1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH Ở TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CƠ ĐIỆN HÀ NỘI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.72 MB, 114 trang )


Ngnh dy ngh l mt b phn trong h thng giỏo dc - o to, cú

chc nng o to ngun nhõn lc trc tip sn xut ra ca ci vt cht cho xó

hi. Theo Cỏc Mỏc, mun to ra c ca ci vt cht phi cú 3 yu t: Lc

lng lao ng, i tng lao ng v cụng c lao ng; cỏc yu t ny cú

quan h cht ch v b tr cho nhau. Lc lng lao ng (con ngi ) s

dng cụng c lao ng tỏc ng lờn i tng lao ng to ra ca ci vt cht.

Trong 3 yu t trờn yu t lc lng lao ng l quan trng nht, cú kh nng

thay i cỏc yu t cũn li.

Lc lng lao ng bao gm: lao ng giỏn tip (k s, k thut viờn)

v lao ng trc tip (cụng nhõn lnh ngh, bỏn lnh ngh v lao ng gin n).

Trong giai on c khớ hoỏ, t l c cu lc lng lao ng hp lý ó

c cỏc nc tiờn tin trờn th gii ỏp dng trong lnh vc cụng nghip l

1/4/60/20/15. Ngha l: c 100 ngi lao ng cn 1 k s, 4 k thut viờn

(lao ng giỏn tip), 60 cụng nhõn lnh ngh, 20 cụng nhõn tay ngh thp v

15 lao ng gin n. Ngnh dy ngh cú nhim v o to s cụng nhõn lnh

ngh v tay ngh thp. Nu t l c cu lc lng lao ng khụng m bo s

to ra s mt cõn i gia lc lng lao ng giỏn tip v trc tip lm cho

quỏ trỡnh sn xut mt n nh. Chng hn nc ta nm 1996 l: 1/1,5/3,5

(1k s; 1,5 k thut viờn v 3,5 cụng nhõn qua o to) iu ny cho thy rừ

lc lng lao ng giỏn tip quỏ nhiu, lc lng lao ng trc tip qua o

to thiu trm trng. S k s, trung cp d tha phi lm cụng vic ca

ngi cụng nhõn trc tip. Lc lng ny thiu hn k nng, k xo v cỏc

thao tỏc ca ngh lm nh hng ti nng sut lao ng. Do vy chỳng ta

phi phn u iu chnh t l lc lng lao ng hp lý hn tớnh n nm

2005 ó t c (1/2/7).

t c t l, c cu lc lng lao ng hp lý thỡ phỏt trin o

to ngh, thnh lp thờm cỏc trng Dy ngh, tng quy mụ o to ngh l

cụng vic cp bỏch v cn thit sao cho trong thi gian ti ngnh Dy ngh

sc o to trờn 1 triu cụng nhõn /nm. Qua phõn tớch trờn cho thy ngnh

dy ngh gi vai trũ quan trng trong vic phỏt trin kinh t xó hi, o to

80% lc lng lao ng trc tip cho lnh vc cụng nghip.



36



Trong lnh vc xó hi theo thng kờ ca B Lao ng TBXH vo nm

2001, t l tht nghip l 6,5%, t l h nghốo l 13%. Mi nm Nh nc

phi chi hng nghỡn t ng thc hin chng trỡnh xoỏ úi, gim nghốo.

T nn xó hi nh: ma tuý, mi dõm ang cú chiu hng gia tng. Nguyờn

nhõn cu nhng t trờn l khụng vic lm cho ngi lao ng. Thanh, thiu

niờn khụng c o to ngh tỡm kim vic lm .

Phỏt trin dy ngh l gii phỏp c bn v hiu qa nht xoỏ úi

gim nghốo v gim bt cỏc t nn xó hi. Nu hng triu thanh niờn c

o to ngh, h s cú c hi tỡm vic lm hoc t to vic lm, t l tht

nghip, t nn xó hi s gim lm cho bu khụng khớ xó hi lnh mnh. ú

chớnh l vai trũ to ln ca Dy ngh i vi xó hi .

Trong h thng giỏo dc - o to, ngnh Dy ngh gi vai trũ ch yu

o to ngun nhõn lc cung cp cho cỏc ngnh kinh t. Nu dy ngh phỏt

trin s ci thin c c cu lc lng xó hi theo chiu hng tớch cc, hp

lý hn, ng thi thu hỳt c ụng o lc lng thanh, thiu niờn vo cỏc

c s hc ngh, gúp phn tớch cc trong vic thc hin ch trng phõn lung

o to, gim bt qỳa ti ca cỏc trng i hc nh hin nay.

2.1.2. S lc quỏ trỡnh phỏt trin v chc nng nhim v ca nh trng

2.1.2.1. S lc quỏ trỡnh phỏt trin

Trng Cao ng ngh C in H Ni c hỡnh thnh trờn c s

nõng cp trng Trung hc C in Nụng nghip v PTNT trc thuc B

Nụng nghip v PTNT theo quyt nh s 198 Q/BNN-TCCB ngy

24/01/2007 ca B trng B Nụng nghip v PTNT. Trng cú 3 c s o

to:

+ C s 1: Ti Phng Mai Dch - Cu Giy - H Ni

+ C s 2 : Ti Th trn Vn in -Thanh Trỡ - H Ni

+ C s 3: Ti Phng Xuõn Ho -Th xó Phỳc Yờn -Tnh Vnh Phỳc

Tng din tớch ton trng l 57.050m2.

Tri qua 35 nm phn u xõy dng v trng thnh, Trng Trung

hc C in Nụng nghip v PTNT nay l trng Cao ng ngh H Ni ó



37



phn u hon thnh xut sc nhim v c giao. Trng cú nhiu giỏo viờn

dy gii cp ton quc, cp B, cp Tnh v cp Thnh ph. Cú nhiu hc

sinh gii t gii cao trong cỏc cuc thi Olympic trong v ngoi nc. Ghi

nhn cụng lao úng gúp ca nh trng trong sut 35 nm xõy dng v phỏt

trin, ng v Nh nc ó trao tng Trng cỏc danh hiu thi ua cao quớ:

+ Huõn chng lao ng hng 3 nm 1979

+ Huõn chng lao ng hng nhỡ nm 1992

+ Huõn chng lao ng hng nht nm 1997

+ Huõn chng chin cụng hng 3 nm 1996.

Ngoi ra trng cũn c tng thng c luõn lu, bng khen v nhiu

tng phm cú giỏ tr ca B v cỏc Ban, ngnh. ng b nh trng 10 nm

liờn tc t ng b trong sch vng mnh.

2.1.2.2. Chc nng ca nh trng

L mt trng trc thuc B Nụng nghip v PTNT, nm trong h

thng giỏo dc quc dõn, chu s qun lý Nh nc ca B Giỏo dc - o

to, B Lao ng Thng Binh v Xó hi, trng cú nhng chc nng c bn

sau:

- o to ngun nhõn lc cú phm cht chớnh tr, o c ngh nghip tt, cú

tỏc phong lm vic khoa hc, cú kin thc, cú k nng ngh nghip trỡnh

cao ng ngh v trung hc ngh trong cỏc lnh vc Nh trng o to.

- Thc hin kt hp ging dy, nghiờn cu thc nghim khoa hc trong cỏc

lnh vc cú liờn quan hm va ỏp ng nhu cu nõng cao cht lng o to,

va phc v thit thc cú hot ng v phỏt trin ngnh, gúp phn vo s

nghip Cụng nghip hoỏ, Hin i hoỏ v hi nhp kinh t quc t.

- Bi dng nghip v chuyờn mụn, nõng cao k nng tay ngh cho cỏn b

nhõn viờn trong ngnh v ngoi x hi theo nhu cu v nhim v c giao.

2.1.2.3. Nhim v ca nh trng

Hin nay trng c B Nụng nghip v PTNT giao ch tiờu o to

thuc 3 h:

38



- H Cao ng ngh trin khai theo 4 chuyờn ngnh: cao ng in

Cụng nghip dõn dng, cao ng C khớ, cao ng Cụng ngh thụng tin v

cao ng Hch toỏn K toỏn.

- H Trung cp chuyờn nghip o to 3 chuyờn ngnh: Hch toỏn k

toỏn; in CN- dõn dng v Sa cha khai thỏc thit b c khớ (Gm 2 ngh

Sa cha ễtụ xe mỏy v sa cha thit b c khớ ).

- H Trung cp ngh o to 12 ngh: in cụng nghip dõn dng,

in t cụng nghip, Sa cha vn hnh bm in, Sa cha thit b ch

bin, Sa cha ụtụ xe mỏy, C in nụng thụn, Vn hnh mỏy xỳc i, Sa

cha mỏy nụng lõm nghip, Cp thoỏt nc nụng thụn v ụ th, Ct gt kim

loi, Ngui ch to, Gũ -Hn.

- Quy mụ o to: 3000 hc sinh/nm. Thi gian o to t 18 n 36

thỏng tu theo tng h, tng ngnh hc. Sinh viờn v hc sinh tt nghip ra

trng c cp bng Cao ng ngh, Trung cp v Trung cp ngh.

Trong nhng nm qua phi hp vi Trng i hc S phm K thut

Hng Yờn, i hc Thỏi Nguyờn, i hc Bỏch Khoa H Ni trng ó trin

khai cỏc chng trỡnh o to h i hc v liờn thụng t cao ng lờn i

hc. Ngoi ra Trng cũn liờn kt vi cỏc Trng Dy ngh ca quõn i

o to ngh cho b i chun b xut ng...

Vúi cỏc chc nng c bn trờn, nh trng cú cỏc nhim v ch yu

sau:

- T chc quỏ trỡnh o to v cỏc hot ng giỏo dc khỏc theo mc tiờu,

chng trỡnh o to cỏc ngnh , ngh c B Nụng nghip v PTNT giao

- T chc biờn son chng trỡnh, giỏo trỡnh mụn hc cỏc chuyờn ngnh c

phộp o to.

- Thc hin cỏc hot ng thc nghim, nghiờn cu khoa hc, ng dng v

phỏt trin cụng ngh, thc hin cỏc dch v khoa hc giỏo dc theo qui nh

ca phỏp lut.

- Qun lý giỏo viờn, cỏn b cụng nhõn viờn, tuyn sinh v qun lý hc sinh.

- Phi hp vi cỏc t chc xó hi, cỏ nhõn trong hot ng giỏo dc o to

v t chc cho cỏn b, giỏo viờn v hc sinh tham gia cỏc hot ng xó hi.



39



- Qun lý, s dng ti sn, thit b v ti chớnh theo qui nh ca phỏp lut.

- Liờn kt vi cỏc t chc kinh t xó hi, cỏc c s o to nhm phỏt trin

v nõng cao cht lng o to, gng o to vi vic lm, phc v phỏt trin

kinh t xó hi v b sung ngun ti chớnh cho nh trng.

2.1.3. C cu t chc v b mỏy qun lý ca trng Cao ng ngh C

in H Ni

thớch ng vi tớnh cht hot ng, c cu t chc b mỏy ca nh

trng c xõy dng theo mụ hỡnh trc tuyn, chc nng, bao gm: Hiu

trng nh trng l ngi chu trỏch nhim qun lý cỏc hot ng ca nh

trng do B trng B Nụng nghip v PTNT b nhim. Giỳp vic cho

Hiu trng cú cỏc Phú hiu trng qun lý, trin khai thc hin hai hng

cụng vic chớnh l chuyờn mụn v hnh chớnh - qun tr. Nhim v, trỏch

nhim v l li lm vic ca cỏ nhõn, cỏc b phn giỳp vic thc hin theo

iu l trng cao ng ngh v phỏp lut hin hnh.

S 2.1:Mụ hỡnh t chc ca trng Cao ng ngh C in H Ni

Hiu trng



v C in



Trung tõm Dch



bn



T Khoa hc c



T b mụn Kinh t



tri, phỏp lut



T b mụn Chớnh



Khoa ng lc



Khoa C khớ



Khoa in



HS SV



Phũng cụng tỏc



Phũng o to



i sng



Phũng Qun tr



Hnh chớnh



K toỏn

Phũng t chc



Phũng Ti chớnh



Cỏc Phú hiu trng



Các lớp học sinh, sinh viên

Với mô hình tổ chức theo chức năng, nhiệm vụ của từng phòng, khoa,

tổ bộ môn thể hiện t-ơng đối rõ ràng trách nhiệm, nhiệm vụ đối với công việc

40



của mình, có sự phân quyền t-ơng đối rành mạch. Do vậy, các công việc của

tr-ờng đ-ợc triển khai, thực hiện thuận lợi, hiệu quả cao và dễ kiểm soát.

Tuy nhiên, với cơ cấu tổ chức nh- trên, trách nhiệm cao nhất là Hiệu

tr-ởng, khả năng phối hợp để thực hiện giữa các bộ phận chức năng có sự hạn

chế. Do vậy quá trình điều hành của Hiệu tr-ởng vừa phải tuân thủ nguyên

tắc, song cũng rất linh hoạt về ph-ơng pháp nhằm phát huy tối đa khả năng,

năng lực của các Phó hiệu tr-ởng, Tr-ởng các bộ phận cùng cá nhân để tạo ra

một guồng máy hoạt động thống nhất và thông suốt đạt đ-ợc mục tiêu chung

của nhà tr-ờng.

2.1.4. Qui mô đào tạo và cơ sở vật chất kỹ thuật của nhà tr-ờng

Đ-ợc Bộ Nông nghiệp và PTNT giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực

trình độ cao đẳng và trung học nghề cho ngành Nông nghiệp và xã hội, trong

những năm qua, qui mô đào tạo không ngừng mở rộng.

2.1.4.1. Qui mô đào tạo

Nhiệm vụ đào tạo của nhà tr-ờng đ-ợc thể hiện ở chỉ tiêu tuyển sinh

hàng năm Nhà n-ớc giao và l-u l-ợng học sinh bình quân có mặt trong tr-ờng

thể hiện ở bảng sau:

Bảng 2.1: Qui mô đào tạo của tr-ờng Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội giai

đoạn 2004-2006

Nm 2005



H CN k



Nm



Nm



2004



1



Loi hỡnh



so vi



so vi



nm



nm



2004(%)



STT



Nm 2006



2005(%)



1.525



91,41



90,67



568



350,9



147,2



2.093



106,05



101,2



2005



1.840



1.682



H TH CN



110



386



Tng cng



1.950



2.068



Nm 2006



thut

2



Ngun: Bỏo cỏo quyt toỏn ca trng t nm 2004 n 2006



41



Qua s liu thng kờ bng trờn ta thy nhỡn chung s hc sinh ca

trng nm sau u cao hn nm trc mc dự c cu cú thay i, h Trung

cp chuyờn nghip t l hc sinh tng nhanh v h Cụng nhõn k thut gim

i trong tng nm. S hc sinh vo hc trng nm no cng nhiu hn so

vi ch tiờu ca B Nụng nghip v PTNT giao. Nh vy chng t qui mụ

o to ca trng ngy cng m rng, v th nh hng ca trng i vi

cỏc tnh (thnh) trong khu vc trờn lnh vc o to ngun nhõn lc ngy

cng ln. Song trc xu th phỏt trin ca t nc, yờu cu v ngun nhõn

lc ngy cng cú trỡnh cao hn t ra cho trng phi cú s chun b tớch

cc v khn trng cỏc iu kin nm 2007 nõng cp bc o to cao hn

ú l h cao ng ngh, tin ti thc hin liờn thụng o to theo ch trng

ca ng v Nh nc t ra.

2.1.4.2. C s vt cht k thut ca trng

C s vt cht k thut l mt trong nhng iu kin c bn quyt nh

s tn ti v phỏt trin ca nh trng, l nhõn t m bo cho cỏc hot ng

c thng xuyờn liờn tc.

Vi tng din tớch 57.050m2. trong ú din tớch xõy dng chim khong

25% bao gm nh lm vic, phũng hc, xng thc hnh, th vin, ký tỳc xỏ

... Trang thit b, mỏy múc, cỏc mụ hỡnh, bn thớ nghim v in, ụtụ, cỏc loi

mỏy hn hin i nh TIG, MIC c Nh trng chỳ trng mua sm m

bo cho hc sinh thc tp v c tip cn vi nhng trang thit b mi, hin

i ỏp ng c yờu cu khi hc sinh tt nghip i lm trong cỏc doanh

nghip, nh mỏy s khụng b b ng v cú th s dng c ngay cỏc mỏy

múc thit b hin i. ng thi Trng ó trang b 6 phũng hc mỏy vi tớnh

(mi phũng 25 mỏy) cho hc sinh thc hnh, mng LAN ni b trng c

ni c 3 c s. Tng tr giỏ ti sn c nh ca trng trờn 20 t ng

(khụng k t). Cỏc iu kin c s vt cht k thut v c bn ó m bo

v ỏp ng c yờu cu ca cụng tỏc o to cựng cỏc hot ng trc mt

ca trng. Tuy nhiờn chin lc phỏt trin giai on 2007-2015, Trng ó

xõy dng ỏn m rng v nõng cp u t c s vt cht tr giỏ khong 70

t ( ỏn ny ó c B Nụng nghip v PTNT ng ý phờ duyt). Nh vy



42



trong nhng nm ti hng phỏt trin ca trng l: xõy dng v hon thin

c s h tng, tp trung u t chiu sõu cho cỏc phng tin dy hc hin

i. M rng quy mụ o to, t chc tuyn sinh m bo v vt ch tiờu

hng nm. a dng hoỏ cỏc loi hỡnh o to v liờn kt o to; m rng cỏc

ngnh, ngh o to cho phự hp vi xu th phỏt trin ca H thng Dy ngh

trong v ngoi nc m bo phự hp vi s nghip Cụng nghip hoỏ, hin

i hoỏ, c bit u tiờn o to ngh cho cỏc khu vc nụng thụn hin nay.

Xõy dng mụi trng giỏo dc lnh mnh, khoa hc. Tớch cc bi dng v

t bi dng i ng giỏo cỏn b, giỏo viờn trong trng ỏp ng c yờu

cu o to ca trng Cao ng ngh.

2.1.4.3. C cu v c im t chc lao ng ca trng.

L mt c s giỏo dc o to cụng lp nm trong h thng giỏo dc

quc dõn, c cu v c im t chc lao ng nh trng u th hin nhng

nột chung nht v cỏc nhúm lao ng in hỡnh nh: i ng giỏo viờn, cỏn b

qun lý giỏo dc v lao ng phc v. Tuy nhiờn, trng Cao ng ngh C

in H ni cng cú nhng nột c thự sau:

T chc biờn ch ca trng: (tớnh n 06 thỏng 09/2007)

+ Tng s cỏn b cụng nhõn viờn, giỏo viờn v ngi lao ng: 162

ngi. Giỏo viờn 120 ngi (trong ú cú 27 giỏo viờn cú trỡnh thc s, 85

ngi trỡnh i hc , cao ng:1; Cụng nhõn k thut bc cao l 4 ngi ;

Trung cp l 3 ngi).

ng b trng gm 80 ng viờn; cụng on c s gm 162 on

viờn cụng on; t chc on Thanh niờn Cng sn H Chớ Minh vi hn

3.000 on viờn.

+ Cỏc n v trong trung gm: 5 Phũng, 3 Khoa, 3 T trc thuc v

mt Trung tõm dch v C in.

Nhỡn chung i ng giỏo viờn c hu ca trng u t chun v trờn

chun theo qui nh ca ngnh. Bờn cnh nhng giỏo viờn ln tui cú kinh

nghim v thõm niờn ging dy thỡ i ng giỏo viờn tr s l lc lng nũng

ct, y tim nng khụng ch cho trc mt v c trong tng lai ca trng.

43



i ng cỏn b qun lý (gm Hiu trng, cỏc Phú hiu trng,

Trng phú cỏc phũng ban chc nng) nh trng hin cú 30 ngi, chim t

l 18,5% trong tng s cỏn b nhõn viờn, 100% trỡnh di hc, trong ú cú 8

ngi cú trỡnh thc s, chim t l 26,7%. Tui i trung bỡnh l 45,7 tui.

Hu ht cỏn b qun lý tham gia ging dy v u c bi dng v nghip

v qun lý giỏo dc, tin hc c bn v ngoi ng, cú 7 ngi t trỡnh lý

lun chớnh tr cao cp v c nhõn cũn li l trung cp. Tuy nhiờn. Vi yờu cu

phỏt trin mi ca trng thỡ i ng cỏn b qun lý ang cú s hng ht, ú

cng l khú khn ln i vi cỏc nh qun tr trng.

Lc lng lao ng phc v m bo cho cỏc hot ng ca trng

hin cú khong 40 ngi chim t l 24,7% trong tng s cỏn b cụng nhõn

viờn chc ca trng. Trong s lao ng phc v ch cú mt s ớt cú trỡnh

c nhõn cũn cao ng v trung cp chim phn ln, tui i ca b phn ny

tng i ln (bỡnh quõn 47 tui), nhit tỡnh cú trỏch nhim v gn bú vi

trng. Song trỡnh chuyờn mụn thp, trỡnh nhn thc, k nng hot

ng giao tip hn ch, vỡ vy nhỡn chung cũn nhiu hn ch ỏp ng yờu

cu, nhim v trong xu th phỏt trin ca nh trng.

Túm li, vi c cu v c im v t chc lao ng nờu trờn s l c

s, l nhng thụng tin quan trng phõn tớch sõu hn trong nhng ni dung

tip theo ca ti.

2.2. Thc trng c ch qun lý ti chớnh ca trng Cao ng ngh C

in H Ni hin nay

Trng Cao ng ngh C in H ni l n v d toỏn cp II trc

thuc B Nụng nghip v PTNT, cú con du v ti khon riờng, l n v s

nghip cú thu t m bo mt phn kinh phớ hot ng, thc hin c ch t

ch ti chớnh theo tinh thn Ngh nh 10/2002/N-CP ngy 16-10-2002 ca

Chớnh ph ban hnh v c ch qun lý ti chớnh i vi n v s nghip cú

thu.

Ngh nh 10/2002/N-CP l bc t phỏ trong tin trỡnh i mi

qun lý ti chớnh cụng, nht l trong lnh vc chi tiờu cụng nc ta núi

chung v trong lnh vc giỏo dc o to núi riờng. Theo tinh thn Ngh nh

44



10 ln u tiờn vic qun lý ti chớnh ó c phõn nh rừ gia chi hnh

chớnh (n v hnh chớnh) vi n v s nghip cú thu nhm to iu kin cho

cỏc n v s nghip cú thu cú quyn ch ng s dng cỏc ngun thu theo

ỳng qui nh ca phỏp lut, to iu kin cỏc n v s nghip cú thu phỏt

huy c tim nng sn cú nh c s vt cht, i ng ging viờn cú uy tớn

m rng qui mụ o to, m rng cỏc loi hỡnh v liờn kt o to vi cỏc t

chc trong v ngoi nc lm tng ngun thu ỏng k cho trng, gúp phn

tớch cc thỳc y i mi c s vt cht v tng thu nhp cho cỏn b cụng

nhõn viờn trong ton trng. Lm ũn by quan trng trong vic thc hin

nõng cao cht lng o to cng nh gn o to vi sn xut.

Mt khỏc, Nghi nh 10/2002/N-CP cũn m ra mt hng mi cho

cỏc n v ch ng s dng ngõn sỏch c cp, to iu kin t ch, t chu

trỏch nhim cao trc xó hi trong mi hot ng, nhm nõng cao kh nng

cnh tranh trong xó hi, thu hỳt c ngun lc khụng ngng nõng cao v

th, vai trũ trong xó hi. Cng chớnh t vic phõn quyn t ch ti chớnh m

cỏc n v ó ch ng c k hoch chi tiờu, trong ngun thu hp phỏp

trong khuụn kh phỏp lut cho phộp, m rng liờn kt o to c trong v

ngoi nc, nh mc chi so vi nh mc chi cho mt s hot ng cao hn

nh mc chi ca nh nc hin hnh trong khuụn kh ca quy ch chi tiờu

ni b, ch ng tit kim cỏc khon chi, nhm s dng kinh phớ cú hiu qu,

nõng cao cht lng o to.

C ch qun lý ti chớnh ca trng Cao ng ngh C in H ni

trong thi gian qua hot ng theo phng thc sau:

- Nh nc iu hnh cú ch nh hot ng qun lý ti chớnh thụng

qua h thng cỏc vn bn quy phm phỏp lut; ch , chớnh sỏch v qun lý

ti chớnh v kim tra giỏm sỏt thụng qua cỏc c quan thanh tra, kim toỏn, kho

bc nh nc.

- Trng Cao ng ngh C in H Ni xõy dng qui ch qun lý

Ti chớnh v chi tiờu ni b ca trng, cụng khai ti chớnh kim tra, giỏm

sỏt hot ng qun lý ti chớnh theo ỳng quy nh hin hnh ca Nh nc.



45



- T nm 2002 tr v trc c ch qun lý ti chớnh ca trng Cao

ng ngh C in H Ni thc hin theo c ch qun lý ti chớnh i vi

n v hnh chớnh s nghip, khụng cú s phõn bit gia c quan qun lý nh

nc v n v s nghip (trờn c s Lut Ngõn sỏch Nh nc, Thụng t s

01/VX-BTC v cỏc vn bn hng dn cú liờn quan).

- T nm 2002 n nm 2006 Trng Cao ng ngh C in H Ni

thc hin c ch qun lý ti chớnh ỏp dng cho cỏc n v s nghip cú thu theo

quy nh ti Ngh nh s 10/N-CP v cỏc vn bn hng dn liờn quan:

Thụng t s 25/TT-BTC, Thụng t s 50/TT-BTC, Thụng t s 121/TTLBBTC-BGD&T-BNV ca liờn B Ti chớnh - B Giỏo dc v o to - B

Ni v.

- T nm 2007 n nay, Trng Cao ng ngh C in H Ni thc

hin theo c ch t ch, t chu trỏch nhim v thc hin nhim v, t chc b

mỏy, biờn ch v ti chớnh i vi cỏc n v s nghip cụng lp theo quy nh

ti Ngh nh s 43/2006/N-CP ngy 25 thỏng 4 nm 2006 ca Chớnh ph

v Thụng t s 71/2006-BTC ngy 09 thỏng 8 nm 2006 ca B Ti chớnh

hng dn thc hin Ngh nh s 43/2006/N-CP.

2.2.1. C s lp d toỏn

Ngõn sỏch nh nc chim t trng ln trong tng chi ca ngnh Giỏo

dc v o to núi chung v ca trng Cao ng ngh C in H Ni núi

riờng, vic lp k hoch ngõn sỏch hng nm cn cn c vo nhng yu t

sau:

- Vic xõy dng d toỏn ngõn sỏch nh nc cn c vo ch tiờu ca

B Nụng nghip v PTNT giao cho trng. Mc dự Ngh nh s

10/2002/N-CP cho phộp i vi cỏc n v s nghip cú thu cụng lp c

n nh kinh phớ chi thng xuyờn cho hot ng trong vũng 3 nm v hng

nm c tng thờm mt t l % nht nh (v ch tiờu o to theo xu hng

phỏt trin ca ngnh, ch tiờu ngõn sỏch theo hng phỏt trin ca kinh t t

nc) v c Chớnh ph quyt nh mc tng thờm. iu ny khng nh



46



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (114 trang)

×