1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2 THỰC TRẠNG CÁC ĐIỀU KIỆN ĐBCLGD VÀ CÔNG TÁC QL CÁC ĐIỀU KIỆN ĐBCL CỦA TRƯỜNG THPTNT - ĐỒ SƠN.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.46 MB, 98 trang )


Bng 1: Cỏc loi hỡnh trng THPT trờn a bn thnh ph nm 2003

TT



Qun/ Huyn



Cht

lng



BC



DL



TT



Cng



1



Hng Bng



2



2



2



Lờ Chõn



2



3



Ngụ Quyn



4



4



Kin An



1



1



5



Vnh Bo



4



1



5



6



Tiờn Lóng



3



1



4



7



An Lóo



2



2



8



An Hi



2



2



9



Thu Nguyờn



5



10



Kin Thu



3



11



Cỏt Hi



2



2



12



Sn



2



2



Tng



32



1



3

5



1



1



10



3



5



4

1



5

8



1



5



2



4



15



2



54



Bng 2: Quy mụ hc sinh THPT Hi Phũng

Nm hc



Dõn s trong S hc sinh THPT

tui 15-17 (ngi)

(ngi)



T l HS THPT/

DS tui (%)



1989 - 1990



91.900



21.259



23,1



1990 - 1991



93.200



17.049



18,3



1991 - 1992



95.000



17.465



18,4



1992 - 1993



95.100



19.812



20,8



1993 - 1994



91.900



24.497



27,1



1995 - 1996



84.900



27.497



32,6



1996 - 1997



82.500



35.446



43,0



1997 - 1998



86.500



45.419



52,5



1998 - 1999



87.650



56.142



64,05



36



1999 - 2000



88.500



59.541



67,28



Qua s liu cho thy quy mụ giỏo dc THPT ca Hi Phũng hin nay

chia lm 2 giai on.

T nm 1985 n 1991, quy mụ hc sinh cú chiu hng gim sỳt. S

hc sinh bc THPT gim t 31.721 em cũn 17.465 em (nm 1991). S d hc

sinh thi k ny gim sỳt l do c ch qun lý tp trung bao cp lm cho nn

kinh t sa sỳt kộo theo s sa sỳt nhiu lnh vc, trong ú cú GD-T.

T nm 1992 n nay, giỏo dc THPT ca Hi Phũng dn dn n nh

v ang tip tc phỏt trin, s hc sinh trong tui i hc bc THPT tng lờn

liờn tc. n thỏng 1 nm 2000, s hc sinh hc bc THPT ca thnh ph Hi

Phũng l 59.541 em, trong s ú hc sinh hc ti 20 trng ngoi cụng lp l

20.051 em. n nm hc 2002 - 2003 s trng THPT tng trng thờm v

s lng hc sinh THPT ó l 60.971 hc sinh.

2.2. Mt s nh hng phỏt trin GD ca thnh ph Hi Phũng v

trng THPTNT Sn

2.2.1. Mt s nh hng PTGD ca thnh ph Hi Phũng.

D bỏo dõn s Hi Phũng trong thi gian ti (n nm 2010) s l hn 2

triu ngi, trong ú dõn s trong tui i hc s tng lờn. Ngay t nm

1995, S GD-T Hi Phũng ó xõy dng 9 chng trỡnh phỏt trin GD-T

ca thnh ph Hi Phũng n nm 2000 v 1 ỏn o to nhõn lc ca

thnh ph Hi Phũng n nm 2010, 9 chng trỡnh phỏt trin giỏo dc - o

to ca TP Hi Phũng l:

Chng trỡnh thc hin ph cp giỏo dc THCS t nm 1997 - 2000.

Chng trỡnh xõy dng c s vt cht k thut trng TH phc v s

nghip phỏt trin giỏo dc o to n nm 2000.

Chng trỡnh xõy dng h thng cỏc trng bỏn cụng, dõn lp, t thc

cỏc bc hc mm non, ph thụng trờn a bn thnh ph Hi Phũng.

Chng trỡnh sp xp mng li trng chuyờn nghip Hi Phũng.

Chng trỡnh thnh lp trng i hc Hi Phũng.



37



Chng trỡnh xó hi húa giỏo dc TP Hi Phũng n nm 2000.

Chng trỡnh o to cỏn b qun lý v giỏo viờn ngnh GD-T ca

thnh ph n nm 2000.

Chng trỡnh xõy dng mt bng mi v vn húa, chuyờn mụn nghip v

cho i ng cỏn b qun lý giỏo dc - o to v giỏo viờn.

Chng trỡnh xõy dng i ng CB ngnh GD-T Hi Phũng cú hc v

cao.

9 chng trỡnh phỏt trin giỏo dc - o to ca TP Hi Phũng ang

bc vo giai on thc hin cui cựng, ó mang li kt qu to ln a Hi

Phũng tr thnh n v dn u ton quc v GD - T, c Chớnh ph v

B GD - T tng bng khen.

Trong k hoch thnh ph Hi Phũng phn u ph cp PTTH vo nm

2010 (nm 2005 ph cp ni thnh, ni th). lm c iu ú Hi

Phũng ó xỏc nh cn phỏt trin loi hỡnh trng PTTH dõn lp, bỏn cụng, t

thc (gi l cỏc trng ngoi cụng lp) gn bng vi s trng PTTH cụng

lp v cú th phỏt trin thờm mt s trng trung hc dy ngh mt s khu

cụng nghip. Ti nm 2005 phn u xõy dng cú 61 trng THPT, 4 trng

THPTKT, 5 trung tõm GDKTTH-HN Ti nm 2010, s lng trng THPT

l 64 trng v v c bn ch cũn 2 loi hỡnh trng: Cụng lp v ngoi cụng

lp; s trng trung hc k thut l 5, trung tõm GDKTTH-HN l 12 ( Mi

qun huyn cú mt trung tõm). [37.tr.61]

Bng 3: Quy hoch cỏc loi hỡnh trng THPT Hi Phũng n nm

2010

2001



2005



2010



Quc lp



32



33



34



Bỏn cụng



5



7



12



Dõn lp



15



10



2



T thc



2



11



16



Loi hỡnh trng



38



Tng cng



54



61



64



Hin nay, Hi Phũng ó cú 55 trng THPT. Theo d tớnh, ỏp ng

yờu cu ph cp THPT, nm 2010 Hi Phũng cn cú khong 64 trng

THPT.

2.2.2. Mt s nh hng phỏt trin trng THPTNT Sn

- Trng THPT Ni trỳ Sn l mt mụ hỡnh GD mi ca GD&T

thnh ph Hi Phũng. L loi hỡnh trng chuyờn vit nm trong h thng cỏc

trng dõn tc ni trỳ trong c nc. Trng c xõy dng v thnh lp theo

chng trỡnh mc tiờu (chng trỡnh 7) ca b GD & T dnh riờng cho h

thng cỏc trng PTDTNT nhm ỏp ng v gii quyt nhu cu hc tp ca

hc sinh nhng vựng cú iu kin kinh t xó hi c bit khú khn cha cú

trng lp, gii quyờt vn chớnh sỏch xó hi, rỳt ngn khong cỏch dõn trớ

gia thnh ph vi nụng thụn, min nỳi vi ng bng, t lin vi hi o.

Ngoi ra nh trng cũn cú nhim v phỏt hin, bi dng chun b ngun

o to lc lng cỏc b sau ny v phc v nhng vựng kinh t khú khn

y.

- Trng THPTNT Sn c thnh lp theo quyt nh s 1483/ Q

- UB ngy 12 thỏng 07 nm 2001 ca UBND thnh ph Hi Phũng. a im

c t ti s 6 Lý Thỏnh Tụng phng Vn Sn th xó Sn.

Qua 4 nm t chc trin khai thc hin mụ hỡnh GD mi ny nh trng

ó tng bc khc phc khú khn tng bc n nh ỳc rỳt kinh nghim v

vi nhng kt qu bc u ó khng nh v chng minh c mụ hỡnh GD

mi ny ca Hi Phũng l phự hp v ỳng hng theo ngh quyt 32 ca TW

v nh hng phỏt trin v xõy dng thnh ph Hi Phũng thnh ụ th loi I

trong thi k cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ.

- Trng cú nhim v nuụi dy hc sinh t lp 6 n lp 12 i tng l

hc sinh ca huyn o Bch Long V, hc sinh c chon c ca huyn Cỏt

Hi, 6 xó min nỳi huyn Thu Nguyờn, hc sinh l con em chi li ven

sụng khụng cú nh trờn t lin, hc sinh cú hon cnh c bit khú khn



39



vn lờn hc gii ca cỏc huyn ngoi thnh nu khụng c a vo trng

ni trỳ s phi b hc.

Nhng i tng trờn u nm trong din c tuyn vỡ vy trỡnh cng

nh cht lng GD ton din cũn nhiu hn ch v bt cp.

- Trc mt trng tng bc n nh phõn loi hc sinh phỏt hin bi

dng cú gii phỏp v vn cht lng, tng bc nõng dn cht lng

cú th t bng v vt cỏc trng ca khi ngoi thnh. Tip tc cng c v

xõy dng mụ hỡnh GD mi ny sm a nh trng t trng chun quc

gia vo nm 2005. L mụ hỡnh chuyờn vit nờn hng xõy dng nh trng

thnh im v chuyờn khi ngoi thnh.

- Vi li th nm trong khu du lch ni ting ca khu vc v thnh ph

trng cũn l ni m ngnh GD&T trong v ngoi thnh ph t chc cỏc

cuc hi ngh hi tho.

- Ch chng ca thnh ph l tp trung u t xõy dng v cng c mụ

hỡnh giỏo dc mi, sm a nh trng t chun quc gia vo cui nm

2005. L ni giao lu hc tp trao i kinh nghim gia cỏc trng trong h

thng cỏc trng DTNT trong c nc. L ni giao lu gia hc sinh min

nỳi vi hc sinh min bin v hi o.

Chớnh vỡ th m trng cú iu kin xõy dng v phỏt trin theo

nh hng ca ngnh cng nh ca thnh ph.

Bng 4: Thng kờ quy mụ v cht lng o to t 2001 2004

CHT LNG

NM HC



S LNG

HSG T. PH



C V H



TT NGHIP



2001 - 2002



266



15 giải



0



0



2002 - 2003



368



13 giải



0



0



2003 - 2004



480



10 giải



30%



98,4%



2004 - 2005



480



15 giải



40%



98%



40



2.3. Mục tiêu ĐT và chuẩn ĐT học sinh phổ thông - học sinh PTDTNT.

2.3.1. Thực trạng học sinh PTNT hiện nay so với chuẩn của mục tiêu ĐT

Thực trạng học sinh PTDTNT hiện nay so với chuẩn

2.3.1.1. Về thái độ

- í thc tu dng rốn luyn o c tỏc phong cũn yu. Phn ln hc

sinh quen np sng t do khụng cú ngi giỳp kốm cp v b nh hng

ca mụi trng xó hi ca vựng kinh t vn hoỏ chm phỏt trin.

- Nhn thc v hc tp cha cao, cỏ bit cú mt b phn hc sinh m h

v nhim v hc tp.

- Khụng cú thúi quen v kh nng tham gia vo cỏc hot ng ngoi

khoỏ v hot ng xó hi núi chung; Hc sinh ni trỳ n t cỏc vựng vn hoỏ

kinh t chm phỏt trin nờn khụng cú thúi quen sng tp th, c bit sng

trong mụi trng ni trỳ.

- Cha cú khỏi nim v t ho, v truyn thng nh trng.

2.3.1.2. V kin thc

- Cht lng u vo ca hc sinh cũn thp so vi yờu cu: hu ht hc

sinh khụng nm vng c kin thc c bn. Cha bit t hc v t ỏnh giỏ,

kh nng giỳp bn bố yu.

- Hc sinh khụng bit xõy dng k hoch v phng phỏp hc tp.

- Nhn thc v cỏc vn xó hi ni trng úng cha rừ rng.

2.3.1.3. K nng

- Cỏc hc sinh u khú khn trong vic xõy dng k hoch hc tp.

- B ng trong quỏ trỡnh tip thu kin thc bi ging trờn lp.

- Chm thớch nghi vi phng phỏp dy hc mi, kh nng vn dng

thc hnh yu.

- Do cú thúi quen sng t do ti cỏc vựng kinh t vn húa thp, nờn vic

tham gia sinh hot tp th, t chc cỏc hot ng ngoi khoỏ i vi hc sinh

PTDTNT l ht sc hn ch.



41



2.3.2. S cn thit phi tng cng QL cỏc iu kin BCL

Trờn c s cỏc chun mc tiờu o to i chiu vi thc trng va nờu,

thỡ thc t hc sinh PTDTNT hin nay v cht lng cũn thp so vi chun.

a cht lng hc sinh PTDTNT cú cht lng tng ng vi

chun thỡ nht thit cn thc hin cỏc gii phỏp nhm ci tin thc trng.

Mt khỏc cht lng giỏo dc hc PTDTNT mun t chun thi ngoi

yu t hc sinh thỡ nú cũn ph thuc phn ln vo cỏc iu kin m bo cht

lng ca mt nh trng.

Do vy cn phi tng cng qun lý cỏc iu kin BCL thỡ mi cú th

m bo c mc tiờu giỏo dc hc sinh PTDTNT theo chun ra.

2.4. H thng BCL ca nh trng PTDTNT

2.4.1. Cỏc lnh vc cú tỏc ng ti cht lng cn qun lý





Lnh vc 1: T chc v qun lý ca nh trng







Lnh vc 2: i ng CB - GVCNV







Lnh vc 3: i ng hc sinh.







Lnh vc 4: Ging dy v hc tp.







Lnh vc 5: Ti chớnh, CSVC, cỏc lnh vc khỏc



2.4.2. Quy trỡnh ỏnh giỏ cỏc iu kin BCL

tin hnh qun lý cỏc iu kin m bo cht lng thỡ ngi qun lý

phi cú tỏc ng can thip ti cỏc yu t ca cỏc lnh vc cn qun lý:

+ Xỏc lp danh mc cỏc lnh vc cn qun lớ.

+ Xỏc lp cỏc tiờu chớ ỏnh giỏ.

+ Xỏc lp quy trỡnh ỏnh giỏ cỏc iu kin bo cht lng.

2.5. Cỏc iu kin vic GD ca trng THPTNT t chun cỏc tiờu chớ

CLGD v t chun cỏc tiờu chớ BCL

2.5.1. V i ng giỏo viờn.



42



+ S lng: Hin ti trng THPT ni trỳ sn cú 27 giỏo viờn 3 cỏn

b qun lý v 20 nhõn viờn phc v. S lng giỏo viờn/ lp theo quy nh

ca BGD hin thi cú t l 2.1, õy l t l so vi quy nh. Tuy nhiờn l

trng ni trỳ cho nờn cụng vic phc tp hn so vi THPT cụng lp. Lng

thi gian qun ni trỳ v cụng tỏc vi ph huynh l rt ln; õy l bt cp

cha c thỏo g, vỡ kinh phớ ph cp u ói thp cha tng xng vi thi

gian cụng sc b ra ca giỏo viờn,cha ỏp ng c s gia tng giỏ c trong

mụi trng t .

+ Cht lng: Cụng tỏc qun lý ca lónh o do cha kp thớch ng v

cha c o to thớch ng vi loi hỡnh trng ni trỳ nờn gp nhiu khú

khn. Cỏc cỏn b ch cht nh t trng chuyờn mụn tr mi ra trng, cha

kh nng qun lý mt n v t cú c cu mng.

Hu ht giỏo viờn tr cha cú kinh nghim nhiu trong ging dy

- Cỏc giỏo viờn mi cha quen vic li i mt vi cụng tỏc ni trỳ, i

tng hc sinh c bit ũi hi phi cú ngi qun lý sỏt sao mi ni mi

lỳc v giu kinh nghim nờn cht lng khụng cao.

Bng 5: Phõn loi trỡnh CBGVCNV nh trng nm 2003.

TRèNH O TO

I

TNG



S

LNG



HSP

(H)



CSP



TCSP



(C)



(TC)



CHA

CHUN



CHUN



KHễNG



HO



HO



QUA T



BGH



03



03



3



T trng



02



02



2



Giỏo viờn



25



21



3



1



21



Phc v



20



2



2



5



9



4

11



Hin ti trng THPT ni trỳ Sn vn duy trỡ t chc cỏch dy, cỏch

kim tra ỏnh giỏ nh mt trng trung hc bỡnh thng. Cỏc quy trỡnh thi v

kim tra u chu s ch o ca S GD&T. Chớnh vỡ vy, trng cha th



43



t ng ci tin cỏc quy trỡnh kim tra ỏnh giỏ hc sinh. Tỡnh trng hc gỡ thi

y vn tn ti ng nhiờn vỡ ú l c s ỏnh giỏ kt qu hc tp ca hc

sinh. Vic mnh dn ci tin cỏc loi hỡnh kim tra, hỡnh thc kim tra cú th

dn n tỡnh trng hc sinh khụng lm quen vi np kim tra hin thi v vỡ

vy m kt qu cú th sỳt gim.

2.5.2. Lc lng hc sinh

Cht lng u vo ca hc sinh. Trng THPTNT Sn c thnh

lp v i vo hot ng t thỏng 9 nm 2001. Nhỡn chung trng THPT ni

trỳ Sn so vi cỏc trng THPT khu vc l cũn non tr thnh tớch khiờm

tn. Cht lng u vo ca nh trng bao gm cỏc hc sinh THCS, THPT

ca cỏc huyn o v cỏc huyn ven bin, hc sinh vựng sõu vựng xa ca

thnh ph.

Hu ht gia ỡnh cỏc hc sinh l nhng h nghốo, phn ln sng bng

ngh ỏnh bt, nuụi trng thu sn, vic giỏo dc cp THCS khụng liờn tc

khụng chớnh quy nờn cht lng hc lc thp v cú thúi quen t do. Mt s

hc sinh chm ngoan thỡ li hn ch v trỡnh tip thu. Mõu thun xut hin

ch: Nu chn lc thỡ khụng phỏt trin c quy mụ, nh hng ti ti

chớnh v nhim v chớnh tr m a phng giao phú; Ngc li nu chỳ ý ti

quy mụ thỡ cht lng luụn kộm, khụng ỏp ng nhu cu thi tt nghip v hc

tip trung hc chuyờn nghip, cao ng, i hc.

Hc sinh ca vựng cú iu kin kinh t kộm phỏt trin cú vn hoỏ thp

v cht lng hc tp yu vỡ khụng c rốn luyn y t cỏc cp hc

di. Thc t 3 nm trc õy hc sinh THCS cha c hc ngoi ng,

trỡnh din t v tớnh toỏn yu to ra mt mt sn tri thc u vo rt thp.

Bng 6: Cht lng u vo ca cỏc trng THPTNT Sn

TT



TIấU CH TNG HP



CHT LNG



SO SNH VI THPT



1



- T/l hc sinh gii



6%



10 - 20%



2



- T/l học sinh khá



19%



40 - 70%



3



- T/l học sinh TB



75%



10 - 20%



44



4



- T/l học sinh yếu



0



0



Chất l-ợng đầu vào ch-a cao, nó phản ánh mặt sàn trí tuệ thấp. Đây là cơ

sở quan trọng cho quá trình lĩnh hội, tiếp thu - ứng dụng - và phát triển kiến

thức trong bài giảng của thầy. Nói cách khác chỉ số IQ của học sinh THPT nội

trú Đồ Sơn còn thấp và rất yếu, nó gây khó khăn lớn cho hoạt động giảng dạy

của thầy và chất l-ợng GD - ĐT theo yêu cầu của xã hội, địa ph-ơng. Những

chỉ số này ở THPT nội trú Đồ Sơn là quá thấp, tạo ra những khó khăn lớn cho

việc thực hiện kế hoạch.

- Trong quá trình học tập, rèn luyện, học sinh (đặc biệt học sinh lớp 6 độ

tuổi 11) còn bị ảnh h-ởng của tâm lý xa gia đình, tập sống tự lập và hoà nhập

tập thể nên tác động mạnh tới kết quả học tập.

2.5.3. Công tác quản lý, tổ chức biên chế

Hệ thống biên chế nhà tr-ờng do các cơ quan nhà n-ớc cấp trên ấn định.

Hiệu tr-ởng nhà tr-ờng không đ-ợc phép tuyển dụng,đây là nguyên nhân dẫn

đến những bất cập cần tháo gỡ.

Thứ nhất: Do việc nắm đặc thù của loại hình nhà tr-ờng không sát hợp.

Nhà tr-ờng nội trú giáo viên cần phải làm thêm nhiều công việc đặc thù nhtham gia công tác quản sinh - trực ban, chăm lo đời sống tình cảm học sinh...

nên l-ợng biên chế ch-a sát hợp, trong khi dự trù kinh phí trả thêm để kích

thích khả năng làm việc cho giáo viên thì không có nguồn.

Thứ hai: Các giáo viên ch-a đ-ợc đào tạo cho loại hình tr-ờng nội trú

nên lúng túng tr-ớc các đối t-ợng quản lý giáo dục, nh-ng khi đã đ-ợc biên

chế thì nhà quản lý buộc phải xếp việc, bởi vậy hầu hết đội ngũ giáo viên ch-a

biết việc, thậm chí ngay cả khâu giảng dạy vẫn còn một bộ phận non tay nghề.

Mặt khác loại hình nhà tr-ờng nội trú bao gồm cả 2 cấp học, nên công

tác sinh hoạt chuyên môn và quản lý chuyên môn phức tạp hơn.Việc sử dụng

đội ngũ thực hiện 2 ch-ơng trình giảng dạy cũng rất phức tạp, quy mô nhỏ

buộc phải phân công dàn trải, có giáo viên phải dạy môn của mình từ lớp 6

đến lớp 12.



45



2.5.4. Cơ sở vật chất, tài chính

2.5.4.1. Về CSVC

Hiện tại tr-ờng đ-ợc nhà n-ớc cấp đất tại khu I thị xã Đồ sơn, đây là khu

vực trung tâm của thị xã,Tr-ờng đ-ợc xây dựng với quy mô hiện đại đủ các

nhà ký túc xá,học xá,các phòng chức năng,sân chơi bãi tập.

Tổng số diện tích đất sử dụng 17000 m2

Tổng số diện tích khu ký túc xá 38 phòng 456m2

Tổng diện tích khu học xá 11phòng 528 m2

Tổng diện tích các công trình phụ trợ số nhà 2000 m2 (gồm nhà thi đấu,

nhà h-ớng nghiệp dạy nghề, nhà ăn, hội tr-ờng) còn lại là sân chơi bãi tập,

khuôn viên nhà tr-ờng.

Đây là một thuận lợi cơ bản so với các tr-ờng trên địa bàn thành phố.

Tuy nhiên hệ thống này mới chỉ tồn tại ở hình thức "vỏ", hệ thống thiết bị

phục vụ dạy học, các loại học cụ, th- viện... vẫn chỉ đ-ợc cấp nhỏ giọt, nhiều

đồ dùng cũ kỹ lạc hậu không còn phù hợp với ch-ơng trình cải cách giáo dục.

2.5.4.2. Về tài lực

Tr-ờng mới chỉ đ-ợc nhận nguồn kinh phí chi trả l-ơng và phụ cấp học

bổng cho học sinh hàng tháng theo các định mức cũ không còn phù hơp với sự

biến động của thị tr-ờng trên địa bàn. Cụ thể mức quy định cho học sinh

160.000 đồng là quá thấp cho 1 học sinh/ tháng. Hiện tại ở một số tỉnh thành

mức chi là 210.000 đồng đến 260.000 đồng/ học sinh trên tháng.

Kinh phí cho các hoạt động tập thể dã ngoại, thăm quan du lịch... đều

không có gây những trở ngại cho việc mở mang kiến thức thực tế học tập của

học sinh. Mặt khác tr-ờng cũng không có nguồn để trang trải mua sắm các

thiết bị mới và trả cho các dịch vụ điện n-ớc...

2.5.5. Môi tr-ờng giáo dục

Đóng ở trung tâm thị xã, vùng du lịch quốc gia nên nhà tr-ờng có đ-ợc

môi tr-ờng văn hoá sôi động, nhịp sống mới mẻ hiện đại văn minh. Đ-ơng



46



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (98 trang)

×