1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

CHƯƠNG 2 . THỰC TRẠNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN CỦA HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LÝ THƯỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.71 MB, 112 trang )


cng. Thng hiu trng K cng nghiờm c nhõn dõn a phng v

cha m hc sinh vinh danh tng cho trng.

T nm hc 2008-2009 n nay vi mc tiờu k hoch: K cng trong

qun lý, nõng cao cht lng dy v hc v xõy dng trng hc thõn thin, hc

sinh tớch cc. Cht lng giỏo dc ca nh trng ang ngy cng c nõng

cao v nh trng ó trng thnh v mi mt. Trng THPT Lý Thng Kit

t tin l s la chn ỏng tin cy, l ni gi gm nim tin ca hc sinh v cha

m hc sinh.

2.1.1. Mng li trng lp, hc sinh

Núi v mng li trng lp v qui mụ phỏt trin hc sinh ca Trng

THPT Lý Thng Kit, cho phộp tụi xin c thng kờ s liu trong 03 nm

(nm 2009 n 2012) tin cho vic so sỏnh i chiu xõy dng bin phỏp ch

o hot ng chuyờn mụn cho phự hp, c th nh sau :

Bng 2.1. Bng thng kờ phỏt trin trng lp, hc sinh

nm 2009 2012

S lp v s HS theo khi

Nm hc



Tng s

lp



Tng

s

HS



Lp 10



Lp 12



Lp 11



S

lp



S

HS



S lp



S

HS



S lp



2009-2010



30



1409



12



540



8



380



10



2010-2011



30



1388



10



485



12



526



8



2011-2012



30



1446



9



444



10



490



11



S

HS

489

377

512



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt nm hc 2009 2012 Trng THPT Lý Thng Ki

Nhỡn vo bng thng kờ qui mụ phỏt trin trng lp, HS ca Trng

trung hc ph thụng Lý Thng Kit, Long Biờn, H Ni trong 03 nm hc ( t

nm 2009 2012 ) v c bn vn duy trỡ n nh v s s, khụng cú s tng hay

gim quỏ ln. V c cu lp n nh.

- 39 -



600

500

400

Hc sinh khi 10



300



Hc sinhkhi 11



200



Hc sinhkhi 12



100

0



Nm hc Nm hc Nm hc

2009-2010 2010-2011 2011-2012



Biu 2.1. Biu biu din qui mụ phỏt trng lp, hc sinh nm 2009-2012

Qua tỡm hiu cho thy, s lng hc sinh tng hay gim mi khi lp

nm hc sau so vi nm hc trc l do s chuyn trng i hoc chuyn

trng n hoc do cú trng hp hc sinh lu ban, ch khụng cú hin tng

hc sinh b hc gia chng.

2.1.2. Cht lng i ng cỏn b, giỏo viờn, nhõn viờn trong trng

-Tng s cỏn b, giỏo viờn, nhõn viờn : 73, trong ú

- Cỏn b qun lý : 03



N : 01



ng viờn : 03



- Nhõn viờn



: 10



N: 04



ng viờn : 01



- GV



: 60



N : 46



ng viờn : 15



-Thõm niờn ging dy : iu tra 60 giỏo viờn

Bng 2.2. Bng thng kờ v thõm niờn cụng tỏc ca giỏo viờn

Di 5 nm

S



T l %



Trờn 15 nm



21,66%



S



T l



S



T l



lng



lng



13



T 5 n 15 nm



%



lng



%



35



58,33%



12



20,00%



(Ngun: Bỏo cỏo cụng tỏc nhõn s nm 2012)



- 40 -



0%



20%



22%

Di 5 nm

T 5 n 15 nm

Trờn 15 nm



58%



Biu 2.2. Biu biu din t l thõm niờn ca giỏo viờn

- V cht lng i ng giỏo viờn:

Bng 2.3. Bng thng kờ cht lng i ng GV nm 2009 2012

TRèNH CHUYấN MễN

Thc s



TRèNH TAY NGH



21



T l



SL



T l



35 %



60



100 %



GV gii



GV gii



Chin s thi



Lao ng



Thnh ph

SL



i hc



DANH HIU THI UA



trng



ua cp c s



tiờn tin



SL



7



T l



SL



11,6 % 18



T l



30%



SL



24



T l



30%



SL



54



T l



90%



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt nm hc 2009 2012 Trng THPT Lý Thng Kit)

100



Thạc sỹ



90

80



Đại học



70

60



GV giỏi

Thành phố



50

40



GV giỏi

tr-ờng



30

20



Chiến sỹ thi

đua cấp cơ

sở



10

0

Trình độ

Trình độ tay Danh hiệu thi

chuyên môn

nghề

đua



Lao động

tiên tiến



Biu 2.3. Biu biu din trỡnh chuyờn mụn v trỡnh

tay ngh ca GV

- 41 -



Nhn xột:

Nhỡn biu biu din t l v thõm niờn ca GV cho thy a s GV trong

trng ó cú thõm niờn cụng tỏc t 5-15 nm. S GV mi vo ngh nhiu v s

GV cú tui ngh trờn 15 nm cũn ớt. K t khi thnh lp trng, i ng GV

trng THPT Lý Thng Kit khụng ch tng nhanh v s lng m cht lng

chuyờn mụn nghip v ca GV bc u c khng nh vi 100% t chun.

Tng s GV l 60 ng chớ, trong ú cú 21 thc s, 03 GV ang ch nhn bng

thc s, nhiu GV tr giu nhit huyt vi s nghip trng ngi ang c nh

trng khuyn khớch, to iu kin i hc cao hc. Chớnh s ng viờn v to

iu kin ca Ban giỏm hiu nh trng m hin nay nh trng ang chun b

cú 24 thc s. So vi t nhng nm u thnh lp khi ch cú 1 thc s thỡ kt qu

trờn õy l bc u thnh cụng trong vic nõng cao cht lng i ng. Tuy

nhiờn, nh trng cng khụng gp ớt nhng khú khn ú l tui i v tui ngh

ca a phn GV tr vỡ vy kinh nghim ging dy cũn phi hc hi nhiu. Nh

trng cha cú nhiu GV dy dn kinh nghim, vỡ vy nhỡn chung i ng GV

ch cú trỡnh tay ngh tng i ng u, ch cha cú nhiu GV vt tri,

mi nhn. Hn th na nhiu GV n trong tui sinh cho nờn thng

xuyờn phi dy thay, do vy cng tỏc ng, nh hng n cht lng giỏo dc

ca nh trng.

2.1.3. Tỡnh hỡnh c s vt cht phc v cho hot ng dy hc

Bng 2.4. Bng thng kờ v tỡnh hỡnh c s vt cht

S phũng



Phũng hc



TS



15



Kiờn



S phũng



( phc v cho dy v hc )

TH



TH



c



Lớ-CN



Húa



15



01



01



TH

SinhNN



01



Vi

tớnh



01



Lab



01



( Phc v cho hnh chớnh )

Th



D



BG



on



vin



DH



H



th



01



01



03



01



HC

Vn



Khỏc



Th



01



01



Nhỡn chung v tỡnh hỡnh c s vt cht phc v cho cụng tỏc qun lý v cho

hot ng dy hc ca Trng trung hc thụng Lý Thng Kit l m bo y

- 42 -



, ỏp ng c mc tiờu giỏo dc cng ỏp ng c nhu cu ging dy ca

GV v nhu cu hc tp ca HS theo chng trỡnh hin nay. Tuy nhiờn, nh

trng ch cú 15 phũng hc nờn HS phi hc 2 ca, khụng cú phũng t chc

ph o HS yu kộm hay bi dng HS gii, cũn thiu mt s phũng chc nng.

2.1.4. Thc trng v kt qu hc tp ca hc sinh

ỏnh giỏ v thc trng cht lng HS ca trng tụi ó thng kờ 3

nm hc gn õy liờn tip v cht lng u vo, v t l Tt nghip THPT, v

kt qu cỏc mt giỏo dc, v t l HS H-C v v kt qu thi HSG v thi

Olympic v ó thu c s liu c th nh sau:

- Cht lng u vo lp 10:

Bng 2.5. Bng thng kờ s liu v cht lng tuyn sinh u vo lp 10

Nm hc



Tng s HS d thi NV1

Ch tiờu



im chun



Nguyn vng1 Nguyn vng 2

(NV1)



(NV2)



NV1



NV2



2009 2010



540



664



792



38



39.5



2010 2011



405



795



1261



46



47.5



2011 - 2012



344



546



471



46



47.5



(Ngun: S liu v thi Tuyn sinh vo lp 10 nm 2010,2011,2012

ca S GD-T H Ni)



Bng 2.6. So sỏnh v cht lng tuyn sinh u vo ca trng

THPT Lý Thng Kit vi cỏc trng trong khu vc

Nm hc 2009-2010



Nm hc 2010-2011



Lý Thng Kit



38,0



46,0



46,0



Nguyn Gia Thiu



47,0



52,5



49,0



Cao Bỏ Quỏt



41,0



46,5



47,5



Dng Xỏ



37,0



41,0



43,0



Yờn Viờn



41,0



43



46,0



Nguyn Vn C



38,0



41



42,0



Trng



Nm hc 2011-2012



(Ngun: S liu v thi Tuyn sinh vo lp 10 nm 2010,2011,2012ca S GD-T H Ni)

- 43 -



60



Lý Thng Kit

Dng Xỏ



Nguyn Gia Thiu

Yờn Viờn



Cao Bỏ Quỏt

Nguyn Vn C



50

40

30

20

10

0

Nm hc 20092010



Nm hc 20102011



Nm hc 20112012



Biu 2.4. So sỏnh v cht lng tuyn sinh u vo ca Trng THPT

Lý Thng Kit vi cỏc trng trong khu vc

- T l tt nghip trung hc ph thụng hng nm:

Bng 2.7. Thng k s liu v t l tt nghip trung hc hc ph thụng

Nm hc



Tng s HS d thi



S HS tt nghip

S lng



T l (%) T l TB ca Thnh ph



2009 2010



489



488



98,3



95 %



2010 2011



377



377



99,7



97,79%



2011 2012



512



510



99,6



98,24%



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt nm hc 2009-2012 Trng THPT Lý Thng Kit)

101

100

99

98

97

96

95

94

93

92



THPT Lý

Thng

Kit



T l TB

ca H

Ni



Nm hc

2009-2010



Nm hc

2010-2011



Nm hc

2011-2012



Biu 2.5. Biu biu din t l tt nghip lp 12 so vi t l Thnh ph (2009-2012)

- 44 -



- T l i hc:

Bng 2.8. Bng xp hng cỏc trng THPT trờn a bn qun Long Biờn,

H Ni theo t l i hc

STT STT

(ton (H

quc) Ni)



S

lt im

d thi TB



Tờn trng ph thụng



a ch trng PT



105



12 THPT Nguyn Gia Thiu



1,038 15.49 27 ngừ 298, Ngc Lõm, Long Biờn



285



36 THPT Cao Bỏ Quỏt- Gia Lõm



997



13.09 Xó C Bi, huyn Gia Lõm



355



44 THPT Yờn Viờn



785



12.71 Th trn Yờn Viờn, Gia Lõm



514



61 THPT Dng Xỏ



877



12.11 Xó Dng Xỏ, Huyn Gia Lõm



834



84 THPT Lý Thng Kit



697



11.03 P Thng Thanh, Long Biờn



1039



97 THPT Nguyn Vn C



669



10.53 Xó a Tn, Huyn Gia Lõm



(Ngun: S liu thng kờ t l H nm 2012 ca S GD v T H Ni)



16

14

12

10

8

6

4

2

0



Lý Thng Nguyn Gia

Kit

Thiu



Cao Bỏ

Quỏt



Dng Xỏ



Yờn Viờn



Nguyn

Vn C



Biu 2.6. Biu so sỏnh t l im TB vo i hc (2009-2012)



- 45 -



- T l kt qu 2 mt giỏo dc hng nm:

Bng 2.9. Bng thng kờ v kt qu 2 mt giỏo dc hng nm ca

Trng THPT Lý Thng Kit

NM HC



HNH KIM

TT



2009-2010



KH



TB



1048



320



HC LC

YU



41



GII



KH



TB



YU



62



637



683



27



4,4



45,20



48,47



1,91



58



536



767



27



4,17



38,61



55,25



1,94



62



545



810



29



4,28



37,69



56.01



2,05



(S lng

T l/1409



2009-2010



74,37 22,71



2,9



1012



71



305



0



(S lng

T l/ 1388



2011-2012



72,91 21,97

1079



337



5,11



0



30



(S lng

T l/ 1446



74,61 23,30



2,07



0



60

Giỏi

50

40



Khá



30

TB



20

10



Yếu



0

2009-2010



2010-2011



2011-2012



Biu 2.7. Biu biu din cht lng hc lc

- 46 -



- T l hc sinh t gii thi HS gii, t gii thi Olympic v H&C hng

nm:

Bng 2.10. Thng kờ v cht lng giỏo dc mi nhn hng nm



Nm hc



2009-2010



2010-2011



2011-2012



T S GII THNH PH



4



7



7



Gii Nht



0



0



0



Gii Nhỡ



0



2



2



Gii Ba



1



1



1



Gii KK



3



4



4



H&C(%)



38,8



36,5



40,1



Gii



(Ngun: Bỏo cỏo tng kt cui nm hc 2009-2012, Trng THPT Lý Thng Kit)

Nhn xột:

+ V cht lng tuyn sinh u vo: Nh trng ang ngy cng cú im

tuyn sinh cao hn. T khi mi tuyn sinh nm u tiờn vi im tuyn sinh

thp nht cm thỡ ngy nay trng ó vn lờn ng th 3 trong cm v im

tuyn sinh vo 10.

+ V Cht lng giỏo dc: cú th nhn thy rng: trng THPT Lý Thng

Kit trong 3 nm gn õy u tt nghip THPT vi t l 98- 99%, thuc tp

trng THPT cú t l tt nghip cao trờn a bn thnh ph H Ni. Tuy nhiờn

nu nghiờn cu k thỡ thy:

+ V hc lc ca hc sinh nh trng: HS t c hc lc TB th hin

mc quỏ thp. T l HS xp loi gii v hc lc ch t bỡnh quõn 4,2%, t l hc

lc khỏ li cng thp so vi cỏc trng THPT trờn a bn Long Biờn- Gia Lõm.

+ Cht lng giỏo dc mi nhn: Tuy ó tng bc c tng lờn song khi

nghiờn cu cho thy: s lng gii thnh ph tng khụng ỏng k, cht lng

gii tng khụng u, khụng bn vng. T l i hc l vn cn phi quan

tõm. T l ny khụng cú xu hng tng, v so vi cỏc trng bn thỡ cũn quỏ

- 47 -



thp. Nu ch tiờu tuyn sinh u vo trng xp th 3/6 trng thỡ t l tt

nghip ch xp th 5/6 trng.

Nh vy, cht lng u ra ca hc sinh phn ỏnh mt phn quan trng v

cụng tỏc ch o hot ng chuyờn mụn ca Hiu trng. Vi k hoch chin

lc: cng c n np k cng trong giai on u thnh lp; tng bc n nh

chuyờn mụn sau 3-5 nm; nõng cao cht lng dy v hc trong nhng nm gn

õy, tp th cỏn b- giỏo viờn Trng THPT Lý Thng Kit ang ra sc phn

u thc hin c chin lc ó ra. Chớnh vỡ vy yờu cu cp thit hin nay

l Hiu trng phi cú cỏc bin phỏp ch o chuyờn mụn cú hiu qu, phự hp

vi c im c th ca nh trng.

Nhỡn bng s liu thng kờ v cht lng kt qu giỏo dc ca hc sinh

cho thy: cỏc hot ng chuyờn mụn ca Trng THPT Lý Thng Kit l ỏng

bỏo ng, ũi hi Hiu trng nh trng phi bin phỏp ch o hot ng

chuyờn mụn phự hp nõng cao cht lng dy v hc trong nh trng.

2.2. Thc trng v cỏc hot ng T chuyờn mụn

2.2.1. Thng kờ v ỏnh giỏ chung cỏc s liu v cỏc t chuyờn mụn

- V c cu: S lng cỏc t chuyờn mụn c chia ra lm 7 t ch yu theo cỏc

b mụn nh sau: T Toỏn, T Lý- Cụng ngh, T Húa- Sinh, T Vn, T Ngoi

ng, T Xó hi (S- a- GDCD), T Tng hp (Tin hc- Th dc- GDQP ).

- V tui ca TTCM v thõm niờn cụng tỏc:

Bng 2.11. Bng thng kờ v tui v thõm niờn ca TTCM

tui



26-30



31-35



36-40



41-45



46-50



51-55



0/7



0/7



5/7



1/7



1/7



0/7



T l %



0



0



71,4%



14,3%



14,3%



0



Thõm niờn



1-5



6-10



11-15



16-20



21-25



26-30



S lng



0



0



5/7



0/7



2/7



0/7



T l %



0



0



71,4%



0



29,6%



0



S lng



(Ngun: Bỏo cỏo v nhõn s trng THPT Lý Thng Kit)

- 48 -



- V chớnh tr: Cú 7/7 TTCM l ng viờn. Cha cú TTCM no c hc qua

cỏc lp bi dng v chớnh tr t s cp tr lờn.

- V trỡnh chuyờn mụn ca cỏc TTCM:

+ Cú trỡnh o to i hc: 04; Thc s: 03

+ Ch cú 01 TTCM ang tham gia hc qun lý giỏo dc. Hu nh cỏc

TTCM cha cú khúa hc chớnh thc no c bi dng v cỏc k

nng qun lý t chuyờn mụn.

Nhn xột: Hu ht cỏc TTCM u cú thõm niờn cụng tỏc lõu nm cú

nhiu kinh nghim trong thc t ging dy, l b phn nũng ct v chuyờn

mụn ca nh trng, bit iu hnh t, nhit tỡnh trong cụng tỏc. Tuy vy, do

cha c o to bi bn v cụng tỏc qun lý t chuyờn mụn nờn vic lp k

hoch v trin khai k hoch vn cũn cha khoa hc.

2.2.2. ỏnh giỏ cht lng cỏc hot ng ca t chuyờn mụn

2.2.2.1. Thụng qua kt lun ca cỏc t thanh tra ni b trng hc

Qua tham kho ý kin ca thanh tra S GD-T v cỏc kt lun ca thanh

tra; qua cỏc t thanh tra, kim tra chuyờn hot ng ca cỏc t chuyờn

mụn t nm 2009 n nm 2012; qua xem xột h s qun lý ca Hiu trng;

qua kho sỏt k hoch ca cỏc t chuyờn mụn, biờn bn sinh hot t chuyờn

mụn, k hoch nm hc v bỏo cỏo tng kt ca trng THPT Lý Thng Kit,

tụi nhn thy:

- Hot ng ca cỏc t chuyờn mụn theo kt qu ỏnh giỏ ca thanh tra S

GD-T, ca Ban Giỏm hiu nh trng t mc trung bỡnh.

- TTCM hng thỏng cú lờn k hoch hot ng chung cho t, t chc sinh

hot chuyờn , thao ging, d gi, kim tra vic thc hin k hoch ging dy,

son ging ca GV v cú chỳ trng vic bi dng nõng cao tay ngh cho GV

qua d gi rỳt kinh nghim.

- T chuyờn mụn hot ng cn c vo k hoch hot ng chuyờn mụn,

k hoch thc hin nhim v nm hc ca trng v cỏc tiờu chớ theo ch o

- 49 -



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (112 trang)

×