1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TỰ HỌC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC CỦA HỌC SINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 92 trang )


nh Montaigne, ụng khuyờn cỏc nh giỏo: Tt hn l ụng thy nờn cho

hc trũ t i lờn phớa trc m nhn xột bc i ca h, ng thi gim

bt tc ca thy cho phự hp vi sc trũ [17; Tr.9] . Ngoi ra cũn cú

rt nhiu tỏc gi khỏc ó khng nh v th ca ngi dy v ngi hc,

trong ú, vai trũ t hc ca ngi hc c c bit cao. Theo h, mi

vic ca cụng tỏc giỏo dc nh trng phi tp trung nhm phỏt trin trũ.

Hiu qu ca cụng tỏc giỏo dc khụng ch ũi hi cú thy ging dy tt m

trũ cng phi tớch cc t hc, t nõng cao tri thc cho bn thõn vi s giỳp

ca thy.

Da trờn nn tng ca ch ngha duy vt bin chng, nhiu nh khoa

hc ụng u v cỏc nh khoa hc Liờn Xụ (c) cng ó khng nh vai trũ

to ln ca t hc v quan tõm ti nhiu khớa cnh t chc nhm nõng cao

hiu qu t hc ca ngi hc. I. F. Khalamụv trong cun Phỏt huy tớnh

tớch cc ca hc sinh nh th no? cho rng: T hc úng vai trũ quan

trng trong vic nõng cao tớnh tớch cc nhn thc v hiu qu hot ng trớ

tu ca hc sinh. ễng ó nghiờn cu t hc theo hng tỡm ra nhng bin

phỏp phỏt huy tớnh tớch cc hc tp ca hc sinh bng cỏc hỡnh thc:

tng cng vic nghiờn cu sỏch, ti liu hc tp; dy hc nờu vn ; i

mi phng phỏp kim tra, ỏnh giỏ... [17; Tr.9].

N.A. Rubakin trong tỏc phm T hc nh th no cng ó nhn

mnh vai trũ ca t hc trong vic chim lnh tri thc ca hc sinh. Theo

ụng, t hc t kt qu thỡ ũi hi phi giỏo dc cho ngi hc ng c

ỳng trong t hc: Vic giỏo dc ng c ỳng n l iu kin c bn

hc sinh tớch cc, ch ng trong t hc [17; Tr.9]. i vi ngi hc,

xỏc nh c ng c ỳng trong t hc l vụ cựng cn thit, song trờn

thc t, mc dự cú ng c t hc ỳng nhng nu ngi hc thiu k nng

thc hin thỡ t hc vn khụng t c kt qu.

m bo vic t hc t hiu qu thỡ ũi hi ngi hc phi bit k

hoch húa vic t hc, tc l phi bit xõy dng k hoch t hc v thc

9



hin mt cỏch nghiờm tỳc k hoch ó lp. Cú k hoch t hc s giỳp

ngi hc ch ng trong hot ng hc tp v th hin tỏc phong khoa

hc trong vic t hc ca bn thõn.

Cỏc cụng trỡnh nghiờn cu ca A.M.Machiuskin [43] ó khng nh

trong quỏ trỡnh dy hc giỏo viờn phi t chc hỡnh thnh, rốn luyn KNTH

cho hc sinh. Tỏc gi cng khng nh vic giỏo viờn giao bi tp nhn

thc cho HS trong thi gian t hc l mt bin phỏp quan trng nhm nõng

cao tớnh tớch cc, c lp, sỏng to ca HS trong hc tp.

Chõu , vn t hc cng c cỏc nh khoa hc quan tõm

nghiờn cu. T nhng nm 30-40 ca th k XX nh s phm ni ting

Nht Bn Tsunesaburo Makiguchi [42] nhn mnh ng lc giỏo dc l

kớch thớch ngi hc sỏng to ra giỏ tr t ti hnh phỳc ca bn thõn v

ca cng ng.

Tỏc gi Raija Roy Singh [44] ch trng nghiờn cu vai trũ ca nng

lc t hc trong vic hc tp thng xuyờn, hc tp sut i. ễng cho rng

cn phi cao vai trũ chuyờn gia, c vn l ngi thy trong vic hỡnh

thnh, phỏt trin nng lc t hc ca ngi hc

Nh vy, cú th thy rng cỏc cụng trỡnh nghiờn cu nc ngoi u

khng nh vai trũ ca vic t hc, ch ra mt s KNTH c bn ú l

KNS, k nng lp k hoch t hc; ng thi cng nờu lờn mt s yu t

nh hng n hat ng t hc ca ngi hc (trong ú ng c, KNTH

l nhng yu t c bn nht ca t hc); ch ra vai trũ ca giỏo viờn trong

vic t chc quỏ trỡnh dy hc phỏt huy c tớnh c lp, t giỏc, sỏng

to ca ngi hc

1.1.2. Vit Nam

Vit Nam, vn t hc ó c nhiu nh nghiờn cu quan tõm.

Mt s nh giỏo dc nh Nguyn Hin Lờ [27], Nguyn Duy Cu [7 ]ó

nờu vai trũ ca t hc v a ra li kờu gi mi ngi hóy t hc. Tuy vy,

cỏc tỏc gi mi ch dng li vic nờu lờn mt s kinh nghim t hc ca

10



bn thõn mi ngi tham kho ch cha nờu c c s lớ lun, phng

phỏp lun khoa hc v hot ng t hc ca ngi hc.

Khi bn v vn hc tp, Ch tch H Chớ Minh ó ch rừ: Ly t

hc lm ct [32; Tr.18]. Ch tch H Chớ Minh tng dy: Cỏch hc

tp:... phi ly t hc lm ct... [32; Tr.18]. Ngi cũn nhn mnh: Phi

nõng cao v hng dn vic t hc Ngi khuyờn: Khụng phi cú thy

thỡ hc, thy khụng n thỡ ựa. Phi bit t ng hc tp [32; Tr.79].

m bo vic t hc ca ngi hc cú hiu qu cao, Ngi cho rng: cú

tho lun v ch o giỳp vo v yờu cu ngi dy phi nõng cao v

hng dn t hc cho ngi hc. Ngi coi õy l mt trong nhng yờu

cu rt quan trng ca ngi dy.

Nhng nm 60 - th k XX, vn t hc ó c nhiu tỏc gi cp

mt cỏch trc tip hoc giỏn tip trong cỏc cụng trỡnh tõm lý hc, giỏo dc

hc... Cỏc nh giỏo dc nh Nguyn K [24,25], Trn Kiu [23], Lờ

Khỏnh Bng [5]... ó ch ra cỏc bin phỏp nõng cao cht lng v hiu qu

t hc l hỡnh thnh ý thc t hc, bi dng phng phỏp t hc, m bo

cỏc iu kin vt cht cho ngi hc v giỏo viờn phi thng xuyờn kim

tra vic t hc ca HS.

n nhng nm 80 ca th k XX, nhúm cỏc nh khoa hc do nh

khoa hc Nguyn Cnh Ton lm ch nhim ó tin hnh nghiờn cu ti

o to giỏo viờn theo phng thc t hc cú hng dn kt hp vi thc

tp lm giỏo viờn di hn. Nhúm nghiờn cu cng a ra phng phỏp dy

hc cú tờn l dy - t hc.

Thc hin yờu cu v to ra nng lc t hc sỏng to ca hc sinh

v phong tro t hc, t o to ca ton dõn, B trng B Giỏo dco to ó cú cụng vn s 7603/VP ngy 4-9-1997 ó cho phộp cỏc S

Giỏo dc-o to, cỏc trng i hc v cao ng, cỏc c quan thuc B,

hp tỏc nghiờn cu, ng dng phỏt trin t hc v dy-t hc vi Trung

tõm nghiờn cu v phỏt trin t hc. Hot ng hp tỏc u tiờn gia Trung

11



tõm nghiờn cu v phỏt trin t hc vi Nh xut bn giỏo dc, Trng cỏn

b qun lý giỏo dc, Trng HSP, HQGHN l t chc hi tho khoa

hc vi tiờu Nghiờn cu, phỏt trin t hc-t o to. Mc tiờu ca

hi tho nhm trao i c s lý lun v thc tin v t hc, dy - t hc,

o to-t o to, v úng gúp ý kin xõy dng chng trỡnh hnh ng:

Chng trỡnh nghiờn cu v phỏt trin t hc - t o to.

Vn t hc c nhiu nh khoa hc quan tõm nghiờn cu. Trong

cỏc nghiờn cu ca mỡnh, tỏc gi Lờ Khỏnh Bng [5,6] ó cp n vic

t chc cụng tỏc t hc cho sinh viờn t vic xỏc nh ý ngha, c s lý

lun chung ca vic t hc, phng phỏp t hc. Tỏc gi cng i sõu vo

mt s bin phỏp c th nh nghe ging, ghi chộp, c sỏch, lp k hoch

v t chc vic hc tp ca hc sinh. Tỏc gi cho rng i vi thi i ngy

nay, thi i ca s bựng n thụng tin, khi lng tri thc hc c trong

nh trng i hc dự cú nhiu bao nhiờu i na thỡ cng cha .

Tỏc gi Nguyn Vn o [14;Tr.10] nhn mnh rng, t hc l cụng

vic sut i ca mi ngi. Theo tỏc gi, do cuc sng v thc tin vụ

cựng phong phỳ, luụn luụn bin ng v phỏt trin, nhng kin thc m

con ngi thu nhn c nh trng ch l nhng kin thc c bn v ti

thiu, do ú, mi ngi sau khi ra trng phi t b tỳc thờm kin thc rt

nhiu. Tỏc gi cng ó ch ra nhng iu kin c bn cn thit cho vic t

hc: th nht, t hc phi c coi l cụng vic t giỏc ca mi ngi, khi

t hc ó tr thnh vic t giỏc thỡ mi khú khn (thiu thi gian, thiu ti

liu, sỏch v, thiu cỏc iu kin khỏc...) trong t hc u cú th vt qua;

th hai, t hc cú kt qu cn phi cú mt nn kin thc c bn vng v

thụng tho vi ngoi ng; th ba l cn phi cú phng phỏp t hc tt.

Tỏc gi Trn Bỏ Honh [18; Tr.14] nhn mnh tm quan trng ca t hc,

t o to trong quỏ trỡnh dy hc, giỏo dc v o to. Tỏc gi cho rng

vic rốn luyn phng phỏp t hc phi tr thnh mt mc tiờu dy hc.

Tỏc gi ch rừ: nu rốn luyn cho ngi hc cú c k nng, phng

12



phỏp, thúi quen t hc, bit ng dng cỏc iu ó hc vo nhng tỡnh

hung mi, bit t lc phỏt hin v gii quyt nhng vn gp phi thỡ s

to cho h lũng ham hc, khi dy tim nng trong mi con ngi. Lm

c nh th thỡ kt qu hc tp s c nhõn lờn gp bi, hc sinh cú th

tip tc t hc khi vo i, d dng thớch ng vi cuc sng lao ng trong

xó hi. Cũn tỏc gi ng Thnh Hng [20], Phm Minh Hc, Lờ c

Phỳc [16] ó i sõu phõn tớch nhng c trng c bn ca hot ng t hc.

Tỏc gi cho rng t hc l quỏ trỡnh t giỏc, ch ng, gn vi nhu cu, giỏ

tr v kh nng cỏ nhõn. Tỏc gi Lu Xuõn Mi [35] cho rng vic rốn

luyn cho ngi hc cỏc KNTH l rt quan trng, cn tp dt cho ngi

hc xõy dng k hoch t hc mt cỏch t m v thit thc, hng dn t

chc thc hin, kim tra - ỏnh giỏ v hng dn hc sinh bit cỏch t

kim tra, t ỏnh giỏ hot ng t hc ca mỡnh. Trong quỏ trỡnh dy hc,

nu cỏ nhõn no ú ó thc s tr thnh ch th hc thỡ ng thi cng l

ngi t hc.

Nhỡn chung cỏc cụng trỡnh nghiờn cu trong v ngoi nc ó nghiờn

cu vn t hc ca HS nhng bỡnh din khỏc nhau, cú th khỏi quỏt

mt s im chung ca cỏc cụng trỡnh ú nh sau:

- T hc cú vai trũ rt quan trng: t hc khụng ch quyt nh kt qu

hc tp m cũn l c s ngi hc cú th hc sut i.

- Cỏc tỏc gi u khng nh bn cht ca t hc l ngi hc t giỏc,

tớch cc, ch ng, c lp lnh hi tri thc bng hnh ng ca chớnh mỡnh

nhng khụng tỏch ri s t chc, iu khin ca giỏo viờn.

- Mt s cụng trỡnh ó nờu lờn mt s yu t nh hng n vic t

hc, trong ú khng nh yu t ch quan ca ngi hc úng vai trũ quyt

nh kt qu hc tp.

- Cỏc tỏc gi ó ch ra mt s KNTH, song cỏc KNTH c cỏc tỏc gi

trỡnh by ch yu di dng chia s kinh nghim, a li khuyờn cho ngi

hc. V vn cũn rt ớt cỏc ti nghiờn cu v cỏc KNTH ca HS.

13



V v trớ v vai trũ ca vic t hc trong hc tp c nhiu nh

nghiờn cu trong v ngoi nc quan tõm, song vic t hc dng nh vn

l vn khú khn i vi hc sinh vỡ khụng phi ai cng bit cỏch t hc

hiu qu, cỏc k nng v phng phỏp t hc khụng phi l do bm sinh.

Chớnh vỡ vy vic hng dn, qun lý hot ng t hc khụng ch cú ý

ngha v quan trng i vi sinh viờn, hc sinh THPT m cng rt cn thit

cho hc sinh THCS.

ó cú nhiu nh nghiờn cu tỡm ra cỏc bin phỏp qun lý hot ng

t hc ca sinh viờn. Vic qun lý hot ng t hc ca hc sinh ph thụng

gn õy cng c chỳ ý hn song cng ch tp trung vo i tng THPT,

cũn hc sinh THCS dng nh cha c nghiờn cu. Trong quỏ trỡnh

nghiờn cu tỡm ra cỏc bin phỏp qun lý hot ng t hc ca hc sinh

THCS, tỏc gi cú tham kho mt s lun vn cú liờn quan ti qun lý hot

ng t hc ca tỏc gi Phm Th Hng Nga Mt s bin phỏp i mi

qun lý hot ng t hc ca hc sinh trng THPT Quang Trung tnh H

Tõy; tỏc gi Trnh Khc Hu vi ti Mt s bin phỏp qun lý hot

ng t hc ca hc sinh trng THPT ni trỳ Sn; tỏc gi Trnh Khụi

vi Mt s bin phỏp qun lý hot ng t hc, t nghiờn cu ca hc

sinh trng THPT chuyờn.

Cỏc tỏc gi a ra nhiu bin phỏp khỏc nhau trong qun lý hot ng

t hc ca SV v hc sinh THPT vỡ vy cng to iu kin chỳng tụi

tham kho v a ra nhng bin phỏp qun lý hot ng t hc ca hc

sinh THCS. Tuy nhiờn cỏc tỏc gi cha tp trung vo ch th qun lý cỏc

hot ng t hc ca hc sinh l ngi giỏo viờn v chớnh bn thõn hc

sinh. Vỡ vy trong lun vn ny chỳng tụi cp n nhng bin phỏp qun

lý m ch th qun lý chớnh l giỏo viờn v hc sinh.

1.2. C s lý lun ca qun lý hot ng t hc

1.2.1. Mt s khỏi nim cú liờn quan n ti



14



1.2.1.1. Qun lý

Qun lý l mt hin tng xó hi xut hin rt sm ngay khi loi

ngi hỡnh thnh hot ng nhúm. Qun lý chớnh l mt phm trự tn ti

khỏch quan c ra i t bn thõn nhu cu ca mi ch xó hi, mi

quc gia, trong mi thi i.

Theo Harol Koontz Qun lý l mt hot ng thit yu, nú m bo

phi hp nhng n lc cỏ nhõn nhm t c cỏc mc ớch ca nhúm.

Mc tiờu ca mi nh qun lý l nhm hỡnh thnh mt mụi trng m

trong ú con ngi cú th t c cỏc mc ớch ca nhúm vi thi gian,

tin bc v s bt món cỏ nhõn ớt nht [21].

- Theo Wtaylor, ngi u tiờn nghiờn cu quỏ trỡnh lao ng trong tng

b phn ca nú, nờu ra h thng t chc lao ng nhm khai thỏc ti a

thi gian lao ng, s dng hp lý nht cỏc cụng c v phng tin lao

ng nhm tng nng sut lao ng thỡ Qun lý l ngh thut bit rừ rng

chớnh xỏc cỏi gỡ cn lm v lm cỏi gỡ ú th no bng phng phỏp tt

nht v r tin nht.

Ngy nay, thut ng qun lý tr lờn ph bin nhng tu thuc vo

cỏch tip cn khỏc nhau a ra nh ngha qun lý khỏc nhau:

Theo cỏch tip cn trờn phng din hot ng ca t chc thỡ: Qun

lý l tỏc ng cú mc ớch, cú k hoch ca ch th qun lý nhm thc hin

cỏc mc tiờu d kin hoc Hot ng qun lý l tỏc ng cú nh hng,

cú ch ớch ca ch th qun lý (ngi qun lý) n khỏch th qun lý

(ngi b qun lý) trong mt t chc nhm lm cho t chc vn hnh v t

c mc ớch ca t chc [8; Tr.26].

Vi cỏch tip cn tỡnh hung thỡ: Qun lý l thit k v duy trỡ mt

mụi trng trong ú cỏc cỏ nhõn lm vic vi nhau trong cỏc nhúm cú th

hon thnh cỏc nhim v v cỏc mc tiờu ó nh.



15



Theo tỏc gi Nguyn Th M Lc v Nguyn Quc Chớ: Qun lý l

quỏ trỡnh t n mc tiờu ca t chc bng cỏch vn dng cỏc hot ng

(chc nng) k hoch hoỏ, t chc, ch o (lónh o) v kim tra [9; Tr.1]

Theo tỏc gi ng Quc Bo v tp th tỏc gi: Qun lý l mt quỏ

trỡnh tỏc ng gõy nh hng ca ch th qun lý n khỏch th qun lý

nhm t c mc tiờu chung [4; Tr.176].

Tỏc gi Nguyn Vn Lờ [28; Tr.126] cho rng: Qun lý l mt cụng

vic mang tớnh khoa hc song nú cng mang tớnh ngh thut. ễng cho

rng mc ớch ca cụng vic qun lý chớnh l nhm t hiu qu ti u theo

mc tiờu ra. ễng vit: Qun lý l mt h thng xó hi, l khoa hc v

ngh thut tỏc ng vo h thng ú m ch yu l vo nhng con ngi

nhm t hiu qu ti u theo mc tiờu ra

T nhiu cỏch hiu v qun lý nh ó nờu trờn, ta thy khỏi nim

qun lý c hiu t nhiu gúc :

- Qun lý l cỏc hot ng thc tin nhm m bo hon thnh cỏc cụng

vic qua nhng n lc ca ngi khỏc.

- Qun lý l cụng tỏc phi hp cú hiu qu hot ng ca nhng ngi

cng s khỏc nhau cựng chung mt t chc.

- Qun lý l nhng tỏc ng cú mc ớch lờn nhng tp th ngi, thnh t

c bn ca h thng xó hi.

Nhng nh ngha trờn tuy khỏc nhau v cỏch din t, nhng u chung

nhng ni dung c bn, ú l qun lý bao gm cỏc iu kin sau:

- Phi cú ớt nht mt ch th qun lý - l tỏc nhõn to ra cỏc tỏc ng, phi cú

ớt nht mt i tng b qun lý- tip nhn trc tip cỏc tỏc ng ca ch th

qun lý to ra, v cỏc khỏch th khỏc chu cỏc tỏc ng giỏn tip ca ch th

qun lý.

- Phi cú mt mc tiờu v mt qu o t ra cho c i tng v ch th.

Mc tiờu ny l cn c ch th to ra cỏc tỏc ng.



16



- Ch th cú th l mt ngi, nhiu ngi cũn i tng cú th l mt

hoc nhiu ngi (trong t chc xó hi).

Bt lun mt t chc cú mc ớch gỡ, c cu v quy mụ ra sao u cn

phi cú s qun lý v cú ngi qun lý t chc hot ng v t c mc

ớch ca mỡnh.

Cng cú th hiu qun lý l quỏ trỡnh t n mc tiờu ca t chc bng

cỏch vn dng cỏc hot ng (chc nng), k hoch hoỏ, t chc, ch o

(lónh o) v kim tra.

a) Bn cht ca qun lý:

T nhng nh ngha v qun lý nờu trờn ta thy bn cht ca qun lý l

s phi hp cỏc n lc ca con ngi thụng qua vic thc hin cỏc chc nng

qun lý, l tỏc ng cú mc ớch n tp th ngi nhm thc hin mc tiờu

qun lý.

Bn cht ca hot ng qun lý l s tỏc ng cú mc ớch ca ngi

qun lý (ch th qun lý) n ngi b qun lý (khỏch th qun lý) nhm t

mc tiờu chung, c th hin qua s di õy.



Ch th qun lý



Khỏch th qun lý

Mc tiờu

qun lý



Ni ú:

Trongdung qun lý



Cụng c, Phng

phỏp qun lý



S 1.1: H thng qun lý

- Ch th qun lý l tỏc nhõn to ra cỏc tỏc ng qun lý.

- Khỏch th qun lý tip nhn cỏc tỏc ng qun lý v em ti lc, trớ tu ca

mỡnh sinh ra cỏc giỏ tr vt cht, tinh thn cú giỏ tr s dng trc tip, ỏp

ng nhu cu con ngi, tho món mc ớch ca ch th qun lý.

- Cụng c qun lý l phng tin tỏc ng ca ch th qun lý ti khỏch th

qun lý nh: mnh lnh, quyt nh, lut l, chớnh sỏch.

17



- Phng phỏp qun lý l cỏch thc tỏc ng ca ch th qun lý ti khỏch th

qun lý. Mc tiờu ca t chc c xỏc nh theo nhiu cỏch khỏc nhau, nú cú

th do ch th qun lý ỏp t hoc do s cam kt gia ch th v khỏch th

qun lý.



Quản





Công

việc



Năng

suất



Môi

tr-ờng



Con

ng-ời



Chất

l-ợng



Hiệu

quả



Kỷ

c-ơng



Tình

th-ơng



Trách

nhiệm



Phòng

vệ



Tận

dụng cơ

hội



Bản

thân



Cạnh

tranh thi

đua



Quyết

đoán



Dân chủ

lắng

nghe



Tu

d-ỡng

tinh hoa



S 1.2: S hot ng qun lý

Qun lý nh trng l tỏc ng ca nh qun lý giỏo dc n tp th

giỏo viờn, hc sinh v cỏc lc lng giỏo dc khỏc nhau trong xó hi nhm

thc hin h thng cỏc mc tiờu qun lý giỏo dc.

b) Chc nng qun lý l mt th thng nht nhng hot ng tt yu ca

ch th qun lý ny sinh t s phõn cụng, chuyờn mụn hoỏ trong hot ng

qun lý nhm thc hin mc tiờu. Hot ng qun lý phi thc hin nhiu

chc nng khỏc nhau, mi chc nng cú tớnh c lp tng i nhng

chỳng c liờn kt hu c trong mt h thng nht quỏn. Qun lý cú chc

nng: d bỏo, k hoch, t chc, ch o, kim tra.

K hoch



Kim tra



Thụng tin

qun lý



Ch o

S 1.3: Chu trỡnh qun lý



18



T chc



1.2.1.2 Qun lý giỏo dc

QLGD l nhng tỏc ng cú h thng, cú k hoch, cú ý thc v

hng ớch ca ch th qun lý mi cp khỏc nhau n tt c cỏc mt

xớch ca ton b h thng nhm mc ớch m bo s hỡnh thnh nhõn

cỏch cho th h tr trờn c s nhn thc v vn dng nhng quy lut chung

ca xó hi cng nh cỏc quy lut ca quỏ trỡnh giỏo dc v s phỏt trin

th lc, trớ lc v tõm lý tr em. (21; Tr.16).

Chc nng ca qun lý giỏo dc:

- Lp k hoch: Lp k hoch l quỏ trỡnh thit lp cỏc mc tiờu ca h

thng cỏc hot ng giỏo dc v iu kin m bo thc hin c cỏc mc

tiờu ú.

- T chc: T chc l quỏ trỡnh sp xp v phõn b cụng vic, quyn hnh

v quyn lc cho cỏc thnh viờn ca t chc h cú th hot ng v t

c cỏc mc tiờu giỏo dc ca t chc mt cỏch hiu qu.

- Ch o (lónh o, iu hnh): ch o l quỏ trỡnh tỏc ng (ch huy, can

thip, iu phi, hng dn cỏch lm, khai thỏc tim lc, ng viờn kớch

thớch) n cỏc thnh viờn ca t chc lm cho h nhit tỡnh, t giỏc, n lc

phn u t c cỏc mc tiờu giỏo dc ca t chc. ng thi ch o

cn m bo thụng tin hai chiu, bo m s hp tỏc trong thc t.

- Kim tra: Kim tra l hot ng ca ch th qun lý nhm ỏnh giỏ v x

lý nhng kt qu ca quỏ trỡnh vn hnh t chc. Xõy dng nh mc v

tiờu chun, cỏc ch s cụng vic, phng phỏp ỏnh giỏ, rỳt kinh nghim v

iu chnh.

Cỏc chc nng ny gn bú cht ch vi nhau, an xen ln nhau, khi

thc hin cỏc chc nng ny thng cú mt cỏc chc nng khỏc cỏc mc

khỏc nhau.

1.2.1.3 Qun lý hot ng dy hc

- Hot ng dy hc gm:



19



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (92 trang)

×