1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỒ SƠN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.79 MB, 129 trang )


phũng chc nng.

2.2. Vi nột khỏi quỏt v trng trung hc ph thụng Sn thnh ph

Hi Phũng

2.2.1. c im, tỡnh hỡnh nh trng trong nm hc 2006-2007 v 2007-2008

Trng THPT Sn thnh lp nm 1969, tri qua gn 40 nm xõy dng

v trng thnh, hin nay quy mụ phỏt trin ca nh trng n nm hc

2006- 2007 l 22 phũng hc vi 22 lp hc (> 1100), 65 CB- GV- CNV. Hin

nay trng ang phn u hon thin cỏc tiờu chun trng t chun quc gia

giai on 2008-2013.

2.2.1.1. Thun li

Nm hc t 2006 n 2008 l hai nm hc cú tớnh cht quyt nh giai

on hai ca chin lc phỏt trin giỏo dc 2001- 2010 Vit Nam vi mc tiờu

ra l: To chuyn bin c bn, ton din trong phỏt trin giỏo dc, thc

hin chun húa, hin i húa, tip tc nõng cao cht lng ton din, i mi

ni dung phng phỏp dy v hc

- T 2006 n 2008 ton ngnh GD v T Hi Phũng thc hin ch

n nh -Phỏt trin - Hi nhp, chỳ trng c ba vn nõng cao dõn trớo to nhõn lc - bi dng nhõn ti nhm xõy dng v phn u thnh

cụng mu hỡnh ngi cỏn b qun lý v ngi giỏo viờn Hi Phũng. Thc hin

y 6 im t cỏch v 6 li th, phn u t c 3 phm cht: tõm

huyt, bit lm, quyt lit v 4 yu t: õn, uy, quy, quyt.

- Nm hc 2007 - 2008 l nm hc th hai thc hin chng trỡnh phõn

ban ging dy SGK n lp 11 mi trờn quy mụ ton quc, ng thi ton

ngnh tip tc thc hin cuc vn ng 2 khụng vi 4 ni dung do B

trng B GD v T phỏt ng:

+ Khụng gian ln trong thi c

+ Khụng bnh thnh tớch trong giỏo dc

+ Khụng vi phm o c nh giỏo



45



+ Khụng hc sinh ngi nhm lp.

- Ngy 01-11-2007 cụng on giỏo dc Vit Nam ra Ngh quyt s:

442/ NQ-CN, phỏt ng cuc vn ng Mi thy, cụ giỏo l mt tm gng

o c t hc v sỏng to.

Cú th núi nm hc 2006-2007 v 2007-2008 l nm hc cú nhiu s

kin quan trng v thun li tỏc ng mt cỏch sõu sc n mi hot ng

trong nh trng.

2.2.1.2. Khú khn: Nm hc 2006-2007 v 2007-2008 nh trng cũn khụng ớt

nhng khú khn thỏch thc:

+ Thiu cỏc phũng thớ nghim b mụn, thiu cỏc trang thit b, dựng dy

hc t yờu cu chun.

+ i ng cỏn b, giỏo viờn, nhõn viờn tm v s lng, nhng cht

lng cha ng b, vic thc hin chng trỡnh phõn ban l mt khú khn

ln i vi i ng giỏo viờn ca trng.

- Trng úng trờn a bn khu du lch nờn cng nh hng nhiu

n hc sinh. S hc sinh cha chm ngoan, bing hc vn cũn nhiu. Mt

b phn gia ỡnh hc sinh vn cha quan tõm n s rốn luyn v hc tp

ca con em mỡnh.

2.2.2. Thng kờ v tỡnh hỡnh nh trng v cht lng giỏo dc [2]

* V quy mụ phỏt trin:

+ i ng CB GV - NV :

Bng 2.1: i ng cỏn b giỏo viờn, nhõn viờn

TT



i tng



Tng s



N

TS



1

2

3



CBQL

Giỏo viờn

Nhõn viờn

Tng



3

54

9

65



1

33

6

40



Trỡnh

ThS

H

3

5

49

3

5

55



C



ng

viờn

3

27

1

31



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt nm hc 2007-2008 ca trng THPT Sn)

+ S lp, s hc sinh nm hc 2007-2008 : 22 lp, 1065 HS



46



Khi 10 : 8 lp, 395 HS ; Khi 11 : 8 lp, 370 HS ; Khi 12 : 7 lp, 300 HS



Bng 2.2 Kt qu xp loi cỏc mt nm hc 07-08

XL



Gii(tt)

SL



T l



Khỏ

SL



T l



(%)



Cỏc



Trung bỡnh



(%)



T l

SL



Yu

SL



T l



(%)



Tng



Kộm

T



(%)



SL



l

(%)



mt



Hc

lc



61



5,73



357



33,52



47,7



508



134



12,58



5



0,47



Hnh 482 45,26 426 40,0 139 13,05 18 1,69

kim

(Nguồn: Báo cáo tổng kết năm học 2007-2008 của tr-ờng THPT Đồ Sơn)

Bảng 2.3: Chất l-ợng giáo dục trong 5 năm

Hc



Kộm

(%)



HS

HC(%)



Gii(%)



Khỏ(%)



Trungbỡnh(%)



Yu(%)



lc

Nm hc

2003-2004



4,7



45,5



47,3



2,5



20%



2004-2005



5,3



46,0



45,1



3,6



20%



2005-2006



5,0



41,5



46,5



7,0



28%



2006-2007



4,02



31,92



47,83



16,01



1,22



37.4%



2007-2008



5,73



33,52



47,70



12,58



0,47



38.5%



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt nm hc 2007-2008 ca trng THPT Sn)

* C s vt cht : Phũng hc: 22 ; phũng chc nng: 5 ; S mỏy vi tớnh: 47 mỏy

Nhỡn chung trong my nm gn õy, cht lng giỏo dc v mi mt ca

trng THPT Sn trong tỡnh trng phỏt trin khỏ n nh. T l tt

nghip v trỳng tuyn i hc, Cao ng tng lờn ỏng k.

2.3. Thc trng v nhn thc, qun lý v cỏc iu kin t chc hot ng

giỏo dc ngoi gi lờn lp trng Trung hc ph thụng Sn thnh

ph Hi Phũng

nghiờn cu nhng thc trng nờu trờn, chỳng tụi ó tin hnh kho sỏt



47



cỏc i tng trong phm vi nghiờn cu ca ti: cú 10 /c lónh o v cỏn

b ch cht, 55 giỏo viờn, nhõn viờn v 250 hc sinh c 3 khi ca trng.

Kt qu kho sỏt c th hin qua cỏc s liu trong bng biu thụng qua cỏc

phiu iu tra vi cỏc thụng s c th sau:

* Mc nhn thc v ỏnh giỏ: C bn da vo 4 mc .

Rt quan trng (kớ hiu l R), quan trng ( kớ hiu QT ), tng i quan

trng (kớ hiu TQ), khụng quan trng (kớ hiu K).

* Mc thc hin: Da vo 4 mc :

Rt tt : kớ hiu l R;



Tt : Kớ hiu l T



Bỡnh thng: kớ hiu l BT;



Cha tt: Kớ hiu l CT



Kt qu kho sỏt i vi cỏc mc nhn thc, ỏnh giỏ, thc hin

c tớnh bng s ngi v ỏnh giỏ bng t l %.

2.3.1. Thc trng nhn thc v hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp

trng trung hc ph thụng Sn thnh ph Hi Phũng

2.3.1.1. Thc trng nhn thc ca Hiu trng, Ban giỏm hiu, cỏn b ch

cht trong nh trng

* Nhn thc ca Hiu trng, Ban giỏm hiu v cỏn b ch cht nh

trng (10/c) v: V trớ, vai trũ ca hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp

trong quỏ trỡnh giỏo dc c th hin bng sau:

Bng 2.4: Nhn thc v v trớ, vai trũ ca HGDNGLL

trong quỏ trỡnh giỏo dc

STT



1

2

3



4



5



Mc nhn thc

RQT

QT

T

K



Ni dung

Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp l 1 trong 3 hot ng

o to (Hot ng dy hc, K hoch hot ng giỏo dc

ngoi gi lờn lp, k hoch hng nghip dy ngh)

Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp cng c kt qu

hot ng dy - hc trờn lp.

Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp to nờn s hi

ho cõn i ca quỏ trỡnh s phm ton din.

Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp cng c v phỏt

trin qua h giao tip v hot ng gia cỏc lp trong

trng v cng ng xó hụ.

Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp thu hỳt v phỏt

huy c tim nng ca cỏc hot ng giỏo dc xó hi

v gia ỡnh.



48



90%



10%



0



0



90%



10%



0



0



60%



20%



10%



10%



70%



10%



20%



0



70%



20%



10%



0



6



Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp giỳp hc sinh

hỡnh thnh v phỏt trin nhõn cỏch (o c, nng lc, 90%

s trng...)



10%



0



0



Kt qu iu tra bng 2. 4 cho thy:

Mc nhn thc rt quan trng cỏc mc 1,2,6 (90%) cho thy lónh

o trng v cỏc cỏn b ch cht ca nh trng ó ỏnh giỏ cao vai trũ ca

hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp trong quỏ trỡnh giỏo dc, gúp phn cng

c kt qu hot ng dy - hc trờn lp.

* Nhn thc ca Hiu trng, Ban giỏm hiu v cỏn b ch cht nh

trng (10/c) v: nhim v ca hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp trong

quỏ trỡnh giỏo dc c th hin bn sau :

Bng 2.5: Nhn thc v nhim v HGDNGLL trong quỏ trỡnh giỏo dc



I



S

TT

Nhim 1

v

giỏo

dc

2

v

nhn

thc

3



4

5



II



Nhim 1

v

giỏo

2

dc

v

thỏi

3



4

5



Nhim v ca hot ng giỏo

dc ngoi gi lờn lp

Giỳp hc sinh cng c v hon thin

tri thc ó hc. M rng, cú thờm

hiu bit mi.

Giỳp hc sinh vn dng nhng tri

thc ó hc gii quyt cỏc vn

do thc tin c ra.

Giỳp hc sinh t iu chnh hnh vi

o c, li sng cho phự hp, lm

giu thờm kinh nghim thc t.

Giỳp hc sinh nh hng chớnh tr

xó hi, hiu bit thờm v truyn

thng vn hoỏ dõn tc.

Giỳp hc sinh hiu bit ti thiu v

vn cú tớnh thi i (Ho bỡnh,

mụi trng, dõn s ...)

To cho hc sinh s hng thỳ, ham

mun hot ng.

To cho hc sinh lũng t ho dõn tc,

mong mun lm p thờm truyn

thng ca trng, lp, quờ hng.

Bi dng cho hc sinh tỡnh cm,

o c trong sỏng.

Bi dng cho hc sinh tớnh tớch cc,

nng ng.

Giỏo dc cho hc sinh tỡnh on kt

hu ngh vi cỏc dõn tc khỏc trờn

th gii.



49



Mc nhn thc

RQT



QT



T



K



70%



20% 10%



0



90%



10% 0



0



60%



20% 10%



10%



60%



20% 20%



0



60%



20% 10%



10%



90%



10% 0



0



70%



20% 10%



0



90%



10% 0



0



90%



10% 0



0



50%



20% 20%



10%



III



Nhim 1

V

2

rốn

k

nng

3



Rốn cho hc sinh k nng giao tip, 80%

ng x cú vn hoỏ.

Rốn cho hc sinh k nng t qun, k 90%

nng t chc, iu khin, k nng

nhn xột ỏnh giỏ.

Rốn cho hc sinh cỏc k nng t iu 70%

chnh, k nng ho nhp.



10% 10%



0



10% 0



0



20% 10%



0



Kt qu bng 2.5 cho thy:

Hiu trng, Ban giỏm hiu v cỏn b ch cht trng THPT Sn

c kho sỏt ó nhn thc ỳng nhim v hot ng giỏo dc ngoi gi lờn

lp ba gúc nhim v giỏo dc v nhn thc, nhim v giỏo dc v thỏi

, nhim v rốn k nng. mi nhim v c th mc nhn thc u tp

trung cú trng im.

nhim v giỏo dc nhn thc, lónh o v cỏn b ch cht trng

THPT Sn u ỏnh giỏ cao vic thụng qua hot ng giỏo dc ngoi gi

lờn lp, hc sinh bit vn dng trớ thc ó hc v gii quyt cỏc vn thc

tin t ra (90%). iu ny rt phự hp vi nguyờn lý giỏo dc. "Hc i ụi

vi hnh, ỏp dng lý thuyt v thc tin v ngc li t thc tin li ũi hi

cỏc em mc hc tp cao hn. Nhim v giỳp hc sinh vn dng trớ thc

iu chnh hnh vi o c, li sng phự hp, nh hng chớnh tr xó hi,

hiu bit thờm truyn tng vn hoỏ dõn tc, hiu bit nhng vn cú tớnh thi

i ch t mc 60%.

nhim v v giỏo dc thỏi , lónh o v cỏn b ch cht trng

THPT Sn u ỏnh giỏ rt cao v vic thụng qua hot ng giỏo dc

ngoi gi lờn lp to cho hc sinh s ham mun hot ng(90%), mong mun

c th hin mỡnh vi bn bố, vi tp th t ú bi dng cho cỏc em tớnh

tớch cc, tớnh nng ng, ý thc trỏch nhim cao vi tp th, sn sng tham gia

nhng hot ng xó hi, hot ng tp th ca trng, ca lp vỡ li ớch

chung, vỡ s trng thnh v tin b ca bn thõn (90%).Nhim v giỏo dc

tỡnh on kt hu ngh vi cỏc dõn tc khỏc trờn th gii cha cao (50%)



50



nhim v rốn k nng, thụng qua hot ng giỏo dc ngoi gi lờn

lp, mc c ỏnh giỏ rt cao l vic rốn luyn cho hc sinh cỏc k nng giao

tip, ng x cú vn hoỏ (80%), rốn cho hc sinh k nng t qun, k nng t

chc, iu khin v thc hin mt hot ng c th cú hiu qu (90%). Nhim

v cũn li t mc 70%.

* Nhn thc ca Hiu trng, Ban giỏm hiu v cỏn b ch cht nh

trng (10/c) v cỏc loi hỡnh ca HGDNGLL th hin bng sau:

Bng 2.6. Nhn thc v cỏc loi hỡnh HGDNGLL

STT



Loi hỡnh hot ng



Mc nhn thc

RQT



QT



T



K



1



Hot ng xó hi v nhõn vn



90%



10% 0



0



2



Hot ng tip cn khoa hc (t nhiờn, xó hi, 90%



10% 0



0



k thut v hng nghip).



3



Hot ng vn hoỏ, ngh thut v m thut.



80%



10% 10% 0



4



Hot ng vui kho v gii trớ.



30%



30% 20% 20%



5



Hot nglao ngcụng ớch.



40%



50% 10% 0



Kt qu bng 2.6 cho thy:

Hiu trng, Ban giỏm hiu v cỏn b ch cht trng THPT Sn

c kho sỏt rt quan tõm ti cỏc lai hỡnh hot ng nhm b sung kin thc

cho hc sinh nh cỏc hot ng Xó hi v nhõn vn bao gm : Hot ng k

nim cỏc ngy l ln, cỏc s kin v chớnh tr, xó hi trong nc v quc t,

tỡm hiu v phỏp lut, cỏc chớnh sỏch ln ca nh nc (90%) Cỏc hot ng

tip cn khoa hc nh: Cỏc cõu lc b mụn hc, cỏc bui sinh hot ngoi khoỏ

v tỡm hiu xó hi, khoa hc (90%). Cỏc hat ng vn hoỏ ngh thut: Sinh

hot th ca hi din cho mng cỏc ngy k nim (80%). Bi vỡ cỏc hot ng

ny cú tỏc dng b sung cho kin thc vn hoỏ ca hc sinh . Cũn cỏc hot



51



ng v rốn luyn th cht, vui chi gii trớ v cỏc hot ng lao ng cụng

ớch, cha c quan tõm tho ỏng (30%, 40%) .

2.3.1.2. Thc trng nhn thc ca giỏo viờn

tỡm hiu thc trng hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp trng

THPT Sn chỳng tụi tin hnh iu tra trờn tng s 62 giỏo viờn, nhõn

viờn (tr 3 CBQL) v cú s liu thng kờ nh sau:



Bng 2. 7. Nhn thc ca giỏo viờn v tỏc dng v yờu cu ca

HGDNGLL

Tỏc dng v yờu cu cn t

khi t chc HGDNGLL



Tỏc dng



Yờu cu



Rt tỏc



ớt tỏc



Khụng



dng



dng



cú tỏc



Cn



cn



dng

M rng, cng c, nõng cao kin



96%



4%



100%



92%



8%



100%



To s hng thỳ cho cỏc em



97%



3%



100%



To s gn kt gia cỏ nhõn hc



100%



thc cho hc sinh

Phỏt hin nng khiu, s trng

ca hc sinh



100%



sinh vi tp th

Phỏt trin nhõn cỏch hc sinh



89%



11%



100%



Nõng cao hiu bit, rốn cỏc k



90%



10%



100%



97%



3%



100%



Giỏo dc o c cho hc sinh



95%



5%



100%



To mi liờn h hai chiu gia hc



100%



nng cn thit cho cỏc em

Giỏo dc t tng tỡnh cm cho

HS



sinh v giỏo viờn



52



Khụng



100%



To iu kin cho hc sinh ho



96%



4%



4%



12%



100%



nhp vi xó hi v cng ng

gii trớ



84%



7%



93%



Kt qu bng 2.7 cho thy giỏo viờn ỏnh giỏ cao tỏc dng ca

HGDNGLL mt s mt: M rng, cng c, nõng cao kin thc 96%, to

s hng thỳ cho cỏc em 97%, phỏt trin nhõn cỏch hc sinh 89%, giỏo dc

o c cho hc sinh 95%, rốn mt s k nng c bn cho HS 90%. V a s

giỏo viờn cho rng vic t chc HNGLL l rt cn thit. c bit 100% giỏo

viờn u cho rng HNGLL to s gn kt gia cỏ nhõn hc sinh vi tp th,

to mi liờn h hai chiu gia hc sinh v giỏo viờn. Cũn tỏc dng ca

HGDNGLL gii trớ ch cú 4% s GV ỏnh giỏ, 93% GV cho rng khụng

cn t.

2.3.1.3. Thc trng nhn thc ca hc sinh

Qua 250 phiu kho sỏt nhn thc ca hc sinh v hot ng giỏo dc

ngoi gi lờn lp, kt qu thu c nh sau:

* Nhn thc ca hc sinh v tỏc dng v yờu cu ca HGDNGLL c th hin:

Bng 2. 8: Nhn thc ca hc sinh v tỏc dng v yờu cu ca HGDNGLL

Tỏc dng v yờu cu cn t



Tỏc dng



Yờu cu



Rt tỏc



ớt tỏc



Khụng



dng



khi t chc HGDNGLL



dng



cú tỏc



Cn



cn



dng

M rng, cng c, nõng cao kin 95%



5%



100%



12.5%



100%



2%



100%



10%



100%



thc cho hc sinh

Phỏt hin nng khiu, s trng 87.5%

ca hc sinh

To s hng thỳ cho cỏc em



98%



To s gn kt gia cỏ nhõn hc 90%

sinh vi tp th



53



Khụng



Phỏt trin nhõn cỏch hc sinh



95%



5%



100%



Nõng cao hiu bit, rốn cỏc k 93%



7%



100%



nng cn thit cho cỏc em

Giỏo dc t tng tỡnh cm cho 100%



100%



hc sinh

Giỏo dc o c cho hc sinh



86%



14%



100%



To mi liờn h hai chiu gia hc 81%



19%



100%



sinh v giỏo viờn

To iu kin cho hc sinh ho 80%



15%



5%



100%



42%



38%



17%



nhp vi xó hi v cng ng

gii trớ



20%



83%



Kt qu bng trờn cho thy a s hc sinh ỏnh giỏ cao tỏc dng ca

HNGLL mt s phng din nh: m rng, cng c, nõng cao kin thc

(95%), to s hng thỳ cho cỏc em (98%), nõng cao hiu bit, rốn cỏc k nng

cn thit (93%), giỏo dc o c cho hc sinh (86%) v to s gn kt gia

cỏ nhõn hc sinh vi tp th(90%). Ch cú 20% hc sinh cho rng HNGLL

gii trớ, 83% hc sinh cho rng khụng cn t tỏc ti tỏc dng ny.

* Nhn thc ca hc sinh v mc cn thit ca vic t chc

HGDNGLL vi cỏc loi hỡnh hot ng c th hin bng sau:

Bng 2.9: Nhn thc ca hc sinh v mc cn thit vic t chc HGDNGLL

Mc cn thit



Loi hỡnh hot ng



STT



Rt cn



Cn



80%



20%



xó hi, k thut v hng nghip).



83%



17%



Hot ng vn hoỏ, ngh thut v m



80%



20%



1



Hot ng xó hi v nhõn vn



2



Khụng cn



Hot ng tip cn khoa hc (t nhiờn,



3



thut.

4



Hot ng vui kho v gii trớ.



70%



20%



10%



5



Hot ng lao ng cụng ớch.



65%



20%



15%



54



Kt qu bng 2.9 cho thy, hc sinh khi tham gia HGDNGLL u

hng thỳ vi nhng hot ng xó hi v nhõn vn (80%), hot ng tip cn

khoa hc (t nhiờn, xó hi, k thut v hng nghip)(83%), hot ng vn

hoỏ, ngh thut v m thut (80%). Cũn cỏc hot ng vui kho v gii trớ,

hot ng lao ng cụng ớch thỡ cha hng thỳ my, hoc s hng thỳ cũn ớt

(65%, 70%).

Túm li, kho sỏt thc trng nhn thc v HGDNGLL ca cỏn b

qun lý, giỏo viờn v hc sinh trng THPT Sn thnh ph Hi Phũng,

ngi vit vn ny cú th khng nh rng: HGDNGLL ó cú c mt

s nhn thc ỳng n trong nh trng, c xem nh l mt trong ba hot

ng (ba b phn) gúp phn cho quỏ trỡnh giỏo dc ton din trng THPT.

Ngi Hiu trng bit t chc v qun lý tt hot ng ny thỡ chc chn s

nõng cao cht lng giỏo dc c s mỡnh.

2.3.2. Thc trng qun lý hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp ca nh trng

tỡm hiu thc trng qun lý hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp

trng THPT Sn chỳng tụi tin hnh iu tra trờn tng s 65 cỏn b, giỏo

viờn, nhõn viờn nh trng. Kt qu c th:

*ỏnh giỏ v ni dung qun lý hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp

c th hin bng sau:

Bng 2.10: ỏnh giỏ v ni dung qun lý HGDNGLL

STT

1



2

3



Mc nhn thc



Ni dung qun lý



RQT QT

Qun lý vic t chc thc hin hot ng 90% 10%

giỏo dc ngoi gi lờn lp ca i ng giỏo

viờn ch nhim.

Qun lý vic tham gia hot ng giỏo dc 90% 10%

ngoi gi lờn lp ca cỏn b on .

Qun lý s phi hp gia cỏc lc lng giỏo 80% 10%

dc trong v ngoi nh trng.



55



T



K



0



0



0



0



10%



0



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (129 trang)

×