1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.57 MB, 101 trang )


14. Phan Vn Kha (1999), Qun lý giỏo dc ngh nghip Vit Nam, Vin

nghiờn cu phỏt trin giỏo dc, H Ni

15. Phan Vn Kha (2001), Phng phỏp nghiờn cu khoa hc, ti liu dựng

cho cỏc khoỏ o to cao hc v Qun lý Giỏo dc, H Ni

16. Konlova Ov (1976), Nhng vn ct yu ca qun lý, NXB KHXH, H Ni

17. Kụndakp, C s lớ lun ca khoa hc qun lý giỏo dc, Trng Cỏn b

QLGD v Vin Khoa hc Giỏo dc, H.1984

18. M.I.Kondacop (1989), C s lý lun ca khoa hc qun lý giỏo dc,

Trng CBQL giỏo dc TWI, H Ni

19. ng Bỏ Lóm, Qun lý Nh nc v Giỏo dc- Lý lun v thc tin,

NXB Chớnh tr quc gia H Ni, 2005.

20. Nguyn Th M Lc v Nguyn Quc Chớ, C s Khoa hc qun lý, Tp

bi ging lp Cao hc QLGD Khúa 5

21. Mỏc - ngghen ton tp, tp 23.

22. Nguyn Ngc Quang, Nhng vn c bn v lý lun qun lý giỏo dc,

Trng qun lý GD&T TWI,H.1989

23. Nguyn Ngc Quang(1989), Nhng khỏi nim c bn v lý lun qun lý

giỏo dc o to, Trng CBQLGD - T, H Ni

24. Nguyn Ngc Quang (1990), Dy hc-con ng hỡnh thnh nhõn cỏch,

Trng Cỏn b QLGDTW1, H Ni

25. Nguyn Cnh Ton, Nguyn K, V Vn To (1997), Quỏ trỡnh hc- t

hc, NXB Giỏo dc, H Ni nm 1997.

26. Mc Vn Trang (2004), Qun lý nhõn lc, Tp bi ging cao hc qun lý

giỏo dc, Vin Chin lc v chng trỡnh giỏo dc, H Ni

27. Mc Vn Trang (1997), Vn nhõn cỏch trong xõy dng mc tiờu chin

lc giỏo dc, Vin Nghiờn cu v Phỏt trin giỏo dc.

28. Nguyn c Trớ (1998), Lý lun dy hc, bi ging cao hc chuyờn

ngnh t chc v qun lý cụng tỏc vn húa giỏo dc, Vin Nghiờn cu v

Phỏt trin giỏo dc, H Nụi.

111



29. Nguyn c Trớ (2002), Qun lý quỏ trỡnh o to trong nh trng,

Bi ging cho h o to cao hc chuyờn ngnh Qun lý Giỏo dc, Vin

Nghiờn cu v Phỏt trin giỏo dc

30. Nguyn Hong Giang (2007), Mt s bin phỏp qun lý hot ng dy

hc trng K thut nghip v GTVT H Ni, Lun vn thc s QLGD.

31. Trn ớnh (2000), Nhng gii phỏp tng cng Qun lý o to ti

trng Cụng nhõn k thut ch bin g TW, Lun vn thc s QLGD

Cỏc vn bn:

32. Quyt nh s 172/2004/Q-TTG ca Th tng Chớnh ph ngy

29/09/2004 v vic phờ duyt phng ỏn sp xp v mt s nh hng phỏt

trin cỏc trng thuc B Ti nguyờn v Mụi trng.

33. Lut Giỏo dc 2005, Nh xut bn Giỏo dc H Ni.

34. Quy ch v Cụng tỏc Hc sinh - Sinh viờn trong cỏc trng o to ca

B trng B Giỏo dc v o to.

35. Chin lc phỏt trin giỏo dc 2001-2010, Nxb Giỏo dc.

36. iu l trng Cao ng ( ban hnh kốm theo quyt nh s

153/2003/Q-TTg ngy 30/7/2003 ca th tng chớnh ph)



112



PH LC

Ph lc 1:

B TI NGUYấN V MễI TRNG



CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM



TRNG C TI NGUYấN V MễI TRNG H NI



Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



PHIU TRNG CU í KIN

(Dnh cho cỏc cỏn b qun lý cỏc c s kinh t v hnh chớnh s nghip)



ỏnh giỏ thc trng cht lng o to h chớnh quy ti trng C

Ti nguyờn v Mụi trng H Ni v trờn c s ú xut nhng gii phỏp

nõng cao cht lng o to. Xin ễng/B vui lũng tr li nhng cõu hi di

õy bng cỏch ỏnh du X vo nhng ụ trng phự hp hoc vit thờm vo

nhng ụ trng () ý kin ca ễng/B, cỏc mc ỏnh giỏ t thp n cao:

1 l thp nht v 5 l cao nht.

Xin chõn thnh cm n.

Cõu 1. Chc v v n v cụng tỏc hin nay ca ễng/B:





a ch c quan: ..................................................................................



Cõu 2. ễng/B bao nhiờu tui ?

(Hóy vit s vo cỏc ụ vuụng di)

Tui

Cõu 3. ễng/B l nam hay n ?

Nam

N



113



Cõu 4. Trỡnh o to cao nht ca ễng/b ?

o to ngh

Trung hc chuyờn nghip, Trung hc

ngh

Cao ng

i hc

Thc s

Tin s khoa hc, Tin s

Cha qua o to v chuyờn mụn

o to khỏc



114



Cõu 5. Xin ễng/B vui lũng cho bit trong 5 nm va qua c quan ca

ễng/B ó tuyn dng ngi lao ng c o to h chớnh quy t trng

i hc Cụng on theo ngnh no?



5.1. Qun lý t ai

5.2. a chớnh

5.3. Trc a Bn

5.4. Cụng ngh Thụng tin

5.5. Khớ tng thy vn v ti nguyờn nc

5.6. Qun lý mụi trng

5.7. K thut mụi trng



Nu khụng tuyn theo ngnh no ú, xin ễng/B cho bit lý do

(Khụng cú nhu cu tuyn dng, khụng cú ngnh phự hp, thiu thụng tin t

nh trng, cht lng o to thp,) ...............................................................

..........................................................................................................................



115



Cõu 6. Xin ễng/B cho bit ý kin ỏnh giỏ cht lng ca cỏc cỏn b cú trỡnh

i hc (tt nghip h chớnh quy trng C Ti nguyờn v Mụi trng H

Ni trong vũng 5 nm tr li õy) ang lm vic ti c quan so vi yờu cu

thc t ca cụng vic hin h ang m nhn v cỏc mt nờu ra di õy.

Cỏc mc ỏnh giỏ



Cỏc mt cht lng

1

6.1. Kin thc c bn v lnh vc chuyờn mụn

6.2. Nhn thc v kh nng ng dng v phỏt trin chuyờn mụn

6.3. Kh nng t hc nõng cao trỡnh

6.4. Kh nng thớch ng vi thc tin

6.5. Kh nng phõn tớch v gii quyt vn , ng

dng nghiờn cu phõn tớch v ra quyt nh

6.6. Kh nng s dng cụng ngh thụng tin

6.7. Kh nng lm vic c lp

6.8. Kh nng hp tỏc trong cụng vic

6.9. Cỏc k nng giao tip

6.10. Kh nng s dng ngoi ng trong cụng vic

6.11.Kh nng lm vic trong mụi trng quc t

6.12.K nng t kim tra v ỏnh giỏ cụng vic ca mỡnh

6.13. Tớnh k lut trong cụng vic v thỏi tớch

cc úng gúp cho n v



116



2



3



4



5



Cõu 7. ễng/B ỏnh giỏ nh th no v quan h v hp tỏc gia trng i

hc Cụng on vi c quan ễng/B (bờn s dng lao ng) nhm nõng cao

cht lng v hiu qu o to i hc

Mc quan h

Cha cú ụi khi Thng xuyờn



Cỏc ni dung hỡnh thc quan h

Thxuyờn

7.1. Cung cp cho nhau thụng tin v o to v nhu cu

nhõn lc

7.2. Hp ng o to, bi dng, liờn kt o to gia trng

v bờn s dng lao ng (SDL)



7.3. Cỏc chuyờn gia ca c s SDL tham gia xõy dng chng

trỡnh T v c mi tham gia trc tip ging dy ti Trng

7.4. C s SDL to iu kin cho SV ca Trng v thc tp

v tham quan thc t

7.5. C s SDL h tr v c s vt cht, phng tin dy hc

v kinh phớ cho o to

7.6. C s SDL t chc cỏc on n thm v lm vic vi

rng

7.7. Trng mi i din c s SDL n d cỏc Hi tho khoa

hc v nõng cao cht lng v hiu qu o to

7.8. C s SDL t hng v ỏp dng cỏc kt qu nghiờn cu

vo thc tin

7.9. C s SDL gii thiu vic lm cho SV tt nghip

7.10. Cỏc hot ng phi hp khỏc nu cú (ghi chi tit) ...















117



118



Cõu 8: Xin ễng/B cho bit ỏp ng cụng vic hin ti, ễng/B ó v s

c cỏn b mi tt nghip i hc Cụng on tham gia o to bi dng,

hoc yờu cu h t trau di nhng ni dung no?

Ni dung o to bi dng

8.1. Bi dng lý thuyt v chuyờn mụn

8.2. Bi dng thc hnh v chuyờn mụn

8.3. Bi dng phng phỏp nghiờn cu khoa hc

8.4. Bi dng v qun lý

8.5. Tham quan kho sỏt trong v ngoi nc

8.6. Ngoi ng

8.7. Tin hc

8.8. Chớnh tr

8.9. o to vn bng 2

8.10. o to ly vn bng cao hn

8.11. o to bi dng khỏc (nu cú)

Mt ln na xin chõn thnh cm n s hp tỏc ca ễng/B !



119







Ph lc 2:

B TI NGUYấN V MễI TRNG



CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM



TRNG C TI NGUYấN V MễI TRNG H NI



Độc lập - Tự do -Hạnh phúc



PHIU TRNG CU í KIN

(Dnh cho sinh viờn ó tt nghip h chớnh quy

trng C Ti nguyờn v Mụi trng H Ni)

ỏnh giỏ thc trng cht lng o to ti trng C Ti nguyờn

v Mụi trng H Ni v trờn c s ú xut nhng gii phỏp nõng cao

cht lng o to. Xin Anh/Ch vui lũng tr li nhng cõu hi di õy

bng cỏch ỏnh du X vo nhng ụ trng phự hp hoc vit thờm vo nhng

ụ trng () ý kin ca Anh/Ch, cỏc mc ỏnh giỏ t thp n cao: 1 l

thp nht v 5 l cao nht.

Xin chõn thnh cm n.

Cõu 1. n v cụng tỏc hin nay ca Anh/Ch:





a ch c quan: ..................................................................................



Câu 2. Anh/Chị tốt nghiệp tr-ờng CĐ Tài nguyên và Môi tr-ờng Hà Nội năm nào?

(Hãy viết số vào các ô vuông ở d-ới)



Câu 3. Anh/Chị là nam hay nữ ?

Nam

Nữ

Câu 4. Trình độ đào tạo cao nhất của Anh/Chị

i hc

Cao ng

120



Câu 5. Ngành học mà Anh/Chị đ-ợc đào tạo tại tr-ờng CĐ Tài nguyên và

Môi tr-ờng Hà Nội?

5.1. Qun lý t ai

5.2. a chớnh

5.3. Trc a Bn

5.4. Cụng ngh Thụng tin

5.5. Khớ tng thy vn v ti nguyờn nc

5.6. Qun lý mụi trng

5.7. K thut mụi trng

Câu 6. Sau khi tốt nghiệp bao lâu thì Anh/Chị có việc làm đầu tiên

Trong vũng 6

thỏng

Sau 6 -12 thỏng

Trờn 12 thỏng

Câu 7. Việc làm của Anh/Chị có đúng với ngành nghề đ-ợc đào tạo không?

Hon ton trỏi ngh

ỳng mt phn

ỳng ngh

Câu 8. Công việc Anh/Chị đang làm thuộc lĩnh vực nào sau đây ?

Sn xut

Kinh doanh, dch v

Hnh chớnh, s nghip

121



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (101 trang)

×