1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

2 Vài nét về trường THCS Liên Hồng và trường THCS Tân Lập.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 92 trang )


thnh chng trỡnh lp 9 l 95.9%; t l hc sinh thi vo trng THPT

cụng lp l 65%, t l hc sinh b hc l 1.39%.

C s vt cht ca trng THCS Liờn Hng cũn nhiu hn ch: cha

cú phũng hc a nng, cha cú phũng vi tớnh v th vin

Trong hot ng dy v hc, nh trng tip tc thc hin nghiờm tỳc

phong tro hai khụng do B Giỏo dc v o to phỏt ng; i ng giỏo

viờn thc hin chng trỡnh mụn hc v dy mụ hc t chn nghiờm tỳc,

ỳng quy ch, ỳng phõn phi chng trỡnh. i ng giỏo viờn ca trng

u t chun, s giỏo viờn trờn chun chim 38%. Cỏc giỏo viờn luụn cú

giỏo ỏn ỳng quy ch chuyờn mụn khi lờn lp. Thc hin gi lờn lp

nghiờm tỳc theo ỳng ni quy ca nh trng, khụng vo mun ra sm.

Hng tun nh trng luụn t chc hp t chuyờn mụn trao i kinh

nghim, d gi thm lp. Hng thỏng nh trng t chc hp hi ng,

100% giỏo viờn tham gia y v cú ý thc o c, phm cht tt,

nghiờm chnh chp hnh phỏp lut v thc hin nghiờm tỳc nhng ch

chng ca ng, Nh nc v Ngnh giỏo dc. Trng THCS Liờn Hng

tớch cc tham gia thc hin phong tro xõy dng nh trng thõn thin,

hc sinh tớch cc; tip tc thc hin phong tro hai khụng ca ngnh

giỏo dc, do ú t l hc sinh quay cúp v ngi nhm lp gim dn. Cht

lng dy hc thc cht dn dn c ci thin v nõng cao.

2.2.2 Vi nột v trng THCS Tõn Lp

Trng THCS Tõn Lp giỏp vi th trn Phựng, cú 58 giỏo viờn, 876

HS. Nhiu nm hc trng t danh hiu trng tiờn tin. Nm hc 20072008, trng cú 1 HS gii cp tnh, 16 HS gii cp huyn, t l HS hon

thnh chng trỡnh l 97%, t l hc sinh thi vo cỏc trng THPT cụng

lp chim 73.6%; t l hc sinh lu ban l 1.25%.

Trong nhng nm hc va qua, trng luụn thc hin tt cỏc phong

tro phỏt ng ca B Giỏo dc v o to, cng nh ca ngnh giỏo dc

o to huyn an Phng. i ng giỏo viờn ca trng u t chun, s

33



giỏo viờn trờn chun hai nm gn õy chim 76 %. Cỏc giỏo viờn luụn cú

giỏo ỏn v son ging y ỳng quy ch chuyờn mụn trc khi lờn

lp. Thc hin gi lờn lp nghiờm tỳc theo ỳng ni quy ca nh trng,

khụng vo mun ra sm.

2.3. Thc trng v hot ng t hc ca hc sinh

tỡm hiu hot ng t hc ca hc sinh v hot ng qun lớ t hc,

chỳng tụi ó tin hnh kho sỏt bng phiu trng cu ý kin i vi cỏc

giỏo viờn v hc sinh. Bờn cnh ú, chỳng tụi cũn trao i vi mt s cỏn

b qun lớ, giỏo viờn v hc sinh; ng thi tham kho cỏc bỏo cỏo tng kt

nm hc ca trng, cỏc vn bn ca ngnh giỏo dc o to an Phng.

Kho sỏt c tin hnh vi 92 giỏo viờn ca hai trng THCS Liờn

Hng v trng THCS Tõn Lp. S hc sinh tham gia vo kho sỏt ny l

296 hc sinh gm 138 hc sinh trng THCS Liờn Hng v 158 hc sinh

trng THCS Tõn Lp. Trong s ú, cú 140 hc sinh nam v 156 hc sinh

n. Tớnh theo khi lp thỡ cú 94 hc sinh lp 7; s hc sinh lp 8 l 104 em

v 98 hc sinh lp 9. V hc lc, cú 18.2% t loi gii, 46.5% hc sinh

khỏ v 35.3% hc sinh xp loi hc lc trung bỡnh.

2.3.1. Nhn thc ca hc sinh v vn t hc

tỡm hiu quan nim ca hc sinh v s cn thit ca vn t hc,

chỳng tụi ó yờu cu hc sinh ỏnh giỏ mc cn thit ca t hc i vi

hot ng hc tp ca cỏc em, kt qu cho thy nh sau: cỏc hc sinh u

khng nh mc rt cn thit v cn thit ca vn t hc. So

sỏnh theo trng thỡ s hc sinh tr li mc rt cn thit trng THCS

Liờn Hng (78.6%) chim t l cao hn so vi trng THCS Tõn Lp

(71.2%). Xột theo khi lp thỡ khụng cú s khỏc bit nhiu v ý kin ca

hc sinh c ba khi lp 7, lp 8 v lp 9 v s cn thit ca vn t

hc.

Trng



Mc



Tõn Lp



Lp



Liờn Hng

34



Lp 7



Lp 8



Lp 9



SL



(%)



SL



(%)



SL



(%)



SL



(%)



SL



(%)



Rt cn thit



99



71.2



103



78.6



22



75.9



93



75.6



79



73.1



Cn thit



40



28.8



28



21.4



7



24.1



30



24.4



29



26.9



Bng 2.1: Nhn thc ca hc sinh v t hc

T hc l mt quỏ trỡnh t giỏc, ch ng v tớch cc ca mi hc

sinh. cú th t hc tt thỡ mt trong nhng yu t quan trng l mi hc

sinh phi cú nhn thc ỳng v vai trũ v ý ngha ca vic t hc. Tỡm hiu

v vn ny, chỳng tụi thu c kt qu tr li ca hc sinh c trỡnh

by trong bng s liu di õy:

ng ý



Phõn võn



Cỏc ý kin



Khụng

ng ý

SL

%



SL

1. T hc tt giỳp em t kt qu cao

trong hc tp

2. T hc tt giỳp em hiu kin thc sõu

sc hn

3. T hc giỳp em vn dng kin thc vo

thc t tt hn

4. T hc tt giỳp rốn luyn phong cỏch

lm vic c lp, ch ng, tớch cc

5. T hc giỳp hỡnh thnh nng lc t hc

sut i

6. Ct lừi ca hc tp l hot ng t hc



%



SL



%



239



81.6



49



16.7



4



1.4



235



80.2



52



17.7



5



1.7



214



73.8



64



22.1



11



3.8



187



64.3



89



30.6



15



5.2



126



43.3



113



38.8



51



17.5



145



50.7



103



36.0



37



12.9



Bảng2.2: í kin ca hc sinh v ý ngha v vai trũ ca t hc

Nhỡn vo bng s liu trờn cho thy, phn ln hc sinh tham gia kho

sỏt ny nhn thc c vai trũ v tm quan trng ca t hc i vi vic

tip thu kin thc cng nh kt qu hc tp ca bn thõn. C th, cú 81.6%

hc sinh tr li rng T hc tt giỳp em t kt qu cao trong hc tp;

tng t cú 80.2% hc sinh c hi cho rng T hc tt giỳp em hiu

kin thc sõu sc hn. Vic t hc khụng ch giỳp cho hc sinh nm bt

kin thc tt hn m cũn giỳp cỏc em cú kh nng vn dng nhng kin



35



thc ó hc vo thc t cuc sng, cú 73.8% hc sinh ng ý vi ý kin

rng: T hc giỳp em vn dng kin thc vo thc t tt hn. Ngoi ra, t

hc cũn giỳp cỏc em hc sinh ch ng v tớch cc hn trong hot ng

hc tp ca chớnh mỡnh, 64.3% hc sinh ng ý vi ý kin rng: T hc

tt giỳp rốn luyn phong cỏch lm vic c lp, ch ng, tớch cc v

43.3% ng ý rng, t hc cũn giỳp Hỡnh thnh nng lc t hc sut i.

Qua kt qu nờu trờn, chỳng ta cú th thy rng, v mt nhn thc,

phn ln HS ca hai trng THCS Tõn Lp v Liờn Hng tham gia kho

sỏt ny u thy c tm quan trng ca vn t hc i vi vic tip

thu kin thc v vn dng nhng kin thc ó hc vo thc t cuc sng; t

hc cũn giỳp cho cỏc em hc sinh cú phng phỏp hc tp ch ng v tớch

cc trong quỏ trỡnh tip thu, lnh hi tri thc hỡnh thnh k nng k xo, t

hc nh hng trc tip n kt qu hc tp ca hc sinh, ng thi hỡnh

thnh nờn nng lc t hc, t tỡm tũi, nghiờn cu sut i mi ngi.

Bờn cnh nhng hc sinh cú nhn thc tt thỡ vn cũn mt b phn

hc sinh cú nhn thc cha y v vn t hc. C th l, cú 38.8%

hc sinh phõn võn v 17.5% hc sinh khụng ng ý rng T hc giỳp hỡnh

thnh nng lc t hc sut i; cú 48.9% hc sinh phõn võn v khụng

ng ý Ct lừi ca hc tp l hot ng t hc v 35.8% phõn võnkhụng ng ý rng T hc tt giỳp rốn luyn phong cỏch lm vic c lp,

ch ng, tớch cc. Vi nhn thc nh vy thỡ nhng hc sinh ny khú cú

th cú lũng say mờ, vt mi khú khn t mỡnh chim lnh tri thc.

Hc sinh la tui THCS chim mt v trớ c bit trong quỏ trỡnh phỏt

trin ca tr em. õy l giai on chuyn bin t tr em sang ngi ln. V

t duy, hc sinh THCS ó cú kh nng phõn tớch, tng hp, liờn tng phc

tp hn. T duy tru tng v t duy c lp dn chim u th; ghi nh

mỏy múc gim dn thay vo ú l ghi nh logic v ghi nh ý ngha. Hc

sinh la tui THCS cng bt u hỡnh thnh nhng phm cht mi v trớ



36



tu, nhõn cỏch phự hp cho hỡnh thnh nng lc t hc ca cỏc em to

nn tng cho cỏc em phỏt trin nng lc t hc mc cao.

2.3.2. Thc trng hot ng t hc ca hc sinh

- K hoch t hc

Hc sinh mun cú kt qu t hc tt thỡ cỏc em phi xõy dng c k

hoch t hc c th. Vic xõy dng k hoch t hc giỳp cho HS bit mỡnh

phi lm gỡ t mc tiờu no, nú lm cho quỏ trỡnh t hc din ra ỳng

d kin, giỳp HS thc hin cú hiu qu cỏc nhim v t hc v kim soỏt

c ton b quỏ trỡnh t hc mt cỏch thun li, tit kim thi gian.

K hoch t hc ca HS cng rừ rng thỡ cng thun li cho vic kim

tra, ỏnh giỏ kt qu. Mun vy k hoch t hc ca HS cn c c th

hoỏ thnh thi gian biu t hc cho tng bui hc, tng tun, tng thỏng...

Vic xõy dng k hoch t hc nh, cú 53,3% hc sinh cho bit cú

thi gian biu cho vic t hc v thc hin ỳng thi gian biu ca mỡnh,

khụng cú s khỏc bit gia hc sinh ca hai trng Liờn Hng v Tõn Lp.

S hc sinh tr li Em khụng cú thi gian biu cho vic t hc l 8.4%,

trong ú, hc sinh trng THCS Liờn Hng chim t l cao hn l

10.4%/6.5%. Ngoi ra, cũn khụng ớt hc sinh c hi ó tr li rng t

hc khi rnh ri, khụng theo thi gian biu (chim 32.1%), khụng cú s

khỏc bit ỏng k gia hc sinh ca hai trng.

Tỡm hiu thờm ý kin ca giỏo viờn v k hoch t hc ca hc sinh

cho thy, cú 6.7% giỏo viờn núi rng, phn ln hc sinh cú thi gian biu

t hc v thc hin ỳng; 11.1% núi rng phn ln hc sinh cú thi gian

biu t hc nhng khụng thc hin ỳng; 31.1% giỏo viờn cho rng phn

ln hc sinh khụng cú thi gian biu t hc v 51.1% giỏo viờn cho rng,

phn ln hc sinh t hc khi rnh ri.

Tõn Lp



37



Liờn

Hng



Chung



K hoch t hc

SL

1. Em cú thi gian biu t hc v thc

hin ỳng thi gian biu.

2. Em cú thi gian biu t hc nhng

khụng thc hin ỳng

3. Em khụng cú thi gian biu t hc

4. Em t hc khi rnh ri, khụng theo

thi gian biu.



%



SL



82



53.6



71



53.0 153 53.3



12



7.8



6



4.5



18



6.3



10



6.5



14



10.4



24



8.4



49



32.0



43



32.1



92



32.1



%



SL



%



Bng 2.3: í kin hc sinh v k hoch t hc

Vi kt qu tr li trờn õy ca cỏc em hc sinh v giỏo viờn, chỳng

ta thy, nhiu hc sinh cha t ra cho mỡnh k hoch t hc rừ rng m

mang tớnh cm hng hoc khi cỏc em cú thi gian rnh ri. Vi tớnh cht t

hc nh vy thỡ khú cú th t c kt qu tt, v cng khú hỡnh thnh

c cỏc em thúi quen t hc, t tỡm tũi khỏm phỏ tri thc mi.

- Ni dung t hc

Khi c hi v ni dung t hc nh, phn ln cỏc em hc sinh tr

li l Lm bi tp v nh v chun b bi mi. Hc sinh khỏ, gii chim

t l cao hn so vi hc sinh trung bỡnh (Gii: 96.2%; Khỏ: 94.7%; Trung

bỡnh: 84.5%). í kin ca giỏo viờn cng cho thy, phn ln hc sinh dnh

thi gian t hc Lm bi tp v nh v chun b bi mi (56.7%). Ni

dung t hc th hai ca cỏc em l Hc lý thuyt v bi tp thy cụ s kim

tra (Gii: 61.5%, Khỏ: 63.6% v Trung bỡnh: 52.6%). Thc vy, hai ni

dung t hc ny ch yu l thc hin nhim v m thy cụ giỏo giao cho

hn l t tỡm tũi, hc hi m rng v nõng cao kin thc ca bn thõn.

Cũn nhng ni dung t hc khỏc th hin tớnh tớch cc ca hc sinh thỡ t l

khụng cao nh: c sỏch tham kho, nõng cao hoc hc cỏc mụn m

em a thớch. Qua kt qu ny, chỳng ta thy, hc sinh khỏ gii thng

chim t l cao hn hc sinh trung bỡnh tt c cỏc ni dung t hc. iu



38



ny l phự hp vi nhn xột phõn tớch trờn ca i ng giỏo viờn l hc

sinh khỏ gii hng thỳ vi vic t hc cao hn so vi hc sinh trung bỡnh.

Kt qu tr li v ni dung t hc ca hc sinh cng cho chỳng ta

thy, vic t hc ca cỏc em ti hai trng THCS Tõn Lp v Liờn Hng

thng ch l ỏp ng nhng yờu cu ca giỏo viờn m cha cú s tỡm tũi,

m rng kin thc hoc hng vo t hc cỏc mụn yờu thớch nhm phỏt

trin nng lc ca bn thõn. Tuy nhiờn, khi xem xột ý kin ca giỏo viờn thỡ

hu ht li cho rng, ni dung t hc ca hc sinh l hc cỏc mụn m em

yờu thớch (93.3%). Ngoi ra, cú 46.7% giỏo viờn cho rng, ni dung t hc

ca hc sinh nh l Lm bi tp v nh v chun b bi mi v Hc lý

thuyt v bi tp thy cụ kim tra.

ý kin Hc sinh



Ni dung t hc



ý kin

Giỏo viờn



Gii

SL

%



Khỏ

SL

%



T.Bỡnh

SL

%



SL



%



1. Hc cỏc mụn hc m

em thớch



23



44.2



41



31.1



35



36.1



84



93.3



2. Hc lý thuyt v bi

tp thy cụ kim tra



32



61.5



84



63.6



51



52.6



42



46.7



3. c sỏch nõng cao,

tham kho



30



57.7



64



48.5



39



40.2



6



6.7



50



96.2 125 94.7



82



84.5



42



46.7



4. Lm bi tp v nh v

chun b bi mi



Bng 2. 4: Ni dung t hc ca hc sinh

- Thi gian t hc

Tỡm hiu thi gian dnh cho vic t hc ca hc sinh, chỳng tụi thu

c kt qu nh sau:

S hc sinh gii dnh thi gian t hc t 2 gi tr lờn chim t l l

53.8%, hc sinh khỏ l 35,6% v hc sinh trung bỡnh l 27,0%. Ngc li,

s hc sinh trung bỡnh dnh thi gian t hc nh di 1 gi chim t l l



39



14%, hc sinh khỏ l 8.3% v hc sinh gii l 3,8%. Nh th, chỳng ta thy

cú s liờn quan nht nh gia hc lc ca hc sinh vi vic dnh thi gian

t hc. Hc sinh khỏ, gii dnh thi gian t hc nhiu hn l hc sinh trung

bỡnh. iu ny c 84.8% giỏo viờn tham gia kho sỏt khng nh rng

Nhng hc sinh khỏ, gii l nhng hc sinh cú ý thc t hc cao.

Tớnh theo trng thỡ hc sinh trng THCS Liờn Hng cú thi gian t

hc trờn 2 gi chim t l cao hn hc sinh trng THCS Tõn Lp

(37%/34.6%). Nu tớnh theo khi lp thỡ hc sinh khi lp 7 cú thi gian t

hc trờn 2 gi chim t l cao nht (56,7%), sau ú l hc sinh khi lp 8

(41,2%) v thp nht l hc sinh khi lp 9 (26%)..

80



62.6

60



56.6

50.4

Dúi 1 gi



41.2



40



T 1-2 gi



36.7



Trờn 2 gi



26

20



11.4



8.4



6.7

0

Lp 7



Lp 8



Lp 9



Biu 2.1: Thi gian t hc ca hc sinh

Nhỡn vo biu trờn chỳng ta thy hc sinh dnh thi gian t hc

trờn 2 ting gim dn. iu ny phn ỏnh c trng tõm lớ la tui, hc sinh

khi lờn lp cao hn thỡ ngoi thi gian dnh cho vic hc tp, t hc thỡ

cỏc em cú xu hng cũn tham gia tớch cc vo cỏc mi quan h bn bố, cỏc



40



hot ng on th ca trng-lp, hot ng gii trớ. Vỡ th, thi gian

dnh cho vic t hc cng b nh hng

Hc lc



Thi gian

t hc



Gii

SL (%)



Trng



Khỏ

SL (%)



T.bỡnh

SL (%)



Tõn Lp

SL (%)



L.Hng

SL (%)



Di 1 gi



2



3,8



11



8,3



14



14,0



13



8.3



15



10.8



T 1-2 gi



22



42,3



74



56,1



59



59,0



89



57.1



72



52.2



Trờn 2 gi



28



53,8



47



35,6



27



27,0



54



34.6



51



37.0



Bng 2.5: Thi gian t hc nh ca hc sinh

- Hỡnh thc t hc

Nh phõn tớch trờn, v nhn thc, nhiu hc sinh thy c ý ngha, vai

trũ v s cn thit ca hot ng t hc, song hot ng t hc ca cỏc em

trong thc t nh th no? Sau õy l kt qu tỡm hiu v vn ny:

ng ý



Hỡnh thc t hc



Phõn võn



Khụng

ng ý

SL (%)



SL



(%)



SL



(%)



1. Em t suy ngh, t tỡm hiu cỏc ti

liu tr li cõu hi v lm bi tp 209

ca GV



71.8



76



26.1



6



2.1



2. Em vit li bi ging ca giỏo viờn

theo ý hiu ca mỡnh t lm bi tp



109



37.5



107



36.8



75



25.8



153



52.9



86



29.8



50



17.3



4. Em thng xuyờn c tho lun

nhúm v t trỡnh by sau ú thy cụ 191

ỏnh giỏ.



66.3



72



25.0



25



8.7



5. Thay vỡ t hc nh, thỡ em thng i

135

hc thờm



47.4



106



37.2



44



15.4



3. Em thng t hc nh cựng nhúm

bn



41



Bng 2.6: Hỡnh thc t hc ca hc sinh

Hỡnh thc t hc c hc sinh núi n nhiu nht l hc sinh T suy

ngh, t tỡm hiu ti liu tr li cõu hi v lm bi tp ca giỏo viờn lp

(71.8%). Thi gian gn õy, chỳng ta ó tin hnh mnh m vic i mi

phng phỏp dy hc nhm phỏt huy tớnh ch ng, tớch cc ca hc sinh.

Chớnh vỡ vy vic hc sinh phi t hc trờn lp cú giỏo viờn hng dn cng

to cho cỏc em kh nng t ch tt hn. Khi giỏo viờn a ra cõu hi hay bi

tp, cỏc em u t suy ngh, t tỡm hiu tr li cõu hi v lm bi tp ch

khụng th ng i thy cụ gii ỏp. Mc dự vy hc sinh cha t c cỏi

ớch cui cựng ca vic t hc l sau khi nghe ging, sau khi hc cỏc em cú

th t vit li theo cỏch hiu ca mỡnh. Ch cú 37.5% hc sinh c hi tr li

rng: Em vit li bi ging ca giỏo viờn theo ý hiu ca mỡnh t lm bi

tp.

Vic t hc ca hc sinh cú th thc hin theo nhiu cỏch a dng khỏc

nhau. Ngay bn thõn mt hc sinh cng khụng phi ch cú mt cỏch hc duy

nht m tựy tng mụn hc cỏc em s cú cỏch hc phự hp.

Hỡnh thc t hc ca cỏc em cng rt a dng; tip theo l hỡnh thc t tho

lun nhúm v t trỡnh by sau ú thy cụ ỏnh giỏ (chim 66,3%). õy l

hỡnh thc t hc rt cú ý ngha, giỳp hc sinh ch ng v tớch cc hn trong

hot ng hc tp ca mỡnh. Cũn giỏo viờn ch gi vai trũ hng dn hc sinh.

Thụng qua ú, hc sinh s nm bi tt hn. Hỡnh thc t hc tip theo ca hc

sinh l: T hc nh cựng nhúm bn (52.9%). õy cng l mt hỡnh thc

t hc tt hc sinh cú th trao i v hiu bi tt hn. Thụng qua hỡnh thc

t hc ny, cỏc em hc sinh hc khỏ gii cú th h tr cỏc bn hc trung bỡnh.

Bờn cnh nhng hc sinh cú hỡnh thc t hc tớch cc trong hc tp nh trờn

thỡ vn cũn mt b phn hc sinh cha th hin c s tớch cc. Cỏc em ó

chn hỡnh thc i hc thờm thay cho vic t hc nh, cú 47.4% hc sinh

tham gia tr li l Thay vỡ t hc nh thỡ em thng i hc thờm. Hc

thờm gn õy cú l l mt nhu cu khụng ch t phớa hc sinh m thm chớ cũn



42



xut phỏt t phớa ph huynh hc sinh. Thc t khụng ớt ph huynh hc sinh

luụn tỡm kim gia s kốm thờm cho con mỡnh



hoc tỡm ch cho con i hc thờm.

- Kim tra hot ng t hc

i vi bt kỡ hot ng no, vic kim tra ỏnh giỏ l cn thit nhm

xem xột vic thc hin cú ỳng k hoch v mc tiờu ra khụng. Tỡm

hiu vn kim tra, ụn c vic t hc ca hc sinh cho thy kt qu

nh sau: Vic kim tra vn t hc ch yu do nhng ngi thõn trong

gia ỡnh hc sinh nh b m, anh ch... theo dừi, kim tra (Tõn Lp: 57.1%

v Liờn Hng: 47.8%). Khong mt na s hc sinh c hi cho bit, t

cỏc em kim tra v t nhc nh mỡnh hc tp (Tõn Lp: 46.2% v Liờn

Hng: 49.3%). S hc sinh gii t kim tra hot ng t hc chim t l cao

hn so vi hc sinh khỏ v hc sinh trung bỡnh (Gii: 63.5%, Khỏ: 48.1%

v Trung bỡnh: 38.8%). Ngoi ra cũn cú nhng ngi khỏc kim tra vic t

hc ca hc sinh l: thy cụ giỏo, cỏn s lp.

Ngi kim

tra t hc



Trng



Hc lc



Tõn Lp Liờn Hng

Gii

SL %

SL

% SL %



Khỏ

SL %



T.bỡnh

SL %



1. Thy, cụ giỏo



13



8.3



28



20.3



1



1.9



13



9.8



19



19.4



2. Ngi thõn



89



57.1



66



47.8



24



46.2



69



51.9



58



59.2



3. Cỏn s lp



6



3.8



7



5.1



3



5.8



6



4.5



2



2.0



4. T bn thõn



72



46.2



68



49.3



33



63.5



64



48.1



38



38.8



Bảng 2.7: Kiểm tra đánh giá việc tự học của học sinh

Vấn đề tự kiểm tra, tự đánh giá trong tổ chức hoạt động tự học của học

sinh là yếu tố quyết định kết quả của việc học tập nói chung, tự học nói

riêng, mọi sự tác động từ bên ngoài nh- từ phía thầy, bạn bè, cha mẹ, ng-ời

thân chỉ đóng vai trò hỗ trợ. Do đó chúng ta cần hình thành ở học sinh khả

năng tự kiểm tra, đánh giá hoạt động tự học của mình. Bởi vì, hoạt động tự

43



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (92 trang)

×