1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐẠO ĐỨC CHO HỌC SINH Ở TRƢỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH HIỆN NAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.7 MB, 113 trang )


hng phỏt trin. Cht lng o to ngy cng tng, trỡnh dõn trớ ngy

mt nõng cao, hin nay trong ton thnh ph khụng cú ngi mự ch.

2.1.2. V phỏt trin giỏo dc

Quy mụ phỏt trin giỏo dc .

Nm hc 2010 2011 mng li trng lp c phỏt trin:

- Giỏo dc Mm non : Cú 22 trng gm 345 lp vi 9099 HS.

- Giỏo dc Tiu hc: Cú 18 trng gm 323 lp vi 12167 HS.

- Giỏo dc THCS: Cú 19 trng gm 285 lp vi 9.286 HS.

- Giỏo dc THPT: Tng s trng tờn a bn l 4( 3 trng cụng lp v

1 trng dõn lp) vi 154 lp, 7.861 HS. Duy trỡ s s t 99%. Tuyn sinh

vo lp 10 t 76% tng s HS tt nghip THCS. Cht lng giỏo dc ca

cỏc trng THPT trờn a bn Thnh ph luụn n nh v phỏt trin theo

hng tớch cc.

2.2. Thc trng cụng tỏc GD HS ca cỏc trng úng trờn a bn

Thnh ph Thỏi Bỡnh.

2.2.1. iu tra thc trng

* Nhim v ca iu tra thc trng:

- Thng kờ v ỏnh giỏ, tỡm hiu nguyờn nhõn ca thc trng HS.

- Tỡm hiu nhn thc ca HS, GV v cỏc bc cha m v v GD.

- Tỡm hiu nh hng ca nh trng, gia ỡnh, xó hi v s phi hp

gia ba i tng trờn vi vic GD HS.

- Thm dũ cỏc hỡnh thc, phng phỏp GD HS.

* Ni dung iu tra thc trng:

- thc hin mc tiờu ỏnh giỏ thc trng tỏc gi ó tin hnh iu tra

thm dũ bng phiu hi 800 ngi Thnh ph Thỏi Bỡnh liờn quan trc tip

n cụng tỏc GD HS, c th :



39



Bng 2.1. Cỏc i c kho sỏt

i tng kho sỏt



Tng s



1



HS



450



C nam v n



2



Ph huynh



150



C nam v n



3



GV THPT



150



C nam v n



4



Cỏn b QLGD v XH



50



C nam v n



Tng cng



800



C nam v n



STT



Ghi chỳ



2.2.2 Kt qu kho sỏt v tỡnh hỡnh HS ca cỏc trng THPT úng

trờn a bn Thnh ph Thỏi Bỡnh.

2.2.2.1.Tỡnh hỡnh chung

Trong nhng nm gn õy tỡnh trng ti phm la tui HS THPT cú

phn gia tng, õy l vn gõy nhc nhi cho cỏc nh qun lý, cỏc bc ph

huynh v c xó hi. Thc t trờn cho thy s xung cp o c ca mt b

phn HS, ú l thc trng ỏng lo ngi m nhng i tng tham gia vo

cụng tỏc GD HS cn phi ht sc quan tõm.

2.2.2.2.Tỡnh hỡnh HS THPT Thnh ph Thỏi Bỡnh

Nhỡn chung trong thi gian va qua cỏc trng THPT trong thnh ph

Thỏi bỡnh ó cú nhng bin phỏp thit thc, phự hp hn trong quỏ trỡnh nõng

cao cht lng giỏo dc ton din.

Vic ỏnh giỏ kt qu GD l vic khỏ khú khn, ũi hi phi tn

thi gian v cụng sc bi o c ca HS c th hin qua nhn thc, thỏi

, hnh vi v cỏch ng x ca tng cỏ nhõn HS. õy tỏc gi ch kho sỏt

thụng qua s ỏnh giỏ ca GVCN, ph huynh v kt qu xp loi HS ca

cỏc trng trong tng nm hc. Kt qu th hin bng 2.2



40



Bng 2.2. Cht lng giỏo dc ca cỏc trng THPT Thnh ph Thỏi

Bỡnh nm hc 2010 2011.

Trng



Chuyờn



N Cnh



Lờ Quý ụn



NC Tr



S lp



36



54



40



35



S HS



1128



2.656



2.227



1850



Cht lng



SL



%



SL



%



SL



%



SL



%



Tt



981



87



1187



44,7



1204



54,0



589



31,8



o



Khỏ



124



11



1074



40,4



876



39,3



991



55,5



c



TB



23



2



382



14,3



128



5,7



215



11,6



Yu



0



0,0



13



0,4



19



0,9



55



2,9



Gii



1089



96.5



78



2,9



51



2,3



2



0,1



Hc



Khỏ



39



3.5



946



35,6



834



37,4



323



17,5



lc



TB



0



0



1576



59,3



1297



58,2



1315



71,1



Yu



0



0



56



2,1



45



2,0



60



3,2



Lờn lp



1128



100



Tt nghip



290



100



899



HSG tnh



66



100



35



HSG Q/gia



75



93,7



0



0



0



0



0



0



H



286



98,7



155



17,2



71



12,5



60



13,4



99

99,9



96,8

596



99,3



33



95,5

464



88,8



12



Ngun: S GD - T Thỏi Bỡnh

S liu thng kờ bng 2.1 v vn bn bỏo cỏo tỡnh hỡnh phỏt trin giỏo

dc Thnh ph cho phộp rỳt ra kt lun v tỡnh hỡnh phỏt trin giỏo dc ca

Thnh ph nh sau: Cht lng giỏo dc vn hoỏ ca cỏc trng THPT Cụng

lp ngy cng nõng cao. S HS cú hc lc Gii v khỏ mc tng i. S

HS gii cp tnh, tt nghip THPT, thi vo cỏc trng i hc, Cao ng

nm sau cao hn nm trc.Tuy nhiờn lng HS cú hc lc TB v kộm cng

ỏng k v õy cng chớnh l nhng i tng dn n khụng ớt vi phm k



41



lut. Thc t, vỡ hc kộm nờn HS õm ra chỏn nn, t ti, bi quan t ú mi

dn n nhiu hỡnh tc vi phm khỏc nhau.

Cht lng GD. Trong nhng nm qua, trc thc trng HS

ngy cng cú nhng biu hin phc tp, cỏc nh trng ó dnh s quan tõm

c bit n vn ny. Vỡ vy vn qun lý, chm lo cụng tỏc GD l

mt trong nhng trng tõm m BGH cỏc nh trng trung ch o nhm tng

bc nõng cao cht lng GD núi riờng v cht lng giỏo dc ton din

núi chung. Kt qu hng nm, t l HS cú hnh kim khỏ tt tng i cao

nhng bờn cnh ú t l hnh kim trung bỡnh, yu cú du hiu tng.

Bng 2.3. Thng kờ xp loi hnh kim hng nm ca HS cỏc trng

THPT Thnh ph Thỏi Bỡnh.

Xp loi

Nm



Tt



Khỏ



TB



Yu



Kộm



%



Tng s



%



%



%



%



2006- 2007



5412



69,3



20,4



10,1



0,2



0



2007- 2008



5246



70,1



19,4



9,9



0,6



0



2008- 2009



5377



68,9



21,3



9,3



0,5



0



2009- 2010



5689



70,11



22,1



7,32



0,47



0



2010- 2011



5706



71,2%



16,3



11,9



0,67



0



Ngun: S Giỏo dc

80

70

60



2006-2007



50



2007-2008



40



2008-2009



30



2009-2010



20



2010-2011



10

0

T



K



TB



yu



kem



Biu 2.1 V kt qu GD HS my nm gn õy



42



Tuy nhiờn chỳng ta cng nhn thy rng, cht lng GD cũn cha

phự hp vi yờu cu chung do t l HS cú o c khỏ tt tng khụng n nh

nh v cha vng chc. Mt khỏc, theo thng kờ ca cỏc nh trng thỡ tỡnh

trng HS vi phm nghiờm trng v o c nh trm cp, ỏnh nhau, vụ l,

phỏ hot ca cụng, yờu ng, b hc cú chiu hng din bin phc tp,

khin d lun xó hi rt bc xỳc.



43



Bảng 2.4 Thống kê những biểu hiện vi phạm đạo đức của học sinh và

số học sinh vi phạm trong năm học 2010 2011

Tr-ờng THPT



Stt

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.



NG

Lờ Quý Ng c

Chuyờn

Cụng

ụn

Cnh

Tr



Hành vi vi phạm

Chơi bài ăn tiền

Hút hít chất gây nghiện

Nói tục, chửi bậy

Trốn học

Gây gổ đánh nhau

Vô lễ với giáo viên

Phá hoại của công

Bỏ nhà i lang thang

Cắm xe đạp, xe máy

Yêu đ-ơng quá sớm

Nghiện Internet, trốn học

Cá c-ợc khi đi chơi bóng đá

Hút thuốc lá

Chơi số đề

Trộm cắp

t phỏo

B ui hc hoc buc phi

chuyn trng



4

0

59

34

5

6

1

2

4

24

16

7

43

11

4

15

0



16

2

65

43

13

6

4

3

5

21

23

6

32

14

22

27

2



13

3

56

44

11

8

3

6

6

26

43

8

36

32

19

44

2



32

7

85

67

23

14

6

21

13

43

56

10

54

34

52

76

8



S liu t on thanh niờn cỏc trng

T s liu bng trờn cho thy HS cú th vi phm rt nhiu hỡnh thc

khỏc nhau. Tt c cỏc hỡnh thc vi phm u xy ra cỏc trng, trng

THPT Chuyờn thỡ s lng cú ớt hn nhng s liu trờn cho thy mt thc t

ỏng lo ngi v dng o ỳc HS ca nh trng. Trong c 4 trng nờu

trờn cú nhng HS vi phm gn nh tt c mi hỡnh thc, nhiu khi mc

nghiờm trng dn n b buc thụi hc ( 12 HS).

Nguyờn nhõn dn n nhng hin tng vi phm trờn ?



44



Bảng 2.5 : Nguyên nhân ảnh h-ởng đến hành vi không lành mạnh ở

học sinh THPT (Tính theo tỷ lệ % so với đối t-ợng điều tra 300 ng-ời)

TT



Nội dung



1.

2.

3.

4.

5.



Ng-ời lớn ch-a g-ơng mẫu

Tớnh t giỏc ca HS cha cao

Nhn thc ca HS v GD cũn kộm

Tác động tiêu cực của nền kinh tế thị tr-ờng

Cụng tỏc on trong cỏc nh trng cũn n iu, kộm

hiu qu

Hiu qu ca mi quan h gia nh trũng, gia ỡnh v

xó hi cũn thp

Điều hành pháp luật ch-a nghiêm

Nhiều đoàn thể xã hội ch-a quan tâm đến GDĐĐ

Xã hội còn nhiều tiêu cực

Những biến đổi về tâm lý của thế hệ trẻ

Vai trũ ca cỏc mụn hc xó hi trong ú cú mụn

GDCD cũn kộm

Quản lý giáo dục nhà tr-ờng ch-a chặt chẽ, ng b

Tác động của bùng nổ thông tin, ph-ơng tiện truyền

thông

Một bộ phận thầy cô giáo ch-a quan tâm tới GDĐĐ,

nng lc s phm cũn yu

Nội dung giáo dục ch-a thiết thực

Đời sống khó khăn



6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.



14.

15.

16.



Số ý

kiến

ng ý

37,6

57,8

66,3

54,0

67,1

65,4

23,6

26,7

34,5

43,5

76,6

68,4

54,6

78,7

43,5

55.1



Qua s liu trờn cho thy cú rt nhiu nguyờn nhõn khỏc nhau nhng tp

trung vo mt s nguyờn nhõn sau :

- Tớnh t giỏc ca HS cha cao.

- Nhn thc ca HS v GD cũn kộm.

- Cụng tỏc on trong cỏc nh trng cũn n iu, kộm hiu qu.

- Hiu qu ca mi quan h gia nh trũng, gia ỡnh v xó hi cũn thp.

- Vai trũ ca cỏc mụn hc xó hi trong ú cú mụn GDCD cũn kộm.

- Quản lý nhà tr-ờng v gia ỡnh cũn lng lo.

- Một bộ phận thầy cô giáo ch-a quan tâm tới GDĐĐ, nng lc s phm

cũn yu...

45



Cú th núi cỏc nguyờn nhõn nờu trờn l nhng nguyờn nhõn chớnh dn

n nhng vi phm trờn ca hc sinh.

2.2.2.3.Thc trng nhn thc vai trũ ca o c v GD ca HS v

nhõn dõn Thnh ph Thỏi Bỡnh.

tỡm hiu suy ngh ca HS v vn vai trũ ca o c v GD tỏc

gi ó tin hnh trng cu ý kin ca 450 HS trong thnh ph v 350 ý kin

t ụi ng giỏo viờn, cỏn b qun lý, cha m HS. Kt qu nh sau:

Bng 2.6. í kin ca HS v cỏc LLGD v vai trũ ca GD

Vai trũ ca o c v



STT



HS



Cỏc LLGD



TB



SL



GD



%



SL



%



cng %



1



Rt cn thit



325



72,2



235



60,1



70,0



2



Cn thit



81



18,0



80



22,9



20,2



3



Bỡnh thng



38



8,4



35



10,0



9,15



4



Khụng cn thit



6



1,3



0



0



0,65



0,65

20,2



9,15



Rất cần thiết

Cần thiết

Bình th-ờng

Không cần thiết



70



Biểu đồ 2.1: Vai trũ ca GD

Thụng tin trờn cho thy a phn cỏc em u nhn thc c vai trũ ca

o c v GD. Song mt s khụng nh( 9,8% ) cho rng bỡnh thng

hoc khụng cn thit chng t h th , coi nh o c v GD t nhn

46



thc ú dn n ý thc tu dng o c hi ht, m h thiu mc ớch,

khụng cú tng lai.

Cng t trờn cho thy lý ra v mt nguyờn tc thỡ tt c cỏc lc lng

tham gia GD u phi quỏn trit sõu sc rng GD cho HS v GD cho

cụng dõn l vic phi lm cho bt c quc gia, dõn tc no. Th nhng trong

khi a s cú nhn thc ỳng n thỡ mt s khụng nh trong s h li coi l

bỡnh thng, khụng quan trng, lm cng c m khụng lm cng c.

Vy õy cú phi l vn cn c xem xột ?

Nh vy c hai i tng l giỏo dc v c giỏo dc u cú mt b

phn khụng nh cú nhn thc cha tht y , cha thy rừ tm quan trng

ca giỏ tr o c v GD. õy chớnh l mt h sõu nguy him cn c

san lp.

Bng 2.8. Nhn thc ca HS v phm cht o c cn c giỏo dc

trong trng ph thụng

Mc

Rt quan Quan t quan

STT

Phm cht

trng

trng

trng

1.

Hiu tho vi cha m

256

122

72

2.

Tớnh siờng nng cn cự

235

192

23

3.

Tinh thn t giỏc

123

233

94

4.

on kt giỳp ban bố

154

131

115

5.

í thc k lut

167

246

37

6.

Lũng t trng v trung thc

87

180

183

7.

Lũng nhõn ỏi, lng

76

166

201

8.

Tinh thn vt khú trong hc tp

98

188

164

9.

Cú li sng vn hoỏ

35

144

271

10. Tớnh khiờm tn, tht th

289

150

11

11. Hng hỏi tham gia hot ng chung

112

97

241

12. í thc dõn tc

13

156

281

13. í thc bo v ca cụng, mụi trng

43

178

229

14. Mong mun cng hin cho T quc

70

134

246

Thc t trờn cho thy c bn HS quan nim l ch cn lm tt cỏc ni

dung nh :



- Hiu tho vi cha m



47



- Tớnh siờng nng cn cự

- Tinh thn t giỏc

- í thc k lut

- Tớnh khiờm tn, tht th

l cú cú phm cht o c tt, cũn cỏc tiờu chớ khỏc thỡ xem nh thm chớ l

khụng cn thit. Nh th thỡ vic giỏo dc HS cú phm cht tt, bit úng gúp

sc mỡnh xõy dng t nc s khú m thc hin c.

2.2. Thc trng GD HS trng THPT Chuyờn Thỏi Bỡnh

2.2.1. c im tỡnh hỡnh trng THPTChuyờn

2.2.1.1. S lc lch s nh trng

Nm 1988 trng THPT Chuyờn Thỏi Bỡnh c thnh lp(theo quyt

nh s 463/Q UB ngy 15/9/1988 ca UBND Tnh Thỏi Bỡnh) nhm ỏp

ng nhu cu hc tp ca con em nhõn dõn trong tnh ng thi cng ỏp ng

yờu cu o to HS gii a phng Thỏi Bỡnh.

2.2.1.2. Mụi trng giỏo dc ca trng

a bn tuyn sinh ca trng l ton b a bn Tnh. Nhõn dõn trờn a

bn ch yu sng bng nụng nghip nờn tỡnh hỡnh kinh t cũn gp rt nhiu

khú khn. Vỡ vy vic u t v thi gian v kinh phớ cho con em hc hnh

cũn rt nhiu hn ch. Cỏc em HS ngoi gi hc cũn phi tham gia lao ng

sn xut giỳp gia ỡnh nờn thi gian dnh cho hc tp b nh hng nhiu.

Hn na do a s HS xa cỏc trung tõm vn hoỏ, trỡnh dõn trớ núi chung

cũn thp, gõy khụng ớt khú khn cho cụng tỏc giỏo dc ca nh trng. Nhiu

HS xa so vi trng nờn vic i li rt khú khn, vic trao i thụng tin

thng xuyờn gia nh trng vi ph huynh gp nhiu tr ngi. Cng cn

phi núi thờm rng vỡ l mt trng chuyờn bit nờn cú rt nhiu vn cn

phi cú c s h tr t phớa ph huynh.



48



2.2.2. Mt s kt qu cỏc hot ng giỏo dc nhng nm gn õy

2.2.2.1. V phỏt trin s lng, duy trỡ s s HS.

Nm nm gn õy quy mụ ca trng tng c v s lp cng nh s HS.

Nh trng ó mnh dn tuyn thờm mt s lp chuyờn v khụng chuyờn.

Bng 2.9: Quy mụ HS ca trng trong nhng nm gn õy

Nm hc



2006 -2007



2007-2008



2008-2009



2009-2010 2010-2011



S lp



36



34



36



38



38



S HS



1.195



1.063



1228



905



1128



2.2.2.2. V cht lng giỏo dc vn hoỏ

Tuy iu kin kinh t xó hi cũn gp rt nhiu khú khn nhng thy trũ

nh trng xỏc nh õy l mt trong nhng nhim v trng tõm nờn ó cú rt

nhiu c gng, tng bc nõng cao cht lng nờn mc dự cũn khú khn v

nhiu mt nh thiu CSVC, i ng GV thiu, hon cnh kinh t xó hi a

phng cũn nhiu khú khn nhng cht lng giỏo dc luụn c duy trỡ v

tng bc c nõng cao.

Bng 2.10: Cht lng giỏo dc vn hoỏ i tr ca trng (T l %).

Cht lng



Gii



Khỏ



TB



Yu



Kộm



TN



Tng s



%



%



%



%



%



%



2005- 2006



1210



79



21,0



0,0



0,0



0



100,0



2006- 2007



1195



75,5



23,8



0,7



0,0



0



100,0



2007- 2008



1063



76,5



22,8



0,7



0,0



0



100,0



2008- 2009



1228



95,3



4,7



0



0



0



100,0



2009- 2010



905



94.3



5.7



0



0



0



100,0



2010- 2011



1128



96.5



3,5



0



0



0



100,0



Nm hc



49



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (113 trang)

×