hi Phũng thun li trong vic o to bi dng giỏo viờn vỡ cú

trng i hc ca a phng, o to t trỡnh trung cp, cao ng, i hc

to iu kin cho ngi c o to v bi dng ti ch. Trong 10 nm gn

õy GDMN Hi Phũng ht sc quan tõm n khõu t phỏ l nõng cao cht lng

i ng giỏo viờn. Hi Phũng ó m 5 lp i hc mm non, hin nay ang m lp



52



i hc t xa v cỏc lp cao ng mm non ti chc. Bờn cnh cỏc lp cao ng,

i hc hng lot cỏc lp trung cp chun hoỏ ang c trin khai (Ph lc 6).

Biểu đồ 2.7: Trình độ đội ngũ giáo viên mầm non

Hải Phòng trong 5 năm gần đây

Tỷ lệ %

5.88



7.49



3.3



5.24



100%

5.38



3.3



2.36



3.79



0.89

1.72



80%

56.1



60%



52.91



66.17



63.36

76.6



40%

39.59



20%



25.27



26.23



2004-2005



2005-2006



44.47



12.14



0%

2003-2004

Cao đẳng, đại học



Trung cấp



2006-2007



Sơ cấp



2007-2008 Năm học

Không chuyên môn



Ngun s liu: Phũng giỏo dc mm non S GD&T Hi Phũng

Vi s n lc ca ton ngnh cng nh s phn u khụng mt mi ca

i ng cỏn b qun lý, giỏo viờn t ch t l trỡnh chuyờn mụn trờn chun

qua o to cao ng v i hc nm 2003-2004 ton ngnh ch cú

510/4201chim 12,14%, n cui nm hc 2007-2008 con s ny ó bin

chuyn mnh m lờn n 1991/4477 chim t l 44,47% tng 32,33%, so vi 5

nm trc õy, trung bỡnh mi nm tng 6,45%. Tc chun hoỏ i ng

CBQL v GVMN Hi Phũng nhanh hn so vi cỏc tnh v ton quc. Nm

2003-2004 trỡnh chun ca GVMN Hi Phũng l 88,74% n nm 20072008 con s ny l 92,28%, cựng nm ny ỏnh giỏ v trỡnh chun GVMN

ton quc mi ch t 73,6%.

T nhng thng kờ trờn cú th khng nh rng trong nhng nm qua, i

ng CBQL v GVMN Hi Phũng khụng ngng ln mnh v s lng v tng

bc chun hoỏ ỏp ng yờu cu. Tuy nhiờn s GVMN Hi Phũng t trỡnh

53



cao ng, i hc cũn thp so vi yờu cu nõng cao cht lng i ng ỏp ng

thc hin i mi chng trỡnh, ni dung, phng phỏp CSGD tr mm non

cng nh yờu cu v trỡnh ca i ng giỏo viờn trong cỏc trng mm non

chun quc gia ca thnh ph nhng nm sau ny.

Tui i ca i ng giỏo viờn mm non Hi Phũng

Tui i ca GVMN cú nh hng khụng nh n cht lng i ng

GVMN bi lao ng ca GVMN rt c thự : Mt mt lao ng chớ úc kt hp

vi chõn tay, mt khỏc lao ng chuyờn ngnh s phm kt hp vi lao ng

ngh thut, va l cụ giỏo, va l m hin. ỏp ng vi yờu cu CSGD tr

ũi hi giỏo viờn phi cú rt nhiu c gng rốn luyn v phm cht, tinh thn,

trỡ tu, tỡnh cm v sc lc. Thc t ó chng minh rng GVMN tui t 25

-> 45 l chớn ỏp ng vi yờu cu ngnh ngh núi trờn. Nu tr quỏ thỡ

thiu kinh nghim lm m. Nu nhiu tui quỏ khụng sc kho cng nh s

linh hot ph hp vi tõm lý la tui hiu ng ca tr mm non.

Bng 2.5 : Tui i ca i ng GVMN Hi Phũng nm hc 2007-2008

Tng s

TT



Cỏn b



CBGV



Cỏc ch s



qun lý



Giỏo viờn



1



Tng s



4477



674



3803



2



Di 40 tui



3050



284



2766



3



T 40-> 45 tui



880



256



624



4



Trờn 45 tui



547



134



413



5



S lng ngh hu trung bỡnh hnh nm



61



15



46



6



S lng v hu t 2003 n 2015



732



180



552



Ngun: S liu thng kờ ca Phũng mm non S GD&T Hi Phũng

Nhỡn trờn bng 2.5 cú th ỏnh giỏ rng tui GVMN Hi Phũng nm

trong khong cho phộp, m bo yờu cu chm súc giỏo dc tr mm non trong

giai on hin nay. Tuy nhiờn vn cn mt c ch m bo vic tuyn dng, b

nhim nhng giỏo viờn cú nng lc chuyờn mụn, ng thi bói min hoc

chuyn cụng tỏc nhng giỏo viờn khụng ỏp ng yờu cu.

54



2.2.2- Thc trng qun lý cụng tỏc bi dng GVMN Hi Phũng

2.2.2.1- Quan nim ca CBQL v giỏo viờn v vic bi dng GVMN

Mun hiu rừ v qun lý cụng tỏc bi dng GVMN Hi Phũng, trc ht

phi xem xột quan nim ca cỏc i tng cú liờn quan. Bng phng phỏp iu

tra v x lý s liu nh ó nờu trờn, chỳng tụi thu c nhng kt qu sau:

Bng 2.6 : Quan nim ca CBQL v giỏo viờn v vic bi dng GVMN

ng

Khụng ng

Phõn võn

ý

ý



STT



Quan nim



1



Giỏo viờn mm non cn tỡnh yờu thng tr

th, say mờ cụng vic, bng cp khụng

quan trng



2



89



im

TB



37



174



1,7



Ch cn bi dng cho giỏo viờn mm non

mt s k nng chm súc giỏo dc c bn



17



283



1,1



3



Cn bi dng c nng lc chuyờn mụn v

271

tỡnh yờu thng tr cho giỏo viờn mm non



14



15



2,9



4



Bi dng ch yu k nng thc hnh

chm súc giỏo dc tr cho giỏo viờn mm 230

non



36



34



2,7



5



Bi dng c lý thuyt v k nng thc

hnh chm súc giỏo dc cho giỏo viờn 135

mm non



105



60



2,3



6



Kt qu ỏnh giỏ bi dng nghip v

chuyờn mụn ca giỏo viờn mm non l mt 178

tiờu chun ỏnh giỏ thi ua cỏ nhõn



122



2,6



Kt qu bng 2.6 cho thy: Trong quan nim ca 300 CBQL v GVMN

nhỡn chung u ng quan im : Cn bi dng c nng lc chuyờn mụn v

tỡnh yờu thng tr cho GVMN, phn a mi ngi cú quan nim bi dng cho

GVMN ch yu l k nng thc hnh chm súc giỏo dc tr. Nhng ý kin ny

rt trựng vi ý kin ch o ca cp trờn. Do c thự cụng vic ca GVMN, thi

55



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (122 trang)

×