1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ở CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HUYỆN PHÚ XUYÊN, TỈNH HÀ TÂY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.63 MB, 122 trang )


Chuyờn M, ngh may mc xó Võn T, ngh úng giy xó Phỳ

Yờn, ngh mõy tre giang an xó Phỳ Tỳc, ngh lm hng v nghin

mựn g xó Vn Hong.

V c cu kinh t: T trng GDP cỏc ngnh nh sau:

+ Nm 2000: Nụng nghip chim t trng 50,43%, cụng nghip

xõy dng c bn chim t trng 26,44%, thng mi dch v chim t

trng 23,43%.

+ Nm 2004: Nụng nghip chim t trng 40,43%, cụng nghip

- xõy dng c bn chim t trng 35,87%, thng mi dch v chim

t trng 23,70%.

+ Nm 2007: Nụng nghip chim t trng 37,25%, cụng nghip xõy dng c bn chim t trng 36,48%, thng mi dch v chim t

trng 26,27%.

V Giỏo dc - o to, 100% cỏc xó th trn u cú y h thng

giỏo dc t Mm non, Tiu hc n Trung hc c s. Ton huyn cú 4

trng Trung hc Ph thụng, 1 trung tõm giỏo dc thng xuyờn v 1

trng Cụng nhõn c in 2 - l trng o to ngh. C s vt cht ca

cỏc trng u tng i m bo v phũng hc v cỏc trang thit b dy

hc. i ng thy cụ giỏo hu ht u t chun v trỡnh chuyờn mụn.

Huyn ó hon thnh ph cp Tiu hc ỳng tui, ph cp Trung hc

C s nm 1998, ang phn u hon thnh ph cp Trung hc Ph thụng

vo nm 2010. Hin nay, huyn cú 29 trng tiu hc v 2 trng Trung

hc C s t chun quc gia.

2.2. Thc trng giỏo dc Trung hc C S huyn Phỳ Xuyờn, tnh

H Tõy

2.2.1. Thc trng hot ng dy hc ca giỏo viờn cỏc trng Trung

hc C S huyn Phỳ Xuyờn, tnh H Tõy



26



Cựng vi s phỏt trin khụng ngng ca xó hi cng nh cht

lng giỏo dc o to ca c nc, n nay Phỳ Xuyờn l mt trong

nhng n v in hỡnh v phong tro thi ua hng ti mc tiờu nõng

cao dõn trớ, o to nhõn lc, bi dng nhõn ti. Hng ng phong

tro thi ua dy tt hc tt v phong tro 3 khụng ca B trng B

Giỏo dc - o to cỏc trng trong ton huyn ó trin khai v thc

hin ng lot, ng b v ó to nờn nhng bc chuyn bin tớch cc.

2.2.1.1. V s lng

i ng giỏo viờn hng nm vn c b sung, song t l giỏo viờn

trờn lp vn cha m bo theo ch tiờu quy inh chun v mt cõn i

gia cỏc b mụn, cú nhng trng t l giỏo viờn ng lp trờn ton trng

hoc tha nhng mt s b mụn c th li thiu hoc khụng cú giỏo

viờn ỳng chuyờn mụn m nhn. Cú nhng b mụn thỡ tha c th l cỏc

mụn Ng vn, Ting Anh, cú nhng mụn thỡ thiu c th l mụn Vt lý,

Hoỏ hc, a lý, Sinh hc, Tin hc. Thc trng ny ó nh hng rt nhiu

ti cụng tỏc qun lý hot ng dy hc, qun lý i ng giỏo viờn cng nh

cht lng dy hc cỏc trng.

2.2.1.2. V cht lng

i ng giỏo viờn Trung hc C s huyn Phỳ Xuyờn thng

xuyờn c bi dng, o to nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip v

cú c trỡnh t chun v trờn chun. Bi dng v o to i

ng giỏo viờn cú tinh thn trỏch nhim cao, yờu ngh, tõm huyt vi

ngh. Vi mc tiờu nh vy nhng cht thc s ca i ng giỏo viờn

cũn thp so vi yờu cu v mc tiờu ra, vn cũn cú nhng giỏo viờn

cha thc s tõm huyt, cng hin cho s nghip giỏo dc, khụng tớch

cc ỏp dng phng phỏp ging dy mi vn cũn s dng phng phỏp



27



truyn thng, dy mt chiu, thiu tớnh sỏng to, cha phỏt huy c

tớnh sỏng to ca hc sinh.

Chỳng tụi xin trỡnh by bng tng hp v s lng v cht lng

ca i ng giỏo viờn ca cỏc trng:



28



Bng 2.1. S lng v cht lng ca cỏn b giỏo viờn trng

Trung hc C s Vn Hong

T



T



Tng



T



s



1 T nhiờn



16



2 Xó hi

3 Hnh



N



ng Trỡnh o to



Xp loi CM



CST



viờn



H



C



6



5



6



10



0



5



10



1



3



19



12



7



8



11



0



7



10



2



3



5



3



2



1



1



3



2



3



0



2



40



21



14



15



22



3



14



23



3



8



52.5



35



37.5



55



7.5



35



TC Gii Khỏ TB



GV gii



chớnh

4 Tng

5 T l %



57.5 7.5



20



(Ngun: Trng THCS Vn Hong)

Vi s thng kờ s lng v trỡnh ca i ng giỏo viờn, cỏn b

qun lý ca trng trung hc c s Vn Hong cho thy trng trung hc

c s Vn Hong cú i ng giỏo viờn cht lng khỏ cao. 100% giỏo

viờn ng lp t chun, 15 giỏo viờn cú trỡnh i hc bng 37,5 %

giỏo viờn vt chun, s giỏo viờn t giỏo viờn gii cp huyn v chin

s thi ua l 8 giỏo viờn bng 20%. T l n v ng viờn trong nh trng

chim khỏ cao lờn ti 52,5%, õy cng l mt thun li cho vic phỏt trin

v trin khai cỏc hot ng ng trong nh trng c bit l hot ng

dy hc. Vi t l ny thỡ d to ra s ng nht trong cỏc mc tiờu v

nh hng ca nh trng. Song qua ỏnh giỏ ca Ban giỏm hiu, hc

sinh v hi ph huynh thỡ vn cũn rt nhiu hn ch, v theo iu tra thỡ

nguyờn nhõn ch yu l do nhn thc ca giỏo viờn v hot ng ging

dy cũn cha cao v nhn thc ca chớnh cha m hc sinh cha thc s



29



chun, h thng giao phú con em mỡnh cho nh trng.



30



Bng 2.2. S lng v cht lng ca cỏn b giỏo viờn trng

Trung hc C s Phng Dc

T



T



T



Tng

s



ng



Trỡnh o to



viờn



N



H



C



TC



Xp loi CM

Gii



Khỏ



CST



TB



GV

gii



1 T nhiờn



18



11



6



11



7



0



5



10



3



4



2 Xó hi



19



13



7



12



7



0



7



9



3



4



3 Hnh



6



3



3



3



1



2



2



3



1



2



43



27



16



26



15



2



14



22



7



10



62.8



37.2



60.4



34.9



4.7



32.5



51.2



16.3



23.2



chớnh

4 Tng

5 T l %



(Nguồn: Tr-ờng THCS Ph-ợng Dực)

Qua bảng thông kê ta thấy tr-ờng Trung học Cơ sở Ph-ợng Dực có

tổng số giáo viên, viên chức là 43, trong đó nữ chiếm 62,8%, đảng viên

chiếm 37,2%, đặc biệt tỷ lệ giáo viên đạt trên chuẩn rất cao đạt 60,4%,

xếp loaik chất l-ợng chuyên môn thì lên đến 32,5% đatk loại giỏi, 51,2%

đạt loại khá. Với tỷ lệ này thì công tác triển khai hoạt động dạy học rất

thuận lợi, tiếp thu và áp dụng ph-ơng pháp dạy học mới t-ơng đối thuận

lợi. Qua các đợt thi giáo viên giỏi cấp cơ sở thì tr-ờng Trung học Cơ sở

Ph-ợng Dực th-ờng đ-a giáo viên của mình tham dự và đều đạt giải

trong các cuộc thi đó, chất l-ợng giáo viên ở đây tốt và đ-ợc phản ánh

qua các đợt thi, thao giảng song đó là chỉ tập trung vào một số tiết chứ

không phải sự cố gắng nhiệt tình đó đ-ợc duy trì hết cả năm từ đó dẫn

đến chất l-ợng dạy - học của tr-ờng còn nhiều hạn chế. Từ đó đặt ra cho

các cấp quản lý, đặc biệt là Hiệu tr-ởng cần có các biện pháp khắc phục,

khuyến khích động viên kịp thời về tinh thần cũng nh- vật chất để đội

ngũ này yên tâm công tác và thực sự tâm huyết với nghề, mọi việc làm,

hành động đều h-ớng tới chất l-ợng, kết quả học tập của học sinh.



31



Bảng 2.3. Số l-ợng và chất l-ợng của cán bộ giáo viên tr-ờng

Trung học Cơ sở Hoàng Long

T



T



T



Tng



N



s



ng

viờn



Trỡnh o to



CST



Xp loi CM



GV



H



C



TC



Gii



Khỏ



TB



gii



1 T nhiờn



19



15



8



12



7



0



7



11



1



4



2 Xó hi



21



16



7



9



12



0



7



12



2



5



3 Hnh



6



2



3



2



1



3



2



3



1



2



46



33



18



23



20



3



16



26



4



11



71.7



39.1



50



43.5



6.5



34.8



56.5



8.7



23.9



chớnh

4 Tng

5 T l %



(Ngun: Trng THCS Hong Long)

Tng hp ca bng trờn cho thy trng Trung hc C S Hong

Long rt thun li v i ng giỏo viờn v t l giỏo viờn n trong nh

trng chim 71,7%, cht lng giỏo viờn trờn chun t khỏ cao chim

ti 50%. Xp loi chuyờn mụn loi gii lờn n 34,8%, loi khỏ chim

56,5%.Song vi t l trờn, cht lng o to vn cũn l vn rt ỏng

bn, t l hc sinh vo h A trng Trung hc Ph thụng cũn thp, t l

hc sinh b hc cũn nhiu, mt phn l do xó cú ngh ph cho nờn cỏc

em ngh hc sm i lm cng nhiu, mt phn l do nhn thc cha cha

m hc sinh vn cha c ỳng n v cng mt phn vỡ mt lý do rt

thc t l a phn cỏc anh ch cỏc em hc ht Trung hc Ph thụng

khụng thi cỏc trng Cao ng, i hc v cng khụng i lm c

õu v li quay v lm ngh cho nờn cỏc em thy vy cụng vic hc tp

cng chnh mng, thm chớ cũn b hc nhiu. õy l mt khú khn rt

ln cho Hiu trng nh trng v ban Trung tõm nh trng khc phc



32



v y mnh phong tro hc tp trong nh trng.



33



Bng 2.4. S lng v cht lng ca cỏn b giỏo viờn trng

Trung hc C s Trn Phỳ

T



T



T



Tng

s



ng



Trỡnh o to



viờn



N



H



C



TC



Xp loi CM

Gii



Khỏ TB



CST

GV

gii



1 T nhiờn



22



17



9



16



6



0



15



7



0



11



2 Xó hi



26



17



11



18



8



0



17



9



0



10



3 Hnh



6



4



4



37



1



2



3



3



0



3



54



38



24



37



15



2



35



19



0



24



70.4



44.4



3.7



64.8



35.2



0



44.4



chớnh

4 Tng

5 T l %



68.5 27.8



(Ngun: Trng THCS Trn Phỳ)

Kho sỏt bng trờn cho thy giỏo viờn trng Trung hc C s

Trn Phỳ cú mt bng kin thc, trỡnh cao nht trong cỏc trng

huyn Phỳ Xuyờn vỡ trc kia trng l trng chuyờn ca huyn Phỳ

Xuyờn v n gi vn cũn duy trỡ c s vt tri v i ng giỏo viờn,

c s vt cht, s quan tõm ca cỏc cp lónh o so vi cỏc trng khỏc.

õy l mt thun li rt ln trong quỏ trỡnh qun lý hot ng dy hc ca

giỏo viờn v hot ụng hc ca hc sinh. T l giỏo viờn trờn chun t

68.5%, ng viờn chim 44.4%, vi t l ny thỡ cỏc ch trng, chớnh sỏch

ca nh nc v cỏc ngh quyt ca chi b, chng trỡnh hot ng ca Ban

Giỏm hiu u rt thun li khi trin khai.

i ng giỏo viờn ca mi trng vi bỡnh quõn tui ngh, tui

i ó thc s em li cho nh trng s n nh v phỏt trin trong

nhng nm qua. Nhng giỏo viờn cú thõm niờn cụng tỏc, cú kinh nghim

trong ging dy, v trong x lý tỡnh hung s phm cng nh cỏc xung



34



t trong nh trng to ra mụi trng cụng tỏc on kt, phn u cho

mc ớch chung ca nh trng, song bờn cnh ú thỡ i ng ny cng

cú nhng hn ch nht nh, nht l trong vic tip thu, trin khai thc

hin phng phỏp ging dy mi, ngi s thay i mc dự bit rng kt

qu ca s thay i ú l tớch cc, l cú hiu qu. Do vy cng phn no

nh hng n cht lng ca hot ng dy hc v ú cng l nhng

hn ch, bt cp trong mi nh trng.

Qua kho sỏt, iu tra, thu thp ý kin ca i ng lónh o, cỏn b

ging dy cỏc trng v bng thng kờ trờn chỳng ta cú th nhn bit nhng

thun li v khú khn v cng cú th ch ra mt s hn ch, bt cp sau:

- S nhn thc, nm bt thụng tin xó hi v giỏo dc ca mt s giỏo

viờn cũn hn ch, ớt ginh thi gian cho c bỏo v ti liu tham kho, tip

cn tri thc mi cha nhiu v chớnh iu ny ó nh hng khụng nh n

cht lng dy hc.

- Giỏo viờn cũn phi dy chộo mụn, in hỡnh l cỏc mụn: giỏo dc

cụng dõn, hng nghip, m thut, õm nhc, th dc, sinh hc, a lý, lch

s, hoỏ hc, cụng ngh. Trong khi ú mt s cỏc mụn khỏc li cú tỡnh

trng tha giỏo viờn, in hỡnh nh mụn ng vn, ting Anh iu ny ó to

nờn s khú khn trong phõn cụng ging dy v cht lng, hot ng dy

hc ca nhhng b mụn ny.

- Tui i v tui ngh ca giỏo viờn cao, nhng cht lng dy hc

li khụng ng u. Cú mt s b phn giỏo viờn t cho rng mỡnh cú tui

i, tui ngh cao, cú kinh nghim trong ging dy ri nờn khụng cn trau

di hc hi kinh nghim ngi khỏc, ng nghip v ụi khi tng i bo

th trong hot ng dy hc, nhng cng cú nhng giỏo viờn vn rt tõm

huyt vi ngh dy hc, tip tc phỏt huy cỏc kt qu ó t c, gng

mu trong ging dy, giỳp th h tr.



35



- i ng giỏo viờn tr mi ra trng nng lc s phm cha cao,

nng lc chuyờn mụn cũn hn ch, kinh nghim ging dy cha nhiu,

rt cn s dn dt ca lp ngi i trc v cng l nhõn t tỏc ng vo

i tng cao tui.

Tt c nhng yu t trờn u xut hin hu ht cỏc trng v õy

s l nhng yu t tớch cc nu ngi qun lý nh trng bit kt hp

hi ho gia yu t phỏt trin v tớnh k tha xõy dng i ng

mnh nhm mc tiờu nõng cao cht lng dy hc nh trng. Phỏt huy

c tinh thn hc tp ca hc sinh v bit cỏch vn ng cỏc tng lp

trong xó hi u tham gia vo quỏ trỡnh giỏo dc, bit kt hp gia ỡnh nh trng - xó hi thỡ kt qu giỏo dc s cú nhng bc nhy vt ỏp

ng c yờu cu ca quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ t nc.

Bng 2.5. S lng hc sinh ca trng THCS Vn Hong

T



Nm hc



Tng



lp



T



S



s

HS



Khi 6



Khi 7



Khi 8



Khi 9



S



S



S



S



S



S



S



S



HS



lp



HS



lp



HS



lp



HS



lp



1



2005-2006



16



609



195



5



169



4



142



3



103



3



2



2006-2007



17



656



181



5



184



5



166



4



125



3



3



2007-2008



17



673



153



4



180



5



178



4



162



4



(Ngun: Phũng GD&T huyn Phỳ Xuyờn)

Theo iu tra thng kờ v s lng hc sinh trng Trung hc C

s Vn Hong khỏ ụng v duy trỡ rt n nh, iu ny giỳp rt nhiu

cho lónh o nh trng t chc cỏc phong tro thi ua hc tp, thi ua

lao ng, thi ua trong cỏc phong tro hot ng on Thanh niờn. S

lng hc sinh hng nm ca trng u tng v õy khụng phi hin



36



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (122 trang)

×