1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁM ĐỐC TTGDTX CẤP HUYỆN, TỈNH THÁI BÌNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.5 MB, 112 trang )


cho mi ngi v xõy dng c nc tr thnh XHHT, Thỏi Bỡnh tớch cc trin

khai thc hin Quyt nh s 112/2005/Q-TTg ca Th tng Chớnh ph v

Xõy dng xó hi hc tp giai on 2005-2010 t c nhng thnh tu quan

trng gúp phn tớch cc thc hin mc tiờu phỏt trin kinh t - xó hi a phng.

2.2. Thc trng phỏt trin GDTX tnh Thỏi bỡnh

2.2.1.Mng li cỏc c s GDTX qui mụ ngi hc ti cỏc TTGDTX

Nm 1993, thc hin s ch o ca B Giỏo dc v o to v vic thnh

lp cỏc TTGDTX nhm ỏp ng nhu cu hc tp a dng ca ngi dõn, cỏc

trng B tỳc vn hoỏ cp 2+3 trong tnh chuyn thnh TTGDTX. Hin cú 10

TTGDTX cp huyn (mi huyn v thnh ph cú 1 trung tõm, riờng 2 huyn

Thỏi Thu v Qunh Ph mi huyn cú 2 trung tõm), 1 trung tõm Ngoi ng Tin hc v 286 TTHTC xó, phng v th trn (cha cú TTGDTX cp tnh).

V phõn cp qun lý: TTGDTX l n v s nghip ca S Giỏo dc v

o to di s ch o trc tip ca UBND tnh.

Sau 20 nm hỡnh thnh v phỏt trin, cỏc TTGDTX ó thc hin khỏ tt cỏc

chc nng nhim v gúp phn lm n nh v phỏt trin giỏo dc o to ca a

phng. Cn c vo Quy ch t chc v hot ng do B Giỏo dc & o to ban

hnh, cn c vo k hoch phỏt trin giỏo dc o to Thỏi Bỡnh cỏc giai on 2006

2010 v 2011- 2015, S Giỏo dc v o to ó giao cho cỏc TTGDTX nhng

nhim v chớnh sau:

- Dy B tỳc vn húa (BT THCS, BT THPT);

- H tr liờn kt o to trỡnh trung cp chuyờn nghip (TCCN);

- H tr liờn kt o to ngh h s cp (ngn hn), trung cp (di hn);

- T vn, h tr hot ng cỏc TTHTC trờn a bn;

Quy mụ ngi hc ti cỏc TTGDTX (bng 2.1) nh sau:

Bng 2.1. S lng hc viờn tham gia cỏc hỡnh thc hc ti cỏc

TTGDTX trong 5 nm (t nm 2007 n nm 2012)



Nm hc



2007-2008



2008-2009



2009-2010



2010-2011



2011-2012



S HV

BT THCS



1.471



1.138



922



885



804



BT THPT



11.994



10.671



10.060



8.666



6.650



Tin hc



9.144



7.747



6.692



6.442



6.727



Ngoi ng



9.515



7.623



5.230



5.474



5.262



S cp ngh



1.285



1.384



1.578



1.567



4.372



TC ngh



1.274



1.542



1.617



1.455



1.428



TC CN



376



450



545



605



731



(Ngun t S Giỏo dc v o to Thỏi Bỡnh)

* Nhn xột:

- V chng trỡnh cỏc lp B tỳc vn hoỏ: L tnh t ph cp giỏo dc THCS

t nm 2002, cng c v nõng cao cht lng ph cp, cỏc TTGDTX tip tc

vn ng m lp BT THCS, h tr iu kin hc tp cho hc viờn, vn ng, t

chc cỏc lp BT THCS cho i tng ngoi tui (18 n 25 tui), ngi dõn

i lm n xa hoc t ni khỏc chuyn v. Vi mc tiờu t ph cp trung vo

nm 2010, cỏc TTGDTX cựng vi cỏc trng THPT ngy cng ỏp ng tt hn

nhu cu hc tp ca cỏn b, ng viờn, ngi lao ng v thanh niờn trong tnh.

Mc dự, cht lng u vo thp, i tng a dng (thanh niờn, cỏn b, ng

viờn, ngi lao ng...), trong quỏ trỡnh t chc dy hc, cỏc TTGDTX luụn

quan tõm cht lng dy - hc, cht lng i ng giỏo viờn... vỡ vy, cht lng

giỏo dc cỏc lp hc chng trỡnh b tỳc vn hoỏ t khỏ cao. T l hc viờn tt

nghip BT THPT luụn nm trong tp u trong c nc. T nm 2008 n nay

s hc viờn hc BT THCS, THPT gim hn, do a phng lm tt cụng tỏc

dõn s, k hoch hoỏ gia ỡnh. Mt khỏc qui mụ cỏc trng THPT m rng,

ng thi m thờm cỏc loi hỡnh trng t thc, bỏn cụng, ngy cng ỏp ng

tt hn nhu cu hc tp ca ngi dõn.

* V hot ng o to ngh: S lng ngi tham gia chng trỡnh hc b tỳc

vn hoỏ gim, cỏc TTGDTX mt mt vn tham gia thc hin ph cp giỏo dc,

mt khỏc chuyn chc nng nhim v sang dy ngh. Hu ht cỏc TTGDTX



trong tnh u cú cỏc lp b tỳc vn hoỏ kt hp ngh, liờn kt vi cỏc c s dy

ngh, cỏc trng i hc, cao ng, TCCN m cỏc lp dy ngh h s cp, trung

cp, cho thanh niờn, cỏn b, ng viờn ngi lao ng ti a phng. Thc hin

Quyt nh s 1956/2009/Q TTg ca Th tng Chớnh ph ngy 27/11/2007

v vic phờ duyt ỏn Dy ngh cho lao ng nụng thụn n nm 2020, cỏc

TTGDTX ó tớch cc tham mu v trc tip tham gia dy ngh cho nụng dõn

gúp phn thc hin chng trỡnh mc tiờu quc gia v xõy dng nụng thụn mi,

s ngi tham gia hc cỏc chng trỡnh ny ngy cng tng.

ỏnh giỏ chung:

+ u im: Hu ht cỏc TTGDTX u nng ng, sỏng to trong cụng tỏc

tuyờn truyn, tham mu, t chc cỏc chng trỡnh hot ng, thc hin tt ch

tiờu nhim v c giao.

+ Tn ti: Cỏc trung tõm GDTX mi ch lm tt nhim v thc hin

chng trỡnh GDTX cp THCS v THPT, giỳp cỏc TTHTC hot ng, cỏc

nhim v khỏc nh ỏp ng nhu cu hc tp thng xuyờn, a dng ca mi

ngi, hc tin hc, ngoi ng, liờn kt o to ngh, t chc sn xut cũn hn

ch. Mt s trung tõm cũn lỳng tỳng, cha mnh dn, thiu ch ng, cũn ch

i li vo cp trờn. Cha t chc c hỡnh o to t xa, quy mụ v s

lng hc viờn tham gia cỏc hỡnh thc hc gim dn, cha t chc cỏc lp liờn

kt o to cao ng v i hc do cha thnh lp TTGDTX cp tnh lm u

mi liờn kt, trờn a bn huyn cú nhiu c s giỏo dc cựng chc nng nhim

v (trung tõm KTTHHN, cỏc trung tõm dy ngh...).

2.2.2. Cht lng giỏo dc ca cỏc TTGDTX.

Cỏc TTGDTX lm tt vic thc hin chng trỡnh, sỏch giỏo khoa mi cp

THCS v THPT; Thc hin vic dy hc, kim tra ỏnh giỏ theo chun kin thc k

nng ca chng trỡnh GDTX v cỏc chng trỡnh GDTX ỏp ng yờu cu ngi

hc. Hng nm cỏc TTGDTX hng ng cỏc cuc vn ng v cỏc phong tro thi

ua ca ton ngnh nh: Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh;

Xõy dng trng hc thõn thin hc sinh tớch cc ...; cỏc TTGDTX ch o v to



iu kin cho giỏo viờn t lm v s dng thit b dựng dy hc nõng cao cht

lng dy; T chc cho hc viờn tham gia cỏc hot ng xó hi; Quan tâm giáo dục

đạo đức cho học sinh. Tổ chức hội giảng cỏc cp theo quy ch chn giỏo viờn

dy gii, hng dn ôn tập các môn thi tốt nghiệp t chất l-ợng cao. Các đơn vị

tham gia mở lớp bổ túc và liên kết đào tạo nghề có nhiều tiến bộ trong quản lý

chuyên môn các lớp bổ túc và dạy nghề, nhiu hc viờn sau khi ra trng c

gii thiu vic lm v cú vic lm ỳng ngh ó hc. Tổ chức nghiêm túc vic

dy, thi cấp chứng chỉ tin học ngoại ngữ, thi kiểm tra chất l-ợng học kỳ I và II,

thi tốt nghiệp Bổ túc THPT. Kết quả thi tốt nghiệp bổ túc THPT u xp th

hng cao trong ton quc (t th 5 tr lờn). Song cht lng dy hc tin hc,

ngoi ng v mt s ngh o to cũn cha ỏp ng yờu cu ca xó hi.

2.2.3. i ng giỏo viờn trongcỏc TTGDTX.

i ng giỏo viờn ti cỏc TTGDTX trong 5 nm (t nm 2007 -2012) .

Bng 2.2. Thng kờ tỡnh hỡnh i ng giỏo viờn trong cỏc TTGDTX

NM HC



I NG GIO VIấN TRONG BIấN CH



S lng



Trỡnh chuyờn mụn ca GV

trong biờn ch



T.s



N D. tc Biờn ch Hp ng Trờn



t



Cha t



chun



chun



chun



2007-2008 381



210 0



197



184



2



196



1



2008-2009 380



205 0



200



180



3



199



1



2009-2010 326



176 0



238



88



5



237



1



2010-2011 294



174 0



238



56



5



238



0



2011-2012 239



171 0



201



37



7



201



0



(Ngun t S Giỏo dc v o to Thỏi Bỡnh)

Do yờu cu v chuyờn mụn v phỏt trin a dng cỏc hỡnh thc hc ũi hi

cỏc TTGDTX cú i ng giỏo viờn trong biờn ch khụng nhng v s lng

lm phong tro, qun lý chuyờn mụn v trc tip ging dy m cũn phi m

bo v c cu: cú giỏo viờn dy vn hoỏ, dy tin hc, ngoi ng, dy ngh... cú

nng lc tuyờn truyn tham mu, qun lý cỏc lp hc liờn kt vi cỏc CSGD sn



xut trong, ngoi ngnh v t chun ngh nghip. Hin nay, i ng giỏo viờn

trong cỏc TTGDTX c bn v s lng (nm 2012 s giỏo viờn c hu gim,

do mt s c ngh ch hu trớ, mt s chuyn sang lm cụng tỏc khỏc vỡ s

lng hc viờn hc vn hoỏ gim) m bo v c cu, t l t chun v trờn

chun v trỡnh chuyờn mụn cao. Tuy nhiờn s lng giỏo viờn cỏc trung

tõm cũn cha thng nht (nm 2012, Thnh Ph cú 40 giỏo viờn, Qunh ph II

cú 16 giỏo viờn), cht lng o to cũn bt cp vi chng trỡnh, mt s cha

yờn tõm cụng tỏc do ch chớnh sỏch ói ng cha phự hp.

2.3. Thc trng i ng giỏm c TTGDTX tnh Thỏi Bỡnh theo Chun

2.3.1. T chc kho sỏt, ỏnh giỏ thc trng i ng giỏm c TTGDTX

theo chun

Mc tiờu: Thy c thc trng i ng giỏm c TTGDTX theo yờu cu ca

b Chun ó c B Giỏo dc v o to ban hnh.

Phng phỏp: Bng phiu trng cu ý kin.

Xõy dng cỏc mu phiu trng cu ý kin: Vic kho sỏt da vo b

phiu trng cu ý kin v 3 tiờu chun v 20 tiờu chớ theo cỏc mc ỏnh giỏ t

thp n cao theo tng tiờu chớ (Ph lc 01,02) v ỏnh giỏ v phong cỏch lónh

o v kt qu qun lý ca 10 giỏm c TTGDTX theo cỏc mc rt tt, tt,

khỏ, trung bỡnh v yu (ph lc 03).

i tng trng cu ý kin gm: Cỏc giỏm c t ỏnh giỏ, cỏn b, giỏo viờn,

nhõn viờn ỏnh giỏ v giỏm c ca h theo b Chun; Lónh o, cỏn b,

chuyờn viờn S Giỏo dc o to.

Chn mu kho sỏt: 10 giỏm c TTGDTX tnh Thỏi Bỡnh;

X lý kt qu v s liu kho sỏt: Cn c vo cỏc kt qu kho sỏt, thc hin

x lý cỏc phiu iu tra/kho sỏt v thng kờ cỏc s liu thu c; la chn,

sp xp cỏc s liu phõn tớch, tng hp, so sỏnh, xõy dng cỏc biu , s

, bng biu phc v cho vic nghiờn cu.



- i vi nhng cõu hi trong cỏc phiu trng cu ý kin ph lc 1,2

theo phng phỏp cho im, cỏch tớnh im c tớnh theo 4 mc: 4 im l t

chun xut sc, 3 im l t chun mc khỏ, 2 im l t chun, 1 im l

cha t. im thu c trong cỏc bng l trung bỡnh cng cỏc im thnh phn

4



ca cỏc phiu hi v c xỏc nh theo cụng thc sau



X



SL



i



i 1



i



4



SL

i 1



i



Trong ú: X l giỏ tr im trung bỡnh.

i l cỏc mc t chun.

SLi l s lng ngi ỏnh giỏ theo mc t chun th i

2.3.2. Thc trng i ng giỏm c TTGDTX theo chun giỏm c.

2.3.2.1. V s lng v c cu, trỡnh o to bi dng.

S lng v c cu, cht lng o to i ng giỏm c TTGDTX trong

5 nm t 2007-2012 (bng 2.3) nh sau:

Bng 2.3. S lng, c cu, trỡnh i ng giỏm c TTGDTX

Nm



S lng



T.

S



Tui i (tui)



Thõm niờn

Trỡnh o to, bi dng

trong lnh vc

GDTX



N D.tc Trờn T Di Di T 5 Trờn Chuyờn mụn

50

40

40

5

n 10

n

nm 10 nm t Cha

50

nm

chun t



ó o to, bi

dng



QL QL LL

GD NN CTTC



chun



07-08 10



2



0



7



3



0



0



0



10



10



0



7



7



10



08-09 10



3



0



6



3



1



1



0



9



10



0



8



8



10



09-10 10



3



0



6



4



0



1



0



9



10



0



9



8



10



10-11 10



3



0



6



4



0



1



0



9



10



0



9



9



10



11-12 10



3



0



6



4



0



1



1



8



10



0



9



9



10



(Ngun t S Giỏo dc v o to Thỏi Bỡnh)

S giỏm c theo quy nh, t l giỏm c n khỏ cao (30%), chng t

Thỏi Bỡnh lm tt cụng tỏc cỏn b n v n phự hp vi hot ng qun lý

TTGDTX; Hu ht cỏc giỏm c u l ngi a phng nờn am hiu v phong



tc tp quỏn, i li thun li, yờn tõm cụng tỏc; Tui i bỡnh quõn khỏ cao (nm

2012 l 60% trờn 50 tui), do vy nhiu kinh nghim trong qun lý, song chm

i mi, khú tip cn vi kin thc qun lý hin i, nht l ng dng cụng ngh

thụng tin trong qun lý v s dng ngoi ng; Nhiu giỏm c cụng tỏc trong

lnh vc GDTX lõu nm (nm 2012 l 80% trờn 10 nm) nờn cú kinh nghim

qun lý GDTX, am hiu v ni dung, chng trỡnh, phng phỏp v hỡnh thc t

chc giỏo dc, song d cú hin tng quan liờu, ngi hc hi, ngi i mi. T l

giỏm c tham gia o to, bi dng v qun lý nh nc v qun lý giỏo dc

khỏ cao, 100% ó qua o to v lý lun chớnh tr trung cp, ũi hi cỏc cp qun

lý lm tt cụng tỏc d bỏo, quy hoch, i mi v ni dung v chng trỡnh o

to bi dng phỏt huy th mnh ca i ng giỏm c hin ti v chun b tt

cho i ng d ngun k cn giỏm c trong nhng nm tip theo.

2.3.2.2. Phm cht chớnh tr v o c ngh nghip.

Tin hnh kho sỏt thc trng phm cht chớnh tr v o c ngh

nghip i ng giỏm c TTGDTX da theo chun giỏm c TTGDTX, kt

qu (biu 2.1) cho thy.

Biu 2.1. Mc i ng giỏm c TTGDTX t tiờu chun v phm

cht chớnh tr v o c ngh nghip theo Chun giỏm c

3.85

3.8

3.75

3.7

3.65



G t G



3.6



GV G G



3.55

3.5

3.45

TC 1



TC 2



TC 3



V c bn, i ng giỏm c TTGDTX ỏp ng c yờu cu trong tiờu

chun v phm cht chớnh tr v o c ngh nghip (im trung bỡnh ca cỏc



tiờu chớ u t t 3,6 tr lờn, mc dự theo tng tiờu chớ cú s khỏc bit, v li

sng tỏc phong c ỏnh giỏ thp nht, o c ngh nghip li c ỏnh giỏ

cao hn). Kt qu t ỏnh giỏ ca cỏc giỏm c thp hn s ỏnh giỏ ca giỏo viờn

v giỏm c. Tuy nhiờn, trong phn ỏnh giỏ v nhn xột v nhng im mnh,

im yu ca giỏm c cú ý kin cho rng cũn cú giỏm c cha tht s tõm huyt

vi s nghip giỏo dc a phng, ớt chu khú nghiờn cu hc tp nõng cao trỡnh

qun lý, trỡnh lý lun, trỡnh chuyờn mụn, nghip v v tu dng t tng

o c cỏch mng; cũn trụng ch, li, thiu ý chớ phn u vn lờn; cha

nghiờm tỳc t phờ bỡnh v tip thu phờ bỡnh.

2.3.2.3. Nng lc chuyờn mụn v nghip v s phm.

100% giỏm c t chun v trỡnh o to t i hc S phm tr

lờn, s cú trỡnh o to trờn chun (sau i hc, thc s) khỏ cao (40%),

cha cú giỏm c t trỡnh o to tin s. Kt qu kho sỏt thc trng v

nng lc chuyờn mụn v nghip s phm ca i ng giỏm c (biu 2.2)

cho thy:

Biu 2.2. Mc i ng giỏm c TTGDTX t tiờu chun v nng lc

chuyờn mụn v nghip v s phm theo Chun giỏm c.

4

3.5

3

2.5

G t G



2



GV G G



1.5

1

0.5

0

TC4



TC 5



TC6



TC 7



TC 8



Nhỡn chung i ng giỏm c t ỏnh giỏ v c ỏnh giỏ mc khỏ cao

cỏc tiờu chớ thuc tiờu chun 2. Thp nht l tiờu chớ nng lc ngoi ng v

ng dng cụng ngh thụng tin cng t im bỡnh quõn l 3,1 3,14. õy l tỡnh

trng chung ca i ng CBQLgiỏo dc hu ht cỏc tnh trờn c nc. Tiờu chớ



Hiu bit chng trỡnh GDTX giỏo viờn ỏnh giỏ giỏm c thp hn giỏm c

t ỏnh giỏ mt chỳt, cỏc tiờu chớ cũn li thỡ giỏo viờn ỏnh giỏ cao hn.

phỏt trin i ng giỏm c TTGDTX theo hng chun húa cn phi tip tc

o to, bi dng nõng cao hn na nng lc ngoi ng v ng dng cụng

ngh thụng tin cho i ng ny nht l trong thi k ta ang thc hin y nhanh

s nghip CNH, HH t nc.

2.3.2.4. Nng lc lónh o, qun lý trung tõm.

90% giỏm c TTGDTX cú thõm niờn lm cụng tỏc qun lý trờn 5 nm,

trong ú cú trờn 80% s giỏm c cú thõm niờn cụng tỏc qun lý thuc lnh vc

GDTX trờn 10 nm, 10% cũn li l t 5 n 10 nm. 100% s giỏm c u cú

chng ch bi dng qun lý, trong ú cú 4 giỏm c c o to sõu v qun

lý giỏo dc (thc s v sau i hc v qun lý giỏo dc). Kt qu kho sỏt c

th hin trờn 3 nhúm tiờu chớ. Nhúm 1 gm cỏc tiờu chớ t 9 n 12; nhúm 2

gm cỏc tiờu chớ t 13 n 16; Nhúm 3 gm cỏc tiờu chớ cũn li t 17 n 20

Kho sỏt thc trng cỏc tiờu chớ nhúm 1: Tm nhỡn chin lc; Thit k

v nh hng trin khai; Xõy dng v t chc thc hin k hoch hot ng;

T chc b mỏy, phỏt trin i ng trong tiờu chun v nng lc lónh o, qun

lý trung tõm, kt qu (biu 2.3)

Biu 2.3. Mc i ng giỏm c TTGDTX t theo cỏc tiờu chớ

nhúm 1, tiờu chun 3 ca Chun giỏm c

4

3.5

3

2.5

2



G t G



1.5



GV G G



1

0.5

0

TC 9



TC 10



TC 11



TC 12



Tm nhỡn chin lc l t cht cn cú trong bi cnh kinh t - xó hi hin

nay, m bo cho TTGDTX phỏt trin n nh, bn vng v cú sc cnh tranh,

tiờu chớ ny c c giỏm c v giỏo viờn ỏnh giỏ mc khỏ v kt qu nh

nhau. Thit k v nh hng trin khai th hin k nng t chc thc hin, tiờu

chớ ny c c 2 nhúm i tng ỏnh giỏ mc cao, trong ú giỏo viờn ỏnh

giỏ giỏm c cao hn giỏm c t ỏnh giỏ. Tiờu chớ xõy dng v t chc thc

hin k hoch hot ng th hin k nng lp k hoch v t cht lónh o, c 2

i tng ỏnh giỏ giỏm c nh nhau v mc cao (3,9 im) chng t h ó

thc hin khỏ tt cỏc chc nng qun lý.

Kho sỏt thc trng cỏc tiờu chớ nhúm 2: Qun lý hot ng giỏo dc;

Qun lý ti chớnh, ti sn; Phỏt trin mụi trng giỏo dc; Qun lý hnh chớnh,

trong tiờu chun v nng lc lónh o, qun lý trung tõm, kt qu (biu 2.4).

Biu 2.4. Mc i ng giỏm c TTGDTX t theo cỏc tiờu chớ

thuc nhúm 2 tiờu chun 3 ca Chun giỏm c.

3.9

3.8

3.7

G t G



3.6



GV G G



3.5

3.4

3.3

TC 13



TC14



TC 15



TC 16



Qun lý hot ng giỏo dc; qun lý ti chớnh, ti sn; phỏt trin mụi

trng giỏo dc; qun lý hnh chớnh l nhng hot ng qun lý quan trng u

c c hai nhúm i tng ỏnh giỏ khỏ cao, song cú s chờnh lch ỏng k

trong im t ỏnh giỏ ca giỏm c v im ỏnh giỏ ca giỏo viờn (giỏo viờn

ỏnh giỏ thp hn). Nh vy i ng giỏm c TTGDTX ó t chun khỏ xut

sc cỏc tiờu chớ ny.



Kho sỏt thc trng cỏc tiờu chớ nhúm 3: Qun lý cụng tỏc thi ua khen

thng; Qun lý h thng thụng tin; Hp tỏc liờn kt h tr cng ng; Qun lý

hot ng ỏnh giỏ v kim nh cht lng giỏo dc, trong tiờu chun v nng

lc lónh o, qun lý trung tõm, kt qu (biu 2.5).

Biu 2.5. Mc i ng giỏm c TTGDTX t theo cỏc tiờu chớ

nhúm 3 tiờu chun 3 ca Chun giỏm c.

3.9

3.8

3.7

3.6

G t G

GV G G



3.5

3.4

3.3

3.2

3.1

TC 17



TC 18



TC 19



TC 20



Trong 4 tiờu chớ trờn thỡ tiờu chớ Qun lý h thng thụng tin c ỏnh

giỏ thp hn, im trung bỡnh t 3,4 3,48, nhng v c bn i ng giỏm c

u ỏp ng Chun v cỏc tiờu chớ ny, trong ú giỏm c t ỏnh giỏ thp hn

giỏo viờn, 3 tiờu chớ cũn li giỏo viờn ỏnh giỏ giỏm c thp hn so vi giỏm

c t ỏnh giỏ.

im ỏnh giỏ bỡnh quõn ti cỏc biu nờu trờn cho thy giỏm c

TTGDTX c bn t yờu cu, cú kinh nghim v hiu bit khỏ tt v lónh o

v qun lý trung tõm. Tuy nhiờn, cỏc s liu nghiờn cu [Ph lc 03] cho thy

cỏc c quan qun lý v cỏc chuyờn gia ỏnh giỏ i ng giỏm c TTGDTX cũn

bc l hn ch v kin thc v k nng qun lý. a s giỏm c thc hin nhim

v qun lý theo kinh nghim cỏ nhõn v hc hi ng nghip i trc, cha

c o to bi dng mt cỏch chun mc v kin thc, k nng qun lý, c

bit l cp nht nghip v qun lý hin i, thiu kin thc phỏp lut, qun lý



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (112 trang)

×