1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.54 MB, 104 trang )


pháp và biện pháp cụ thể nhằm tạo ra môi tr-ờng và điều kiện cho sự

nghiệp phát triển của đối t-ợng [9, tr.1].

Nh- vậy, theo các định nghĩa trên, quản lý là một phạm trù chứa trong

mình những khái niệm đặc tr-ng nh- chủ thể quản lý, khách thể quản lý và mục

tiêu quản lý.

Chức năng của quản lý:

+ Kế hoạch hoá là xác định mục tiêu, mục đích của tổ chức và các biện

pháp, cách thức để đạt đ-ợc mục tiêu, mục đích đó.

+ Tổ chức là chuyển những ý t-ởng đã đ-ợc kế hoạch hoá thành hiện

thực, là quá trình hình thành nên các quan hệ giữa các thành viên, giữa các bộ

phận trong một tổ chức nhằm thực hiện thành công các kế hoạch và đạt đ-ợc

mục tiêu tổng thể của tổ chức. Tổ chức còn là quá trình điều phối thực hiện kế

hoạch.

+ Chỉ đạo bao hàm việc liên kết, liên hệ của ng-ời lãnh đạo với ng-ời

khác và động viên họ hoàn thành những nhiệm vụ nhất định để đạt mục tiêu

của tổ chức.

+ Kiểm tra là một chức năng quản lý, thông qua đó một cá nhân, một

nhóm hoặc một tổ chức theo dõi giám sát các thành quả hoạt động và tiến

hành những điều chỉnh, uốn nắn nếu cần thiết.

Vai trò của quản lý:

Trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội đều có sự tham gia

của hoạt động quản lý. Mỗi lĩnh vực tuy có những đặc thù riêng, song đều có

những nét cơ bản đặc tr-ng của quản lý. Chính các hoạt động chức năng này

đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất l-ợng và hiệu quả hoạt động

của từng tổ chức. Thực chất vai trò của quản lý là việc phối hợp nỗ lực của

mọi thành viên trong tổ chức để thực hiện đ-ợc mục tiêu đề ra, mà trong đó

ng-ời cán bộ quản lý đóng vai trò là ng-ời đại diện, ng-ời phát ngôn và là

ng-ời ra quyết định thực hiện .

13



S 1.1. CHC NNG CA QUN Lí.



Lập kế hoạch



Kiểm tra



Thông tin



Tổ chức



Chỉ đạo



1.1.1.2. Qun lý giỏo dc.

Giỏo dc l mt chc nng ca xó hi loi ngi c thc hin mt

cỏch t giỏc. Cng nh mi hot ng khỏc ca xó hi loi ngi , giỏo dc

cng c qun lý trờn phng din thc tin ngay t khi hot ng giỏo

dc cú t chc mi hỡnh thnh. Bn thõn s giỏo dc c t chc v cú

mc ớch ó lm mt thc tin qun lý giỏo dc sng ng [17, tr.27].

S ra i ca cỏc c s giỏo dc trong cỏc thnh ph ca nc

HyLp c m ngy nay cú th gi l nh trng l mt bc tin ln trong

giỏo dc núi chung cng nh l trong qun lý giỏo dc núi riờng.

Qun lý giỏo dc l nhng tỏc ng cú h thng, cú k hoch, cú ý

thc v hng ớch ca ch th qun lý mi cp khỏc nhau n tt c cỏc

14



mt xớch ca ton b h thng nhm mc ớch m bo s hỡnh thnh nhõn

cỏch cho th h tr trờn c s nhn thc v vn dng nhng quy lut ca xó

hi cng nh cỏc quy lut ca quỏ trỡnh giỏo dc v s phỏt trin th lc, trớ

lc v tõm lý ca con ngi. Cht lng ca giỏo dc ch yu do nh trng

to nờn, bi vy khi núi n qun lý giỏo dc phi núi n qun lý nh

trng cựng vi h thng qun lý giỏo dc [8, tr.71].

Qun lý giỏo dc cũn l hot ng lụi cun tt c cỏc thnh viờn

trong nh trng cựng tham gia t Ban giỏm hiu cho n tp th i ng

giỏo viờn, cụng nhõn viờn, hc sinh v sinh viờn. Qun lý giỏo dc l cụng

vic chung ca ton b t chc. Quỏ trỡnh ny din ra mi tỡnh hung

trong cỏc nh trng khi mi ngi cựng nhau hot ng vỡ mc ớch chung

l t c mc tiờu ra.

Theo lý lun ca giỏo dc hin i thỡ cm t qun lý giỏo dc c

hiu nh vic thc hin y cỏc chc nng k hoch hoỏ, t chc, ch o

v kim tra i vi ton b cỏc hot ng giỏo dc [8, tr.17]. Quỏ trỡnh ca h

qun lý ny da trờn c s ca vic ra nhng quyt nh ỳng n, vic iu

chnh linh hot v vic s lý thụng tin v cỏc hot ng giỏo dc mt cỏch kp

thi. Quan h c bn ca qun lý giỏo dc l quan h ca ngi qun lý vi

ngi dy v ngi hc trong hot ng giỏo dc. Cỏc mi quan h khỏc biu

hin trong quan h gia cỏc cp bc qun lý, gia ngi vi ngi (giỏo viờn

v hc sinh); gia ngi vi vic (hot ng giỏo dc); gia ngi vi vt (c

s vt cht, iu kin cho giỏo dc)[3, tr.72].

Qun lý giỏo dc theo ngha tng quan cũn l hot ng iu hnh,

phi hp cỏc hot ng xó hi nhm duy trỡ trng thỏi ca cỏc hot ng ú

theo hng n nh, thớch ng, tng trng, phỏt trin v y mnh cụng tỏc

giỏo dc ti mc tiờu ó nh trờn c s nhn thc v vn dng ỳng nhng

quy lut khỏch quan ca h thng giỏo dc quc dõn.

15



16



S 1.2. NI DUNG HOT NG QUN Lí GIO DC.

Điều chỉnh



Kế

hoạch



Tổ

Tổ

Ch

chức

ức

Chỉ

Chỉ

cc

đạo

đạo



Kiểm

Kiể

tra

m



tra



Quyêt định

1.1.1.3. Qun lý quỏ trỡnh dy hc.



Thông tin



Quỏ trỡnh dy hc

Quỏ trỡnh dy hc núi chung, quỏ trỡnh dy hc i hc núi riờng, tn

ti vi t cỏch l mt h thng. Khi nghiờn cu quỏ trỡnh dy hc i hc, cn

xỏc nh v trớ, vai trũ, chc nng ca tng thnh t cu trỳc ca quỏ trỡnh ny:

S 1.3. QU TRèNH DY HC.



Hỡnh thc



iu kin



M



Th



Tr



QTDH



Qui ch



Mụi trng

P



N



B mỏy



17



Cu trỳc lừi [2, tr. 8]:



Cu trỳc biờn [2, tr. 8]:



Mc tiờu o to



: (M1)



B mỏy o to



: (B)



Ni dung o to



: (N)



Hỡnh thc o to



: (H)



Lc lng o to



: (Th)



Quy ch o to



: (Q)



i tng o to



: (Tr)



iu kin o to



: ()



Phng phỏp o to



: (P)



Mụi trng o to



: (M2)



Theo nhim v ca lun vn, phn ny tụi tp trung vo nhng thnh t sau:

+ Mc tiờu dy hc i hc l o to ngi hc cú phm cht chớnh

tr, o c, cú kin thc v k nng tng xng vi trỡnh c o to, cú

kh nng phỏt hin, gii quyt nhng vn thụng thng thuc chuyờn

ngnh c o to. Mc tiờu dy hc chớnh l kt qu hc tp cn t. Mc

tiờu ca bi hc gúp phn thc hin mc tiờu dy hc ca hc phn, ca khoỏ

hc. Khi xỏc nh mc tiờu, phi hng vo ngi hc. Mc tiờu ú cú th mụ

t rừ rng v quan sỏt c, cú th ly lm bng chng cho kt qu hc tp v

o lng c. Mc tiờu ú phi gn vi phng phỏp dy hc v iu kin

t c.

Mc ớch v nhim v dy hc i hc phn ỏnh tp trung nht nhng

yờu cu ca xó hi i vi quỏ trỡnh dy hc. Mc ớch v nhim v dy hc

gn lin vi mc ớch giỏo dc núi chung v mc ớch giỏo dc ca tng

trng i hc núi riờng, c bit l vi mc tiờu o to c th ca mi

trng. ng thi õy cng l cỏi ớch m quỏ trỡnh dy hc phi t ti. Trờn

c s ú, ngi ta xõy dng nhng nhim v dy hc c th ca cỏc trng

i hc. Cỏc nhim v ny quy nh nhng yờu cu v h thng tri thc, k

nng k xo gn vi ngh nghip tng lai ca sinh viờn, phỏt trin h nng

lc v phm cht trớ tu, c bit l t duy ngh nghip. H thng tri thc bao

gm nhng s kin khoa hc, nhng hc thuyt khoa hc, nhng tri thc v



18



phng phỏp nhn thc khoa hc, nhng kinh nghim hot ng sỏng to,

nhng tri thc hin i, tri thc khoa hc c bn, tri thc khoa hc c s v tri

thc khoa hc chuyờn ngnh. Ngoi nhng loi tri thc ch yu trờn, sinh

viờn cũn c trang b nhng tri thc cụng c - ú l nhng tri thc giỳp cho

sinh viờn cú cỏc cụng c phc v cho vic nm vng cỏc tri thc trờn nh l

ngoi ng, lụgic hc, phng phỏp lun, phng phỏp nghiờn cu [19,

tr.30]. Nh vy, cú th núi rng mc ớch v nhim v dy hc gi v trớ

hng u trong quỏ trỡnh dy hc, vi chc nng cc k quan trng l nh

hng cho s vn ng v phỏt trin ca quỏ trỡnh ny i hc.

+ Ni dung dy hc i hc quy nh h thng tri thc c bn, c s

v chuyờn ngnh. Trong quỏ trỡnh giỏo dc, ni dung dy hc to nờn ni

dung c bn cho hot ng ging dy ca thy giỏo v hot ng hc tp v

nghiờn cu ca sinh viờn. Ni dung dy hc b chi phi bi mc ớch v

nhim v dy hc, ng thi nú phc v trc tip cho vic thc hin tt mc

ớch, nhim v giỏo dc ca trng i hc [19, tr.24].

Vic xỏc nh ni dung dy hc phi tr li c cõu hi: ngi hc

cn phi hc nhng gỡ t c mc tiờu t ra trong mt iu kin thi

gian, khụng gian v cho mt i tng c th . t c mc tiờu dy hc

trong ton b ni dung, cn t cho cỏc phn ni dung c th cỏc trng s u

tiờn trong quỏ trỡnh lnh hi trờn lp. Ni dung phi bit, nờn bit, cú th

bit cú th ỏp dng cho mt bi hc, mt hc phn hay ca mt khoỏ hc. Nú

giỳp xỏc nh phn cng-phn bt buc, v phn mm - phn t chn.

+ Thy giỏo vi hot ng dy, sinh viờn vi hot ng hc.

Trong quỏ trỡnh dy hc i hc, ngi thy giỏo l ch th ca hot

ng ging dy v gi vai trũ ch o. Thy giỏo cú chc nng t chc, iu

khin, lónh o hot ng ca sinh viờn, m bo cho h thc hin y v

cú cht lng cao nhng yờu cu ó c quy nh phự hp vi mc ớch dy



19



hc i hc. Bờn cnh ú, sinh viờn va l khỏch th ca hot ng dy, va

l ch th ca hot ng tớch cc, c lp, sỏng to nhm chim lnh tri thc,

k nng, k xo cú liờn quan n ngh nghip. Vỡ vy, sinh viờn v hot ng

hc phi thc hin chc nng nhn thc nhng vn do ni dung dy hc

i hc quy nh. Trong h thng dy hc i hc, nhõn t thy giỏo v hot

ng dy, sinh viờn v hot ng hc l cỏc nhõn t trung tõm, c trng c

bn nht ca quỏ trỡnh dy hc. Cỏc nhõn t ny c trng cho tớnh hai mt

ca quỏ trỡnh dy hc. Nu nh khụng cú thy v trũ, khụng cú dy v hc, thỡ

khụng bao gi cú quỏ trỡnh dy hc [19,tr. 25].

+ Kim tra ỏnh giỏ kt qu dy hc phn ỏnh kt qu vn ng v

phỏt trin tng hp ca cỏc nhõn t, c bit l nhõn t ngi sinh viờn vi

hot ng hc tp. Nú l xut phỏt im ca nhng mi liờn h ngc, trong

v ngoi ca quỏ trỡnh dy hc [19, tr. 26].

ỏnh giỏ trong dy hc, theo ngha rng, khụng ch bú hp vo vic

ỏnh giỏ kt qu ca ngi hc, m cũn liờn quan n vic ỏnh giỏ cỏc yu

t ca quỏ trỡnh dy hc. Tuy nhiờn, ỏnh giỏ khỏch quan kt qu hc tp

thỡ cn phi s dng ng b, cú hiu qu cỏc hỡnh thc kim tra ỏnh giỏ

khỏc nhau. c bit cn bo m nguyờn tc kim tra ỏnh giỏ phi kớch thớch

c s t kim tra ỏnh giỏ ca ngi hc ng thi phi kim nh c

chớnh xỏc thnh qu hc tp v mc t c mc tiờu dy hc [34, tr. 56].

+ Cỏc phng phỏp v phng tin dy hc i hc

Phng phỏp dy hc l yu t ph thuc nhiu nht vo cỏc yu t ó

nờu. Nú ch rừ cỏch thc t chc dy hc. Vic la chn nú khụng phi do

ging viờn thớch, m phi phự hp vi mc tiờu, ni dung v c bit l phự

hp vi c im ca ngi hc.

Phng tin dy hc l nhng cụng c phc v cho vic dy hc. Nú

h tr ging viờn chuyn ti ni dung, v giỳp sinh viờn thc hin quỏ trỡnh



20



nhn thc ni dung. Phng tin gúp phn nõng mc nhn thc ni dung

v to c hi cho sinh viờn hc tp tớch cc, t chim lnh tri thc.

Cỏc phng tin v phng phỏp dy hc cú chc nng xỏc nh nhng

phng thc hot ng dy v hc theo ni dung nht nh nhm thc hin

tt mc ớch v nhim v dy hc ó ra [19, tr. 25].

Ni dung dy hc chi phi vic la chn v vn dng phi hp cỏc

phng phỏp. Nh ú, ni dung s tr thnh mt b phn hu c trong vn

kinh nghim riờng ca sinh viờn t ú h cú th nm vng h thng tri

thc c bn, c s v chuyờn ngnh cỏc mc t thp n cao.

+ iu kin mụi trng bao hm c iu kin tinh thn v iu kin vt

cht, mụi trng kinh t xó hi v c mụi trng s phm. iu kin tinh thn

gn vi bu khụng khớ trong quỏ trỡnh dy hc. iu kin vt cht gn vi c

s vt cht, trang thit b cho hc tp nh cỏc phng tin k thut cho dy

hc v ti liu hc. Mụi trng nh hng n ngi hc, ngi dy v

phng phỏp dy hc. Mụi trng l tỏc nhõn quan trng lờn quỏ trỡnh dy

hc [19, tr. 26].

Qun lý quỏ trỡnh dy hc

Qun lý quỏ trỡnh dy hc cú v trớ rt quan trng bi hot ng ny l

mt b phn cu thnh ch yu ca ton b h thng qun lý giỏo dc. Thc

cht ca qun lý quỏ trỡnh dy hc l thc hin cỏc chc nng chớnh ca qun

lý trong dy hc nhm to ra ngun nhõn lc cú cht lng cao, ỏp ng nhu

cu ca t nc v xó hi. Qun lý quỏ trỡnh dy hc bao gm nhng thnh

t ó nờu trờn. Tuy nhiờn, theo cỏch tip cn t lý thuyt thụng tin, chu trỡnh

qun lý gm 16 bc c th nh Phú Giỏo s Tin s ng Quc Bo ó a

ra l:

+ Phõn tớch tỡnh hỡnh.

+ Xỏc nh nhu cu.



21



+ Thit k chớnh sỏch.

+ C th húa thnh cỏc nhim v.

+ K hoch húa.

+ La chn chin lc hnh ng.

+ Nhn din cỏc nh mc tiờu chun.

+ Phỏt hin ngun lc, tỡm kim ngun lc.

+ Huy ng ngun lc.

+ T chc phõn cụng nhim v.

+ Phõn phi ngun lc.

+ Trin khai cụng vic thc tin.

+ Ch o ng b.

+ Kim tra.

+ ỏnh giỏ, lng giỏ.

+ Tng kt, phn hi.

Cỏc bc ny c túm tt bng cỏc ch sau :

Tỡnh - Nhu - Chớnh - Nhim

K - Chin - Chun - Ngun

Huy - T - Phi - Trin

o - Kim - Lng - Hi

Qun lý cht lng dy hc theo cỏc bc trờn giỳp cho ngi qun lý

khụng ch bit lm vic ỳng, m cn hn l bit lm ỳng vic theo chc

trỏch v bn phn ca mỡnh [2, tr. 8].

1.1.2. Cht lng.

1.1.2.1. Khỏi nim cht lng:

Cht lng l vn quan trng nht ca tt c cỏc c s sn xut. Vic

phn u nõng cao cht lng sn phm bao gi cng c xem l nhim v

quan trng nht ca bt k c s sn xut no. Dự rng cú tm quan trng nh



22



vy, nhng cht lng vn l mt khỏi nim khú nh ngha, khú xỏc nh,

khú o lng v cỏch hiu ca mi ngi cng khỏc nhau. V do ú, khi cn

phi a ra li nhn xột, ỏnh giỏ v mt loi sn phm no ú thỡ cha ai cú

th nh ngha mt cỏch chớnh xỏc, hon chnh hay thng nht v khỏi nim

cht lng vỡ cht lng l mt khỏi nim ng, nhiu chiu.

Cú mt s nh ngha rt khỏc nhau v cht lng nh sau:

+ Cht lng l cỏi to nờn phm cht, giỏ tr ca mt ngi, mt vt,

s vic.

+ Cht lng l tuõn theo cỏc chun quy nh v t c mc tiờu [13,

tr. 26].

V cng cú nhng cỏch tip cn khỏc nhau v khỏi nim cht lng,

nh l:

Khỏi nim truyn thng:

Theo cỏch tip cn ny, mt sn phm cú cht lng l sn phm c lm

ra mt cỏch hon thin bng cỏc vt liu quý him v t tin [13, tr.27]. Sn

phm ú ni ting v tụn vinh thờm cho ngi s hu nú. Cỏch tip cn ny cũn

c gi l khỏi nim tuyt i v cht lng. Cht lng õy c hiu l

sn phm cú chun mc cao v nu nh khụng t c mc ú thỡ s c gi

l sn phm kộm.

Cht lng l s phự hp vi cỏc tiờu chun:

Cỏch tip cn ny xut phỏt t ý nim kim soỏt trong cỏc ngnh sn

xut v dch v. Cht lng sn phm hay dch v c o bng s phự hp

ca nú vi cỏc thụng s hay cỏc tiờu chun c quy nh [13, tr. 28].

Cỏch tip cn ny to c hi cho cỏc c s sn xut mun nõng cao

cht lng sn phm cú th ra cỏc tiờu chun nht nh trong cỏc lnh vc

sn xut, nghiờn cu v phn u theo cỏc chun ú.

Cht lng l s phự hp vi mc ớch:

23



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

×